Đề thi môn Toán Lớp 12 - Đề 2 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước
Đề số 2
Phần trắc nghiệm :
u
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho u i j k . Tọa độ của vectơ
là bao nhiêu?
A. u (1;1;1).
B . u (1;1;1).
C. u (1;1;1).
D . u (1;1;1).
[<br>]
Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho OM 3 i 2 j k . Tìm tọa độ của điểm M.
A. M (3;2;1).
C. M (0;1.1).
B . M (1;0.1).
D . M (1;1;0).
[<br>]
Câu 3: Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC có A(4;0;0), B(0;3;1), C(2;4;-1). Tìm tọa độ trọng tâm
G của tam giác ABC.
7
7
A. G(2; ;0).
B. G(6;7;0).
C. G(0;0;0).
D. G(3; ;0).
3
2
[<br>]
Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(1;1;0) và B(1.0,1). Tính độ dài đoạn thẳng AB.
A .AB= 2.
[<br>]
B. AB= 4.
C . AB= 2.
D . AB=1.
Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A(1;0;1)
Tìm tọa độ của điểm M sao cho tứ giác ABCM là một hình bình hành.
,
B(3;1;2) và C(1;-1;1) .
A. M(1;2;0).
B. M(1;2;0).
C. M(3;0;2).
D. M(3;2;2).
[<br>]
Câu 6 :Trong kg Oxyz, cho (P) : 2x 2y z 2017 0 . Một vecto pháp tuyến của mp( P ) là :
A. n2 (2;2;1).
B. n1 (2;2;1).
C. n3 (2;2;1).
D. n4 (2;2;1).
r
r
a = (1;1; 0) b = (1;1;1)
Câu 7 : Trong kg Oxyz, cho
;
. Khẳng định nào sau đây Đúng?
r r
( )
r r
( )
2
2
A.
B.
cos a;b =
cos a;b =
6
5
r r
( )
r r
( )
2
C.
D.
cos a;b =
cos a;b =
6
3
[<br>]
Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,Tìm phương trình mặt phẳng (P) đi qua
A(0;1;0),B(2;0;0),C(0;0;3) theo đoạn chắn .
x
y
z
x
y
z
A.
C.
1
.
B. 0 .
2 1 3
2 1 3
x
y
z
x
y
z
1
.
D. 0.
1 2 3
1 2 3
[<br>]
Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P : x 2y mz 1 0 và mặt phẳng
Q : x 2m 1 y z 2 0. Tìm m để hai mặt phẳng vuông góc nhau.
2
3
2
A. m 1.
B. m .
C. m .
D. m .
3
5
5
[<br>]
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) : x 2y 2z 1 0 và tọa độ điểm
A(1;2;1). Tìm khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng (P).
4
2
A. d .
B. d 4.
C. d 1.
D. d .
3
3
[<br>]
Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Tìm phương trình của mặt phẳng (P) đi qua A(1;-1;2),
B(3;-2;1) và vuông góc với mặt phẳng Q : x 2y 2z 3 0
.
A. y z 3 0.
B. y z 1 0.
C. x 2y 2z 3 0.
3
D. x 2y 2z 1 0.
[<br>]
Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):(x 1)2 (y 1)2 z2 4 . Tìm tọa độ
tâm I và tính bán kính R của (S).
A . I(1;1;0), R 2.
C . I(1;1;0), R 4.
B . I(1;1;0), R 2.
D . I(1;1;0), R 4.
[<br>]
Câu 13: Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu ?
A. x2 y2 z2 2x 4y 2 0
C. x2 y2 z2 2x 4z 19 0
B. x2 y2 z2 2x 4y 9 0
D. x2 y2 z2 2x 4y 2z 30 0
[<br>]
Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(3;1;4) và B(1;1;2) . Viết phương
trình mặt cầu (S) nhận AB làm đường kính.
2
2
2
2
A. x 1 y2 z 1 14.
B. x 1 y2 z 1 14.
2
2
2
2
2
C. x 1 y2 z 1 56.
D. x 4 y 2 z 6 14.
[<br>]
Câu 15 :Trong kg Oxyz, viết phương trình mặt cầu (S) có tâm là I(1;-2; 0) và đi
qua A(1; 2; 3)
2
2
2
2
2
2
A.
.
B.
D.
.
x 1 y 2 z 25
x 1 y 2 z 9
2
2
2
2
2
2
C.
.
.
x 1 y 2 z 14
x 1 y 2 (z 3) 25
[<br>]
x + 2y - 2z +10 = 0
Câu 16 :Trong kg Oxyz, cho mp(P):
và điểm I(- 2 ; 1 ; 3) . Viết phương trình
mặt cầu (S) có tâm là I và tiếp xúc với mp(P)
16
2
2
2
2
2
2
A.
.
B.
D.
.
.
x 2 y 1 z 3 16
x 2 y 1 z 3
9
16
2
2
2
2
2
2
C.
.
x 2 y 1 z 3 16
x 2 y 1 z 3
9
Tự luận :
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(2;1;3),B(1;2;1) và C(1;2;3)
Viết phương trình mặt phẳng (ABC).
.
Câu 2 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình của mặt cầu (S) có tâm I(1;2;3) và tiếp
xúc với mặt phẳng (P): 2x+2y-z+3=0.
Đáp án phần tự luận :
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(2;1;3),B(1;2;1) và C(1;2;3)
Viết phương trình mặt phẳng (ABC).
.
Đáp án : Ta có AB (1;3;2) , BC (0;4;4)
1
4
n
AB,BC (5;1;1) là VTPT của (ABC)
Phương trình của (ABC): 5x y z 6 0
.
Câu 2 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình của mặt cầu (S) có tâm I(1;2;3) và tiếp
xúc với mặt phẳng (P): 2x+2y-z+3=0.
Đáp án :
Vì (S) tiếp xúc mp(P) nên R= d(I,(P))
2.1 2.2 3 3
R d I, P
2.
2
22 22 1
2
2
2
Vậy phương trình (S) là : x 1 y 2 z 3 4.
TTHPT AN PHƯỚC
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HÌNH HỌC GIẢI TÍCH
LỚP 12 CHƯƠNG III
Phần I: Trắc nghiệm khách quan.
Câu 1) Cho vec tơ u 3 i 2 j và vec tơ v 4 k 2 i . Tọa độ vec tơ tổng u v là:
A. (5;-2;4)
B. (5;2;4)
C.(-5;2;4)
D.(4;-2;2)
Câu 2) Cho vec tơ OM 2 i 3 j k . Tọa độ điểm M là:
A. M(2;-3;1)
B.M (2;3;1)
C.M(1;2;-3)
D.M(-3;1;2)
Câu 3) Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC có A(4;0;0), B(0;3;1), C(2;4;-1). Tìm tọa độ trọng tâm
7
7
G của tam giác ABC. A. G(2; ;0). B. G(6;7;0).
C. G(0;0;0). D. G(3; ;0).
3
2
Câu 4) Cho vec tơ a (1;2;3) và b (-1;2;-1), cos(a;b)bằng:
3
A. 0
B.1
C.1/2
D.
2
M (2;0;0);N (0;- 3;0);P(0;0;4)
Câu 5 )Trong kg Oxyz, cho
. Tìm tọa độ điểm Q để MNPQ là hình
bình hành:
A. Q(2;3;4)
B. Q(3;4;2)
C. Q(- 2;- 3;4) D. Q(- 2;- 3;- 4)
Câu 6) Tìm vectơ pháp tuyến của mặt phẳng P : x 2y z 1 0
.
A. vtptn 2;4;2 . B. vtptn 1;2;1 . C. vtptn 2;4;1 .
D. vtptn 2;2;1 .
Câu 7) Cho mặt phẳng (Q): x-3y+2z-3=0. (Q) giao với trục Ox tại A có tọa độ là:
A. A(3;0;0) B. A(0;0;3/2) C. A(0;-1;0) D. A(1;-1;0)
Câu 8) Cho mặt phẳng (Q): x-3y+1=0. Chọn kết luận đúng:
A. (Q) song song với trục Oz
C. (Q) song song với trục Oy
B. (Q) song song với trục Ox
D. (Q) chứa trục Oz
Câu 9) Cho mặt phẳng (Q): x-2y+5z-1=0. Tìm mặt phẳng song song với mặt phẳng (Q):
A. -2x+4y-10z+5=0
C. -x+2y-5z+1= 0
B. -2x+4y-10z+2=0
D. x+2y+5z-1= 0
Câu 10) Cho mặt phẳng (Q): 2x-3y+5z+1=0. Tìm mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (Q):
A. -x+y+z=0. B. -x+y-z-3=0 . C.x-y+z+1=0 . D. x-3y+z-1= 0
Câu 11) Cho ba điểm A(1;0;0), B(0;2;0), C(0;0;3). Mặt phẳng ABC có phương trình là :
A. 6x+3y+2z-6=0. B.6x+3y+z-6=0. C. 4x+2y+z-3=0. D.x+3y+6z-6=0
Câu 12) Cho hai điểm A(1;2;3), B(3;2;1) và mặt phẳng (Q) có phương trình x+y+z-1=0. Phương trình
mặt phẳng (P) chứa hai điểm A,B và vuông góc với mặt phẳng (Q) là:
A. x-2y+z=0.
B.x-2y+z-1=0
C.x-2y-z+2=0
D.x-3y+z-1=0
Câu 13) Cho mặt phẳng (Q) có phương trình x-2y+2z-3=0 và điểm M(1;1;2) . Khoảng cách từ M đến
mặt phẳng (Q) bằng :
A.0
B.1
C.2
D.3.
Câu 14) Cho mặt cầu (S) có phương trình (x 1)2 y2 z2 3 thì (S) có tâm I và bán kính R là:
A.I(1;0;0),R=
3
.
B.I(1;0;0),R=3. C.I(-1;0;0),R=
3
.
D.I(-1;0;0),R=3
Câu 15) Các phương trình sau phương trình nào là phương trình mặt cầu:
A. x2 y2 z2 2x 4y z 1 0
C. x2 y2 z2 2x 2y 2z 1 0
B. x2 y2 z2 2x 2y 2z 4 0
D.(x 1)2 (y 1)2 (z 1)2 1 0
.
Câu 16) Mặt cầu có tâm I(1;2;3) và tiếp xúc với mp(Oxy) có phương trình là:
A.(x 1)2 (y 2)2 (z 3)2 9
B.(x 1)2 (y 2)2 (z 3)2 3
D.(x 1)2 (y 2)2 (z 3)2 9
C.(x 1)2 (y 2)2 (z 3)2 4
Phần II: Tự luận
Cho mặt cầu (S) có phương trình x2 y2 z2 2x 4y 2z 3 0
và mp (Q) có phương trình x - y + z = 0.
1) Tìm tâm và bán kính mặt cầu (S)
2) Viết phương trình mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q) và tiếp xúc với mặt cầu (S).
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi môn Toán Lớp 12 - Đề 2 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_thi_mon_toan_lop_12_de_2_nam_hoc_2016_2017_truong_thpt_an.doc

