Đề kiểm tra Học kì 2 môn Toán Lớp 12 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)

Họ và tên HS: …………………………………….. Lớp 12C …..............  
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – MÔN TOÁN 12  
Năm học 2016 – 2017  
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)  
MÃ ĐỀ: 721  
I./ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (40 câu - 8,0 điểm):  
Câu 1. Phương trình nào sau đây không là phương trình của mặt phẳng?  
x 2y 3 0.  
x 3y2z10.  
x 4y(z 1)3 0.  
z 3 0.  
A.)  
B.)  
C.)  
D.)  
Câu 2. Trong không gian tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P): ax by 2z 10 có vectơ pháp  
tuyến n (2;0;1) khi:  
a 4; b 0.  
a  4; b 2.  
a 4; b  2.  
a  2; b 0.  
D.)  
A.)  
B.)  
C.)  
Câu 3. Trong không gian tọa độ Oxyz cho điểm M(2;5;2) và đường thẳng  
x 2 y 1 z  
(d) :  
Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng (d) sao cho  
1
2  
3
khoảng cách từ M đến (P) lớn nhất.  
(P): x 2y 3z 18 0.  
(P): x 2y 3z 4 0.  
(P): 2y z 2 0.  
(P): x 2y z 0.  
A.)  
C.)  
B.)  
D.)  
Câu 4. Cho f, g là hai hàm số lần lượt có nguyên hàm F(x) và G(x) trên  
nào sau đây sai?  
K . Khẳng định  
A.)  
f (x).g(x) dx F(x).G(x) C.  
B.) f (x) g(x) dx F(x) G(x) C.  
C.)  
D.) k f (x)dx k f (x)dx, với k 0.  
f (x) g(x) dx f (x)dx g(x)dx.  
Câu 5. Công thức nguyên hàm nào sau đây không đúng?  
dx  
exdx ex C  
tan x C  
.
A.)   
.
B.)  
2
cos x  
cos xdx sin x C  
.
dx  
2
1
  C, (x 0)  
C.)  
.
D.)   
x  
x
Câu 6. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi (P) : y  x2 2x và trục Ox. Thể tích khối tròn  
xoay khi quay hình (H) quanh trục Ox là:  
16  
4  
3
163  
15  
16  
15  
A.)  
.
B.)  
.
C.)  
.
D.)  
.
15  
Câu 7. Tính diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi đường y 1x , trục Ox và trục Oy.  
3
2
2
3
A.)  
.
)
B.  
.
C.) 2.  
D.) 1.  
Câu 8. Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x 2y 2z 6 0 và điểm  
M(2;1;3) . Tính khoảng cách d từ điểm M đến mặt phẳng (P).  
d 12.  
d 16.  
d 4.  
d 2.  
A.)  
B.)  
C.)  
D.)  
Câu 9. Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(2;3;1) và chứa trục Oy.  
2x z 0.  
x 2z 0.  
2x z 0.  
x 2z 0.  
D.)  
A.)  
B.)  
C.)  
là:  
y 3x  
Câu 10. Họ nguyên hàm của hàm số  
1
3x1  
A.) x.3x1 C  
.
B.)  
3x C  
.
C.)  
C .  
x 1  
D.) 3x ln3C  
.
ln3  
Trang 1/4 - MĐ 721  
Câu 11. Cho tích phân  
1 x(1x)3 dx . Khẳng định nào sau đây đúng?  
I 0  
1
0
0
A.) I u3(1u)du. B.)I   (u3 u4)du. C.)  
1u3(1u)du.  
D.) I (u4 u3 )du.  
1  
I   
0
0
1  
Câu 12. Tính diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y ex , y e và trục Oy.  
) 1.  
B.) e.  
C.) e – 2.  
D.) e – 1.  
A.  
Câu 13. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi y x 1, y 1x và trục Ox. Tính thể tích khối  
tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục Ox.  
5  
6
A.)  
.
B.)  
.
C.)  
.
D.)  
.
5
6
3
Câu 14. Cho số phức z a bi, (a,bR). Tìm phần thực của số phức z2  
?
)
a2 b2.  
B.) a2 b2.  
C.) (a b)2.  
D.) (a b)2.  
1sin 2x  
.
A.  
Câu 15. Nếu f (x)dx x sin2 x C thì f (x) bằng:  
12cosx  
12sin x  
1sin 2x  
C.) .  
A.)  
.
B.)  
.
D.)  
Câu 16. Một vật đang chuyển động thẳng với vận tốc 3 (m/s) thì bắt đầu thay đổi vận tốc  
theo gia tốc a t2 8t 15 (m/ s2 ) . Tính quãng đường đi được của vật trong khoảng thời  
gian mà chuyển động đạt vận tốc lớn nhất, kể từ khi thay đổi vận tốc.  
153  
4
189  
4
A.)  
(m).  
B.) 63(m).  
C.)  
(m).  
D.) 54(m).  
Câu 17. Công thức tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đường cong  
,
y f x  
   
trục hoành và hai đường thẳng  
là:  
x a, x b a b  
b
b
b
b
A.)  
B.)  
f x dx. C.)  
   
D.) S f 2 x dx.  
S f x dx.  
S   
S f x dx.  
   
   
   
a
a
a
a
2 x.cos xdx . Đặt u x,dv cos x.dx . Kết luận nào dưới đây là sai ?  
Câu 18. Cho I 0  
2
2
A.) I x.sin x 0 cos x 0 .  
B.) du dx; v sin x.  
2
2
0
D.) I  1.  
2
I x.sin x sin x.dx.  
C.)  
0
Câu 19. Cho hai mặt phẳng (P): x y 0 và (Q): y z 0. Viết phương trình tham số của  
đường thẳng (d) là giao tuyến của (P) và (Q).  
x 1t  
x 1t  
x 2 t  
x  1t  
A.) y 1t.  
B.) y 1t.  
C.) y 2 t.  
D.) y  1t.  
z  1t  
z  t  
z  2 t  
z 1t  
x 1 y 2 3z  
Câu 20. Cho đường thẳng (d):  
. Khi đó (d) có một vectơ chỉ phương là:  
3
1
2
A.) u (3;1;2).  
B.) u (1;2;3). C.) u (1;2;3).  
D.) u (3;1;2).  
Câu 21. Cho số phức z a bi, (a,bR). Khẳng định nào sau đây sai?  
A.) z 2 z2 .  
C.) z.z a2 b2.  
z .z z2.  
D.) z z 2a.  
B.)  
Câu 22. Cho số phức z thỏa mãn z 2 i 3 . Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là:  
.
.
A.) Đường tròn có bán kính bằng 3  
B.) Đường tròn có bán kính bằng 9  
.
.
C.) Đường tròn có tâm I(2;1)  
D.) Đường thẳng  
Trang 2/4 - MĐ 721  
I (x 1).cos xdx  
Câu 23. Cho  
. Đặt u x 1, dv cos x.dx . Kết luận nào dưới đây là  
đúng?  
I (x 1)cosx sin x.dx  
du dx; v sin x  
A.)  
.
B.)  
D.)  
.
.
I (x 1)sin x cos x C  
I (x 1)sin x cos x C  
C.)  
.
Câu 24. Cho số phức z a bi khác 0. Tìm phần thực của số phức z' sao cho z.z' 1?  
b  
a
1
A.)  
.
.
C.)  
.
D.) a2 b2.  
B.)  
a2 b2  
a2 b2  
a2 b2  
Câu 25. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) : y x2 3x 2 và trục Ox là:  
1
A.) .  
6
3
1
C.) .  
3
.
D.) 6 .  
B.)  
4
Câu 26. Cho đường thẳng (d) có vectơ chỉ phương u (4;6;2) và (d) đi qua điểm  
M (2;1;1). Phương trình tham số của (d) là:  
x 4 2t  
x  2 4t  
x 2 2t  
x  2 2t  
A.) y  6 t  
B.) y  16t  
C.) y 13t  
D.) y  13t  
z 2 t  
z 12t  
z  1t  
z 1t  
   
u j 3k  
u
. Tọa độ của vectơ là:  
Câu 27. Trong không gian tọa độ Oxyz cho vectơ  
u (0;1;3).  
u (0;1;3).  
u (1;0;3).  
u (1;3;0).  
D.)  
A.)  
B.)  
C.)  
Câu 28. Phương trình nào sau đây là phương trình của mặt cầu?  
x2 y2 z2 4x 2y 2z 7 0.  
x2 y2 z2 2(x y)4z 10.  
x2 y2 z2 2x 4yz 6z 5 0.  
(x 2)2 (y 3)2 (z 2)2 4.  
A.)  
C.)  
B.)  
D.)  
   
u 2ij  
Câu 29. Trong không gian tọa độ Oxyz cho  
. Tìm khẳng định đúng.  
u 3.  
u 5.  
u 5.  
u 3.  
A.)  
B.)  
C.)  
D.)  
Câu 30. Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S): x2 y2 z2 6x 2(y z)2 0  
.
Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S).  
I(3;1;1), R 9.  
I(3;1;1), R 3.  
I(3;1;1), R 9.  
I(3;1;1), R 3.  
A.)  
C.)  
B.)  
D.)  
(P): x2y2z10  
Câu 31. Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt phẳng  
. Viết phương  
trình mặt cầu (S) có tâm I(2; 3; –2) và cắt (P) theo một đường tròn có bán kính bằng 4.  
(x 2)2 (y 3)2 (z 2)2 4.  
(x 2)2 (y 3)2 (z 2)2 5.  
(x 2)2 (y 3)2 (z 2)2 25.  
(x 2)2 (y 3)2 (z 2)2 9.  
A.)  
C.)  
B.)  
D.)  
x 1t  
x 2 t '  
Câu 32. Tính số đo góc giữa hai đường thẳng (d) : y 2 2t và (d ') : y t '  
.
z 3t  
C.) 300.  
z 0  
D.) 1500.  
A.) 450.  
B.) 1350.  
x
Câu 33. Tìm  
dx được kết quả:  
2
x 1  
1
1
ln(x2 1) C  
ln(x2 1) C  
.
2ln(x2 1) C.  
ln(x2 1) C  
.
A.)  
. B.)  
C.)  
D.)  
2
2
1
Câu 34. Tính I 2exdx  
.
0
A.) I 2e.  
B.) I 2e 2.  
C.) I 2e 1.  
D.) I e2.  
Trang 3/4 - MĐ 721  
4
Câu 35. Cho hàm số f (x) biết f (1) 12 và f '(x)dx 17 . Giá trị của f (4) bằng:  
1
A.) 29.  
Câu 36. Cho số phức S i2015 i2016 i2017 . Khẳng định nào sau đây đúng?  
B.) S  1. C.) S i. D.) S  i.  
Câu 37. Gọi z1,z2 là hai nghiệm của phương trình z2 4z 6 0 . Tìm khẳng định đúng?  
B.) 5.  
C.) 3.  
D.) 5.  
S 1.  
A.)  
A.) z1.z2  3.  
B.) z1 z2 2.  
x 1  
C.) z1.z2 3.  
z 2  
3
z z 4.  
D.)  
1
2
y
1  
Câu 38. Cho đường thẳng (d):  
. Viết phương trình tham số của đường  
2
thẳng (d’) là hình chiếu vuông góc của (d) lên mặt phẳng (Oxy).  
x 12t  
x 12t  
x 12t  
x 0  
A.) y  t  
.
B.) y  t  
.
C.) y  t  
.
D.) y 0  
.
z 0  
z  2 3t  
z 3t  
z  2 3t  
a
Câu 39. Biết F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên đoạn [a;b]. Khi đó f (x)dx được tính  
b  
theo công thức nào dưới đây?  
A.) F(a) F(b).  
B.) F(b) F(a).  
C.) F(a) F(b).  
D.) F(b) F(a).  
Câu 40. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:  
0
A.) 1 f (x)dx 1 f (x 1)dx.  
B.) 1 f (x)dx f (x 1)dx.  
0  
0
0  
1  
0
C.) 1 f (x)dx 1 f (1x)dx.  
D.) 1 f (x)dx f (1x)dx.  
0  
0
0  
1  
II./ PHẦN TỰ LUẬN (2 Bài - 2,0 điểm):  
Bài 1 (1,0 điểm). Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường  
x 3  
y x2 2x  
y x 2  
,
và  
.
Bài 2 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P) có phương  
trình 2x y 2z 3 0. Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(–1;2;3) và tiếp xúc với (P).  
------- Hết -------  
Trang 4/4 - MĐ 721  
Họ và tên HS: …………………………………….. Lớp 12C …..............  
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – MÔN TOÁN 12  
Năm học 2016 – 2017  
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)  
MÃ ĐỀ: 631  
I./ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (40 câu - 8,0 điểm):  
Câu 1. Nếu f (x)dx x sin2 x C thì f (x) bằng:  
12cosx  
1sin 2x  
12sin x  
1sin 2x  
D.) .  
A.)  
.
B.)  
.
C.)  
.
Câu 2. Trong không gian tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P): ax by 2z 10 có vectơ pháp  
tuyến n (2;0;1) khi:  
a 4; b 0.  
a  4; b 2.  
a 4; b  2.  
a  2; b 0.  
D.)  
A.)  
B.)  
C.)  
Câu 3. Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x 2y 2z 6 0 và điểm  
M(2;1;3) . Tính khoảng cách d từ điểm M đến mặt phẳng (P).  
d 12.  
d 16.  
d 4.  
d 2.  
D.)  
A.)  
B.)  
C.)  
Câu 4. Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(2;3;1) và chứa trục Oy.  
2x z 0.  
x 2z 0.  
2x z 0.  
x 2z 0.  
D.)  
A.)  
B.)  
C.)  
. Đặt u x 1, dv cos x.dx . Kết luận nào dưới đây là đúng?  
I (x 1).cos xdx  
Câu 5. Cho  
I (x 1)cosx sin x.dx  
du dx; v sin x  
A.)  
.
B.)  
D.)  
.
.
I (x 1)sin x cos x C  
I (x 1)sin x cos x C  
C.)  
.
(P): x2y2z10  
Câu 6. Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt phẳng  
. Viết phương  
trình mặt cầu (S) có tâm I(2; 3; –2) và cắt (P) theo một đường tròn có bán kính bằng 4.  
(x 2)2 (y 3)2 (z 2)2 4.  
(x 2)2 (y 3)2 (z 2)2 5.  
(x 2)2 (y 3)2 (z 2)2 25.  
(x 2)2 (y 3)2 (z 2)2 9.  
A.)  
C.)  
B.)  
D.)  
Câu 7. Cho số phức S i2015 i2016 i2017 . Khẳng định nào sau đây đúng?  
S 1.  
B.) S  1.  
C.) S i.  
D.) S  i.  
A.)  
x
Câu 8. Tìm  
dx được kết quả:  
2
x 1  
1
1
ln(x2 1) C  
ln(x2 1) C  
ln(x2 1) C  
2ln(x2 1) C.  
D.)  
A.)  
.
B.)  
. C.)  
.
2
2
Câu 9. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:  
0
A.) 1 f (x)dx 1 f (x 1)dx.  
B.) 1 f (x)dx f (x 1)dx.  
0  
0  
0  
0  
0
1  
0
C.) 1 f (x)dx 1 f (1x)dx.  
D.) 1 f (x)dx f (1x)dx.  
0
1  
Câu 10. Công thức tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đường cong  
,
y f x  
   
trục hoành và hai đường thẳng  
là:  
x a, x b a b  
b
b
b
b
A.)  
B.)  
f x dx. C.)  
   
D.) S f 2 x dx.  
S f x dx.  
S   
S f x dx.  
   
   
   
a
a
a
a
Câu 11. Tính diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi đường y 1x , trục Ox và trục Oy.  
3
2
2
3
A.)  
.
B.) 2.  
)
.
D.) 1.  
C.  
Trang 1/4 - MĐ 631  
Câu 12. Cho số phức z a bi, (a,bR). Tìm phần thực của số phức z2  
?
)
a2 b2.  
B.) a2 b2.  
Câu 13. Cho số phức z a bi, (a,bR). Khẳng định nào sau đây sai?  
A.) z 2 z2 .  
B.) z.z a2 b2.  
C.) z z 2a.  
x 1 y 2 3z  
C.) (a b)2.  
D.) (a b)2.  
A.  
z .z z2.  
D.)  
Câu 14. Cho đường thẳng (d):  
. Khi đó (d) có một vectơ chỉ phương là:  
3
1
2
A.) u (3;1;2).  
B.) u (3;1;2).  
C.) u (1;2;3).  
D.) u (1;2;3).  
Câu 15. Cho đường thẳng (d) có vectơ chỉ phương u (4;6;2) và (d) đi qua điểm  
M (2;1;1). Phương trình tham số của (d) là:  
x 2 2t  
x 4 2t  
x  2 4t  
x  2 2t  
A.) y 13t  
B.) y  6 t  
C.) y  16t  
D.) y  13t  
z  1t  
z 2 t  
z 12t  
z 1t  
Câu 16. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) : y x2 3x 2 và trục Ox là:  
3
1
B.) .  
6
1
C.) .  
3
.
D.)  
6
.
A.)  
4
Câu 17. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi (P) : y  x2 2x và trục Ox. Thể tích khối tròn  
xoay khi quay hình (H) quanh trục Ox là:  
16  
15  
4  
3
163  
15  
16  
15  
A.)  
.
B.)  
.
C.)  
.
D.)  
.
Câu 18. Cho hai mặt phẳng (P): x y 0 và (Q): y z 0. Viết phương trình tham số của  
đường thẳng (d) là giao tuyến của (P) và (Q).  
x 1t  
x 1t  
x 2 t  
x  1t  
A.) y 1t.  
B.) y 1t.  
C.) y 2 t.  
D.) y  1t.  
z  1t  
z  t  
z  2 t  
z 1t  
Câu 19. Cho số phức z a bi khác 0. Tìm phần thực của số phức z' sao cho z.z' 1?  
b  
1
a
A.)  
.
B.)  
.
C.) a2 b2.  
.
D.)  
a2 b2  
a2 b2  
a2 b2  
Câu 20. Công thức nguyên hàm nào sau đây không đúng?  
dx  
1
  C, (x 0)  
cos xdx sin x C  
.
A.)  
.
B.)   
2
x  
x
dx  
exdx ex C  
tan x C  
.
.
D.)  
C.)   
2
cos x  
Câu 21. Cho số phức z thỏa mãn z 2 i 3 . Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là:  
.
.
A.) Đường tròn có tâm I(2;1)  
C.) Đường tròn có bán kính bằng 3  
B.) Đường thẳng  
D.) Đường tròn có bán kính bằng 9  
.
.
2 x.cos xdx . Đặt u x,dv cos x.dx . Kết luận nào dưới đây là sai ?  
Câu 22. Cho I 0  
2
2
A.) I x.sin x 0 cos x 0 .  
B.) du dx; v sin x.  
2
2
0
D.) I  1.  
2
I x.sin x sin x.dx.  
C.)  
0
Trang 2/4 - MĐ 631  
Câu 23. Cho tích phân  
1 x(1x)3 dx . Khẳng định nào sau đây đúng?  
I 0  
1
0
0
A.) I u3(1u)du. B.)I   (u3 u4)du. C.)  
1u3(1u)du.  
D.) I (u4 u3 )du.  
1  
I   
0
0
1  
Câu 24. Tính diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y ex , y e và trục Oy.  
) 1.  
B.) e.  
C.) e – 2.  
D.) e – 1.  
A.  
Câu 25. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi y x 1, y 1x và trục Ox. Tính thể tích khối  
tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục Ox.  
5  
6
A.)  
.
B.)  
.
C.)  
.
D.)  
.
5
6
3
Câu 26. Một vật đang chuyển động thẳng với vận tốc 3 (m/s) thì bắt đầu thay đổi vận tốc  
theo gia tốc a t2 8t 15 (m/ s2 ) . Tính quãng đường đi được của vật trong khoảng thời  
gian mà chuyển động đạt vận tốc lớn nhất, kể từ khi thay đổi vận tốc.  
153  
4
189  
4
A.)  
(m).  
B.)  
(m).  
C.) 63(m).  
   
D.) 54(m).  
u j 3k  
u
Câu 27. Trong không gian tọa độ Oxyz cho vectơ  
. Tọa độ của vectơ là:  
u (0;1;3).  
u (0;1;3).  
u (1;0;3).  
u (1;3;0).  
D.)  
A.)  
B.)  
C.)  
Câu 28. Phương trình nào sau đây là phương trình của mặt cầu?  
x2 y2 z2 4x 2y 2z 7 0.  
x2 y2 z2 2(x y)4z 10.  
x2 y2 z2 2x 4yz 6z 5 0.  
(x 2)2 (y 3)2 (z 2)2 4.  
A.)  
C.)  
B.)  
D.)  
   
u 2ij  
Câu 29. Trong không gian tọa độ Oxyz cho  
. Tìm khẳng định đúng.  
u 3.  
u 5.  
u 5.  
u 3.  
A.)  
B.)  
C.)  
D.)  
Câu 30. Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S): x2 y2 z2 6x 2(y z)2 0  
.
Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S).  
I(3;1;1), R 3.  
I(3;1;1), R 9.  
I(3;1;1), R 3.  
I(3;1;1), R 9.  
A.)  
C.)  
B.)  
D.)  
Câu 31. Gọi z1,z2 là hai nghiệm của phương trình z2 4z 6 0 . Tìm khẳng định đúng?  
A.) z1.z2  3.  
B.) z1 z2 2.  
C.) z1.z2 3.  
z z 4.  
D.)  
1
2
Câu 32. Phương trình nào sau đây không là phương trình của mặt phẳng?  
x 2y 3 0.  
x 3y2z10.  
x 4y(z 1)3 0.  
z 3 0.  
A.)  
B.)  
C.)  
D.)  
Câu 33. Trong không gian tọa độ Oxyz cho điểm M(2;5;2) và đường thẳng  
x 2 y 1 z  
(d) :  
Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng (d) sao cho  
1
2  
3
khoảng cách từ M đến (P) lớn nhất.  
(P): x 2y 3z 18 0.  
(P): x 2y 3z 4 0.  
(P): 2y z 2 0.  
(P): x 2y z 0.  
A.)  
C.)  
B.)  
D.)  
x 1t  
x 2 t '  
Câu 34. Tính số đo góc giữa hai đường thẳng (d) : y 2 2t và (d ') : y t '  
.
z 3t  
C.) 1350.  
z 0  
D.) 1500.  
A.) 300.  
Câu 35. Tính I 2exdx  
B.) 450.  
1
.
0
A.) I 2e.  
B.) I 2e 2.  
C.) I 2e 1.  
D.) I e2.  
Trang 3/4 - MĐ 631  
4
Câu 36. Cho hàm số f (x) biết f (1) 12 và f '(x)dx 17 . Giá trị của f (4) bằng:  
1
A.) 29.  
B.) 5.  
C.) 3.  
D.) 5.  
x 1  
2
y
1  
z 2  
Câu 37. Cho đường thẳng (d):  
. Viết phương trình tham số của đường  
3
thẳng (d’) là hình chiếu vuông góc của (d) lên mặt phẳng (Oxy).  
x 12t  
x 12t  
x 12t  
x 0  
A.) y  t  
.
B.) y  t  
.
C.) y  t  
.
D.) y 0  
.
z  2 3t  
z 0  
z 3t  
z  2 3t  
a
Câu 38. Biết F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên đoạn [a;b]. Khi đó f (x)dx được tính  
b  
theo công thức nào dưới đây?  
A.) F(a) F(b).  
B.) F(b) F(a).  
C.) F(a) F(b).  
D.) F(b) F(a).  
Câu 39. Cho f, g là hai hàm số lần lượt có nguyên hàm F(x) và G(x) trên  
nào sau đây sai?  
K . Khẳng định  
A.)  
B.) k f (x)dx k f (x)dx, với k 0.  
f (x) g(x) dx f (x)dx g(x)dx.  
C.)  
f (x).g(x) dx F(x).G(x) C.  
D.) f (x) g(x) dx F(x) G(x) C.  
y 3x  
Câu 40. Họ nguyên hàm của hàm số  
là:  
C.)  
1
3x1  
A.)  
3x C  
.
B.) x.3x1 C  
.
C .  
D.) 3x ln3C  
.
ln3  
x 1  
II./ PHẦN TỰ LUẬN (2 Bài - 2,0 điểm):  
Bài 1 (1,0 điểm). Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường  
x 3  
y x2 2x  
y x 2  
,
và  
.
Bài 2 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P) có phương  
trình 2x y 2z 3 0. Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(–1;2;3) và tiếp xúc với (P).  
------- Hết -------  
Trang 4/4 - MĐ 631  
Họ và tên HS: …………………………………….. Lớp 12C …..............  
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – MÔN TOÁN 12  
Năm học 2016 – 2017  
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)  
MÃ ĐỀ: 532  
I./ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (40 câu - 8,0 điểm):  
1
Câu 1. Tính I (x 1)exdx được kết quả I a.e b . Khi đó a b bằng:  
0
A.) 1  
.
B.) 1.  
C.) 0.  
D.) 3.  
Câu 2. Gọi z1,z2 là hai nghiệm của phương trình z2 2z 8 0 . Tìm khẳng định đúng?  
B.) z1 z2 1. C.) z1.z2 8. D.) z1.z2 4.  
z1 z2  2.  
A.)  
Câu 3. Cho hai mặt phẳng (P): x y 0 và (Q): x z 0 . Viết phương trình tham số của  
đường thẳng (d) là giao tuyến của (P) và (Q).  
x 1t  
x  2t  
x  1t  
x 2 t  
A.) y  1t.  
B. y 2t  
C.) y 1t.  
D.) y 2 t.  
z  t  
z  2t  
z 1t  
z 2 t  
x 1 2 y z 3  
Câu 4. Cho đường thẳng (d):  
. Khi đó (d) có một vectơ chỉ phương là:  
2
3
1
A.) u (1;2;3).  
B.) u (2;3;1).  
C.) u (2;3;1).  
D.) u (1;2;3).  
Câu 5. Cho 1 f (x)dx 3 và f (x) là hàm số chẵn. Khi đó  
f (x)dx có giá trị bằng:  
D.) 3.  
0
0  
1  
A.) – 3.  
B.) 0.  
C.) 1.  
Câu 6. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đường cong  
, trục hoành và hai đường  
y f x  
   
thẳng  
. Thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình (H) quanh trục Ox  
x a, x b a b  
là:  
b
b
b
b
A.) V f 2 x dx.  
B.)  
f x dx. C.)  
D.) V f 2 x dx.  
V   
V f x dx.  
   
   
   
   
a
a
a
a
Câu 7. Cho số phức z a bi, (a,bR). Tìm phần ảo của số phức z2  
?
A.) 2abi.  
Câu 8. Cho số phức z a bi, (a,bR). Khẳng định nào sau đây sai?  
B.) z.z z 2.  
C.) z z 2bi.  
2ab.  
C.) 2ab.  
D.) ab.  
B.)  
z. z z2.  
D.) z 2 z.z.  
A.)  
Câu 9. Một vật đang chuyển động thẳng với vận tốc 4 (m/s) thì bắt đầu thay đổi vận tốc  
theo gia tốc a t2 9t 20 (m/ s2 ). Tính quãng đường đi được của vật trong khoảng thời  
gian mà chuyển động đạt vận tốc lớn nhất, kể từ khi thay đổi vận tốc.  
400  
3
304  
3
256  
3
352  
3
A.)  
(m).  
B.)  
(m).  
C.)  
(m).  
D.)  
(m).  
Câu 10. Cho số phức z a bi khác 0. Tìm phần ảo của số phức z' sao cho z.z' 1?  
a
1
b  
A.) a2 b2.  
B.)  
.
C.)  
.
.
D.)  
a2 b2  
a2 b2  
a2 b2  
Câu 11. Cho số phức z thỏa mãn z 1i 2. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là:  
.
–
.
A.) Đường tròn có bán kính bằng 4  
– .  
B.) Đường tròn có tâm I( 1;1)  
.
D.) Đường thẳng  
C.) Đường tròn có tâm I(1; 1)  
Trang 1/4 - MĐ 532  
Câu 12. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi (P) : y x2 2x và trục Ox. Thể tích khối tròn  
xoay khi quay hình (H) quanh trục Ox là:  
162  
15  
43  
3
16  
15  
16  
A.)  
.
B.)  
.
C.)  
.
D.)  
.
15  
Câu 13. Cho số phức S i2016 i2017 i2018 . Khẳng định nào sau đây đúng?  
S i.  
B.) S  i.  
C.) S 1.  
D.) S  1.  
A.)  
Câu 14. Cho đường thẳng (d) vuông góc với mặt phẳng () : 2x 4y 6z 10 và (d) đi  
qua điểm A(1;3;2) . Phương trình tham số của (d) là:  
x  12t  
x 2 t  
x 1t  
x 2 t  
A.) y 34t.  
B.) y  4 3t.  
C.) y  32t.  
D.) y  4 2t.  
z  2 6t  
z  6 2t  
z 2 3t  
z  6 3t  
Câu 15. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) : y x2 4x 3 và trục Ox là:  
4
A.) .  
3
3
1
C.) .  
3
2
.
D.) .  
B.)  
4
3
Câu 16. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi y 1x, y x 1 và trục Ox. Tính thể tích khối  
tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục Ox.  
3  
2
6
5  
6
2  
3
A.)  
.
B.)  
.
C.)  
.
D.)  
.
x  12t  
x  t '  
Câu 17. Tính số đo góc giữa hai đường thẳng (d) : y 2t  
và (d ') : y 0  
.
z 1t  
z 3t '  
D.) 450.  
A.) 1200.  
B.) 1350.  
x 1 y 2  
C.) 600.  
z
2  
Câu 18. Cho đường thẳng (d):  
. Viết phương trình tham số của đường  
3
1
thẳng (d’) là hình chiếu vuông góc của (d) lên mặt phẳng (Oxz).  
x  13t  
x  13t  
x  13t  
x  13t  
A.) y 0  
.
B.) y 2 t  
.
C.) y 0  
.
D.) y 2  
.
z  2t  
z  2t  
z 0  
z  2t  
Câu 19. Cho f, g là hai hàm số lần lượt có nguyên hàm F(x) và G(x) trên  
nào sau đây sai?  
K . Khẳng định  
A.)  
B.) k f (x)dx k f (x)dx, với k 0.  
f (x) g(x) dx f (x)dx g(x)dx.  
'
C.) f (x) g(x) dx F(x) G(x) C.  
D.) f '(x)dx f (x)dx .  
  
Câu 20. Nếu f (x)dx x cos2 x C thì f (x) bằng:  
12sin x  
1sin 2x  
1sin 2x  
12cosx  
.
A.)  
.
B.)  
.
C.)  
.
D.)  
D.)  
Câu 21. Phương trình nào sau đây là phương trình của mặt phẳng?  
x 3y 2yz 7 0.  
x 3(y z)10.  
x 2yz 6z 3 0.  
C.)  
3x y(z1)5 0.  
A.)  
B.)  
I (x 1).sin xdx  
Câu 22. Cho  
. Đặt u x 1, dv sin x.dx . Kết luận nào dưới đây là sai?  
I (1x)cosx cosx.dx  
I (1x)cosx sin x C  
.
A.)  
.
B.)  
D.)  
I (x 1)cosx cosx.dx  
du dx; v  cosx  
C.)  
.
.
Trang 2/4 - MĐ 532  
ex  
Câu 23. Tìm  
dx được kết quả:  
x
e 1  
1
1
A.)  
ln(ex 1) C.  
ln(ex 1)C.  
C.)  
ln(ex 1) C  
ex ln(ex 1) C.  
D.)  
B.)  
.
ex 1  
ex  
   
u i 2 j  
u
Câu 24. Trong không gian tọa độ Oxyz cho vectơ  
. Tọa độ của vectơ là:  
u (0;1;2)  
u (1;2;0).  
u (0;1;2)  
u (1;0;2).  
.
.
A.  
B.)  
C.  
D.)  
Câu 25. Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(2;1;3) và chứa trục Ox.  
y 3z 0.  
y 3z 0.  
3y z 0.  
3y z 0.  
A.)  
B.)  
C.)  
D.)  
Câu 26. Trong không gian tọa độ Oxyz cho điểm M(1;2;6) và đường thẳng  
x 1  
2
y
z 2  
3
(d) :  
Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng (d) sao cho  
1  
khoảng cách từ M đến (P) lớn nhất.  
(P): 2x y 3z 4 0.  
(P): 2x y 3z 18 0.  
(P): 2x y z 4 0.  
(P): x y 2z 5 0.  
A.)  
C.)  
B.)  
D.)  
Câu 27. Phương trình nào sau đây không là phương trình của mặt cầu?  
x2 y2 z2 5 0.  
x2 y2 z2 2x 7.  
A.)  
C.)  
B.)  
D.)  
x2 y2 z2 4(x y)2z 10.  
x2 y2 z2 4x(y 1)2z 5 0.  
dx  
I   
2 , (aR)  
Câu 28. Tìm nguyên hàm  
(a x)  
1
1
2
2
I   
C  
I    
C  
I   
C  
I    
C  
.
A.)  
.
B.)  
. C.)  
.
D.)  
a x  
a x  
y 5x  
a x  
a x  
Câu 29. Họ nguyên hàm của hàm số  
là:  
5x1  
1
A.) x.5x1 C  
.
B.)  
C .  
C.)  
   
u i3j  
5x C  
.
D.) 5x ln5C  
.
x 1  
ln5  
Câu 30. Trong không gian tọa độ Oxyz cho  
. Tìm khẳng định đúng.  
u 4.  
u 3.  
u 10.  
u 10.  
A.)  
B.)  
C.)  
D.)  
Câu 31. Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S): x2 y2 z2 4(x y)10  
. Tìm  
tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S).  
I(2;2;0), R 9.  
I(2;2;0), R 3.  
I(2;2;0), R 9.  
I(2;2;0), R 3.  
D.)  
A.)  
B.)  
C.)  
Câu 32. Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x y 2z 8 0 và điểm  
M(3;2;1) . Tính khoảng cách d từ điểm M đến mặt phẳng (P).  
d 18.  
d 6.  
d 3.  
d 2.  
D.)  
A.)  
B.)  
C.)  
Câu 33. Cho hàm số y f (x) liên tục trên a;b . Hãy chọn khẳng định sai.  
c
b
c
b
b f (x)dx f (x)dx c f (x)dx,(a c b).  
f (x)dx, (a c b).  
A.) a  
b  
B.)a f (x)dx a f (x)dx c  
a
a
b a  
f (x)dx 0.  
f (x)dx.  
a f (x)dx   b  
C.)  
D.)  
a  
Câu 34. Tính diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi đường y x 1, trục Ox và trục Oy.  
2
3
3
2
)
.
B.) 1.  
C.)  
.
D.) 2.  
A.  
Câu 35. Tính diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y ex 1, x 1 và trục Ox.  
A.) e.  
B.) 1.  
) e – 2.  
D.) e –1.  
C.  
Trang 3/4 - MĐ 532  
1
Câu 36. Tính tích phân I 2x 1 dx.  
1
0  
B.)  
1
3
A.)  
.
.
C.) 2.  
D.) 3.  
2
7
Câu 37. Cho hàm số f (x) biết f (2) 9 và f '(x)dx 21. Giá trị của f (7) bằng:  
2
A.) 12  
.
B.) 5.  
C.) 12.  
D.) 30.  
(P):2xy2z10  
Câu 38. Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt phẳng  
. Viết phương  
trình mặt cầu (S) có tâm I(1; 3; 3) và cắt (P) theo một đường tròn có bán kính bằng 3.  
(x 1)2 (y 3)2 (z 3)2 9.  
(x 1)2 (y 3)2 (z 3)2 13.  
(x 1)2 (y 3)2 (z 3)2 13.  
(x 1)2 (y 3)2 (z 3)2 3.  
A.)  
C.)  
B.)  
D.)  
Câu 39. Trong không gian tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P): ax by z 3 0 có vectơ pháp  
tuyến n (0;4;2) khi:  
a 0; b 4.  
a 0; b 2.  
a 0; b  2.  
a  2; b 0.  
D.)  
A.)  
B.)  
C.)  
Câu 40. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:  
A.) 1 f (x)dx 1 f (1x)dx.  
B.) 1 f (x)dx 1 f (x 1)dx.  
0  
0
0  
0
0
0
C.) 1 f (x)dx f (1x)dx.  
D.) 1 f (x)dx f (x 1)dx.  
0  
1  
0  
1  
II./ PHẦN TỰ LUẬN (2 Bài - 2,0 điểm):  
Bài 1 (1,0 điểm). Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường  
x 3  
y x2 2x  
y x 2  
,
và  
.
Bài 2 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P) có phương  
trình 2x y 2z 3 0. Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(–1;2;3) và tiếp xúc với (P).  
------- Hết -------  
Trang 4/4 - MĐ 532  
Họ và tên HS: …………………………………….. Lớp 12C …..............  
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – MÔN TOÁN 12  
Năm học 2016 – 2017  
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)  
MÃ ĐỀ: 442  
I./ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (40 câu - 8,0 điểm):  
Câu 1. Một vật đang chuyển động thẳng với vận tốc 4 (m/s) thì bắt đầu thay đổi vận tốc  
theo gia tốc a t2 9t 20 (m/ s2 ). Tính quãng đường đi được của vật trong khoảng thời  
gian mà chuyển động đạt vận tốc lớn nhất, kể từ khi thay đổi vận tốc.  
256  
3
400  
3
304  
3
352  
3
A.)  
(m).  
B.)  
(m).  
C.)  
(m).  
D.)  
(m).  
Câu 2. Tính diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi đường y x 1, trục Ox và trục Oy.  
2
3
3
2
)
.
B.) 1.  
C.)  
.
D.) 2.  
A.  
Câu 3. Tính diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y ex 1, x 1 và trục Ox.  
A.) e.  
B.) 1.  
) e – 2.  
D.) e –1.  
C.  
Câu 4. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đường cong  
, trục hoành và hai đường  
y f x  
   
thẳng  
. Thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình (H) quanh trục Ox  
x a, x b a b  
là:  
b
b
b
b
A.) V f 2 x dx.  
B.)  
I   
B.)  
f x dx. C.)  
D.) V f 2 x dx.  
   
   
   
   
V   
V f x dx.  
a
a
a
a
dx  
2 , (aR)  
Câu 5. Tìm nguyên hàm  
(a x)  
1
1
2
2
I   
C  
I    
C  
I   
C  
I    
C  
.
A.)  
.
. C.)  
.
D.)  
a x  
a x  
a x  
a x  
Câu 6. Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(2;1;3) và chứa trục Ox.  
y 3z 0.  
3y z 0.  
y 3z 0.  
3y z 0.  
A.)  
B.)  
C.)  
D.)  
Câu 7. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi (P) : y x2 2x và trục Ox. Thể tích khối tròn  
xoay khi quay hình (H) quanh trục Ox là:  
162  
43  
16  
16  
A.)  
.
B.)  
.
C.)  
.
D.)  
.
15  
3
15  
15  
I (x 1).sin xdx  
Câu 8. Cho  
. Đặt u x 1, dv sin x.dx . Kết luận nào dưới đây là sai?  
I (x 1)cosx cosx.dx  
du dx; v  cosx  
A.)  
C.)  
.
B.)  
D.)  
.
I (1x)cosx cosx.dx  
I (1x)cosx sin x C  
.
.
Câu 9. Cho hai mặt phẳng (P): x y 0 và (Q): x z 0 . Viết phương trình tham số của  
đường thẳng (d) là giao tuyến của (P) và (Q).  
x  2t  
x 1t  
x  1t  
x 2 t  
A. y 2t  
B.) y  1t.  
C.) y 1t.  
D.) y 2 t.  
z  2t  
z  t  
z 1t  
z 2 t  
Trang 1/4 - MĐ 442  
7
Câu 10. Cho hàm số f (x) biết f (2) 9 và f '(x)dx 21. Giá trị của f (7) bằng:  
2
A.) 5.  
B.) 12  
.
C.) 30.  
D.) 12.  
Câu 11. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi y 1x, y x 1 và trục Ox. Tính thể tích khối  
tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục Ox.  
5  
3  
2  
3
A.)  
.
B.)  
.
C.)  
.
D.)  
.
6
2
6
Câu 12. Trong không gian tọa độ Oxyz cho điểm M(1;2;6) và đường thẳng  
x 1  
2
y
z 2  
3
(d) :  
Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng (d) sao cho  
1  
khoảng cách từ M đến (P) lớn nhất.  
(P): 2x y 3z 4 0.  
(P): 2x y 3z 18 0.  
(P): 2x y z 4 0.  
(P): x y 2z 5 0.  
A.)  
C.)  
B.)  
D.)  
1
Câu 13. Tính tích phân I 2x 1 dx.  
1
0  
B.)  
1
3
A.)  
.
.
C.) 2.  
D.) 3.  
2
Câu 14. Cho số phức z a bi, (a,bR). Khẳng định nào sau đây sai?  
z. z z2.  
B.) z.z z 2.  
C.) z z 2bi.  
D.) z 2 z.z.  
A.)  
Câu 15. Cho đường thẳng (d):  
x 1 y 2  
z
2  
. Viết phương trình tham số của đường  
3
1
thẳng (d’) là hình chiếu vuông góc của (d) lên mặt phẳng (Oxz).  
x  13t  
x  13t  
x  13t  
x  13t  
A.) y 2 t  
.
B.) y 0  
.
C.) y 0  
.
D.) y 2  
.
z  2t  
z  2t  
z 0  
z  2t  
f (x)dx có giá trị bằng:  
D.) 3.  
Câu 16. Cho 1 f (x)dx 3 và f (x) là hàm số chẵn. Khi đó  
0
0  
1  
A.) – 3.  
B.) 0.  
C.) 1.  
(P):2xy2z10  
Câu 17. Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt phẳng  
. Viết phương  
trình mặt cầu (S) có tâm I(1; 3; 3) và cắt (P) theo một đường tròn có bán kính bằng 3.  
(x 1)2 (y 3)2 (z 3)2 13.  
(x 1)2 (y 3)2 (z 3)2 13.  
(x 1)2 (y 3)2 (z 3)2 9.  
(x 1)2 (y 3)2 (z 3)2 3.  
A.)  
C.)  
B.)  
D.)  
Câu 18. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) : y x2 4x 3 và trục Ox là:  
1
A.) .  
3
2
B.) .  
3
4
C.) .  
3
3
.
D.)  
4
Câu 19. Cho số phức z a bi, (a,bR). Tìm phần ảo của số phức z2  
?
A.) 2ab.  
2ab.  
C.) 2abi.  
D.) ab.  
B.)  
1
Câu 20. Tính I (x 1)exdx được kết quả I a.e b . Khi đó a b bằng:  
0
A.) 1  
.
B.) 0.  
C.) 1.  
D.) 3.  
Câu 21. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:  
0
A.) 1 f (x)dx 1 f (1x)dx.  
B.) 1 f (x)dx f (1x)dx.  
0  
0
0  
1  
0
C.) 1 f (x)dx 1 f (x 1)dx.  
D.) 1 f (x)dx f (x 1)dx.  
0  
0
0  
1  
Trang 2/4 - MĐ 442  
Câu 22. Cho số phức z thỏa mãn z 1i 2. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là:  
.
–
.
A.) Đường tròn có bán kính bằng 4  
– .  
B.) Đường tròn có tâm I( 1;1)  
.
C.) Đường tròn có tâm I(1; 1)  
D.) Đường thẳng  
   
u i 2 j  
u
. Tọa độ của vectơ là:  
Câu 23. Trong không gian tọa độ Oxyz cho vectơ  
u (0;1;2)  
u (1;2;0).  
u (0;1;2)  
u (1;0;2).  
D.)  
.
.
A.  
B.)  
C.  
Câu 24. Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S): x2 y2 z2 4(x y)10  
tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S).  
. Tìm  
I(2;2;0), R 9.  
I(2;2;0), R 3.  
I(2;2;0), R 9.  
I(2;2;0), R 3.  
A.)  
B.)  
C.)  
D.)  
   
u i3j  
Câu 25. Trong không gian tọa độ Oxyz cho  
. Tìm khẳng định đúng.  
u 4.  
u 3.  
u 10.  
u 10.  
A.)  
B.)  
C.)  
D.)  
y 5x  
Câu 26. Họ nguyên hàm của hàm số  
là:  
1
5x1  
A.)  
5x C  
.
B.) x.5x1 C  
.
C.)  
C .  
D.) 5x ln5C  
.
ln5  
x 1  
Câu 27. Phương trình nào sau đây là phương trình của mặt phẳng?  
x 3y 2yz 7 0.  
x 3(y z)10.  
x 2yz 6z 3 0.  
3x y(z1)5 0.  
A.)  
B.)  
C.)  
D.)  
ex  
Câu 28. Tìm  
dx được kết quả:  
x
e 1  
1
ex  
1
ln(ex 1)C.  
ln(ex 1) C.  
ln(ex 1) C  
ex ln(ex 1) C.  
A.)  
.
B.)  
C.)  
D.)  
ex 1  
Câu 29. Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x y 2z 8 0 và điểm  
M(3;2;1) . Tính khoảng cách d từ điểm M đến mặt phẳng (P).  
d 18.  
d 3.  
d 2.  
d 6.  
D.)  
A.)  
B.)  
C.)  
Câu 30. Cho đường thẳng (d) vuông góc với mặt phẳng () : 2x 4y 6z 10 và (d) đi  
qua điểm A(1;3;2) . Phương trình tham số của (d) là:  
x  12t  
x 2 t  
x 1t  
x 2 t  
A.) y 34t.  
B.) y  4 3t.  
C.) y  32t.  
D.) y  4 2t.  
z  2 6t  
z  6 2t  
z 2 3t  
z  6 3t  
Câu 31. Cho số phức S i2016 i2017 i2018 . Khẳng định nào sau đây đúng?  
S i.  
B.) S  i. C.) S 1. D.) S  1.  
A.)  
Câu 32. Cho hàm số y f (x) liên tục trên a;b . Hãy chọn khẳng định sai.  
a
b
a
f (x)dx 0.  
f (x)dx.  
a f (x)dx   b  
A.)  
B.)  
a  
c
b c  
b
b f (x)dx f (x)dx c f (x)dx,(a c b).  
f (x)dx, (a c b).  
C.) a  
a
b  
D.)a f (x)dx a f (x)dx c  
Câu 33. Cho số phức z a bi khác 0. Tìm phần ảo của số phức z' sao cho z.z' 1?  
b  
a
1
A.) a2 b2.  
.
C.)  
.
D.)  
.
B.)  
a2 b2  
a2 b2  
a2 b2  
x  12t  
x  t '  
Câu 34. Tính số đo góc giữa hai đường thẳng (d) : y 2t  
và (d ') : y 0  
.
z 1t  
C.) 1200.  
z 3t '  
D.) 1350.  
A.) 450.  
B.) 600.  
Trang 3/4 - MĐ 442  
Câu 35. Trong không gian tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P): ax by z 3 0 có vectơ pháp  
tuyến n (0;4;2) khi:  
a 0; b 4.  
a 0; b 2.  
a 0; b  2.  
a  2; b 0.  
D.)  
A.)  
B.)  
C.)  
Câu 36. Phương trình nào sau đây không là phương trình của mặt cầu?  
x2 y2 z2 5 0.  
x2 y2 z2 2x 7.  
A.)  
C.)  
B.)  
D.)  
x2 y2 z2 4(x y)2z 10.  
x2 y2 z2 4x(y 1)2z 5 0.  
Câu 37. Cho f, g là hai hàm số lần lượt có nguyên hàm F(x) và G(x) trên  
nào sau đây sai?  
K . Khẳng định  
A.)  
B.) k f (x)dx k f (x)dx, với k 0.  
f (x) g(x) dx f (x)dx g(x)dx.  
'
C.) f '(x)dx f (x)dx .  
D.) f (x) g(x) dx F(x) G(x) C.  
  
Câu 38. Nếu f (x)dx x cos2 x C thì f (x) bằng:  
12sin x  
1sin 2x  
12cosx  
1sin 2x  
.
A.)  
.
B.)  
.
C.)  
.
D.)  
x 1 2 y z 3  
Câu 39. Cho đường thẳng (d):  
. Khi đó (d) có một vectơ chỉ phương là:  
2
3
1
A.) u (2;3;1).  
B.) u (2;3;1).  
C.) u (1;2;3).  
D.) u (1;2;3).  
Câu 40. Gọi z1,z2 là hai nghiệm của phương trình z2 2z 8 0 . Tìm khẳng định đúng?  
z1 z2  2.  
B.) z1 z2 1.  
C.) z1.z2 8.  
D.) z1.z2 4.  
A.)  
II./ PHẦN TỰ LUẬN (2 Bài - 2,0 điểm):  
Bài 1 (1,0 điểm). Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường  
x 3  
y x2 2x  
y x 2  
,
và  
.
Bài 2 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P) có phương  
trình 2x y 2z 3 0. Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(–1;2;3) và tiếp xúc với (P).  
------- Hết -------  
Trang 4/4 - MĐ 442  
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ II – TOÁN 12  
Năm học 2016 - 2017  
I./ PHẦN TRẮC NGHIỆM:  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
C
A
D
A
C
D
B
C
D
B
C
A
D
A
D
C
B
A
A
D
MĐ  
721  
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40  
B
A
C
B
A
C
A
C
B
C
B
C
C
B
A
A
D
A
A
C
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
B
A
C
D
C
B
A
A
C
B
C
A
D
B
A
B
D
A
D
A
MĐ  
631  
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40  
C
A
C
A
D
B
A
C
B
A
D
C
D
A
B
A
B
A
C
A
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
B
C
B
C
D
D
B
A
B
D
C
C
A
C
A
C
D
A
D
C
MĐ  
532 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40  
B
D
C
B
D
B
D
A
C
D
B
B
A
A
C
C
D
B
C
C
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
C
A
C
D
A
B
D
B
A
C
A
B
C
A
B
D
A
C
B
C
MĐ  
442  
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40  
B
C
B
B
D
A
B
A
D
C
A
C
B
A
C
D
C
D
A
C
II./ PHẦN TỰ LUẬN:  
Bài  
1.  
Lời giải sơ lược  
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường  
Điểm  
y x2 2x  
,
(1,0)  
x 3  
y x 2  
và  
.
x 1  
x 2  
x2 2x x 2 x2 3x 2 0   
+ PTHĐGĐ:  
0,25  
3
+ Diện tích hình phẳng:  
x2 3x 2 dx  
S   
0,25  
0,25  
1
2
3
x2 3x 2 dx   
x2 3x 2 dx  
+ Xét dấu trên đoạn [1;3] được:  
S   
2  
1
1 5  
  1  
0,25  
6 6  
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P) có  
phương trình 2x y 2z 3 0. Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm  
2.  
(1,0)  
I(–1;2;3) và tiếp xúc với (P).  
Mặt cầu (S) có tâm I(–1;2;3) và tiếp xúc với (P) nên có bán kính:  
2.(1)2 2.33  
0,5  
0,5  
R d(I,(P))   
3  
4 14  
Vậy, phương trình của mặt cầu (S) là:  
(x 1)2 (y 2)2 (z 3)2 9  
Ghi chú: HS làm theo cách khác đúng, vẫn cho điểm theo thang điểm trên.  
Điểm toàn bài làm tròn đến 1 số thập phân.  
=================  
doc 18 trang Thùy Anh 10160 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Toán Lớp 12 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_toan_lop_12_nam_hoc_2016_2017_truon.doc