Đề kiểm tra Học kì 2 môn Địa lí Lớp 12 - Bài số 4 - Mã đề: 134 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Duẩn (Có đáp án)
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT LÊ DUẨN
ĐỀ KIỂM TRA HKII (BÀI SỐ 4) LỚP 12
NĂM HỌC: 2016–2017
Môn: ĐỊA LÝ Chương trình: CHUẨN
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian phát, chép đề)
Mã đề thi
134
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (30 câu– 9điểm) từ 1 đến 30
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của lao động nước ta?
A. Đội ngũ công nhân kĩ thuật lành nghề còn thiếu nhiều.
B. Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên.
C. Nguồn lao động dồi dào và tăng nhanh.
D. Lực lượng lao động có trình độ cao đông đảo.
Câu 2: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết các đô thị nào sau đây là đô thị đặc biệt ở
nước ta?
A. Tp. Hồ Chí Minh, Hải Phòng.
C. Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh.
Câu 3: Cho bảng số liệu:
B. Tp. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng.
D. Hà Nội, Cần Thơ.
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY
( Đơn vị: nghìn ha)
2014
Năm
2005
Tổng số
13 287,0
8 383,4
2 495,1
2 408,5
14 809,4
8 996,2
2 843,5
Cây lương thực
Cây công nghiệp
Cây khác
2 969,7
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà sản xuất bản thống kê, 2016)
Để thể hiện quy mô diện tích các loại cây trồng và cơ cấu của nó qua hai năm 2005 và 2014, biểu đồ
nào sau đây thích hợp?
A. Biểu đồ miền.
Câu 4: Về số dân nước ta đang đứng thứ……..ở Đông Nam Á và đứng thứ……..trên thế giới.
A. 2 và 12. B. 3 và 13. C. 3 và 11. D. 4 và 13.
B. Biểu đồ cột.
C. Biểu đồ đường.
D. Biểu đồ tròn.
Câu 5: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây
có quy mô từ trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng?
A. Hà Nội, Đà Nẵng, Tp. Hồ Chí Minh, Biên Hòa.
B. Tp. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Thủ Dầu Một, Cần Thơ.
C. Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Cần Thơ.
D. Hải Phòng, Biên Hòa, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu.
Câu 6: Cho biểu đồ:
Trang 1/4 - Mã đề thi 134
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.
B. Cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.
C. Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.
D. Quy mô diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.
Câu 7: Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển chủ yếu dựa vào
A. vị trí nằm gần các trung tâm công nghiệp.
C. mạng lưới giao thông thuận lợi.
B. cơ sở vật chất – kĩ thuật được nâng cấp.
D. nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.
Câu 8: Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay?
A. Năng lượng
C. Dệt – may.
B. Luyện kim.
D. Chế biến lương thực, thực phẩm.
Câu 9: Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về:
A. Nhiệt điện, thủy điện.
C. Thủy điện, điện gió.
B. Nhiệt điện, điện gió.
D. Thủy điện, điện nguyên tử.
Câu 10: Vùng nào sau đây có nghề nuôi cá nước ngọt phát triển mạnh nhất ở nước ta?
A. Đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Hồng.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.
D. Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ.
Câu 11: Quốc lộ 1A bắt đầu từ cửa khẩu:
A. Tân Thanh (Lạng Sơn)
C. Móng Cái (Quảng Ninh)
B. Thanh Thủy (Hà Giang)
D. Hữu Nghị (Lạng Sơn)
Câu 12: Đặc điểm nào không phải là của ngành công nghiệp trọng điểm?
A. Dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài.
B. Có thế mạnh lâu dài.
C. Đem lại hiệu quả kinh tế cao.
D. Tác động mạnh đến việc phát triển các ngành khác.
Câu 13: Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là
A. Đồng bằng sông Hồng.
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Bắc Trung Bộ.
Câu 14: Trung du niền núi Bắc Bộ giáp vùng nào trong các vùng sau đây?
A. Bắc Trung Bộ.
B. Tây Nguyên.
C. Đồng bằng sông Hồng.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 15: Năng suất lúa cả năm của nước ta tăng mạnh, chủ yếu do
A. đẩy mạnh xen canh, tăng vụ.
C. áp dụng rộng rãi các mô hình quãng canh.
B. mở rộng diện tích canh tác.
D. đẩy mạnh thâm canh.
Câu 16: Dân cư tập trung đông đúc ở Đồng bằng sông Hồng không phải là do
A. có điều kiện thuận lợi cho sản xuất và cư trú. B. có nhiều trung tâm công nghiệp.
C. vùng mới được khai thác gần đây.
D. trồng lúa nước cần nhiều lao động
Câu 17: Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển cây công nghiệp lâu năm hiện nay ở nước ta là
Trang 2/4 - Mã đề thi 134
A. thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất.
C. thị trường có nhiều biến động.
B. giống cây trồng còn hạn chế.
D. công nghiệp chế biến chưa phát triển.
Câu 18: Đồng bằng Sông Hồng gồm mấy tỉnh, thành phố(tương đương cấp tỉnh)?
A. 10 B. 13 C. 11 D. 12
Câu 19: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây dẫn đến trình độ thâm canh cao ở đồng bằng sông Hồng?
A. Để giải quyết tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm.
B. Đất chật, người đông, nhu cầu lương thực lớn.
C. Do nhu cầu của công nghiệp chế biến lương thực.
D. Để có đủ thức ăn cho chăn nuôi heo và gia cầm.
Câu 20: Ý nào không phải là khó khăn do dân số đông gây ra ở nước ta?
A. Trở ngại lớn cho phát triển kinh tế.
B. Việc làm không đáp ứng nhu cầu.
C. Lực lượng lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn.
D. Khó khăn trong việc nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho người dân.
Câu 21: Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững không chỉ đòi hỏi nhịp độ phát triển cao mà quan trọng
hơn là
A. phải có cơ cấu hợp lí giữa các ngành, các thành phần kinh tế và vùng lãnh thổ.
B. tập trung phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.
C. thu hút nhiều nguồn vốn đầu tư nước ngoài.
D. tập trung phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới
Câu 22: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 25, các trung tâm du lịch có ý nghĩa của vùng Trung du
và miền núi Bắc Bộ là
A. Hạ Long, Lạng Sơn.
C. Hạ Long, Điện Biên Phủ.
B. Hạ Long, Thái Nguyên.
D. Thái Nguyên, Việt Trì.
Câu 23: Nhân tố có tính chất quyết định đến đặc điểm nhiệt đới của nền nông nghiệp nước ta là
A. nguồn nước phong phú.
C. địa hình đa dạng.
B. khí hậu nhiệt đới ẩm.
D. đất feralit.
Câu 24: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết quốc gia nào trong các quốc gia sau đây
có giá trị xuất khẩu bằng với giá trị nhập khẩu trong quan hệ thương mại với Việt Nam (năm 2007)?
A. Trung Quốc
B. Anh
C. Thái Lan
D. Nhật Bản
Câu 25: Chăn nuôi gia cầm ở nước ta tăng mạnh, chủ yếu là dc
A. nhiều giống cho năng suất cao.
C. nguồn lao động dồi dào.
B. cơ sở thức ăn được đảm bảo.
D. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
Câu 26: Thế mạnh đặc biệt trong việc phát triển cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới
Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. đất feralit trên đá phiến.
B. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh.
C. có nhiều giống cây trồng cận nhiệt và ôn đới.
D. nguồn nước tưới đảm bảo quanh năm.
Câu 27: Cơ cấu nền kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng CNH-HĐH thể hiện:
A. Nông – lâm – ngư nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhưng có xu hướng giảm, công nghiệp – xây dựng
tăng mạnh, dịch vụ chưa thật ổn định.
B. Nông – lâm – ngư nghiệp chiếm tỉ trọng cao, dịch vụ tăng nhanh, công nghiệp – xây dựng tăng
chậm.
C. Nông – lâm – ngư nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất , công nghiệp – xây dựng và dịch vụ chiếm tỉ
trọng thấp.
D. Nông – lâm – ngư nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhưng có xu hướng giảm, công nghiệp – xây dựng
tăng mạnh, dịch vụ chưa thật ổn định.
Câu 28: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG
HỒNG VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG QUA CÁC NĂM
Vùng
Diện tích (nghìn ha)
2005 2014
Sản lượng lúa (nghìn tấn)
2005
2014
Trang 3/4 - Mã đề thi 134
Đồng bằng sông Hồng
Đồng bằng sông Cửu Long
1 186,1
3 826,3
1 122,7
4 249,5
6 398,4
19 298,5
7 175,2
25 475,0
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà sản xuất bản thống kê, 2016)
Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích và sản lượng lúa cả
năm của đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long năm 2005 và năm 2014?
A. Diện tích ở đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh hơn sản lượng.
B. Diện tích giảm, sản lượng tăng ở đồng bằng sông Hồng.
C. Diện tích tăng, sản lượng tăng ở đồng bằng sông Cửu Long.
D. Sản lượng ở đồng bằng sông Cửu Long luôn lớn hơn đồng bằng sông Hồng.
Câu 29: Năm 2006 số dân nước ta là
A. 83,8 triệu người.
B. 82,1 triệu người.
C. 84,1 triệu người.
D. 85,2 triệu người.
Câu 30: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây
không thuộc Bắc Trung Bộ?
A. Chu Lai
B. Nghi Sơn
C. Hòn La
D. Vũng Áng
II. TỰ LUẬN (01 câu– 1điểm)
Nêu những thuận lợi và khó khăn của nền nông nghiệp nhiệt đới ở nước ta.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 4/4 - Mã đề thi 134
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Địa lí Lớp 12 - Bài số 4 - Mã đề: 134 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Duẩn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_dia_li_lop_12_bai_so_4_ma_de_134_na.doc
KT HKII_DL12_phieudapan.doc
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II-12.doc

