Đề kiểm tra Học kì 2 môn Toán Lớp 12 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Rang (Có đáp án)

BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II - MÔN TOÁN 12 (CT Chuẩn)  
NĂM HỌC 2016-2017  
KHUNG MA TRẬN NHẬN THỨC  
Chủ đề  
1. Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng tích  
phân  
Tầm quan trọng  
Trọng số  
Tổng điểm  
40  
2,3,4  
140  
20  
40  
100%  
2
2,3  
40  
110  
290  
2. Số phức  
3. Phương pháp tọa độ trong không gian  
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA  
Cấp độ  
Chủ đề  
Vận dụng  
Cấp độ thấp  
Nhận biết Thông hiểu  
Cộng  
Cấp độ  
cao  
5
7
5TN +1Tư luận  
2
19TN+1Tưluận  
1. Nguyên hàm, tích phân và  
ứng dụng tích phân  
2. Số phức  
1
0.4  
1.2  
1.4  
0.4  
1
2
0.4  
4.8  
2
2
2
6
0.4  
4TN+1Tư luận  
1.8  
1.2  
15TN+1Tưluận  
4
6
5
3. Phương pháp tọa độ trong  
không gian  
13  
14  
11TN+2Tự luận 2  
40TN+1Tưluận  
Tổng Số câu  
2.6  
2.8  
4.2  
0.4  
10  
Tổngsố điểm  
BẢNG MÔ TẢ NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA  
(Trắc nghiệm 40 câu)  
I) Trắc nghiệm 40 câu ( 8 điểm)  
Chủ đề 1: Nhận biết: 5 câu  
Thông hiểu 7 câu  
Vận dụng cấp thấp: 5 câu  
Vận dụng cấp cao: 2 câu  
Chủ đề 2: Nhận biết: 2 câu  
Thông hiểu 2 câu  
Vận dụng cấp thấp: 2 câu  
Chủ đề 3: Nhận biết: 6 câu  
Thông hiểu 5 câu  
Vận dụng cấp thấp: 4 câu  
II) Tự luận: 2 câu ( 2 điểm)  
1) Vận dụng cấp thấp: Tích phân từng phần hoặc đổi biến  
2) Vận dụng cấp thấp: Viết phương trình mặt phẳng  
P.HT  
TTCM  
GVBM  
TrầnThị Hồng Phượng  
TRƯỜNG THPT Phan Rang  
ĐÈ KIỂM TRA HKII LỚP 12  
NĂM HỌC: 2016-2017  
Môn: Toán. Chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài: 90 phút  
----------------------------------------------------------  
Đề  
Phần I. Trắc nghiệm khách quan (40 câu - 8 điểm)  
2
Câu 1 Tính sin x   
dx ta được kết quả là  
2
1
2
2
1
2
2
A.  
. B.  
C.cos x   
C  
.
D.  
.
cos x   
C  
cos x   
C  
cos x   
C  
2
ln4 x  
Câu 2. Cho  
dx . Giả sử đặt t ln x . Khi đó ta có:  
I   
x
1
4   
A. I t3dt  
B. I t4dt  
C. I   
t4dt  
D. I 4 t4dt  
Câu 3. Tìm xsin xdx  
A. xcos x sin x +C  
C. xcos x sin x+C  
B. xcos x sin x+C  
D. xcos x sin x +C  
1
Câu 4. Biết F(x) là một nguyên hàm của của hàm số  
và  
. Tính  
?
F(1) 2  
D.  
F(3)  
f (x)   
2x 1  
1
1
A.  
B. F(3) ln5 2  
C.  
F(3) ln5  
F(3) ln5 2  
F(3) ln5  
2
2
sin5xdx  
Câu 5. Tìm   
1  
5
1
A.  
cos5x C  
B. cos5x C  
C. cos5x C  
D. 5cos5x C  
5
Câu 6. Tìm ln x  
dx  
x
ln2 x  
ln2 x  
1
A. ln2 x +C  
B.  
C.  
+C  
D. ln2 x C  
2
2
2
5
5
5
Câu 7. Cho biết  
,
. Giá trị của  
là:  
f x dx 3 g t dt 9  
A f x g x dx  
   
   
   
   
2
2
2
A. 3  
B. 6  
C. 12  
D. -6  
b
f x dx 10  
   
Câu 8. Biết  
, F(x) là một nguyên hàm của f(x) và F(a) = -3. Tính F b  
.
   
a
A. F b 13  
   
B. F b 16  
   
C. F b 10  
   
D. F b 7  
   
2
cos x  
dx a 2 b  
S a b  
Câu 9. Biết  
A. S 1  
. Tính  
.
2
sin x  
4
B. S  2  
C. S 0  
D. S 2  
9
7
Câu 10. Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [0;9] thỏa mãn f x dx 8, f x dx 3  
     
.
0
4
4
9
Khi đó giá trị của  
A. P 9  
là:  
P f x dx f x dx  
   
   
0
7
B. P 5  
C. P 11  
dx là:  
D. P 20  
e
x2 2ln x  
Câu 11. Giá trị của tích phân I   
x
1
e2 1  
2
e2 1  
2
A. e2 1  
.
B.  
.
e2  
.
D.  
D.  
.
C.  
e
Câu 12. Cho I xln xdx ae2 b . Khi đó a b có giá trị:  
1
1
2
A. 0  
B. 1  
C. 2  
2
4
4
cos x. f (x) 5  
Câu 13. Cho  
. Tính  
B. -2  
f (x)dx 3  
dx  
cos2 x  
0
0
A. 7  
C. 3  
D. 8  
và  
2
4
Câu 14. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường  
là :  
y = x + x - 1 y = x + x - 1  
8
7
7
4
A.  
B.  
C. -  
D.  
dvdt  
dvdt  
dvdt  
dvdt  
15 ( )  
15 ( )  
15 ( )  
15 ( )  
Câu 15. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x3 4x; Ox; x  1 bằng ?  
9
4
9
4
A. 24  
B.  
C.  
1
D.  
Câu 16.  
Tính thể tích V của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường  
x
y sin , y 0, x 0, x quay xung quanh trục Ox.  
2
2
4  
3
2  
2
2  
3
A. V   
B. V   
C. V   
D. V   
x2  
2
Câu 17: Parabol y =  
chia hình tròn có tâm tại gốc tọa độ, bán kính 2 2 thành 2 phần, Tỉ số diện tích của chúng  
thuộc khoảng nào:  
A. 0,4;0,5  
B. 0,5;0,6  
C. 0,6;0,7  
D. 0,7;0,8  
Câu 18. Cho hình phẳng  
H
   
giới hạn bởi đường cong y 4 x2 và trục Ox . Tính thể tích của khối tròn  
xoay tạo thành khi cho  
H
   
quay quanh trục Ox .  
16  
3
32  
3
32  
5
32  
7
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 19. Một Bác thợ gốm làm một cái lọ có dạng khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi  
các đường y x 1 và trục Ox quay quanh trục Ox . Biết đáy lọ và miệng lọ có đường kính lần lượt là 4dm  
và 6dm . Tính thể tích của lọ.  
55  
2
15  
2
65  
2
A. 24dm2  
B.  
dm3  
C.  
dm2  
D.  
dm3  
Câu 20. Cho số phức z có phần ảo âm và thỏa mãn z2 3z 5 0 . Tìm mô đun của số phức:2z 3  
A. 4  
B. 11  
ố phức z thỏa mãn: z(12i) 74i .Tìm mô đun  
B. 17 C. 24  
C. 11  
D. 5  
Câu 21. Cho  
s
s
ố phức z 2i  
.
A. 4  
D. 5  
Câu 22. Tìm số phức liên hợp của số phức z (1i)(2i 1)2  
A. z  17i  
B. z 17i  
C. z 17i  
D. z  17i  
Câu 23. Cho z=5-3i. Tính (z  
̅
A. -16-30i  
B. 16+30i  
C. -16+30i  
D. 16-30i  
1i2017  
2 i  
Câu 24. Tính z   
bằng  
3 1  
5 5  
1 3  
5 5  
1 3  
5 5  
3 1  
5 5  
A. i  
B. i  
C. i  
D. i  
Câu 25. Tập nghiệm của phương trình : (z2 9)(z2 z 1) 0 là:  
1
2
3i  
1
2
3i  
1
2
3i  
1
2
3i  
2
A. 3i;  
B. 3;  
C. 3i;  
D. 3;  
2
2
2
   
Câu 26. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz . Cho vectơ u  3i j 2k . Tọa độ  
u
là  
A. ( 1; -3 ; 2 )  
B. ( -3 ; 2 ; 1)  
C. ( -3 ; 1 ; 2 )  
D. ( 1 ; 2 ; -3 )  
Câu 27. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz . Phương trình nào sau đây là phương trình mặt cầu?  
A. 2x2 3y2 z2 2x 4y 6z 5 0  
C. x2 y2 z2 6xy 12y 18z 16 0  
Câu 28. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz . Cho  
B. x2 y2 z2 2x 4y 6z 15 0  
D. 2x2 2y2 2z2 4x 8y 12z 10 0  
b
a
= (1; –1; 1),  
= (3; 0; –1), = (3; 2; –1). Tìm tọa độ của  
c
u (a.b).c  
vectơ  
A. (2; 2; –1)  
Câu 29.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz .Mặt cầu (S): x² + y² + z² – 8x + 2y + 1 = 0.có tâm I và bán kính R là:  
A. I(4; –1; 0), R = 4 B. I(–4; 1; 0), R = 4  
B. (6; 0; 1)  
C. (5; 2; –2)  
D. (6; 4; –2)  
C. I(4; –1; 0), R = 2  
D. I(–4; 1; 0), R = 2  
Câu 30.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Phương trình mặt cầu có tâm I(0; 3; –2) và đi qua điểm A(2; 1; –3)  
là:  
A. (S): x² + (y – 3)² + (z + 2)² = 3.  
C. (S): x² + (y – 3)² + (z + 2)² = 6.  
B. (S): x² + y² + z² – 6y + 4z + 4 = 0.  
D. (S): x² + y² + z² – 6y + 4z + 10 = 0.  
Câu 31. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz . Phương trình nào sau đây KHÔNG là phương trình tổng quát của  
mặt phẳng?  
A. x 2y 10.  
B. x 2y 3z 0. C. x y 4z 3 0.  
D. x yz 5 0.  
Câu 32.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz . Cho mp P :2x z 10, Vectơ nào dưới đây là một vectơ  
   
pháp tuyến của (P) ?  
A. n (2;1;1)  
B. n 2;0;1  
C. n (2;0;1)  
D. n 2;1;1  
Câu 33.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Cho mặt phẳng P :2x 7y 2z 19 0, điểm nào sau đây  
   
KHÔNG thuộc mặt phẳng  
P ?  
   
A.(2; 3; 1)  
B.(4; 1; –2)  
C.(1; 3; 2)  
D.(–2; 3; –1).  
Câu 34. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Cho hai mặt phẳng 2x-my+z=0 và kx-2y+z-14=0. Tìm m và k để hai  
mặt phẳng trên song song với nhau:  
A.m=1 và k=4  
B. m=1 và k = - 4  
C. m= -1 và k = 4  
D. m=2 và k=2.  
Câu 35. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Cho mặt phẳng (P): 2x – y – 2z – 8 = 0 và điểm M(–2; –4; 5).  
Khoảng cách từ M đến (P) là:  
10  
A. 18  
B. 6  
C. 9  
D.  
3
Câu 36. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A(1; 2;3) và có  
u (2;0;1)  
VTCP  
là:  
x 12t  
x 12t  
x 1t  
x 1t  
A. d : y 2  
B. d : y 2  
C. d : y 2  
D. d : y 2  
z 3t  
z 3t  
z 3t  
z 3t  
x 6 2t  
Câu 37. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Đường thẳng (d): y  2 t có một VTCP là:  
z  12t  
A. 4;1;2  
.
B. 6;2;1  
.
C. 4;2;2  
.
D. 2;1;2  
.
x 2 2t  
Câu 38. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Tọa độ điểm  
M
trên đường thẳng d : y  1t là:  
z 5  
A. (1; 1; 0)  
B. (1; 0; 5)  
C. (2; 1; 5)  
D. (2; 1; 0)  
Câu 39:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Phương trình đường thẳng d đi qua 2 điểm A(2;1; 0), và B(0; 1; 2)  
là  
x  t  
x 2 t  
x t  
x 2 t  
A. y 0  
B. y 1  
C. y 0  
D. y 1  
z t  
z t  
z 2 t  
z  t  
Câu 40: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm  
x  12t  
M(1;-2;3) và song song với đường thẳng Δ: y 2 t  
z  3t  
x 12t  
x 12t  
x 12t  
x 12t  
A. d : y  2 t B. d : y  2 t  
C. d : y  2 t  
D. d : y  2 t  
z 3t  
z 3t  
z 3t  
z  3t  
Phần II. Tự luận (2 điểm)  
e
8
Câu 1 (1 điểm). Tính tích phân I   
dx  
x 8ln x 1  
1
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Cho mặt cầu (S): (x-1)2 + (y-2)2+(z-3)2 = 9; cho  
12z + 10 = 0. Viết phương trình mp(Q) // (P) và mp(Q) tiếp xúc với mặt cầu (S).  
mp(P): 4x + 3y –  
---------------HẾT-------------  
ĐÁP ÁN  
I. Trắc nghiệm: Mỗi câu đúng 0.2đ  
1
2
3
x
4
x
5
x
6
7
8
x
9
x
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
A
B
C
D
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40  
A
B
C
D
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
II. Tự luận  
Câu  
Câu 1  
1.0 đ  
Nội dung  
dx  
Điểm  
e
8
Tính tích phân I   
x 8ln x 1  
1
Giải  
8
0.25+0.25  
• Đổi biến: Ta đặt: t = 8lnx+1. dt dx  
x
0.25  
0.25  
• Đổi cận: x =1  
Do đó  
t= 1 và x=e t=9  
9
9
9
9
1
dt t1/2dt 2t1/2 2 t 4  
I   
1
1
t
1
1
Câu 2.  
(1 điểm).  
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Cho mặt cầu (S): (x-1)2 + (y-2)2+(z-3)2  
= 9; cho mp(P): 4x + 3y – 12z + 10 = 0. Viết phương trình mp(Q)//(P) và  
mp(Q) tiếp xúc với mặt cầu (S).  
Giải  
0.25  
• Vì mp(Q) // (P) nên mp(Q) 4x + 3y – 12z + D = 0. với D 10  
• Vì mp(Q) tiếp xúc với mặt cầu (S)  
D 65  
4.13.2 12.3D  
42 32 (12)2  
d(I,(Q)) R   
3   
0.5  
D  13  
Vậy có 2 mp(Q) 4x + 3y – 12z +65=0 và mp(Q) 4x + 3y – 12z -13=0  
0.25  
Lưu ý: Học sinh giải cách khác nhưng kết quả đúng vẫn đạt điểm tối ta cho câu hỏi đó.  
doc 7 trang Thùy Anh 17340 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Toán Lớp 12 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Rang (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_toan_lop_12_nam_hoc_2016_2017_truon.doc