Đề kiểm tra Học kì 2 môn Tin học Lớp 12 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Tháp Chàm
I. Yêu cầu
a. Kiến thức
* Biết được:
• Biết khái niệm mô hình quan hệ.
• Biết các đặc trưng cơ bản của mô hình quan hệ: cột (trường), dòng (bản ghi).
• Biết khái niệm khoá và khái niệm liên kết giữa các bảng.
• Biết các thao tác với cơ sở dữ liệu quan hệ: Tạo bảng, cập nhật, sắp xếp các bản ghi, truy vấn cơ sở dữ
liệu và lập báo cáo
• Biết khái niện bảo mật hệ cơ sở dữ liệu và sự tồn tại các quy định, các điều luật bảo vệ thông tin.
• Biết một số cách thông dụng bảo mật cơ sở dữ liệu.
• Ý thức và thái độ đúng đắn trong việc sử dụng và bảo mật CSDL.
* Hiểu được:
• Hiểu khái niệm và tầm quan trọng của bảo mật cơ sở dữ liệu
• Hiểu khái niệm về khóa và liên kết giữa các bảng
* Vận dụng:
b. Kỹ năng:
• Xác định các bảng và khoá liên kết giữa các bảng trong một CSDL đơn giản
.
II. Ma trận đề.
Nhận biết
Vận dụng
Thấp
Tổng
Thông hiểu
Cao
TN
KQ
Chủ đề
TNKQ
BT
TN KQ
BT
TN KQ
BT
BT
Biết khái niệm
Cơ sở dữ liệu mô hình quan hệ,
Hiểu khái niệm
khóa, liên kết
giữa các bảng
Chọn được
khóa cho các
bảng
quan hệ
các đặc trưng cơ
bản của nó
Số câu: 11
Số điểm: 33
Tỉ lệ:
Số câu: 4
Số điểm: 1.2
Tỉ lệ:
Số câu: 6
Số điểm: 1.8
Tỉ lệ:
Số câu: 1
Số điểm: 0.3
Tỉ lệ:
Biết các thao tác
với cơ sở dữ liệu
quan hệ: Tạo
bảng, cập nhật,
sắp xếp các bản
ghi, truy vấn cơ
sở dữ liệu và lập
báo cáo
Thao tác với
cơ sở dữ liệu
quan hệ
Thực hiện
được các chức
năng
Hiếu chức năng
khai thác CSDL
Số câu: 11
Số câu: 4
Số câu: 4
Số điểm: 1.2
Tỉ lệ:
Số câu: 3
Số điểm: 1.0
Tỉ lệ:
Số điểm: 3.4 Số điểm: 1.2
Tỉ lệ: Tỉ lệ:
Biết khái niệm
Bảo mật
thông tin
trong các hệ
cơ sở dữ liệu các điều luật bảo
vệ thông tin.
Lập bảng phân
quyền truy
cập, mã hóa
thông tin và
nén dữ liệu.
bảo mật hệ cơ sở
dữ liệu và sự tồn
tại các quy định,
Hiểu một số giải
pháp bảo mật
Số câu: 11
Số điểm: 3.3 Số điểm: 1.5
Tỉ lệ:
Số câu: 5
Số câu: 4
Số điểm: 1.2
Tỉ lệ:
Số câu: 2
Số điểm: 0.6
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
Tổng số
câu:33
Tổng số
điểm: 10
Trang 1/6 - Mã đề thi LOP 12
Nhận biết
Vận dụng
Thấp
Tổng
Thông hiểu
Cao
TN
KQ
Chủ đề
TNKQ
BT
TN KQ
BT
TN KQ
BT
BT
Tỉ lệ 100%
Trang 2/6 - Mã đề thi LOP 12
SỞ GD&ĐT TỈNH NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT THÁP CHÀM
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 LỚP 12
NĂM HỌC: 2015 - 2016
Môn: Tin học. Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài : 45 phút
(Không kể thời gian phát)
Câu 1: Cơ sở dữ liệu quan hệ là:
A. Hệ CSDL gồm nhiều bảng
B. Phần mềm để tạo lập, cập nhật, khai thác CSDL quan hệ
C. CSDL được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ
D. Tập khái niệm mô tả cấu trúc, tính chất, ràng buộc trên CSDL
Câu 2: Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật, khai thác CSDL quan hệ được gọi là:
A. hệ quản trị CSDL
C. hệ CSDL quan hệ
B. CSDL quan hệ
D. hệ quản trị CSDL quan hệ
Câu 3: Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:
A. Cột (Field)
B. Hàng (Record)
C. Bảng (Table)
D. Báo cáo (Report)
Câu 4: Khóa chính của bảng thường được chọn theo tiêu chí nào?
A. Khóa bất kỳ
B. Khóa có một thuộc tính
C. Khóa có ít thuộc tính nhất
D. Các thuộc tính không thay đổi theo thời gian
Câu 5: Trong một CSDL quan hệ có thể có:
A. thuộc tính đa trị hay phức hợp
B. hai bộ giống khóa chính
C. các thuộc tính cùng tên ở nhiều quan hệ khác nhau
D. hai quan hệ cùng tên
Câu 6: Cho bảng dữ liệu sau:
Có các lí giải nào sau đây cho rằng bảng đó không phải là một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?
A. Có cột thuộc tính là đa trị
C. Có một cột thuộc tính là phức hợp
B. Không có thuộc tính tên người mượn
D. Số bản ghi quá ít.
Câu 7: Khẳng định nào là sai khi nói về khoá?
A. Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính trong bảng để phân biệt được các cá thể
B. Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính vừa đủ để phân biệt được các cá thể
C. Khoá chỉ là một thuộc tính trong bảng được chọn làm khoá
D. Khoá phải là các trường STT
Câu 8: Danh sách của mỗi phòng thi gồm có các trường : STT, Họ tên học sinh, Số báo danh, phòng
thi. Ta chọn khoá chính là :
A. STT
B. Số báo danh
C. Phòng thi
D. Họ tên học sinh
Câu 9: Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua :
A. Địa chỉ của các bảng
B. Thuộc tính khóa
C. Tên trường
D. Thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa)
Câu 10: Cho bảng Danh_phach như sau :
ST
SB
HS
HS
Phác
T
D
1
h
1
S1
2
S2
Trang 3/6 - Mã đề thi LOP 12
2
3
1
3
4
HS
HS
S3
S4
Khóa chính của bảng trên là :
A. STT hoặc SBD B. Phách
C. SBD và phách
D. SBD hoặc phách
Câu 11: Cho CSDL quản lí dữ liệu của một ngân hàng chứa bảng KHÁCH HÀNG gồm các thuộc tính:
STT, mã khách hàng, họ tên, số CMND, địa chỉ, số điện thoại. Khóa của bảng này là:
A. STT, mã khách hàng, số CMND, họ tên,số điện thoại
B. mã khách hàng, số CMND, họ tên,địa chỉ,số điện thoại
C. STT, mã khách hàng, số CMND
D. STT, mã khách hàng, số điện thoại
Câu 12: Khai thác CSDL quan hệ có thể là:
A. Tạo bảng, chỉ định khóa chính, tạo liên kết
B. Đặt tên trường, chọn kiểu dữ liệu, định tính chất trường
C. Thêm, sửa, xóa bản ghi
D. Sắp xếp, truy vấn, xem dữ liệu, kết xuất báo cáo
Câu 13: Cập nhật dữ liệu trong CSDL quan hệ là :
A. tạo bảng, chọn khóa chính, lưu cấu trúc
C. truy vấn, sắp xếp, kết xuất báo cáo
B. thêm, xóa, chỉnh sửa bản ghi
D. tạo liên kết giữa các bảng
Câu 14: Chức năng của mẫu hỏi (Query) là:
A. Tổng hợp thông tin từ nhiều bảng
C. Thực hiện tính toán đơn giản
B. Sắp xếp, lọc các bản ghi
D. Tất cả các chức năng trên
Câu 15: Khi làm việc với bảng, nút lệnh này
chuyển vào chế độ nào?
A. wizard
B. trang dữ liệu
C. biểu mẫu
D. thiết kế
Câu 16: Để lọc ra danh sách học sinh “Nam” trong lớp, ta thực hiện:
A. Trên trường (Giới Tính) ta nháy nút
B. Nháy nút
, rồi gõ vào chữ (“Nam”) trên trường (Giới Tính), sau đó nháy nút
C. Trên trường (Giới Tính) ta click chuột vào một ô có giá trị là (Nam), rồi nháy nút
D. Cả B và C đều đúng
Câu 17: Cho các thao tác sau :
B1: Tạo bảng
B2: Đặt tên và lưu cấu trúc
B3: Chọn khóa chính cho bảng
B4: Tạo liên kết
Khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước sau:
A. B1-B3-B4-B2
B. B2-B1-B2-B4
C. B1-B3-B2-B4
D. B1-B2-B3-B4
Câu 18: Cho biết hình ảnh sau đây là bước nào khi tạo báo cáo:
_
A. chọn trường tổng hợp
C. chọn trường gộp nhóm
B. chọn trường sắp xếp
D. chọn nguồn dữ liệu cho báo cáo
Trang 4/6 - Mã đề thi LOP 12
Câu 19: Thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập CSDL quan hệ?
A. Tạo cấu trúc bảng
B. Chọn khoá chính
C. Ðặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng
D. Nhập dữ liệu ban đầu
Câu 20: Hai bảng trong một CSDL quan hệ được liên kết với nhau bởi các khóa. Điều khẳng định
nào sau đây là đúng?
A. Các khóa liên kết phải là khóa chính của mỗi bảng
B. Trong các khóa liên kết phải có ít nhất một khóa là khóa chính ở một bảng nào đó
C. Trong các khóa liên kết có thể không có khóa chính nào tham gia
D. Tất cả đều đúng
Câu 21: Khi xác nhận các tiêu chí truy vấn thì hệ QTCSDL sẽ không thực hiện công việc:
A. Xoá vĩnh viễn một số bản ghi không thoả mãn điều kiện trong CSDL
B. Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng để kết xuất dữ liệu.
C. Liệt kê tập con các bản ghi thoả mãn điều kiện
D. Định vị các bản ghi thoả mãn điều kiện
Câu 22: Hãy cho biết nhận xét nào sai. Khi nói về sự giống nhau giữa biểu mẫu và báo cáo có
những nhận xét sau:
A. Cùng lấy nguồn dữ liệu từ bảng và mẫu hỏi
B. Cùng có các nút điều khiển
C. Cùng có thể dùng thuật sĩ để xây dựng hay tự thiết kế
D. Cùng có thể trình bày một bản ghi trong một trang màn hình thuận tiện khi cần xem giá trị của các
thuộc tính của từng bản ghi
Câu 23: Trong bảng phân quyền, các quyền truy cập dữ liệu, gồm có:
A. Đọc dữ liệu.
B. Xem, bổ sung, sửa, xóa và không truy cập dữ liệu
C. Thêm dữ liệu
D. Xem, sửa, bổ sung và xóa dữ liệu.
Câu 24: Nhận dạng người dùng là chức năng của:
A. Người quản trị.
B. CSDL
C. Hệ quản trị CSDL
D. Người đứng đầu tổ chức.
Câu 25: Các giải pháp cho việc bảo mật CSDL gồm có:
A. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản.
B. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức,
lưu biên bản, cài đặt mật khẩu
C. Nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản.
D. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức;
lưu biên bản.
Câu 26: Nén dữ liệu nhằm mục đích :
A. Giảm dung lượng lưu trữ và tăng cường tính bảo mật.
B. Ngăn chặn các truy cập không được phép.
C. Người dùng truy cập dễ dàng hơn.
D. Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng.
Câu 27: Biên bản hệ thống dùng để:
A. phát hiện các truy vấn không bình thường
B. cung cấp thông tin đánh giá mức độ quan tâm của người dùng đối với hệ thống
C. hỗ trợ khôi phục hệ thống khi có sự cố
D. Tất cả các phương án trên đều đúng.
Câu 28: Thông thường, người dùng muốn truy cập vào hệ CSDL cần cung cấp:
A. Hình ảnh, mật khẩu.
C. Họ tên người dùng
B. Họ tên người dùng, Chữ ký.
D. Tên tài khoản và mật khẩu.
Câu 29: Việc thay thế dãy “AAAAAAFFFFFF” bằng “6A6F” là cách mã hóa nào trong các cách sau?
A. Cách ký tự đó một số vị trí xác định trong bảng chữ cái.
B. Theo quy tắc vòng tròn.
C. Độ dài loạt
Trang 5/6 - Mã đề thi LOP 12
D. Mỗi kí tự này thay bằng một ký tự khác
Câu 30: Câu nào trong các câu dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?
A. Ngăn chặn các truy cập không được phép
B. Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng
C. Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn
D. Khống chế số người sử dụng CSDL
Câu 31: Chương trình kiểm tra trắc nghiệm trên máy thường xuyên nhắc nhở học sinh cập nhật các thông
tin về họ tên, SBD, lớp trước khi kiểm tra nhằm mục đích:
A. đảm bảo thông tin không bị mất hoặc thay đổi ngoài ý muốn
B. không tiết lộ nội dung dữ liệu và chương trình xử lí
C. ngăn chặn các truy cập không được phép
D. hạn chế sai sót của người dùng
Câu 32: -----------------------------------------------
Trường THPT có xây dựng một CSDL quản lý điểm Học Sinh. Người Quản trị CSDL có phân
quyền truy cập cho các đối tượng truy cập vào CSDL. Theo em cách phân quyền nào dưới đây hợp
lý:
A. HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa, xoá.
B. HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, Bổ sung.
C. HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem.
D. HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem, Bổ sung, sửa, xoá.
Câu 33: Hãy cho biết kết quả sau khi mã hóa các kí tự ‘ RFG’ là gì ?(mã hóa theo quy tắc vòng tròn dịch
chuyển 2 kí tự trong bảng chữ cái)
A. THI
B. TIH
C. TIN
D. UIJ
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 6/6 - Mã đề thi LOP 12
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Tin học Lớp 12 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Tháp Chàm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_tin_hoc_lop_12_nam_hoc_2015_2016_tr.doc

