Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Sinh học Lớp 12 nâng cao - Mã đề: 485 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)
SỞ GDĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HK2-NH:2016-2017.MÔN SINH 12TN
Thời gian làm bài: 45 phút; (20 câu trắc nghiệm)13/03/2017
HỌ VÀ TÊN:……………………………………………………LỚP:12T……..
Mã đề thi 485
1
2
3
4
5
6
7
8
9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A O O O O O O O O O O
B O O O O O O O O O O
C O O O O O O O O O O
D O O O O O O O O O O
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (8.0 điểm)
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
Câu 1: Để phân biệt hai loài có mối quan hệ họ hàng xa người ta dùng tiêu chuẩn nào?
A. Tiêu chuẩn sinh lý – hóa sinh
C. Tiêu chuẩn di truyền
B. Tiêu chuẩn hình thái
D. Tiêu chuẩn địa lý – sinh thái
Câu 2: Trong hình thành loài bằng con đường điạ lí, nếu có sự tham gia của biến động di truyền thì:
A. hình thành loài mới sẽ diễn ra chậm hơn do sự phân hóa kiểu gen diễn ra chậm
B. hình thành loài mới sẽ diễn ra nhanh hơn do sự phân hóa kiểu gen diễn ra nhanh
C. không thể hình thành loài mới được do sự biến động làm giảm độ đa dạng di truyền
D. cùng một lúc sẽ hình thành nhiều loài mới do sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên
Câu 3: Chọn lọc tự nhiên đã tác động đến giai đoạn nào trong quá trình phát sinh sự sống?
A. Tiến hóa tiền sinh học
C. Tiến hóa hóa học
B. Tiến hóa sinh học
D. Tiến hóa sinh học và hóa học
Câu 4: Loài người đã phát sinh và tiến hóa dưới tác động của những nhân tố nào?
A. Đột biến và nhân tố văn hóa
C. Nhân tố sinh học và nhân tố xã hội
B. Chọn lọc tự nhiên và nhân tố văn hóa
D. Chọn lọc tự nhiên và đột biến
Câu 5: Khẳng định nào sau đây không đúng về sự hình thành loài bằng con đường địa lý?
A. Cách ly địa lý cảy ra do loài mở rộng khu phân bố hoặc khu phân bố bị chia cắt
B. Cách ly địa lý luôn dẫn đến hình thành loài mới
C. Nếu có cách ly sinh sản sẽ hình thành loài mới
D. Cách ly địa lý là nguyên nhân trực tiếp tác động đến sự thay đổi kiểu hình
Câu 6: Thực chất của chọn lọc tự nhiên theo Đacuyn là gì?
A. Phân hóa khả năng sống sót của các cá thể
B. Tích lũy biến dị có lợi và trung tính
C. Đào thải biến dị bất lợi, tích lũy biến dị có lợi D. Đào thải biến dị bất lợi và trung tính
Câu 7: Ví dụ nào sau đây thể hiện bằng chứng giải phẫu so sánh về sự tương đồng của các cơ quan?
A. Gai xương rồng và tua cuốn
C. Phổi người và mang cá
B. Gai xương rồng và gai hoa hồng
D. Cánh dơi và chi sau của động vật
Câu 8: Theo Đacuyn, cơ chế của sự tiến hóa là gì?
A. Cơ quan hoạt động nhiều sẽ càng phát triển và ngược lại
B. Chỉ tích lũy các biến dị có lợi dưới tác dụng của CLTN
C. Tích lũy biến dị có lợi, đào thải biến dị bất lợi dưới tác dụng của CLTN
D. Tích lũy các đột biến có lợi và đào thải đột biến bất lợi dưới tác dụng của CLTN
Câu 9: Người và tinh tinh có cấu trúc ADN và protein giống nhau đến 98%, từ đó chúng ta rút ra được kết
luận gì về mối quan hệ giữa người và tinh tinh?
A. Tiến hóa theo chiều hướng giống nhau
C. Thể hiện sự tiến hóa phân ly
B. Có nguồn gốc rất khác xa nhau
D. Có quan hệ họ hàng rất gần gũi.
Câu 10: Những cơ quan nào sau đây ở người được xem là cơ quan thoái hóa?
A. Ruột thừa, vành tai, chi trước
C. Xương cụt, vành tai, móng tay
B. Tuyến sữa ở nam giới, mí mắt, móng tay
D. Ruột thừa, xương cụt, tuyến sữa ở nam giới
Câu 11: Theo quan niệm của Đacuy, nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ tiến hóa thông qua
biến dị và di truyền tạo nên đặc điểm gì cho quần thể?
A. Đặc điểm thích nghi và hình thành loài mới B. Hình thành vố số biến dị tổ hợp
C. Tạo nên sự phân li và đồng quy tính trạng
D. Tạo nên các giống vật nuôi, cây trồng hiện nay
Câu 12: Kết quả khác nhau chủ yếu giữa tiến hóa nhỏ và tiến hóa lớn lần lượt là gì?
A. Hình thành loài và nhóm phân loại trên loài
B. Hình thành nòi và nhóm phân loại trên loài
C. Hình thành giống và nhóm phân loại trên loài D. Tần số alen và thành phần kiểu gen
Trang 1/2 - Mã đề thi 485
Câu 13: Sự hình thành đặc điểm thích nghi ở sinh vật là do những nhân tố nào tác động?
A. Biến dị tổ hợp, giao phối và chọn lọc tự nhiên B. Biến dị tổ hợp, giao phối và chọn lọc nhân tạo
C. Đột biến, giao phối và chọn lọc nhân tạo
D. Đột biến, giao phối và chọn lọc tự nhiên
Câu 14: Điểm khác nhau nào là cơ bản nhất trong cấu tạo của vượn người với người?
A. cấu tạo của bộ xương
C. cấu tạo tay và chân.
B. cấu tạo của bộ răng.
D. cấu tạo và kích thước của bộ não.
Câu 15: Chọn lọc tự nhiên đã bắt đầu tác động từ giai đoạn nào trong quá trình phát sinh sự sống?
A. Giai đoạn hình thành các chất hữu cơ đơn giản B. Giai đoạn hình thành các chất hữu cơ phức tạp
C. Giai đoạn hình thành các hợp chất tự nhân đôi D. Giai đoạn tiến hóa tiền sinh học.
Câu 16: Các cơ chế cách ly chủ yếu có vai trò gì?
A. Hạn chế phát tán đột biến trong quần thể
B. Ngăn cản sự tạo thành con lai bất thụ
C. Tạo điều kiện cho sự tổ hợp vật chất di truyền D. Ngăn cản sự giao phối tự do giữa các cá thể
Câu 17: Bằng chứng sinh học phân tử có ý nghĩa gì trong tiến hóa?
A. Xác định sự tiến hóa của các loài
B. Xác định mối quan hệ họ hàng giữa các loài.
C. Kiểm tra mức độ gần gũi, thân thuộc giữa các nòi D. Chứng minh các loài có nguồn gốc khác nhau
Câu 18: Những điểm giống nhau giữa người và vượn người chứng minh
A. vượn người ngày nay không phải tổ tiên của loài người
B. quan hệ nguồn gốc giữa người với động vật có xương sống
C. người và vượn người có quan hệ rất thân thuộc
D. người và vượn người tiến hoá theo 2 hướng khác nhau
Câu 19: Kết quả của tiến hoá tiền sinh học là gì?
A. vô cơ và hữu cơ từ các nguyên tố trên bề mặt trái đất nhờ nguồn năng lượng tự nhiên
B. Hình thành tế bào nguyên thủy
C. axitnuclêic và prôtêin từ các chất hữu cơ
D. các chất hữu cơ từ vô cơ
Câu 20: Ở muỗi, có đến 7 loài chúng rất giống nhau về hình thái, sống trong cùng một khu vực nên dùng
tiêu chuẩn nào sau đây để phân biệt là chính xác nhất?
A. Tiêu chuẩn sinh lý – hóa sinh
C. Tiêu chuẩn cách ly sinh sản
II. PHẦN TỰ LUẬN (2.0 điểm)
B. Tiêu chuẩn hình thái
D. Tiêu chuẩn địa lý – sinh thái
Câu hỏi: Thế nào là cách ly địa lý? Trình bày cách ly sau hợp tử. Cho một ví dụ minh họa?
Trả lời
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
-----------------------------------------------
Trang 2/2 - Mã đề thi 485
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Sinh học Lớp 12 nâng cao - Mã đề: 485 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_hoc_ki_2_mon_sinh_hoc_lop_12_nang_cao_ma.doc
ĐÁP ÁN PHẦN TỰ LUẬN.docx
MA TRAN 1 TIET 12 NANG CAO.docx

