Đề kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 12 - Bài số 5 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Rang (Có đáp án)

Tiết 35 (Hình)  
BÀI KIỂM 1 TIẾT - MÔN TOÁN 12 (CT Chuẩn)  
Năm học 2016-2017  
KHUNG MA TRẬN NHẬN THỨC  
Chủ đề  
Tầm quan trọng Trọng số  
Tổng điểm  
1. Hệ tọa độ trong không gian  
2. Phương trình mặt phẳng  
3. Phương trình mặt cầu  
4. Ba điểm thẳng hàng hoặc 2 VT cùng  
phương  
40  
30  
20  
10  
4
3
2
2
120  
90  
75  
30  
100%  
315  
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA  
Cấp độ  
Vận dụng  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Các phép  
Cộng  
Cấp độ thấp Cấp độ cao  
Chủ đề  
I. Tọa độ  
điểm, vectơ toán vectơ  
Các phép  
Thể tích tứ  
Thể tích tứ  
toán vectơ  
diện  
diện  
Số câu  
Số điểm  
II.  
2
1
1
1( Tự luận) 4TN+1TL  
1
0.5  
0.5  
2
4
Tìm tọa độ tâm Phương trình mặt Mặt cầu tiếp  
Phương  
và bk mặt cầu  
cầu có tâm và bk xúc mặt  
trình  
mặt  
đã biết  
phẳng  
cầu  
Số câu  
Số điểm  
III.  
2
1
2
5
1
0.5  
1
2.5  
Pt mp qua một Pt mp trung trực Pt mp qua ba  
Phương  
trình  
phẳng  
điểm và có  
mặt vectơ PT đã  
biết  
và qua hai điểm  
và song song với thẳng hàng  
mp có pt cho  
điểm không  
trước  
Số câu  
Số điểm  
IV.  
Tính chất  
thẳng hàng  
của 3 điểm  
Số câu  
Số điểm  
Tổng  
câu  
2
3
1
4
6
1
1
3
1.5  
0.5  
3
TC 3 điểm thẳng  
hàng và tính chất  
liên thuộc  
1
0.5  
0.5  
Số 6  
6
1
16TN+1TL  
2 10  
3
2
Tổngsố  
điểm  
BẢNG MÔ TẢ NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA (Trắc nghiệm 16 câu)  
Chủ đề 1: Nhận biết tọa độ của vectơ tổng ,hiệu, tích 1 số với 1 vectơ  
Thông hiểu tính chất hình bình hành hai vectơ cùng phương; vuông góc  
Vận dụng cấp thấp: Hai mp song song  
Vận dụng cấp cao: Tính khoảng cách từ điểm đến mp  
Chủ đề 2: Nhận biết Tìm tọa độ tâm và bk mặt cầu  
Thông hiểu Phương trình mặt cầu có tâm và bk đã biết  
Vận dụng cấp thấp: Phương trình mặt cầu biết đường kính  
Chủ đề 3: Nhận biết Pt mp qua một điểm và có vectơ PT đã biết  
Thông hiểu Pt mp trung trực và qua hai điểm và song song với mp có pt cho trước  
Vận dụng cấp thấp Pt mp qua ba điểm không thẳng hàng  
Chủ đề 4: Vận dụng cấp cao tính thể tích tứ diện  
TRƯỜNG THPT DTNT Phan Rang  
ĐÈ KIỂM TRA 1 TIẾT ( BÀI SỐ 5)LỚP 12  
NĂM HỌC: 2016-2017  
Môn: Toán. Chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút  
ĐỀ  
I) Trắc nghiệm: ( 8 điểm ) Khoanh tròn vào lựa chọn đúng.  
Câu 1 Cho (S) là mặt cầu tâm I(2;1;-1) tiếp xúc với mặt phẳng (P) 2x – 2y – z + 3 = 0. Khi đó,  
bán kính của (S) là:  
A. 1  
B. 2  
C. 3  
D. 4  
Câu 2 Mặt cầu có tâm I(1; 2; 3) và tiếp xúc với mp(Oxz) là:  
x2 + y2 + z2 - 2x - 4y - 6z + 10 = 0  
x2 + y2 + z2 + 2x + 4y + 6z - 10 = 0  
x2 + y2 + z2 - 2x - 4y + 6z + 10 = 0  
x2 + y2 + z2 + 2x + 4y + 6z - 10 = 0  
A.  
B.  
D.  
C.  
()  
Câu 3 Gọi  
là mặt phẳng cắt ba trục tọa độ tại 3 điểm M (8; 0; 0), N(0; -2; 0), P(0;0;4).  
()  
Phương trình của mặt phẳng  
là:  
x
y
z
x
y
z
x
y
z
0  
1  
1  
A.  
B.  
C. x – 4y + 2z = 0  
D.  
8
2 4  
4
1 2  
8
2 4  
Câu 4 Cho 3 điểm A(0; 2; 1), B(3; 0; 1), C(1; 0; 0). Phương trình mặt phẳng (ABC) là:  
A. 2x – 3y – 4z + 2 = 0  
C. 2x + 3y – 4z – 2 = 0  
B. 4x + 6y – 8z + 2 = 0  
D. 2x – 3y – 4z + 1 = 0  
  
  
Câu 5  
Cho A(1;2;3); B(0;1;3) . Gọi M là điểm sao cho AM 2BA thì  
A. M( - 3; 4; 15)  
Câu 6 Mặt phẳng nào sau đây chứa trục Ox?  
A. -2x – y = 0 B. -2x + z =0  
B. M(3; 4; 9)  
C. M( 1; 0; - 9)  
D. M(-1;0;9)  
C. –y + z = 0  
D. -2x – y + z =0  
Câu 7 Gọi (P) là mặt phẳng đi qua M(3;- 1;- 5) và vuông góc với hai mặt phẳng (Q)  
3x - 2y + 2z + 7 = 0 và (R) 5x - 4y + 3z + 1 = 0. Phương trình mp(P) là:  
A. 2x+y-2z +15=0  
B. 2x+y-2z-15=0  
C. x+y+z-7=0  
D. x+2y+3z+2=0  
Câu 8  
a(1;2;3)  
()  
Mặt phẳng  
đi qua M (0; 0; -1) và song song với giá của hai vectơ  
Phương trình của mặt phẳng là:  
và b(3;0;5)  
()  
.
A. 5x – 2y – 3z -21 = 0  
B. 5x – 2y – 3z + 21 = 0  
D. -5x + 2y + 3z + 3 = 0  
C. 10x – 4y – 6z + 21 = 0  
Mp(P) tiếp xúc với mặt cầu(x 1)2 (y 3)2 (z 2)2 49 tại M(7;-1;5) có phương trình là:  
Câu 9  
A. 6x+2y+3z-55=0 B. 6x+2y+3z+55=0 C. 3x+y+z-22=0 D. 3x+y+z+22=0  
Câu 10 Cho 4 điểm A(3; -2; -2), B(3; 2; 0), C(0; 2; 1) và D(-1; 1; 2). Mặt cầu tâm A và tiếp xúc  
với mặt phẳng (BCD) có phương trình là:  
(x 3)2 (y 2)2 (z 2)2 14  
(x 3)2 (y 2)2 (z 2)2 14  
3x + y + 11z – 1 = 0  
(x 3)2 (y 2)2 (z 2)2 14  
A.  
C.  
B.  
(x 3)2 (y 2)2 (z 2)2 14  
()  
D.  
(')  
3x + 2y – z + 1 = 0 và  
Câu 11  
Hai mặt phẳng  
A. Trùng nhau  
B. Vuông góc với nhau.  
C. Song song với nhau  
D. Cắt nhưng không vuông góc nhau.  
Câu 12 Cho mặt phẳng (P) 2x + 3y + z – 11 = 0. mặt cầu (S) có tâm I(1; -2; 1) và tiếp xúc với  
(P) tại H. tọa độ tiếp điểm H là: .  
A. H(2;3;-1)  
Câu 13 Cho A(2;1;-1); B(-1;0;4);C(0;-2-1). Phương trình mp nào đi qua A và vuông góc BC  
A. 2x-y+5z-5=0 B. x-2y-5z-5=0 C. x-3y+5z+1=0 D. 2x+y+z+7=0  
Câu 14 Vectơ nào sau đây vuông góc với vectơ pháp tuyến của mặt phẳng 2x - y –z =0?  
B. H(5;4;3)  
C. H(1;2;3)  
D. H(3;1;2).  
n = (1; 2; 0)  
n = (-2; 1; 1)  
n = (2; 1; -1)  
n = (0; 1; 2)  
A.  
B.  
C.  
D.  
Gọi A, B, C là các giao điểm của (P): 3x +3y + 2z -6 = 0 với 3 trục tọa độ. Thể tích khối  
tứ diện OABC bằng:  
Câu 15  
A. 1  
B. 2  
    
Cho a(2;-5;3), b(0;2;-1), c=2a-3b có tọa độ  
C 3  
D. 4  
  
Câu 16  
A.  
B. (4;-16;-9)  
C (4;-16;9)  
D. (1;-16;9)  
(4;-6;9)  
ĐÁP ÁN  
I)Trắc nghiệm: ( 8 điểm ) Khoanh tròn vào lựa chọn đúng.  
1
x
2
x
3
4
5
x
6
7
x
8
9
x
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
x
A
B
C
D
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
II) Tự luận: ( 2 điểm)  
Câu  
Nội dung  
Điểm  
Câu 1  
2.0 đ  
Tính thể tích tứ diện ABCD, với A(1;0;0), B(0;3;0), C(0;0;1) và D(-2;1;-1)  
  
  
  
0.75  
Ta có: AB (1;3;0) AC (1;0;1) AD (3;1;1)  
    
1
6
11  
AB AC AD (dvtt)  
V   
6
0.5 + 0.75  
------ HẾT ----------  
TRƯỜNG THPT DTNT Phan Rang  
ĐÈ KIỂM TRA 1 TIẾT ( BÀI SỐ 5)LỚP 12  
NĂM HỌC: 2016-2017  
Môn: Toán. Chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút  
----------------------------------------------------------  
Giám thị ký  
Họ và tên……………………………  
Lớp:…  
Điểm:………  
ĐỀ SỐ 2  
I)Trắc nghiệm: ( 9 điểm ) Khoanh tròn vào lựa chọn đúng.  
Câu 1 Cho (S) là mặt cầu tâm I(2;1;-1) tiếp xúc với mặt phẳng (P) 2x – 2y – z + 3 = 0. Khi đó, bán  
kính của (S) là:  
A. 1  
B. 2  
là mặt phẳng cắt ba trục tọa độ tại 3 điểm M (-4; 0; 0), N(0; -1; 0), P(0;0;2). Phương  
()  
C. 3  
D. 4  
()  
Câu 2 Gọi  
trình của mặt phẳng  
là:  
x
y
z
x
y
z
x
y
z
0  
1  
1  
A.  
B.  
C.  
D. -x – 4y + 2z = 0  
4 1 2  
4 1 2  
4 1 2  
Câu 3 Cho mặt cầu (S) x2+y2+z2-2x-2z =0 và mp(P) 4x+3y+1=0. Chọn mệnh đề đúng :  
A. (P) cắt (S) theo một đường tròn  
C. (S) không có điểm chung với (P)  
B. (S) tiếp xúc với (P)  
D. (P) đi qua tâm của (S)  
Cho mặt cầu S (x 1)2 (y 3)2 (z 2)2 49 phương trình nào sau đây là phương trình  
Câu 4  
của mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu S?  
A. 6x+2y+3z-55=0  
B. 2x+3y+6z-5=0  
C. 6x+2y+3z=0  
D. x+2y+2z-7=0  
Mặt cầu (S) x2 y2 z2 3x 3y 3z 0 và mp(P) x+y+z-6=0. Nhận xét nào sau đây đúng  
Câu 5  
A. Tâm mặt cầu (S) là: I(3,3,3)  
C. Mặt cầu (S) tiếp xúc với (P)  
B.  
D.  
(P) cắt mặt cầu (S) theo đường tròn (C)  
Mặt cầu (S) và (P) không có điểm chung  
  
  
Câu 6  
Cho A(1;2;3);B(0;1;3). Gọi M là điểm sao cho AM 2BA thì  
A. M( - 3; 4; 15) B. M(3; 4; 9) C. M( 1; 0; - 9)  
D. M(-1;0;9)  
Câu 7 Cho A(-3; 1; 2) và B(1; 0; 4). Mp đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB là:  
A. 4x + y + 2z + 7 =0  
C. 4x – y + 2z – 9 = 0  
B. 4x – y + 2z + 9 =0  
D. 4x – y – 2z + 17 =0  
Câu 8 Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng 2x - y –z =0?  
n = (1; 2; 0)  
n = (-2; 1; 1)  
n = (2; 1; -1)  
n = (0; 1; 2)  
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 9 Cho ba điểm A(3; 2; -2) , B(1; 0; 1) và C(2; -1; 3). Phương trình mặt phẳng đi qua A và  
vuông góc với BC là:  
x y 2z 5 0  
x y 2z 3 0  
x y 2z 3 0  
x y 2z 10  
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 10 Mặt cầu tâm I(1; -2; 3) tiếp xúc với mặt phẳng (P) 2x – y + 2z – 1 = 0 có phương trình  
(x 1)2 (y 2)2 (z 3)2 3  
(x 1)2 (y 2)2 (z 3)2 9  
(x 1)2 (y 2)2 (z 3)2 3  
(x 1)2 (y 2)2 (z 3)2 9  
A.  
C.  
B.  
D.  
Câu 11 Mặt phẳng nào sau đây chứa trục Oy?  
A. -2x – y = 0 B. -2x + z =0  
Câu 12 Cho M=(3;1;2). Phương trình của mặt phẳng đi qua hình chiếu của M trên các trục tọa độ là:  
A. 3x + y + 2z = 0 B. -3x – y – 2z =0 C. 2x + 6y + 3z – 6 =0 D. -2x – 6y – 3z – 6 =0  
C. -y +z = 0  
D. -2x – y + z =0  
Câu 13 Cho điểm A(2;1;1) và mặt phẳng (P) 2x – y + 2z + 1 = 0. Phương trình mặt cầu tâm A tiếp  
xúc với mặt phẳng (P) là:  
A. (x + 2)2 + (y – 1)2 + (z – 1)2 = 9  
C.  
(x – 2)2 + (y –1)2 + (z – 1)2 = 4  
B.  
D.  
(x – 2)2 + (y – 1)2 + (z – 1)2 = 5  
(x – 2)2 + (y –1)2 + (z – 1)2 = 3  
Câu 14 Cho hai điểm A(1; 0; -3) và B(3; 2; 1). Phương trình mặt cầu đường kính AB là:  
x2 + y2 + z2 - 4x - 2y + 2z = 0  
x2 + y2 + z2 + 4x - 2y + 2z = 0  
x2 + y2 + z2 - 2x - y + z - 6= 0  
A.  
C.  
B.  
D.  
x2 + y2 + z2 - 4x - 2y + 2z + 6 = 0  
Gọi A, B, C là các giao điểm của (P): 6x +3y + 2z -6 = 0 với 3 trục tọa độ. Thể tích khối tứ  
diện OABC bằng:  
Câu 15  
A. 1  
B. 2  
2xyz110  
C 3  
D. 4  
x2 (y 2)2 (z 3)2 25  
C 3  
Câu 16  
(P):  
cắt mặt cầu (S)  
B. 2  
theo đường tròn có bán kính là  
D. 4  
A. 1  
Câu 17  
(P)  
(Q)  
(R)  
x - y -z +1 = 0 và x - y +4 = 0. Trong các mệnh  
Ba mặt phẳng x+2y + z+ 5 = 0,  
đề sau, mệnh đề nào sai  
A.  
Câu 18  
A.  
B.  
C.  
D.  
(P)  
(P) (Q)  
(R)  
(Q)  
(R) (Q)  
(R)  
┴
cắt  
    
┴
cắt  
  
Cho a(2;-5;3), b(0;2;-1), c=3a-2b có tọa độ  
B. (6;-19;11)  
C. (6;16;9)  
D. (6;-16;9)  
(6;-11;11)  
II) Tự luận: ( 1 điểm) Tính thể tích tứ diện ABCD, với A(2;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1) và D(-2;1;-1)  
……………………………………………………………..…………….…………………………………  
……………………………..………………………………………………………………..……………  
…………………………………………………..…………………………………………………………  
……..………………………………………………………………..……………………………………  
…………………………..…………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………..…………….…………………………………  
……………………………..………………………………………………………………..……………  
…………………………………………………..…………………………………………………………  
……..………………………………………………………………..……………………………………  
…………………………..…………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………..…………….…………………………………  
……………………………..………………………………………………………………..……………  
…………………………………………………..…………………………………………………………  
……..………………………………………………………………..……………………………………  
…………………………..…………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
----------- HẾT ----------  
doc 7 trang Thùy Anh 15580 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 12 - Bài số 5 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Rang (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_toan_lop_12_bai_so_5_nam_hoc_2016_20.doc