Đề kiểm tra Học kì 2 môn Toán Lớp 12 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)
Họ và tên HS: …………………………………….. Lớp 12C …..............
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – MÔN TOÁN 12
Năm học 2016 – 2017
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ: 721
I./ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (40 câu - 8,0 điểm):
Câu 1. Phương trình nào sau đây không là phương trình của mặt phẳng?
x 2y 3 0.
x 3y2z1 0.
x 4y(z 1)3 0.
z 3 0.
A.)
B.)
C.)
D.)
Câu 2. Trong không gian tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P): ax by 2z 1 0 có vectơ pháp
tuyến n (2;0;1) khi:
a 4; b 0.
a 4; b 2.
a 4; b 2.
a 2; b 0.
D.)
A.)
B.)
C.)
Câu 3. Trong không gian tọa độ Oxyz cho điểm M(2;5;2) và đường thẳng
x 2 y 1 z
(d) :
Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng (d) sao cho
1
2
3
khoảng cách từ M đến (P) lớn nhất.
(P): x 2y 3z 18 0.
(P): x 2y 3z 4 0.
(P): 2y z 2 0.
(P): x 2y z 0.
A.)
C.)
B.)
D.)
Câu 4. Cho f, g là hai hàm số lần lượt có nguyên hàm F(x) và G(x) trên
nào sau đây sai?
K . Khẳng định
A.)
f (x).g(x) dx F(x).G(x) C.
B.) f (x) g(x) dx F(x) G(x) C.
C.)
D.) k f (x)dx k f (x)dx, với k 0.
f (x) g(x) dx f (x)dx g(x)dx.
Câu 5. Công thức nguyên hàm nào sau đây không đúng?
dx
exdx ex C
tan x C
.
A.)
.
B.)
2
cos x
cos xdx sin x C
.
dx
2
1
C, (x 0)
C.)
.
D.)
x
x
Câu 6. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi (P) : y x2 2x và trục Ox. Thể tích khối tròn
xoay khi quay hình (H) quanh trục Ox là:
16
4
3
16 3
15
16
15
A.)
.
B.)
.
C.)
.
D.)
.
15
Câu 7. Tính diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi đường y 1 x , trục Ox và trục Oy.
3
2
2
3
A.)
.
)
B.
.
C.) 2.
D.) 1.
Câu 8. Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x 2y 2z 6 0 và điểm
M(2;1;3) . Tính khoảng cách d từ điểm M đến mặt phẳng (P).
d 12.
d 16.
d 4.
d 2.
A.)
B.)
C.)
D.)
Câu 9. Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(2;3;1) và chứa trục Oy.
2x z 0.
x 2z 0.
2x z 0.
x 2z 0.
D.)
A.)
B.)
C.)
là:
y 3x
Câu 10. Họ nguyên hàm của hàm số
1
3x1
A.) x.3x1 C
.
B.)
3x C
.
C.)
C .
x 1
D.) 3x ln3 C
.
ln3
Trang 1/4 - MĐ 721
Câu 11. Cho tích phân
1 x(1 x)3 dx . Khẳng định nào sau đây đúng?
I 0
1
0
0
A.) I u3(1 u)du. B.)I (u3 u4)du. C.)
1u3(1 u)du.
D.) I (u4 u3 )du.
1
I
0
0
1
Câu 12. Tính diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y ex , y e và trục Oy.
) 1.
B.) e.
C.) e – 2.
D.) e – 1.
A.
Câu 13. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi y x 1, y 1 x và trục Ox. Tính thể tích khối
tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục Ox.
5
6
A.)
.
B.)
.
C.)
.
D.)
.
5
6
3
Câu 14. Cho số phức z a bi, (a,b R). Tìm phần thực của số phức z2
?
)
a2 b2.
B.) a2 b2.
C.) (a b)2.
D.) (a b)2.
1 sin 2x
.
A.
Câu 15. Nếu f (x)dx x sin2 x C thì f (x) bằng:
1 2cosx
1 2sin x
1sin 2x
C.) .
A.)
.
B.)
.
D.)
Câu 16. Một vật đang chuyển động thẳng với vận tốc 3 (m/s) thì bắt đầu thay đổi vận tốc
theo gia tốc a t2 8t 15 (m/ s2 ) . Tính quãng đường đi được của vật trong khoảng thời
gian mà chuyển động đạt vận tốc lớn nhất, kể từ khi thay đổi vận tốc.
153
4
189
4
A.)
(m).
B.) 63(m).
C.)
(m).
D.) 54(m).
Câu 17. Công thức tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đường cong
,
y f x
trục hoành và hai đường thẳng
là:
x a, x b a b
b
b
b
b
A.)
B.)
f x dx. C.)
D.) S f 2 x dx.
S f x dx.
S
S f x dx.
a
a
a
a
2 x.cos xdx . Đặt u x,dv cos x.dx . Kết luận nào dưới đây là sai ?
Câu 18. Cho I 0
2
2
A.) I x.sin x 0 cos x 0 .
B.) du dx; v sin x.
2
2
0
D.) I 1.
2
I x.sin x sin x.dx.
C.)
0
Câu 19. Cho hai mặt phẳng (P): x y 0 và (Q): y z 0. Viết phương trình tham số của
đường thẳng (d) là giao tuyến của (P) và (Q).
x 1t
x 1 t
x 2 t
x 1 t
A.) y 1t.
B.) y 1t.
C.) y 2 t.
D.) y 1t.
z 1 t
z t
z 2 t
z 1t
x 1 y 2 3 z
Câu 20. Cho đường thẳng (d):
. Khi đó (d) có một vectơ chỉ phương là:
3
1
2
A.) u (3;1;2).
B.) u (1;2;3). C.) u (1;2;3).
D.) u (3;1;2).
Câu 21. Cho số phức z a bi, (a,b R). Khẳng định nào sau đây sai?
A.) z 2 z2 .
C.) z.z a2 b2.
z .z z2.
D.) z z 2a.
B.)
Câu 22. Cho số phức z thỏa mãn z 2 i 3 . Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là:
.
.
A.) Đường tròn có bán kính bằng 3
B.) Đường tròn có bán kính bằng 9
.
.
C.) Đường tròn có tâm I(2;1)
D.) Đường thẳng
Trang 2/4 - MĐ 721
I (x 1).cos xdx
Câu 23. Cho
. Đặt u x 1, dv cos x.dx . Kết luận nào dưới đây là
đúng?
I (x 1)cosx sin x.dx
du dx; v sin x
A.)
.
B.)
D.)
.
.
I (x 1)sin x cos x C
I (x 1)sin x cos x C
C.)
.
Câu 24. Cho số phức z a bi khác 0. Tìm phần thực của số phức z' sao cho z.z' 1?
b
a
1
A.)
.
.
C.)
.
D.) a2 b2.
B.)
a2 b2
a2 b2
a2 b2
Câu 25. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) : y x2 3x 2 và trục Ox là:
1
A.) .
6
3
1
C.) .
3
.
D.) 6 .
B.)
4
Câu 26. Cho đường thẳng (d) có vectơ chỉ phương u (4;6;2) và (d) đi qua điểm
M (2;1;1). Phương trình tham số của (d) là:
x 4 2t
x 2 4t
x 2 2t
x 2 2t
A.) y 6 t
B.) y 1 6t
C.) y 13t
D.) y 13t
z 2 t
z 1 2t
z 1 t
z 1 t
u j 3k
u
. Tọa độ của vectơ là:
Câu 27. Trong không gian tọa độ Oxyz cho vectơ
u (0;1;3).
u (0;1;3).
u (1;0;3).
u (1;3;0).
D.)
A.)
B.)
C.)
Câu 28. Phương trình nào sau đây là phương trình của mặt cầu?
x2 y2 z2 4x 2y 2z 7 0.
x2 y2 z2 2(x y) 4z 1 0.
x2 y2 z2 2x 4yz 6z 5 0.
(x 2)2 (y 3)2 (z 2)2 4.
A.)
C.)
B.)
D.)
u 2i j
Câu 29. Trong không gian tọa độ Oxyz cho
. Tìm khẳng định đúng.
u 3.
u 5.
u 5.
u 3.
A.)
B.)
C.)
D.)
Câu 30. Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S): x2 y2 z2 6x 2(y z) 2 0
.
Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S).
I(3;1;1), R 9.
I(3;1;1), R 3.
I(3;1;1), R 9.
I(3;1;1), R 3.
A.)
C.)
B.)
D.)
(P): x2y2z1 0
Câu 31. Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt phẳng
. Viết phương
trình mặt cầu (S) có tâm I(2; 3; –2) và cắt (P) theo một đường tròn có bán kính bằng 4.
(x 2)2 (y 3)2 (z 2)2 4.
(x 2)2 (y 3)2 (z 2)2 5.
(x 2)2 (y 3)2 (z 2)2 25.
(x 2)2 (y 3)2 (z 2)2 9.
A.)
C.)
B.)
D.)
x 1 t
x 2 t '
Câu 32. Tính số đo góc giữa hai đường thẳng (d) : y 2 2t và (d ') : y t '
.
z 3 t
C.) 300.
z 0
D.) 1500.
A.) 450.
B.) 1350.
x
Câu 33. Tìm
dx được kết quả:
2
x 1
1
1
ln(x2 1) C
ln(x2 1) C
.
2ln(x2 1) C.
ln(x2 1) C
.
A.)
. B.)
C.)
D.)
2
2
1
Câu 34. Tính I 2exdx
.
0
A.) I 2e.
B.) I 2e 2.
C.) I 2e 1.
D.) I e2.
Trang 3/4 - MĐ 721
4
Câu 35. Cho hàm số f (x) biết f (1) 12 và f '(x)dx 17 . Giá trị của f (4) bằng:
1
A.) 29.
Câu 36. Cho số phức S i2015 i2016 i2017 . Khẳng định nào sau đây đúng?
B.) S 1. C.) S i. D.) S i.
Câu 37. Gọi z1,z2 là hai nghiệm của phương trình z2 4z 6 0 . Tìm khẳng định đúng?
B.) 5.
C.) 3.
D.) 5.
S 1.
A.)
A.) z1.z2 3.
B.) z1 z2 2.
x 1
C.) z1.z2 3.
z 2
3
z z 4.
D.)
1
2
y
1
Câu 38. Cho đường thẳng (d):
. Viết phương trình tham số của đường
2
thẳng (d’) là hình chiếu vuông góc của (d) lên mặt phẳng (Oxy).
x 1 2t
x 1 2t
x 1 2t
x 0
A.) y t
.
B.) y t
.
C.) y t
.
D.) y 0
.
z 0
z 2 3t
z 3t
z 2 3t
a
Câu 39. Biết F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên đoạn [a;b]. Khi đó f (x)dx được tính
b
theo công thức nào dưới đây?
A.) F(a) F(b).
B.) F(b) F(a).
C.) F(a) F(b).
D.) F(b) F(a).
Câu 40. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:
0
A.) 1 f (x)dx 1 f (x 1)dx.
B.) 1 f (x)dx f (x 1)dx.
0
0
0
1
0
C.) 1 f (x)dx 1 f (1 x)dx.
D.) 1 f (x)dx f (1 x)dx.
0
0
0
1
II./ PHẦN TỰ LUẬN (2 Bài - 2,0 điểm):
Bài 1 (1,0 điểm). Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
x 3
y x2 2x
y x 2
,
và
.
Bài 2 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P) có phương
trình 2x y 2z 3 0. Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(–1;2;3) và tiếp xúc với (P).
------- Hết -------
Trang 4/4 - MĐ 721
Họ và tên HS: …………………………………….. Lớp 12C …..............
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – MÔN TOÁN 12
Năm học 2016 – 2017
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ: 631
I./ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (40 câu - 8,0 điểm):
Câu 1. Nếu f (x)dx x sin2 x C thì f (x) bằng:
1 2cosx
1 sin 2x
1 2sin x
1sin 2x
D.) .
A.)
.
B.)
.
C.)
.
Câu 2. Trong không gian tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P): ax by 2z 1 0 có vectơ pháp
tuyến n (2;0;1) khi:
a 4; b 0.
a 4; b 2.
a 4; b 2.
a 2; b 0.
D.)
A.)
B.)
C.)
Câu 3. Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x 2y 2z 6 0 và điểm
M(2;1;3) . Tính khoảng cách d từ điểm M đến mặt phẳng (P).
d 12.
d 16.
d 4.
d 2.
D.)
A.)
B.)
C.)
Câu 4. Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(2;3;1) và chứa trục Oy.
2x z 0.
x 2z 0.
2x z 0.
x 2z 0.
D.)
A.)
B.)
C.)
. Đặt u x 1, dv cos x.dx . Kết luận nào dưới đây là đúng?
I (x 1).cos xdx
Câu 5. Cho
I (x 1)cosx sin x.dx
du dx; v sin x
A.)
.
B.)
D.)
.
.
I (x 1)sin x cos x C
I (x 1)sin x cos x C
C.)
.
(P): x2y2z1 0
Câu 6. Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt phẳng
. Viết phương
trình mặt cầu (S) có tâm I(2; 3; –2) và cắt (P) theo một đường tròn có bán kính bằng 4.
(x 2)2 (y 3)2 (z 2)2 4.
(x 2)2 (y 3)2 (z 2)2 5.
(x 2)2 (y 3)2 (z 2)2 25.
(x 2)2 (y 3)2 (z 2)2 9.
A.)
C.)
B.)
D.)
Câu 7. Cho số phức S i2015 i2016 i2017 . Khẳng định nào sau đây đúng?
S 1.
B.) S 1.
C.) S i.
D.) S i.
A.)
x
Câu 8. Tìm
dx được kết quả:
2
x 1
1
1
ln(x2 1) C
ln(x2 1) C
ln(x2 1) C
2ln(x2 1) C.
D.)
A.)
.
B.)
. C.)
.
2
2
Câu 9. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:
0
A.) 1 f (x)dx 1 f (x 1)dx.
B.) 1 f (x)dx f (x 1)dx.
0
0
0
0
0
1
0
C.) 1 f (x)dx 1 f (1 x)dx.
D.) 1 f (x)dx f (1 x)dx.
0
1
Câu 10. Công thức tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đường cong
,
y f x
trục hoành và hai đường thẳng
là:
x a, x b a b
b
b
b
b
A.)
B.)
f x dx. C.)
D.) S f 2 x dx.
S f x dx.
S
S f x dx.
a
a
a
a
Câu 11. Tính diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi đường y 1 x , trục Ox và trục Oy.
3
2
2
3
A.)
.
B.) 2.
)
.
D.) 1.
C.
Trang 1/4 - MĐ 631
Câu 12. Cho số phức z a bi, (a,b R). Tìm phần thực của số phức z2
?
)
a2 b2.
B.) a2 b2.
Câu 13. Cho số phức z a bi, (a,b R). Khẳng định nào sau đây sai?
A.) z 2 z2 .
B.) z.z a2 b2.
C.) z z 2a.
x 1 y 2 3 z
C.) (a b)2.
D.) (a b)2.
A.
z .z z2.
D.)
Câu 14. Cho đường thẳng (d):
. Khi đó (d) có một vectơ chỉ phương là:
3
1
2
A.) u (3;1;2).
B.) u (3;1;2).
C.) u (1;2;3).
D.) u (1;2;3).
Câu 15. Cho đường thẳng (d) có vectơ chỉ phương u (4;6;2) và (d) đi qua điểm
M (2;1;1). Phương trình tham số của (d) là:
x 2 2t
x 4 2t
x 2 4t
x 2 2t
A.) y 13t
B.) y 6 t
C.) y 1 6t
D.) y 13t
z 1 t
z 2 t
z 1 2t
z 1 t
Câu 16. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) : y x2 3x 2 và trục Ox là:
3
1
B.) .
6
1
C.) .
3
.
D.)
6
.
A.)
4
Câu 17. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi (P) : y x2 2x và trục Ox. Thể tích khối tròn
xoay khi quay hình (H) quanh trục Ox là:
16
15
4
3
16 3
15
16
15
A.)
.
B.)
.
C.)
.
D.)
.
Câu 18. Cho hai mặt phẳng (P): x y 0 và (Q): y z 0. Viết phương trình tham số của
đường thẳng (d) là giao tuyến của (P) và (Q).
x 1t
x 1 t
x 2 t
x 1 t
A.) y 1t.
B.) y 1t.
C.) y 2 t.
D.) y 1t.
z 1 t
z t
z 2 t
z 1t
Câu 19. Cho số phức z a bi khác 0. Tìm phần thực của số phức z' sao cho z.z' 1?
b
1
a
A.)
.
B.)
.
C.) a2 b2.
.
D.)
a2 b2
a2 b2
a2 b2
Câu 20. Công thức nguyên hàm nào sau đây không đúng?
dx
1
C, (x 0)
cos xdx sin x C
.
A.)
.
B.)
2
x
x
dx
exdx ex C
tan x C
.
.
D.)
C.)
2
cos x
Câu 21. Cho số phức z thỏa mãn z 2 i 3 . Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là:
.
.
A.) Đường tròn có tâm I(2;1)
C.) Đường tròn có bán kính bằng 3
B.) Đường thẳng
D.) Đường tròn có bán kính bằng 9
.
.
2 x.cos xdx . Đặt u x,dv cos x.dx . Kết luận nào dưới đây là sai ?
Câu 22. Cho I 0
2
2
A.) I x.sin x 0 cos x 0 .
B.) du dx; v sin x.
2
2
0
D.) I 1.
2
I x.sin x sin x.dx.
C.)
0
Trang 2/4 - MĐ 631
Câu 23. Cho tích phân
1 x(1 x)3 dx . Khẳng định nào sau đây đúng?
I 0
1
0
0
A.) I u3(1 u)du. B.)I (u3 u4)du. C.)
1u3(1 u)du.
D.) I (u4 u3 )du.
1
I
0
0
1
Câu 24. Tính diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y ex , y e và trục Oy.
) 1.
B.) e.
C.) e – 2.
D.) e – 1.
A.
Câu 25. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi y x 1, y 1 x và trục Ox. Tính thể tích khối
tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục Ox.
5
6
A.)
.
B.)
.
C.)
.
D.)
.
5
6
3
Câu 26. Một vật đang chuyển động thẳng với vận tốc 3 (m/s) thì bắt đầu thay đổi vận tốc
theo gia tốc a t2 8t 15 (m/ s2 ) . Tính quãng đường đi được của vật trong khoảng thời
gian mà chuyển động đạt vận tốc lớn nhất, kể từ khi thay đổi vận tốc.
153
4
189
4
A.)
(m).
B.)
(m).
C.) 63(m).
D.) 54(m).
u j 3k
u
Câu 27. Trong không gian tọa độ Oxyz cho vectơ
. Tọa độ của vectơ là:
u (0;1;3).
u (0;1;3).
u (1;0;3).
u (1;3;0).
D.)
A.)
B.)
C.)
Câu 28. Phương trình nào sau đây là phương trình của mặt cầu?
x2 y2 z2 4x 2y 2z 7 0.
x2 y2 z2 2(x y) 4z 1 0.
x2 y2 z2 2x 4yz 6z 5 0.
(x 2)2 (y 3)2 (z 2)2 4.
A.)
C.)
B.)
D.)
u 2i j
Câu 29. Trong không gian tọa độ Oxyz cho
. Tìm khẳng định đúng.
u 3.
u 5.
u 5.
u 3.
A.)
B.)
C.)
D.)
Câu 30. Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S): x2 y2 z2 6x 2(y z) 2 0
.
Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S).
I(3;1;1), R 3.
I(3;1;1), R 9.
I(3;1;1), R 3.
I(3;1;1), R 9.
A.)
C.)
B.)
D.)
Câu 31. Gọi z1,z2 là hai nghiệm của phương trình z2 4z 6 0 . Tìm khẳng định đúng?
A.) z1.z2 3.
B.) z1 z2 2.
C.) z1.z2 3.
z z 4.
D.)
1
2
Câu 32. Phương trình nào sau đây không là phương trình của mặt phẳng?
x 2y 3 0.
x 3y2z1 0.
x 4y(z 1)3 0.
z 3 0.
A.)
B.)
C.)
D.)
Câu 33. Trong không gian tọa độ Oxyz cho điểm M(2;5;2) và đường thẳng
x 2 y 1 z
(d) :
Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng (d) sao cho
1
2
3
khoảng cách từ M đến (P) lớn nhất.
(P): x 2y 3z 18 0.
(P): x 2y 3z 4 0.
(P): 2y z 2 0.
(P): x 2y z 0.
A.)
C.)
B.)
D.)
x 1 t
x 2 t '
Câu 34. Tính số đo góc giữa hai đường thẳng (d) : y 2 2t và (d ') : y t '
.
z 3 t
C.) 1350.
z 0
D.) 1500.
A.) 300.
Câu 35. Tính I 2exdx
B.) 450.
1
.
0
A.) I 2e.
B.) I 2e 2.
C.) I 2e 1.
D.) I e2.
Trang 3/4 - MĐ 631
4
Câu 36. Cho hàm số f (x) biết f (1) 12 và f '(x)dx 17 . Giá trị của f (4) bằng:
1
A.) 29.
B.) 5.
C.) 3.
D.) 5.
x 1
2
y
1
z 2
Câu 37. Cho đường thẳng (d):
. Viết phương trình tham số của đường
3
thẳng (d’) là hình chiếu vuông góc của (d) lên mặt phẳng (Oxy).
x 1 2t
x 1 2t
x 1 2t
x 0
A.) y t
.
B.) y t
.
C.) y t
.
D.) y 0
.
z 2 3t
z 0
z 3t
z 2 3t
a
Câu 38. Biết F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên đoạn [a;b]. Khi đó f (x)dx được tính
b
theo công thức nào dưới đây?
A.) F(a) F(b).
B.) F(b) F(a).
C.) F(a) F(b).
D.) F(b) F(a).
Câu 39. Cho f, g là hai hàm số lần lượt có nguyên hàm F(x) và G(x) trên
nào sau đây sai?
K . Khẳng định
A.)
B.) k f (x)dx k f (x)dx, với k 0.
f (x) g(x) dx f (x)dx g(x)dx.
C.)
f (x).g(x) dx F(x).G(x) C.
D.) f (x) g(x) dx F(x) G(x) C.
y 3x
Câu 40. Họ nguyên hàm của hàm số
là:
C.)
1
3x1
A.)
3x C
.
B.) x.3x1 C
.
C .
D.) 3x ln3 C
.
ln3
x 1
II./ PHẦN TỰ LUẬN (2 Bài - 2,0 điểm):
Bài 1 (1,0 điểm). Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
x 3
y x2 2x
y x 2
,
và
.
Bài 2 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P) có phương
trình 2x y 2z 3 0. Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(–1;2;3) và tiếp xúc với (P).
------- Hết -------
Trang 4/4 - MĐ 631
Họ và tên HS: …………………………………….. Lớp 12C …..............
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – MÔN TOÁN 12
Năm học 2016 – 2017
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ: 532
I./ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (40 câu - 8,0 điểm):
1
Câu 1. Tính I (x 1)exdx được kết quả I a.e b . Khi đó a b bằng:
0
A.) 1
.
B.) 1.
C.) 0.
D.) 3.
Câu 2. Gọi z1,z2 là hai nghiệm của phương trình z2 2z 8 0 . Tìm khẳng định đúng?
B.) z1 z2 1. C.) z1.z2 8. D.) z1.z2 4.
z1 z2 2.
A.)
Câu 3. Cho hai mặt phẳng (P): x y 0 và (Q): x z 0 . Viết phương trình tham số của
đường thẳng (d) là giao tuyến của (P) và (Q).
x 1t
x 2t
x 1t
x 2 t
A.) y 1 t.
B. y 2t
C.) y 1 t.
D.) y 2 t.
z t
z 2t
z 1t
z 2 t
x 1 2 y z 3
Câu 4. Cho đường thẳng (d):
. Khi đó (d) có một vectơ chỉ phương là:
2
3
1
A.) u (1;2;3).
B.) u (2;3;1).
C.) u (2;3;1).
D.) u (1;2;3).
Câu 5. Cho 1 f (x)dx 3 và f (x) là hàm số chẵn. Khi đó
f (x)dx có giá trị bằng:
D.) 3.
0
0
1
A.) – 3.
B.) 0.
C.) 1.
Câu 6. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đường cong
, trục hoành và hai đường
y f x
thẳng
. Thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình (H) quanh trục Ox
x a, x b a b
là:
b
b
b
b
A.) V f 2 x dx.
B.)
f x dx. C.)
D.) V f 2 x dx.
V
V f x dx.
a
a
a
a
Câu 7. Cho số phức z a bi, (a,b R). Tìm phần ảo của số phức z2
?
A.) 2abi.
Câu 8. Cho số phức z a bi, (a,b R). Khẳng định nào sau đây sai?
B.) z.z z 2.
C.) z z 2bi.
2ab.
C.) 2ab.
D.) ab.
B.)
z. z z2.
D.) z 2 z.z.
A.)
Câu 9. Một vật đang chuyển động thẳng với vận tốc 4 (m/s) thì bắt đầu thay đổi vận tốc
theo gia tốc a t2 9t 20 (m/ s2 ). Tính quãng đường đi được của vật trong khoảng thời
gian mà chuyển động đạt vận tốc lớn nhất, kể từ khi thay đổi vận tốc.
400
3
304
3
256
3
352
3
A.)
(m).
B.)
(m).
C.)
(m).
D.)
(m).
Câu 10. Cho số phức z a bi khác 0. Tìm phần ảo của số phức z' sao cho z.z' 1?
a
1
b
A.) a2 b2.
B.)
.
C.)
.
.
D.)
a2 b2
a2 b2
a2 b2
Câu 11. Cho số phức z thỏa mãn z 1 i 2. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là:
.
–
.
A.) Đường tròn có bán kính bằng 4
– .
B.) Đường tròn có tâm I( 1;1)
.
D.) Đường thẳng
C.) Đường tròn có tâm I(1; 1)
Trang 1/4 - MĐ 532
Câu 12. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi (P) : y x2 2x và trục Ox. Thể tích khối tròn
xoay khi quay hình (H) quanh trục Ox là:
16 2
15
4 3
3
16
15
16
A.)
.
B.)
.
C.)
.
D.)
.
15
Câu 13. Cho số phức S i2016 i2017 i2018 . Khẳng định nào sau đây đúng?
S i.
B.) S i.
C.) S 1.
D.) S 1.
A.)
Câu 14. Cho đường thẳng (d) vuông góc với mặt phẳng () : 2x 4y 6z 1 0 và (d) đi
qua điểm A(1;3;2) . Phương trình tham số của (d) là:
x 1 2t
x 2 t
x 1t
x 2 t
A.) y 3 4t.
B.) y 4 3t.
C.) y 3 2t.
D.) y 4 2t.
z 2 6t
z 6 2t
z 2 3t
z 6 3t
Câu 15. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) : y x2 4x 3 và trục Ox là:
4
A.) .
3
3
1
C.) .
3
2
.
D.) .
B.)
4
3
Câu 16. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi y 1 x, y x 1 và trục Ox. Tính thể tích khối
tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục Ox.
3
2
6
5
6
2
3
A.)
.
B.)
.
C.)
.
D.)
.
x 1 2t
x t '
Câu 17. Tính số đo góc giữa hai đường thẳng (d) : y 2t
và (d ') : y 0
.
z 1t
z 3 t '
D.) 450.
A.) 1200.
B.) 1350.
x 1 y 2
C.) 600.
z
2
Câu 18. Cho đường thẳng (d):
. Viết phương trình tham số của đường
3
1
thẳng (d’) là hình chiếu vuông góc của (d) lên mặt phẳng (Oxz).
x 1 3t
x 1 3t
x 1 3t
x 1 3t
A.) y 0
.
B.) y 2 t
.
C.) y 0
.
D.) y 2
.
z 2t
z 2t
z 0
z 2t
Câu 19. Cho f, g là hai hàm số lần lượt có nguyên hàm F(x) và G(x) trên
nào sau đây sai?
K . Khẳng định
A.)
B.) k f (x)dx k f (x)dx, với k 0.
f (x) g(x) dx f (x)dx g(x)dx.
'
C.) f (x) g(x) dx F(x) G(x) C.
D.) f '(x)dx f (x)dx .
Câu 20. Nếu f (x)dx x cos2 x C thì f (x) bằng:
1 2sin x
1 sin 2x
1sin 2x
1 2cosx
.
A.)
.
B.)
.
C.)
.
D.)
D.)
Câu 21. Phương trình nào sau đây là phương trình của mặt phẳng?
x 3y 2yz 7 0.
x 3(y z)1 0.
x 2yz 6z 3 0.
C.)
3x y(z1)5 0.
A.)
B.)
I (x 1).sin xdx
Câu 22. Cho
. Đặt u x 1, dv sin x.dx . Kết luận nào dưới đây là sai?
I (1 x)cosx cosx.dx
I (1 x)cosx sin x C
.
A.)
.
B.)
D.)
I (x 1)cosx cosx.dx
du dx; v cosx
C.)
.
.
Trang 2/4 - MĐ 532
ex
Câu 23. Tìm
dx được kết quả:
x
e 1
1
1
A.)
ln(ex 1) C.
ln(ex 1)C.
C.)
ln(ex 1) C
ex ln(ex 1) C.
D.)
B.)
.
ex 1
ex
u i 2 j
u
Câu 24. Trong không gian tọa độ Oxyz cho vectơ
. Tọa độ của vectơ là:
u (0;1;2)
u (1;2;0).
u (0;1;2)
u (1;0;2).
.
.
A.
B.)
C.
D.)
Câu 25. Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(2;1;3) và chứa trục Ox.
y 3z 0.
y 3z 0.
3y z 0.
3y z 0.
A.)
B.)
C.)
D.)
Câu 26. Trong không gian tọa độ Oxyz cho điểm M(1;2;6) và đường thẳng
x 1
2
y
z 2
3
(d) :
Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng (d) sao cho
1
khoảng cách từ M đến (P) lớn nhất.
(P): 2x y 3z 4 0.
(P): 2x y 3z 18 0.
(P): 2x y z 4 0.
(P): x y 2z 5 0.
A.)
C.)
B.)
D.)
Câu 27. Phương trình nào sau đây không là phương trình của mặt cầu?
x2 y2 z2 5 0.
x2 y2 z2 2x 7.
A.)
C.)
B.)
D.)
x2 y2 z2 4(x y) 2z 1 0.
x2 y2 z2 4x(y 1) 2z 5 0.
dx
I
2 , (a R)
Câu 28. Tìm nguyên hàm
(a x)
1
1
2
2
I
C
I
C
I
C
I
C
.
A.)
.
B.)
. C.)
.
D.)
a x
a x
y 5x
a x
a x
Câu 29. Họ nguyên hàm của hàm số
là:
5x1
1
A.) x.5x1 C
.
B.)
C .
C.)
u i3j
5x C
.
D.) 5x ln5 C
.
x 1
ln5
Câu 30. Trong không gian tọa độ Oxyz cho
. Tìm khẳng định đúng.
u 4.
u 3.
u 10.
u 10.
A.)
B.)
C.)
D.)
Câu 31. Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S): x2 y2 z2 4(x y)1 0
. Tìm
tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S).
I(2;2;0), R 9.
I(2;2;0), R 3.
I(2;2;0), R 9.
I(2;2;0), R 3.
D.)
A.)
B.)
C.)
Câu 32. Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x y 2z 8 0 và điểm
M(3;2;1) . Tính khoảng cách d từ điểm M đến mặt phẳng (P).
d 18.
d 6.
d 3.
d 2.
D.)
A.)
B.)
C.)
Câu 33. Cho hàm số y f (x) liên tục trên a;b . Hãy chọn khẳng định sai.
c
b
c
b
b f (x)dx f (x)dx c f (x)dx,(a c b).
f (x)dx, (a c b).
A.) a
b
B.)a f (x)dx a f (x)dx c
a
a
b a
f (x)dx 0.
f (x)dx.
a f (x)dx b
C.)
D.)
a
Câu 34. Tính diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi đường y x 1, trục Ox và trục Oy.
2
3
3
2
)
.
B.) 1.
C.)
.
D.) 2.
A.
Câu 35. Tính diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y ex 1, x 1 và trục Ox.
A.) e.
B.) 1.
) e – 2.
D.) e –1.
C.
Trang 3/4 - MĐ 532
1
Câu 36. Tính tích phân I 2x 1 dx.
1
0
B.)
1
3
A.)
.
.
C.) 2.
D.) 3.
2
7
Câu 37. Cho hàm số f (x) biết f (2) 9 và f '(x)dx 21. Giá trị của f (7) bằng:
2
A.) 12
.
B.) 5.
C.) 12.
D.) 30.
(P):2xy2z1 0
Câu 38. Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt phẳng
. Viết phương
trình mặt cầu (S) có tâm I(1; 3; 3) và cắt (P) theo một đường tròn có bán kính bằng 3.
(x 1)2 (y 3)2 (z 3)2 9.
(x 1)2 (y 3)2 (z 3)2 13.
(x 1)2 (y 3)2 (z 3)2 13.
(x 1)2 (y 3)2 (z 3)2 3.
A.)
C.)
B.)
D.)
Câu 39. Trong không gian tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P): ax by z 3 0 có vectơ pháp
tuyến n (0;4;2) khi:
a 0; b 4.
a 0; b 2.
a 0; b 2.
a 2; b 0.
D.)
A.)
B.)
C.)
Câu 40. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:
A.) 1 f (x)dx 1 f (1 x)dx.
B.) 1 f (x)dx 1 f (x 1)dx.
0
0
0
0
0
0
C.) 1 f (x)dx f (1 x)dx.
D.) 1 f (x)dx f (x 1)dx.
0
1
0
1
II./ PHẦN TỰ LUẬN (2 Bài - 2,0 điểm):
Bài 1 (1,0 điểm). Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
x 3
y x2 2x
y x 2
,
và
.
Bài 2 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P) có phương
trình 2x y 2z 3 0. Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(–1;2;3) và tiếp xúc với (P).
------- Hết -------
Trang 4/4 - MĐ 532
Họ và tên HS: …………………………………….. Lớp 12C …..............
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – MÔN TOÁN 12
Năm học 2016 – 2017
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ: 442
I./ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (40 câu - 8,0 điểm):
Câu 1. Một vật đang chuyển động thẳng với vận tốc 4 (m/s) thì bắt đầu thay đổi vận tốc
theo gia tốc a t2 9t 20 (m/ s2 ). Tính quãng đường đi được của vật trong khoảng thời
gian mà chuyển động đạt vận tốc lớn nhất, kể từ khi thay đổi vận tốc.
256
3
400
3
304
3
352
3
A.)
(m).
B.)
(m).
C.)
(m).
D.)
(m).
Câu 2. Tính diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi đường y x 1, trục Ox và trục Oy.
2
3
3
2
)
.
B.) 1.
C.)
.
D.) 2.
A.
Câu 3. Tính diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y ex 1, x 1 và trục Ox.
A.) e.
B.) 1.
) e – 2.
D.) e –1.
C.
Câu 4. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đường cong
, trục hoành và hai đường
y f x
thẳng
. Thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình (H) quanh trục Ox
x a, x b a b
là:
b
b
b
b
A.) V f 2 x dx.
B.)
I
B.)
f x dx. C.)
D.) V f 2 x dx.
V
V f x dx.
a
a
a
a
dx
2 , (a R)
Câu 5. Tìm nguyên hàm
(a x)
1
1
2
2
I
C
I
C
I
C
I
C
.
A.)
.
. C.)
.
D.)
a x
a x
a x
a x
Câu 6. Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(2;1;3) và chứa trục Ox.
y 3z 0.
3y z 0.
y 3z 0.
3y z 0.
A.)
B.)
C.)
D.)
Câu 7. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi (P) : y x2 2x và trục Ox. Thể tích khối tròn
xoay khi quay hình (H) quanh trục Ox là:
16 2
4 3
16
16
A.)
.
B.)
.
C.)
.
D.)
.
15
3
15
15
I (x 1).sin xdx
Câu 8. Cho
. Đặt u x 1, dv sin x.dx . Kết luận nào dưới đây là sai?
I (x 1)cosx cosx.dx
du dx; v cosx
A.)
C.)
.
B.)
D.)
.
I (1 x)cosx cosx.dx
I (1 x)cosx sin x C
.
.
Câu 9. Cho hai mặt phẳng (P): x y 0 và (Q): x z 0 . Viết phương trình tham số của
đường thẳng (d) là giao tuyến của (P) và (Q).
x 2t
x 1t
x 1t
x 2 t
A. y 2t
B.) y 1 t.
C.) y 1 t.
D.) y 2 t.
z 2t
z t
z 1t
z 2 t
Trang 1/4 - MĐ 442
7
Câu 10. Cho hàm số f (x) biết f (2) 9 và f '(x)dx 21. Giá trị của f (7) bằng:
2
A.) 5.
B.) 12
.
C.) 30.
D.) 12.
Câu 11. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi y 1 x, y x 1 và trục Ox. Tính thể tích khối
tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục Ox.
5
3
2
3
A.)
.
B.)
.
C.)
.
D.)
.
6
2
6
Câu 12. Trong không gian tọa độ Oxyz cho điểm M(1;2;6) và đường thẳng
x 1
2
y
z 2
3
(d) :
Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng (d) sao cho
1
khoảng cách từ M đến (P) lớn nhất.
(P): 2x y 3z 4 0.
(P): 2x y 3z 18 0.
(P): 2x y z 4 0.
(P): x y 2z 5 0.
A.)
C.)
B.)
D.)
1
Câu 13. Tính tích phân I 2x 1 dx.
1
0
B.)
1
3
A.)
.
.
C.) 2.
D.) 3.
2
Câu 14. Cho số phức z a bi, (a,b R). Khẳng định nào sau đây sai?
z. z z2.
B.) z.z z 2.
C.) z z 2bi.
D.) z 2 z.z.
A.)
Câu 15. Cho đường thẳng (d):
x 1 y 2
z
2
. Viết phương trình tham số của đường
3
1
thẳng (d’) là hình chiếu vuông góc của (d) lên mặt phẳng (Oxz).
x 1 3t
x 1 3t
x 1 3t
x 1 3t
A.) y 2 t
.
B.) y 0
.
C.) y 0
.
D.) y 2
.
z 2t
z 2t
z 0
z 2t
f (x)dx có giá trị bằng:
D.) 3.
Câu 16. Cho 1 f (x)dx 3 và f (x) là hàm số chẵn. Khi đó
0
0
1
A.) – 3.
B.) 0.
C.) 1.
(P):2xy2z1 0
Câu 17. Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt phẳng
. Viết phương
trình mặt cầu (S) có tâm I(1; 3; 3) và cắt (P) theo một đường tròn có bán kính bằng 3.
(x 1)2 (y 3)2 (z 3)2 13.
(x 1)2 (y 3)2 (z 3)2 13.
(x 1)2 (y 3)2 (z 3)2 9.
(x 1)2 (y 3)2 (z 3)2 3.
A.)
C.)
B.)
D.)
Câu 18. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) : y x2 4x 3 và trục Ox là:
1
A.) .
3
2
B.) .
3
4
C.) .
3
3
.
D.)
4
Câu 19. Cho số phức z a bi, (a,b R). Tìm phần ảo của số phức z2
?
A.) 2ab.
2ab.
C.) 2abi.
D.) ab.
B.)
1
Câu 20. Tính I (x 1)exdx được kết quả I a.e b . Khi đó a b bằng:
0
A.) 1
.
B.) 0.
C.) 1.
D.) 3.
Câu 21. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:
0
A.) 1 f (x)dx 1 f (1 x)dx.
B.) 1 f (x)dx f (1 x)dx.
0
0
0
1
0
C.) 1 f (x)dx 1 f (x 1)dx.
D.) 1 f (x)dx f (x 1)dx.
0
0
0
1
Trang 2/4 - MĐ 442
Câu 22. Cho số phức z thỏa mãn z 1 i 2. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là:
.
–
.
A.) Đường tròn có bán kính bằng 4
– .
B.) Đường tròn có tâm I( 1;1)
.
C.) Đường tròn có tâm I(1; 1)
D.) Đường thẳng
u i 2 j
u
. Tọa độ của vectơ là:
Câu 23. Trong không gian tọa độ Oxyz cho vectơ
u (0;1;2)
u (1;2;0).
u (0;1;2)
u (1;0;2).
D.)
.
.
A.
B.)
C.
Câu 24. Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S): x2 y2 z2 4(x y)1 0
tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S).
. Tìm
I(2;2;0), R 9.
I(2;2;0), R 3.
I(2;2;0), R 9.
I(2;2;0), R 3.
A.)
B.)
C.)
D.)
u i3j
Câu 25. Trong không gian tọa độ Oxyz cho
. Tìm khẳng định đúng.
u 4.
u 3.
u 10.
u 10.
A.)
B.)
C.)
D.)
y 5x
Câu 26. Họ nguyên hàm của hàm số
là:
1
5x1
A.)
5x C
.
B.) x.5x1 C
.
C.)
C .
D.) 5x ln5 C
.
ln5
x 1
Câu 27. Phương trình nào sau đây là phương trình của mặt phẳng?
x 3y 2yz 7 0.
x 3(y z)1 0.
x 2yz 6z 3 0.
3x y(z1)5 0.
A.)
B.)
C.)
D.)
ex
Câu 28. Tìm
dx được kết quả:
x
e 1
1
ex
1
ln(ex 1)C.
ln(ex 1) C.
ln(ex 1) C
ex ln(ex 1) C.
A.)
.
B.)
C.)
D.)
ex 1
Câu 29. Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x y 2z 8 0 và điểm
M(3;2;1) . Tính khoảng cách d từ điểm M đến mặt phẳng (P).
d 18.
d 3.
d 2.
d 6.
D.)
A.)
B.)
C.)
Câu 30. Cho đường thẳng (d) vuông góc với mặt phẳng () : 2x 4y 6z 1 0 và (d) đi
qua điểm A(1;3;2) . Phương trình tham số của (d) là:
x 1 2t
x 2 t
x 1t
x 2 t
A.) y 3 4t.
B.) y 4 3t.
C.) y 3 2t.
D.) y 4 2t.
z 2 6t
z 6 2t
z 2 3t
z 6 3t
Câu 31. Cho số phức S i2016 i2017 i2018 . Khẳng định nào sau đây đúng?
S i.
B.) S i. C.) S 1. D.) S 1.
A.)
Câu 32. Cho hàm số y f (x) liên tục trên a;b . Hãy chọn khẳng định sai.
a
b
a
f (x)dx 0.
f (x)dx.
a f (x)dx b
A.)
B.)
a
c
b c
b
b f (x)dx f (x)dx c f (x)dx,(a c b).
f (x)dx, (a c b).
C.) a
a
b
D.)a f (x)dx a f (x)dx c
Câu 33. Cho số phức z a bi khác 0. Tìm phần ảo của số phức z' sao cho z.z' 1?
b
a
1
A.) a2 b2.
.
C.)
.
D.)
.
B.)
a2 b2
a2 b2
a2 b2
x 1 2t
x t '
Câu 34. Tính số đo góc giữa hai đường thẳng (d) : y 2t
và (d ') : y 0
.
z 1t
C.) 1200.
z 3 t '
D.) 1350.
A.) 450.
B.) 600.
Trang 3/4 - MĐ 442
Câu 35. Trong không gian tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P): ax by z 3 0 có vectơ pháp
tuyến n (0;4;2) khi:
a 0; b 4.
a 0; b 2.
a 0; b 2.
a 2; b 0.
D.)
A.)
B.)
C.)
Câu 36. Phương trình nào sau đây không là phương trình của mặt cầu?
x2 y2 z2 5 0.
x2 y2 z2 2x 7.
A.)
C.)
B.)
D.)
x2 y2 z2 4(x y) 2z 1 0.
x2 y2 z2 4x(y 1) 2z 5 0.
Câu 37. Cho f, g là hai hàm số lần lượt có nguyên hàm F(x) và G(x) trên
nào sau đây sai?
K . Khẳng định
A.)
B.) k f (x)dx k f (x)dx, với k 0.
f (x) g(x) dx f (x)dx g(x)dx.
'
C.) f '(x)dx f (x)dx .
D.) f (x) g(x) dx F(x) G(x) C.
Câu 38. Nếu f (x)dx x cos2 x C thì f (x) bằng:
1 2sin x
1 sin 2x
1 2cosx
1sin 2x
.
A.)
.
B.)
.
C.)
.
D.)
x 1 2 y z 3
Câu 39. Cho đường thẳng (d):
. Khi đó (d) có một vectơ chỉ phương là:
2
3
1
A.) u (2;3;1).
B.) u (2;3;1).
C.) u (1;2;3).
D.) u (1;2;3).
Câu 40. Gọi z1,z2 là hai nghiệm của phương trình z2 2z 8 0 . Tìm khẳng định đúng?
z1 z2 2.
B.) z1 z2 1.
C.) z1.z2 8.
D.) z1.z2 4.
A.)
II./ PHẦN TỰ LUẬN (2 Bài - 2,0 điểm):
Bài 1 (1,0 điểm). Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
x 3
y x2 2x
y x 2
,
và
.
Bài 2 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P) có phương
trình 2x y 2z 3 0. Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(–1;2;3) và tiếp xúc với (P).
------- Hết -------
Trang 4/4 - MĐ 442
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ II – TOÁN 12
Năm học 2016 - 2017
I./ PHẦN TRẮC NGHIỆM:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
C
A
D
A
C
D
B
C
D
B
C
A
D
A
D
C
B
A
A
D
MĐ
721
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
B
A
C
B
A
C
A
C
B
C
B
C
C
B
A
A
D
A
A
C
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
B
A
C
D
C
B
A
A
C
B
C
A
D
B
A
B
D
A
D
A
MĐ
631
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
C
A
C
A
D
B
A
C
B
A
D
C
D
A
B
A
B
A
C
A
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
B
C
B
C
D
D
B
A
B
D
C
C
A
C
A
C
D
A
D
C
MĐ
532 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
B
D
C
B
D
B
D
A
C
D
B
B
A
A
C
C
D
B
C
C
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
C
A
C
D
A
B
D
B
A
C
A
B
C
A
B
D
A
C
B
C
MĐ
442
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
B
C
B
B
D
A
B
A
D
C
A
C
B
A
C
D
C
D
A
C
II./ PHẦN TỰ LUẬN:
Bài
1.
Lời giải sơ lược
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
Điểm
y x2 2x
,
(1,0)
x 3
y x 2
và
.
x 1
x 2
x2 2x x 2 x2 3x 2 0
+ PTHĐGĐ:
0,25
3
+ Diện tích hình phẳng:
x2 3x 2 dx
S
0,25
0,25
1
2
3
x2 3x 2 dx
x2 3x 2 dx
+ Xét dấu trên đoạn [1;3] được:
S
2
1
1 5
1
0,25
6 6
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P) có
phương trình 2x y 2z 3 0. Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm
2.
(1,0)
I(–1;2;3) và tiếp xúc với (P).
Mặt cầu (S) có tâm I(–1;2;3) và tiếp xúc với (P) nên có bán kính:
2.(1) 2 2.33
0,5
0,5
R d(I,(P))
3
4 1 4
Vậy, phương trình của mặt cầu (S) là:
(x 1)2 (y 2)2 (z 3)2 9
Ghi chú: HS làm theo cách khác đúng, vẫn cho điểm theo thang điểm trên.
Điểm toàn bài làm tròn đến 1 số thập phân.
=================
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Toán Lớp 12 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_toan_lop_12_nam_hoc_2016_2017_truon.doc

