Đề kiểm tra 45 phút môn Vật lí Lớp 12 - Mã đề: 122 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Lê Duẩn (Có đáp án)

TRƯỜNG THPT LÊ DUẨN  
TỔ: LÝ – HÓA – CN  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – LỚP 12 – NĂM 2015-2016  
Môn: VẬT LÍ – Chương trình Chuẩn và Nâng Cao  
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)  
(Đề kiểm tra có 4 trang)  
Họ, tên thí sinh:.......................................................................  
Số báo danh:............................................................................  
Mã đề: 122  
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (Gồm 20 câu, từ câu 1 đến câu 20)  
Câu 1. Cho ống Rơnghen có điện áp giữa anot và catot khi hoạt động là U 2.104V và dòng điện chạy qua  
ống là I = 0,6mA. Giả sử 99% năng lượng của electron dùng để làm nóng đối âm cực. Biết kim loại làm đối  
âm cực có m = 100g và nhiệt dung riêng là C = 120 J/kg độ. Sau 1 phút hoạt động thì nhiệt độ mà đối âm cực  
nóng lên thêm là:  
A. 97,4o  
Câu 2. Bức xạ nào được sử dụng để điều khiển việc đóng, mở cửa một cách tự động?  
A. Tử ngoại B. Hồng ngoại C. Tia X D. Tia gamma  
Câu 3. Quang phổ của nguồn sáng nào sau đây không phải là quang phổ liên tục?  
B. 79,4o  
C. 59,4o  
D. 54,9o  
A. Sợi dây tóc nóng sáng trong bóng đèn  
B. Một đèn LED đỏ đang nóng sáng  
C. Mặt trời  
D. Miếng sắt nung nóng  
Câu 4. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tia tử ngoại?  
A. Tia tử ngoại có tần số nhỏ hơn tần số ánh sáng tím  
B. Tia tử ngoại có rất nhiều trong ánh sáng Mặt Trời  
C. Gây tác dụng hóa học mạnh  
D. Có tác dụng sinh lí: diệt tế bào, diệt khuẩn, chữa bệnh còi xương.  
Câu 5. Chọn câu sai khi nói về quang phổ vạch hấp thụ?  
A. Quang phổ Mặt Trời thu được trên Trái Đất là quang phổ hấp thụ.  
B. Nhiệt độ của chất khí hay hơi cho quang phổ hấp thụ phải lớn hơn nhiệt độ nguồn sáng trắng chiếu vào nó.  
C. Quang phổ vạch hấp thụ là quang phổ có các vạch tối trên nền quang phổ liên tục.  
D. Quang phổ vạch hấp thụ của mỗi nguyên tố là đặc trưng riêng cho nguyên tố đó.  
Câu 6. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe I-âng, cho a = 3mm, 0,6m , D = 2m. Tại điểm N cách  
vân trung tâm 1,8mm là:  
A. vân tối bậc 5  
B. vân sáng bậc 5  
C. vân sáng bậc 4  
D. vân tối bậc 4  
Câu 7. Trong thí nghiệm I-âng, cho a =1,5mm, D = 1,2m. Chiếu vào hai khe đồng thời 2 bức xạ có bước sóng  
1 0,45m và 2 600nm . Trên giao thoa trường có bề rộng L = 1,2cm thì số vân sáng quan sát được là:  
A. 51  
B. 49  
C. 47  
D. 57  
Câu 8. Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 2mm, khoảng cách từ hai  
khe tới màn D = 1m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5m. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân  
sáng bậc 2 ở hai bên so với vân sáng trung tâm là:  
A. 1,25mm  
B. 0,75mm  
C. 0,5mm  
D. 0,25mm  
Câu 9. Chọn câu sai khi nói về mối quan hệ giữa bước sóng, màu sắc ánh sáng và chiết suất của môi trường?  
A. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một tần số xác định.  
B. Đối với một môi trường trong suốt nhất định, chiết suất đối với ánh sáng có bước sóng càng dài thì càng nhỏ  
C. Ánh sáng trắng là ánh sáng đơn sắc vì chỉ có một màu trắng.  
D. Ánh sáng nhìn thấy có bước sóng khoảng 0,38 m(tím) đến 0,76 m(đỏ).  
Câu 10. Trong một ống Rơnghen, điện áp cực đại giữa anot và catot là 1,2kV. Bỏ qua động năng ban đầu của  
các electron khi thoát ra khỏi bề mặt Katod. Biết h 6,625.1034 Js , c 3.108 m / s . Bước sóng ngắn nhất  
của tia X do ống phát ra là:  
A. 1,04m  
B. 1,04.106 m  
C. 1,04m  
D. 1,04nm  
Trang 1/4 - Mã đề thi 122  
Câu 11. Với f1, f2 , f3 lần lượt là các tần số của các bức xạ màu đỏ, màu vàng và màu tím thì:  
A. f3 f1 f2 B. f1 f2 f3 C. f3 f2 f1 D. f2 f1 f3  
Câu 12. Chiếu một chùm tia sáng hẹp qua một lăng kính. Chùm tia sáng đó sẽ tách thành nhiều chùm tia sáng  
có màu sắc khác. Hiện tượng này gọi là:  
A. giao thoa ánh sáng  
B. tán sắc ánh sáng  
C. khúc xạ ánh sáng  
D. nhiễu xạ ánh sáng  
Câu 13. Chọn phát biểu sai.  
A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.  
B. Mỗi ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu sắc nhất định khác nhau.  
C. Lăng kính có khả năng làm tán sắc ánh sáng  
D. Ánh sáng trắng là tập hợp của ánh sáng đơn sắc đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.  
Câu 14. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết a = 5mm, D = 2m. Khoảng cách giữa 6 vân sáng  
liên tiếp là 1,5mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc là:  
A. 0,65 m  
B. 0,71 m  
C. 0,75 m  
D. 0,69 m  
Câu 15. Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, nếu khoảng cách giữa màn và hai khe tăng thêm 0,2 lần thì  
khoảng cách giữa hai khe phải thế nào để khoảng vân không thay đổi?  
A. tăng 0,2 lần  
C. giảm 1,2 lần  
B. tăng 1,2 lần  
D. giảm 0,2 lần  
Câu 16. Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng. Ánh sáng dùng trong thí nghiệm có bước sóng  
0,6m . Cho a = 2mm, D = 1,5m. Xét 2 điểm M, N trên màn, nằm hai bên vân sáng trung tâm và cách  
vân sáng trung tâm lần lượt là 5mm và 10mm. Số vân sáng, vân tối trên khoảng MN là:  
A. 11 vân sáng, 22 vân tối  
C. 22 vân sáng, 11 vân tối  
B. 33 vân sáng, 34 vân tối  
D. 34 vân sáng, 33 vân tối  
Câu 17. Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng có bước sóng 0,4m 0,76m. Cho a = 2mm, D = 2m.  
Khoảng cách ngắn nhất từ nơi có sự chồng chập của hai dãi quang phổ đến vân sáng trung tâm là:  
A. 0,8mm  
B. 2,4mm  
C. 1,2mm  
D. 2,34mm  
Câu 18. Phát biểu nào sau đây là sai?  
A. Các chất rắn bị nung nóng sẽ phát ra quang phổ liên tục.  
B. Các chất lỏng bị nung nóng sẽ phát ra quang phổ liên tục  
C. Các chất khí bị nung nóng sẽ phát ra quang phổ liên tục  
D. Các chất khí có tỉ khối lớn bị nung nóng sẽ phát ra quang phổ liên tục  
Câu 19. Để nhận biết sự có mặt của nguyên tố hóa học trong một mẫu vật, ta phải nghiên cứu loại quang phổ  
nào của mẫu vật đó?  
A. Quang phổ vạch phát xạ  
B. Quang phổ liên tục  
C. Quang phổ hấp thụ  
D. Cả ba loại quang phổ trên  
Câu 20. Chọn phát biểu sai khi nói về ứng dụng của tia tử ngoại.  
A. Tiệt trùng  
B. Kiểm tra vết nứt trên bề mặt kim loại  
C. Xác định tuổi của cổ vật  
D. Chữa bệnh còi xương  
II. PHẦN RIÊNG (Học sinh học chương trình nào thì chỉ được làm chương trình đó)  
A. Dành cho chương trình chuẩn (Gồm 10 câu, từ câu 21 đến câu 30)  
Câu 21. Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện có L lí tưởng và giá trị biến thiên trong khoảng từ  
4,5H đến 20H và tụ C biến thiên trong khoảng từ 8pF đến 480pF. Máy có thể bắt được sóng trong dải  
bước sóng:  
A. từ 8,4m đến 98,3m  
C. từ 11,3m đến 184,6m  
B. từ 15,2m đến 124,6m  
D. từ 12,81m đến 150,6m  
Câu 22. Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyến điện, không có mạch:  
A. biến điệu B. khuếch đại C. tách sóng  
D. phát dao động âm tần  
Trang 2/4 - Mã đề thi 122  
Câu 23. Chọn phát biểu sai khi nói về sóng điện từ.  
A. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì  
B. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau 90o  
C. Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến  
D. Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian.  
Câu 24. Một mạch dao động LC lí tưởng. Biết độ tự cảm của cuộn dây là L 2.102 H và điện dung của tụ điện  
là C 2.1010  
F
. Chu kì dao động của mạch là:  
A. 2s  
B. 4.106  
s
   
C. 2.106  
s
   
D. 4s  
   
   
Câu 25. Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai?  
A. Điện tích điểm dao động theo thời gian sinh ra điện từ trường trong không gian xung quanh nó.  
B. Từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra điện trường biến thiên.  
C. Điện từ trường lan truyền trong chân không với vận tốc nhỏ hơn vận tốc ánh sáng trong chân không.  
D. Điện từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra từ trường biến thiên.  
10  
Câu 26. Một máy phát ra sóng cực ngắn có bước sóng   
m/s. Sóng cực ngắn đó có tần số bằng:  
m
, vận tốc ánh sáng trong chân không là 3.108  
3
A. 90 MHz  
B. 60 MHz  
C. 100 MHz  
D. 80 MHz  
Câu 27. Tần số dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC (có điện trở thuần không đáng kể) là:  
1
1
2  
A. f 2LC  
B. f   
C. f   
D. f   
LC  
2LC  
LC  
Câu 28. Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 0,125F và một cuộn cảm có độ tự cảm  
50H . Điện trở thuần của mạch không đáng kể. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 3V. Cường độ  
dòng điện cực đại trong mạch là:  
A. 7,5 2 mA  
B. 15mA  
C. 7,5 2 A  
D. 0,15 A  
Câu 29. Sóng điện từ:  
A. là sóng dọc  
B. không truyền được trong chân không  
D. là sóng ngang  
C. không mang năng lượng  
Câu 30. Mạch chọn sóng trong máy thu sóng vô tuyến điện hoạt động dựa trên hiện tượng:  
A. phản xạ sóng điện từ  
C. khúc xạ sóng điện từ  
B. giao thoa sóng điện từ  
D. cộng hưởng dao động điện từ  
B. Dành cho chương trình nâng cao (Gồm 10 câu, từ câu 31 đến câu 40)  
Câu 31. Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng có bước sóng 0,4m 0,75m. Hai khe cách nhau 2mm,  
màn hứng vân giao thoa cách hai khe 2m. Tại một điểm M cách vân trung tâm 3mm có bao nhiêu bức xạ cho  
vân tối tại đó?  
A. 2  
B. 4  
C. 3  
D. 5  
Câu 32. Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, cho a = 2mm, D = 2m. Chiếu vào hai khe hẹp đồng thời  
hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 1 0,5m và 2 0,7m . Vân tối đầu tiên trùng nhau của hai bức xạ  
quan sát được cách vân trung tâm một khoảng là:  
A. 0,25mm  
B. 0,35mm  
C. 3,5mm  
D. 1,75mm  
Câu 33. Chiếu chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,5m và Katod của một tế bào quang điện có giới hạn  
quang điện là 0,66m . Hiệu điện thế cần đặt giữa Anod và Katod để triệt tiêu dòng quang điện là:  
A. 0,2V  
B. – 0,2V  
C. 0,6V  
D. – 0,6V  
Câu 34. Theo giả thuyết lượng tử của Planck thì một lượng tử năng lượng là năng lượng:  
A. của một phôtôn  
B. của một nguyên tử  
C. của một phân tử  
D. của mọi electron  
Trang 3/4 - Mã đề thi 122  
Câu 35. Một tế bào quang điện có catốt được làm bằng kim loại có giới hạn quang điện o 0,25m . Cho  
h 6,625.1034 Js , c 3.108 m/s. Công thoát của electron ra khỏi kim loại đó là:  
A. 9.1019  
J
B. 9,36.1019  
J
C. 7,95.1019 J  
D. 1,6.1019  
J
Câu 36. Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, chùm sáng đơn sắc có bước sóng 0,5m, khoảng  
cách giữa hai khe là 1,2mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 3m. Hai điểm M, N nằm cùng phía với vân  
sáng trung tâm, cách vân trung tâm các khoảng 4mm và 18mm. Giữa M và N có bao nhiêu vân sáng?  
A. 11 vân  
B. 7 vân  
C. 8 vân  
D. 9 vân  
Câu 37. Ánh sáng có lưỡng tính sóng hạt. Tính hạt thể hiện rõ hơn ở:  
A. hiện tượng giao thoa ánh sáng  
C. sóng điện từ có tần số càng nhỏ  
B. sóng điện từ có bước sóng càng ngắn  
D. hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng  
Câu 38. Chiếu vào katod của tế bào quang điện một chùm bức xạ có tần số 2.1014 Hz với công suất 0,1W thì có  
hiện tượng quang điện xảy ra. Hỏi trong mỗi giây có bao nhiêu electron bật ra khỏi K nếu hiệu suất quang  
điện là 0,1%?  
A. 3,65.1015  
B. 3,65.1014  
C. 7,55.1015  
D. 7,55.1014  
Câu 39. Lần lượt chiếu 2 bức xạ có bước sóng 1 0,75m và 2 0,25m vào một tấm kẽm có giới hạn  
quang điện o 0,35m . Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?  
A. Không có bức xạ nào trong 2 bức xạ trên  
C. Chỉ có bức xạ 2  
B. Chỉ có bức xạ 1  
D. Cả 2 bức xạ  
Câu 40. Kim loại Kali có giới hạn quang điện là 0,55 m. Hiện tượng quang điện không xảy ra khi chiếu vào  
kim loại đó bức xạ nằm trong vùng:  
A. ánh sáng màu tím  
B. ánh sáng màu lam  
C. hồng ngoại  
-- Hết --  
PHIẾU TRẢ LỜI CỦA HỌC SINH  
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH  
D. tử ngoại  
Câu  
Đáp án  
Câu  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
20  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
Đáp án  
II. PHẦN RIÊNG  
A. Chương trình chuẩn.  
Câu  
21  
22  
23  
33  
24  
34  
25  
35  
26  
36  
27  
37  
28  
38  
29  
39  
30  
40  
Đáp án  
B. Chương trình nâng cao  
Câu  
31  
32  
Đáp án  
Trang 4/4 - Mã đề thi 122  
doc 4 trang Thùy Anh 11100 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Vật lí Lớp 12 - Mã đề: 122 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Lê Duẩn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_vat_li_lop_12_ma_de_122_nam_hoc_2015.doc
  • docDA KTC VL12 - HK2.doc