Đề kiểm tra 45 phút môn Tin học Lớp 12 - Bài số 2 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Chu Trinh (Có đáp án)

TIẾT 43  
I. MỤC TIÊU  
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT - MÔN TIN HỌC LỚP 12  
- Kiểm tra đánh giá được kiến thức của học sinh trong quá trình học Chương III.  
- Đánh giá mức độ hiểu biết của học sinh về các phần: Cơ sở dữ liệu quan hệ, Các thao tác  
với cơ sở dữ liệu quan hệ.  
- Kiểm tra lại kết quả quá trình giảng dạy để rút kinh nghiệm giảng dạy.  
II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:  
Trắc nghiệm kết hợp tự luận  
III. MA TRẬN ĐỀ:  
Biết  
Hiểu  
TN TL  
Vận dụng  
TN TL  
Tổng  
Chủ đề  
TN  
TL  
- Biết khái niệm mô hình quan hệ  
- Biết các đặt trưng cơ bản của  
mô hình quan hệ: cột (trường),  
dòng (bản ghi).  
Cơ sở dữ  
liệu quan  
hệ  
- Biết khái niệm khóa và khái  
niệm liên kết giữa các bảng.  
13c  
1c  
1c  
15c  
3.9đ  
1đ  
3đ  
7.9đ  
-Biết các thao tác với cơ sở dữ  
liệu quan hệ: tạo bảng, cập nhật,  
sắp xếp các bản ghi, truy vấn cơ  
sở dữ liệu và lập báo cáo.  
Các thao  
tác với  
CSDL  
7c  
2.1đ  
20c  
6đ  
7c  
quan hệ  
2.1đ  
22c  
10đ  
Tổng  
IV. NỘI DUNG ĐỀ:  
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - Lần 2 (2015 - 2016)  
Môn: TIN HỌC  
Lớp: 12  
C.Trình Chuẩn  
Mã đề: 109  
Thời gian làm bài: 45 phút  
Điểm  
Họ tên:........................................................................................................................................... Lớp:...................  
Câu 1: Trong mô hình dữ liệu quan hệ, thuật ngữ “quan hệ’ dùng để chỉ  
A. Liên kết  
B. Bảng  
C. Khoá  
D. Miền của thuộc tính  
Câu 2: Sau khi thực hiện truy vấn  
A. CSDL vẫn giữ nguyên, không thay đổi  
B. Thông tin rút ra được sau khi thực hiện truy vấn không còn được lưu trong CSDL  
C. CSDL chỉ còn chứa các thông tin vừa truy vấn  
D. Cả A, B, C đều đúng  
Câu 3: Những thao tác của cập nhật CSDL quan hệ trong hệ QTCSDL quan hệ  
A. Sửa lại cấu trúc bảng, xoá bảng, thêm bảng mới  
B. Thêm bản ghi, sửa nội dung của bản ghi, xoá bảng  
C. Thêm bản ghi, sửa nội dung của bản ghi, xoá bản ghi  
D. Thêm bản ghi, thêm bớt trường của bản ghi, sửa dữ liệu của bản ghi  
Câu 4: Chọn khẳng định đúng trong mô hình quan hệ  
A. Trong một bảng có thể không có khoá  
C. Trong một bảng phải có 2 khoá chính  
B. Trong một bảng chỉ có một khóa  
D. Trong một bảng có thể có nhiều khoá  
Câu 5: Biểu mẫu của hệ QTCSDL cung cấp chức năng:  
A. Xem dữ liệu B. Nhập dữ liệu C. Nhập và xem dữ liệu  
D. Truy vấn dữ liệu  
Câu 6: Khi liên kết hai bảng thì  
A. Hai khoá phải có cùng kiểu dữ liệu  
B. Hai khoá không nhất thiết phải cùng kiểu dữ liệu  
C. Hai khoá nhất thiết phải là khóa chính D. Hai khóa phải trùng tên  
Câu 7: Phát biểu nào sau đây đúng nhất trong mô hình quan hệ  
A. Các bộ có thể trùng nhau và thứ tự các bộ là không quan trọng  
B. Các bộ là phân biệt và thứ tự giữa các bộ là không quan trọng  
C. Các bộ là phân biệt và phải sắp theo thứ tự nhất định  
D. Các bộ có thể trùng nhau và phải sắp theo thứ tự nhất định  
Câu 8: Khi nhập dữ liệu cho bảng ta không cần nhập dữ liệu cho khoá chính nếu  
A. Bảng không liên kết với bảng khác  
C. Bảng có liên kết với bảng khác  
B. Khoá chính là kiểu Autonumber  
D. Khoá chính là kiểu number  
Câu 9: Chỉ ra phát biểu sai  
A. Trong một bảng có thể có nhiều khoá chính  
B. Nên chọn khoá chính là khóa có ít thuộc tính nhất  
C. Việc xác định khoá chính là phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc  
vào giá trị các dữ liệu  
D. Mỗi bảng có ít nhất một khóa  
Câu 10: Mô hình CSDL là mô hình mô tả  
A. Cấu trúc dữ liệu  
B. Thao tác, phép toán trên DL C. Các ràng buộc DL D. Cả A, B, C  
Câu 11: Tạo liên kết giữa các bảng để làm gì?  
A. Để dữ liệu không dư thừa  
B. Để dễ dàng lưu dữ thông tin  
C. Tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng  
D. Để hiển thị thông tin một cách thuận tiện  
Câu 12: Khi nhâp CSDL trường nào sau đây không đựơc để trống (null)  
A. Trường làm khoá chính  
C. Trường có kiểu dữ liệu TEXT  
B. Không có trường nào  
D. Cả A, B, C  
Câu 13: Trong mô hình CSDL quan hệ Phát biểu nào sai  
A. Mỗi cột biểu thị thuộc tính của chủ thể  
B. Mỗi bảng bao gồm các hàng và các cột thể hiện thông tin về một chủ thể  
C. Một hàng là một bộ các giá trị tương ứng với các cột  
D. Mỗi cột phải sắp theo một trật tự nhât định không thể thay đổi đựơc  
Câu 14: Hệ QTCSDL quan hệ dùng khóa để làm gì?  
A. Để phân biệt các bộ dữ liệu, đảm bảo không có hai bộ dữ liệu nào giống nhau hoàn toàn  
B. Kiểm soát tính nhất quán của dữ liệu  
C. Cả A, B sai  
D. Cả A, B đúng  
Câu 15: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai khi nói về miền?  
A. Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau  
B. Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền  
C. Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text  
D. Mỗi một thuộc tính có thể có hai miền trở lên  
Câu 16: Chức năng nào không thuộc khai thác dữ liệu  
A. Chỉnh sửa các bản ghi  
C. Xem, truy vấn dữ liệu  
B. Truy vấn CSDL, Tạo báo cáo  
D. Sắp xếp các bản ghi  
Câu 17: Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là :  
A. Tạo ra một hay nhiều bảng  
C. Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi  
B. Tạo ra một hay nhiều báo cáo  
D. Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu  
Câu 18: Phát biểu nào về hệ quản trị CSDL quan hệ là đúng?  
A. Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ.  
B. Phần mềm Microsoft Access  
C. Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ.  
D. Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu.  
Câu 19: Khi nhập dữ liệu cho bảng, không thể thực hiện công việc gì  
A. Xoá các bản ghi đã nhập  
C. Sắp xếp các bản ghi  
B. Huỷ lọc  
D. Để trống trường khoá chính  
Câu 20: Khi cần xem dữ liệu từ một CSDL theo một khuôn mẫu định sẵn, cần sử dụng đối tượng nào?  
A. Bảng.  
B. Biểu mẫu.  
C. Mẫu hỏi.  
D. Báo cáo  
Câu  
1
2
3
4
5
6
7
8
9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
Đ/A  
Câu 1 (1 điểm). Em hãy trình bày khái niệm về cơ sở dữ liệu quan hệ, hệ quản trị CSDL quan hệ?  
Câu 2 (3 điểm). Trong CSDL THUVIEN có bảng TACGIA và bảng SACH sau:  
Ngày Sinh- Mất  
ST  
T
1
2
3
Mã TG  
Họ và Tên  
Mã sách Mã TG  
Tên sách  
Tin học 10  
Tin học 11  
Tin học 12  
…
Ngày Sinh  
Ngày Mất  
03/03/2009  
02/01/1990  
03/07/1981  
...........  
TI10  
TI11  
T01  
L01  
H01  
Trần Hà Lan  
Lê Đình Hậu  
Nguyễn văn  
...........  
12/03/1965  
23/04/1945  
17/08/1932  
..........  
T01  
TI12  
…
L01  
…
..... .............  
a. Có người nói 2 Bảng trên không phải là quan hệ trong CSDL quan hệ. Em hãy giải thích câu nói trên?  
b. Nêu cách sửa lại 2 bảng trên để trở thành quan hệ trong CSDL quan hệ? Em hãy xác định khóa  
chính cho bảng? Giải thích tại sao là khóa chính? Xác định liên kết giữa 2 quan hệ?  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
...............................................................................................................................................................................  
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - Lần 2 (2015 - 2016)  
Môn: TIN HỌC  
Lớp: 12  
C.Trình Chuẩn  
Mã đề: 132  
Thời gian làm bài: 45 phút  
Điểm  
Họ tên:........................................................................................................................................... Lớp:...................  
Câu 1: Mô hình CSDL là mô hình mô tả  
A. Cấu trúc dữ liệu B. Thao tác, phép toán trên DL C. Các ràng buộc DL  
D. Cả A, B, C  
Câu 2: Chỉ ra phát biểu sai  
A. Việc xác định khoá chính là phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc  
vào giá trị các dữ liệu  
B. Mỗi bảng có ít nhất một khóa  
C. Trong một bảng có thể có nhiều khoá chính  
D. Nên chọn khoá chính là khóa có ít thuộc tính nhất  
Câu 3: Phát biểu nào về hệ quản trị CSDL quan hệ là đúng?  
A. Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ.  
B. Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ.  
C. Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu.  
D. Phần mềm Microsoft Access  
Câu 4: Trong mô hình CSDL quan hệ Phát biểu nào sai  
A. Mỗi cột phải sắp theo một trật tự nhât định không thể thay đổi đựơc  
B. Mỗi cột biểu thị thuộc tính của chủ thể  
C. Một hàng là một bộ các giá trị tương ứng với các cột  
D. Mỗi bảng bao gồm các hàng và các cột thể hiện thông tin về một chủ thể  
Câu 5: Trong mô hình dữ liệu quan hệ, thuật ngữ “quan hệ’ dùng để chỉ  
A. Liên kết  
B. Khoá  
C. Bảng  
D. Miền của thuộc tính  
Câu 6: Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là :  
A. Tạo ra một hay nhiều bảng  
C. Tạo ra một hay nhiều báo cáo  
B. Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu  
D. Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi  
Câu 7: Khi cần xem dữ liệu từ một CSDL theo một khuôn mẫu định sẵn, cần sử dụng đối tượng nào?  
A. Bảng. B. Biểu mẫu. C. Mẫu hỏi. D. Báo cáo  
Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng nhất trong mô hình quan hệ  
A. Các bộ có thể trùng nhau và phải sắp theo thứ tự nhất định  
B. Các bộ là phân biệt và thứ tự giữa các bộ là không quan trọng  
C. Các bộ là phân biệt và phải sắp theo thứ tự nhất định  
D. Các bộ có thể trùng nhau và thứ tự các bộ là không quan trọng  
Câu 9: Sau khi thực hiện truy vấn  
A. CSDL chỉ còn chứa các thông tin vừa truy vấn  
B. CSDL vẫn giữ nguyên, không thay đổi  
C. Thông tin rút ra được sau khi thực hiện truy vấn không còn được lưu trong CSDL  
D. Cả a, b, c đều đúng  
Câu 10: Khi nhập dữ liệu cho bảng, không thể thực hiện công việc gì  
A. Xoá các bản ghi đã nhập  
C. Sắp xếp các bản ghi  
B. Huỷ lọc  
D. Để trống trường khoá chính  
Câu 11: Chọn khẳng định đúng trong mô hình quan hệ  
A. Trong một bảng chỉ có một khóa  
C. Trong một bảng có thể có nhiều khoá  
B. Trong một bảng có thể không có khoá  
D. Trong một bảng phải có 2 khoá chính  
Câu 12: Biểu mẫu của hệ QTCSDL cung cấp chức năng:  
A. Truy vấn dữ liệu B. Nhập và xem dữ liệu  
C. Xem dữ liệu D. Nhập dữ liệu  
Câu 13: Khi nhâp CSDL trường nào sau đây không đựơc để trống (null)  
A. Trường làm khoá chính  
C. Trường có kiểu dữ liệu TEXT  
B. Không có trường nào  
D. Cả A, B, C  
Câu 14: Tạo liên kết giữa các bảng để làm gì?  
A. Tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng  
C. Để dữ liệu không dư thừa  
B. Để hiển thị thông tin một cách thuận tiện  
D. Để dễ dàng lưu dữ thông tin  
Câu 15: Khi nhập dữ liệu cho bảng ta không cần nhập dữ liệu cho khoá chính nếu  
A. Khoá chính là kiểu number  
C. Bảng có liên kết với bảng khác  
B. Bảng không liên kết với bảng khác  
D. Khoá chính là kiểu Autonumber  
Câu 16: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai khi nói về miền?  
A. Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau  
B. Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền  
C. Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text  
D. Mỗi một thuộc tính có thể có hai miền trở lên  
Câu 17: Chức năng nào không thuộc khai thác dữ liệu  
A. Chỉnh sửa các bản ghi  
C. Xem, truy vấn dữ liệu  
B. Truy vấn CSDL, Tạo báo cáo  
D. Sắp xếp các bản ghi  
Câu 18: Hệ QTCSDL quan hệ dùng khóa để làm gì?  
A. Để phân biệt các bộ dữ liệu, đảm bảo không có hai bộ dữ liệu nào giống nhau hoàn toàn  
B. Kiểm soát tính nhất quán của dữ liệu  
C. Cả A, B sai  
D. Cả A, B đúng  
Câu 19: Khi liên kết hai bảng thì  
A. Hai khoá không nhất thiết phải cùng kiểu dữ liệu B. Hai khoá phải có cùng kiểu dữ liệu  
C. Hai khoá nhất thiết phải là khóa chính D. Hai khóa phải trùng tên  
Câu 20: Những thao tác của cập nhật CSDL quan hệ trong hệ QTCSDL quan hệ  
A. Sửa lại cấu trúc bảng, xoá bảng, thêm bảng mới  
B. Thêm bản ghi, sửa nội dung của bản ghi, xoá bảng  
C. Thêm bản ghi, sửa nội dung của bản ghi, xoá bản ghi  
D. Thêm bản ghi, thêm bớt trường của bản ghi, sửa dữ liệu của bản ghi  
Câu  
1
2
3
4
5
6
7
8
9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
Đ/A  
Câu 1 (1 điểm). Em hãy trình bày khái niệm về cơ sở dữ liệu quan hệ, hệ quản trị CSDL quan hệ?  
Câu 2 (3 điểm). Trong CSDL THUVIEN có bảng TACGIA và bảng SACH sau:  
Ngày Sinh- Mất  
ST  
T
1
2
3
Mã TG  
Họ và Tên  
Mã sách Mã TG  
Tên sách  
Tin học 10  
Tin học 11  
Tin học 12  
…
Ngày Sinh  
Ngày Mất  
03/03/2009  
02/01/1990  
03/07/1981  
...........  
TI10  
TI11  
T01  
L01  
H01  
Trần Hà Lan  
Lê Đình Hậu  
Nguyễn văn  
...........  
12/03/1965  
23/04/1945  
17/08/1932  
..........  
T01  
TI12  
…
L01  
…
..... .............  
a. Có người nói 2 Bảng trên không phải là quan hệ trong CSDL quan hệ. Em hãy giải thích câu nói trên?  
b. Nêu cách sửa lại 2 bảng trên để trở thành quan hệ trong CSDL quan hệ? Em hãy xác định khóa  
chính cho bảng? Giải thích tại sao là khóa chính? Xác định liên kết giữa 2 quan hệ?  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................-----------  
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - Lần 2 (2015 - 2016)  
Môn: TIN HỌC  
Lớp: 12  
C.Trình Chuẩn  
Mã đề: 357  
Thời gian làm bài: 45 phút  
Điểm  
Họ tên:........................................................................................................................................... Lớp:...................  
Câu 1: Chỉ ra phát biểu sai  
A. Nên chọn khoá chính là khóa có ít thuộc tính nhất  
B. Trong một bảng có thể có nhiều khoá chính  
C. Mỗi bảng có ít nhất một khóa  
D. Việc xác định khoá chính là phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc  
vào giá trị các dữ liệu  
Câu 2: Khi cần xem dữ liệu từ một CSDL theo một khuôn mẫu định sẵn, cần sử dụng đối tượng nào?  
A. Bảng.  
B. Báo cáo  
C. Biểu mẫu.  
D. Mẫu hỏi.  
Câu 3: Khi liên kết hai bảng thì  
A. Hai khóa phải trùng tên  
B. Hai khoá không nhất thiết phải cùng kiểu dữ liệu  
C. Hai khoá phải có cùng kiểu dữ liệu D. Hai khoá nhất thiết phải là khóa chính  
Câu 4: Những thao tác của cập nhật CSDL quan hệ trong hệ QTCSDL quan hệ  
A. Thêm bản ghi, thêm bớt trường của bản ghi, sửa dữ liệu của bản ghi  
B. Thêm bản ghi, sửa nội dung của bản ghi, xoá bảng  
C. Sửa lại cấu trúc bảng, xoá bảng, thêm bảng mới  
D. Thêm bản ghi, sửa nội dung của bản ghi, xoá bản ghi  
Câu 5: Tạo liên kết giữa các bảng để làm gì?  
A. Để dễ dàng lưu dữ thông tin  
C. Tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng  
B. Để hiển thị thông tin một cách thuận tiện  
D. Để dữ liệu không dư thừa  
Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng nhất trong mô hình quan hệ  
A. Các bộ có thể trùng nhau và thứ tự các bộ là không quan trọng  
B. Các bộ là phân biệt và thứ tự giữa các bộ là không quan trọng  
C. Các bộ là phân biệt và phải sắp theo thứ tự nhất định  
D. Các bộ có thể trùng nhau và phải sắp theo thứ tự nhất định  
Câu 7: Khi nhập dữ liệu cho bảng ta không cần nhập dữ liệu cho khoá chính nếu  
A. Bảng không liên kết với bảng khác  
C. Bảng có liên kết với bảng khác  
B. Khoá chính là kiểu Autonumber  
D. Khoá chính là kiểu number  
Câu 8: Biểu mẫu của hệ QTCSDL cung cấp chức năng:  
A. Xem dữ liệu B. Nhập dữ liệu C. Nhập và xem dữ liệu  
D. Truy vấn dữ liệu  
Câu 9: Trong mô hình CSDL quan hệ Phát biểu nào sai  
A. Mỗi cột biểu thị thuộc tính của chủ thể  
B. Mỗi bảng bao gồm các hàng và các cột thể hiện thông tin về một chủ thể  
C. Một hàng là một bộ các giá trị tương ứng với các cột  
D. Mỗi cột phải sắp theo một trật tự nhât định không thể thay đổi đựơc  
Câu 10: Khi nhâp CSDL trường nào sau đây không đựơc để trống (null)  
A. Trường làm khoá chính  
C. Trường có kiểu dữ liệu TEXT  
B. Không có trường nào  
D. Cả A, B, C  
Câu 11: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai khi nói về miền?  
A. Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau  
B. Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền  
C. Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text  
D. Mỗi một thuộc tính có thể có hai miền trở lên  
Câu 12: Sau khi thực hiện truy vấn  
A. CSDL chỉ còn chứa các thông tin vừa truy vấn  
B. Thông tin rút ra được sau khi thực hiện truy vấn không còn được lưu trong CSDL  
C. CSDL vẫn giữ nguyên, không thay đổi  
D. Cả a, b, c đều đúng  
Câu 13: Hệ QTCSDL quan hệ dùng khóa để làm gì?  
A. Để phân biệt các bộ dữ liệu, đảm bảo không có hai bộ dữ liệu nào giống nhau hoàn toàn  
B. Kiểm soát tính nhất quán của dữ liệu  
C. Cả a, b sai  
D. Cả a, b đúng  
Câu 14: Chọn khẳng định đúng trong mô hình quan hệ  
A. Trong một bảng có thể không có khoá  
C. Trong một bảng chỉ có một khóa  
B. Trong một bảng có thể có nhiều khoá  
D. Trong một bảng phải có 2 khoá chính  
Câu 15: Chức năng nào không thuộc khai thác dữ liệu  
A. Chỉnh sửa các bản ghi  
C. Xem, truy vấn dữ liệu  
B. Truy vấn CSDL, Tạo báo cáo  
D. Sắp xếp các bản ghi  
Câu 16: Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là :  
A. Tạo ra một hay nhiều bảng  
C. Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi  
B. Tạo ra một hay nhiều báo cáo  
D. Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu  
Câu 17: Phát biểu nào về hệ quản trị CSDL quan hệ là đúng?  
A. Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ.  
B. Phần mềm Microsoft Access  
C. Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ.  
D. Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu.  
Câu 18: Khi nhập dữ liệu cho bảng, không thể thực hiện công việc gì  
A. Xoá các bản ghi đã nhập  
C. Sắp xếp các bản ghi  
B. Huỷ lọc  
D. Để trống trường khoá chính  
Câu 19: Trong mô hình dữ liệu quan hệ, thuật ngữ “quan hệ’ dùng để chỉ  
A. Bảng  
Câu 20: Mô hình CSDL là mô hình mô tả  
A. Thao tác, phép toán trên DL B. Các ràng buộc DL  
B. Khoá  
C. Liên kết  
D. Miền của thuộc tính  
C. Cấu trúc dữ liệu D. Cả A, B, C  
Câu  
1
2
3
4
5
6
7
8
9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
Đ/A  
Câu 1 (1 điểm). Mô hình dữ liệu là gì ? Kể tên một mô hình dữ liệu mà em biết?  
Câu 2 (3 điểm). Trong CSDL THUVIEN có bảng TACGIA và bảng SACH sau:  
Ngày Sinh- Mất  
ST  
T
1
2
3
Mã TG  
Họ và Tên  
Mã sách Mã TG  
Tên sách  
Tin học 10  
Tin học 11  
Tin học 12  
…
Ngày Sinh  
Ngày Mất  
03/03/2009  
02/01/1990  
03/07/1981  
...........  
TI10  
TI11  
T01  
L01  
H01  
Trần Hà Lan  
Lê Đình Hậu  
Nguyễn văn  
...........  
12/03/1965  
23/04/1945  
17/08/1932  
..........  
T01  
TI12  
…
L01  
…
..... .............  
a. Có người nói 2 Bảng trên không phải là quan hệ trong CSDL quan hệ. Em hãy giải thích câu nói trên?  
b. Nêu cách sửa lại 2 bảng trên để trở thành quan hệ trong CSDL quan hệ? Em hãy xác định khóa  
chính cho bảng? Giải thích tại sao là khóa chính? Xác định liên kết giữa 2 quan hệ?  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - Lần 2 (2015 - 2016)  
Môn: TIN HỌC  
Thời gian làm bài: 45 phút  
Lớp: 12  
C.Trình Chuẩn  
Mã đề: 485  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
Điểm  
Họ tên:........................................................................................................................................... Lớp:...................  
Câu 1: Phát biểu nào về hệ quản trị CSDL quan hệ là đúng?  
A. Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ.  
B. Phần mềm Microsoft Access  
C. Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ.  
D. Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu.  
Câu 2: Chọn khẳng định đúng trong mô hình quan hệ  
A. Trong một bảng có thể không có khoá  
C. Trong một bảng chỉ có một khóa  
B. Trong một bảng có thể có nhiều khoá  
D. Trong một bảng phải có 2 khoá chính  
Câu 3: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai khi nói về miền?  
A. Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau  
B. Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền  
C. Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text  
D. Mỗi một thuộc tính có thể có hai miền trở lên  
Câu 4: Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là :  
A. Tạo ra một hay nhiều bảng  
C. Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi  
B. Tạo ra một hay nhiều báo cáo  
D. Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu  
Câu 5: Chức năng nào không thuộc khai thác dữ liệu  
A. Sắp xếp các bản ghi  
C. Truy vấn CSDL, Tạo báo cáo  
B. Chỉnh sửa các bản ghi  
D. Xem, truy vấn dữ liệu  
Câu 6: Khi nhập dữ liệu cho bảng, không thể thực hiện công việc gì  
A. Xoá các bản ghi đã nhập  
C. Sắp xếp các bản ghi  
B. Để trống trường khoá chính  
D. Huỷ lọc  
Câu 7: Biểu mẫu của hệ QTCSDL cung cấp chức năng:  
A. Xem dữ liệu B. Nhập dữ liệu C. Nhập và xem dữ liệu  
Câu 8: Khi nhập dữ liệu cho bảng ta không cần nhập dữ liệu cho khoá chính nếu  
D. Truy vấn dữ liệu  
A. Khoá chính là kiểu number  
C. Bảng không liên kết với bảng khác  
B. Bảng có liên kết với bảng khác  
D. Khoá chính là kiểu Autonumber  
Câu 9: Khi nhâp CSDL trường nào sau đây không đựơc để trống (null)  
A. Trường làm khoá chính  
C. Trường có kiểu dữ liệu TEXT  
B. Không có trường nào  
D. Cả A, B, C  
Câu 10: Sau khi thực hiện truy vấn  
A. Thông tin rút ra được sau khi thực hiện truy vấn không còn được lưu trong CSDL  
B. CSDL chỉ còn chứa các thông tin vừa truy vấn  
C. CSDL vẫn giữ nguyên, không thay đổi  
D. Cả a, b, c đều đúng  
Câu 11: Những thao tác của cập nhật CSDL quan hệ trong hệ QTCSDL quan hệ  
A. Thêm bản ghi, sửa nội dung của bản ghi, xoá bảng  
B. Thêm bản ghi, thêm bớt trường của bản ghi, sửa dữ liệu của bản ghi  
C. Sửa lại cấu trúc bảng, xoá bảng, thêm bảng mới  
D. Thêm bản ghi, sửa nội dung của bản ghi, xoá bản ghi  
Câu 12: Hệ QTCSDL quan hệ dùng khóa để làm gì?  
A. Để phân biệt các bộ dữ liệu, đảm bảo không có hai bộ dữ liệu nào giống nhau hoàn toàn  
B. Kiểm soát tính nhất quán của dữ liệu  
C. Cả a, b sai  
D. Cả a, b đúng  
Câu 13: Tạo liên kết giữa các bảng để làm gì?  
A. Để hiển thị thông tin một cách thuận tiện B. Để dữ liệu không dư thừa  
C. Để dễ dàng lưu dữ thông tin  
D. Tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng  
Câu 14: Khi liên kết hai bảng thì  
A. Hai khóa phải trùng tên  
B. Hai khoá phải có cùng kiểu dữ liệu  
C. Hai khoá không nhất thiết phải cùng kiểu dữ liệu  
D. Hai khoá nhất thiết phải là khóa chính  
Câu 15: Trong mô hình CSDL quan hệ Phát biểu nào sai  
A. Mỗi cột biểu thị thuộc tính của chủ thể  
B. Một hàng là một bộ các giá trị tương ứng với các cột  
C. Mỗi cột phải sắp theo một trật tự nhât định không thể thay đổi đựơc  
D. Mỗi bảng bao gồm các hàng và các cột thể hiện thông tin về một chủ thể  
Câu 16: Chỉ ra phát biểu sai  
A. Việc xác định khoá chính là phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc  
vào giá trị các dữ liệu  
B. Mỗi bảng có ít nhất một khóa  
C. Trong một bảng có thể có nhiều khoá chính  
D. Nên chọn khoá chính là khóa có ít thuộc tính nhất  
Câu 17: Phát biểu nào sau đây đúng nhất trong mô hình quan hệ  
A. Các bộ là phân biệt và thứ tự giữa các bộ là không quan trọng  
B. Các bộ có thể trùng nhau và phải sắp theo thứ tự nhất định  
C. Các bộ có thể trùng nhau và thứ tự các bộ là không quan trọng  
D. Các bộ là phân biệt và phải sắp theo thứ tự nhất định  
Câu 18: Trong mô hình dữ liệu quan hệ, thuật ngữ “quan hệ’ dùng để chỉ  
A. Bảng  
Câu 19: Mô hình CSDL là mô hình mô tả  
A. Các ràng buộc DL B. Thao tác, phép toán trên DL  
B. Khoá  
C. Liên kết  
D. Miền của thuộc tính  
C. Cấu trúc dữ liệu D. Cả A, B, C  
Câu 20: Khi cần xem dữ liệu từ một CSDL theo một khuôn mẫu định sẵn, cần sử dụng đối tượng nào?  
A. Bảng.  
B. Biểu mẫu.  
C. Báo cáo  
D. Mẫu hỏi.  
Câu  
1
2
3
4
5
6
7
8
9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
Đ/A  
Câu 1 (1 điểm). Mô hình dữ liệu là gì ? Kể tên một mô hình dữ liệu mà em biết?  
Câu 2 (3 điểm). Trong CSDL THUVIEN có bảng TACGIA và bảng SACH sau:  
Ngày Sinh- Mất  
ST  
T
1
2
3
Mã TG  
Họ và Tên  
Mã sách Mã TG  
Tên sách  
Tin học 10  
Tin học 11  
Tin học 12  
…
Ngày Sinh  
Ngày Mất  
03/03/2009  
02/01/1990  
03/07/1981  
...........  
TI10  
TI11  
T01  
L01  
H01  
Trần Hà Lan  
Lê Đình Hậu  
Nguyễn văn  
...........  
12/03/1965  
23/04/1945  
17/08/1932  
..........  
T01  
TI12  
…
L01  
…
..... .............  
a. Có người nói 2 Bảng trên không phải là quan hệ trong CSDL quan hệ. Em hãy giải thích câu nói trên?  
b. Nêu cách sửa lại 2 bảng trên để trở thành quan hệ trong CSDL quan hệ? Em hãy xác định khóa  
chính cho bảng? Giải thích tại sao là khóa chính? Xác định liên kết giữa 2 quan hệ?  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
V. Hướng dẫn chấm và đáp án  
Đề 109  
Câu  
1
2
3
4
5
6
7
8
9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
Đ/A  
B D C D C A B B A D  
C
A
D
D
D
A
A
C
D
D
Đề 132  
Câu  
1
2
3
4
5
6
7
8
9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
Đ/A  
D C B A C A D B  
B
D
C
B
A
A
D
D
A
D
B
C
Đề 357  
Câu  
1
2
3
4
5
6
7
8
9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
Đ/A  
B
B C D C B B C D A  
D
C
D
B
A
A
C
D
A
D
Đề 485  
Câu  
1
2
3
4
5
6
7
8
9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
Đ/A  
C B D A B B C D A C  
D
D
D
B
C
C
A
A
D
C
Tự luận  
Đề 109 và đề 132  
Câu 1: (1điểm)  
- CSDL được xây dựng trên mô hình dữ liệu quan hệ gọi là cơ sở dữ liệu quan hệ (0.5đ)  
- Hệ QTCSDL dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ gọi là hệ QTCSDL quan  
hệ (0.5đ)  
Câu 2 (3điểm)  
a (1điểm) Câu nói trên đúng vì bảng TACGIA chứa thuộc tính phức hợp (Ngày Sinh- Mất)  
và bảng SACH chứa thuộc tính đa trị (T01)  
b. (2điểm)  
- Cách sửa: (0.5đ)  
ST  
T
1
2
3
Mã sách Mã TG  
Tên sách  
Tin học 10  
Tin học 11  
Tin học 12  
…
Mã TG  
Họ và Tên  
Ngày Sinh  
Ngày Mất  
TI10  
TI11  
TI12  
…
T01  
T01  
L01  
H01  
Trần Hà Lan  
Lê Đình Hậu  
Nguyễn văn  
...........  
12/03/1965  
23/04/1945  
17/08/1932  
..........  
03/03/2009  
02/01/1990  
03/07/1981  
...........  
L01  
…
..... .............  
- Khóa chính và giả thích (1đ)  
Bảng TACGIA: Khóa chính là Mã TG vì dựa vào Mã TG đủ để ta phân biệt được các bộ  
riêng biệt (đầy đủ thông tin về tác giả)  
Bảng SACH: Khóa chính là Mã sách vì dựa vào Mã sách đủ để ta phân biệt được các bộ  
riêng biệt (đầy đủ thông tin về sách)  
- Xác định liên kết 2 bảng: (0.5đ)  
Mã TG của bảng TACGIA liên kết với Mã TG của bảng SACH  
Đề 357 và đề 485  
Câu 1: (1điểm)  
- Mô hình dữ liệu là tập các khái niệm mô tả cấu trúc dữ liệu; các thao tác, phép toán trên dữ  
liệu; các ràng buộc dữ liệu (0.5đ)  
- Ví dụ: Mô hình dữ liệu quan hệ (0.5đ)  
Câu 2: Thang điểm và đáp án giống với Mã đề 109 và 132  
doc 10 trang Thùy Anh 19940 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Tin học Lớp 12 - Bài số 2 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Chu Trinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_tin_hoc_lop_12_bai_so_2_nam_hoc_2015.doc