Đề kiểm tra Học kì 2 môn Vật lí Lớp 12 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Chu Trinh

SỞ GD&ĐT TỈNH NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - LỚP 12  
NĂM HỌC: 2015-2016  
Môn: Vật lý - Chương trình Chuẩn  
A.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 12 CHUẨN  
I. Mục tiêu bài kiểm tra:  
- Nhằm kiểm tra các kiến thức các chương đã học ở HKII.  
- Kiểm tra, đánh giá quá trình học tập của học sinh so với mục tiêu của chương trình đề ra.  
1. Về kiến thức:  
- HS nhận biết và hiểu được các kiến thức cần nắm trong các chương đã học ở HKII.  
- Vận dụng các kiến thức trên để giải bài tập ở các cấp độ khác nhau  
2. Về kỷ năng:  
- Rèn luyện kỷ năng tái hiện, phân tích, tổng hợp kiến thức, kỷ năng làm bài trắc nghiệm  
II. Khung ma trận đề kiểm tra:  
Cấp độ  
Tên  
Chủ đề  
Vận dụng  
Cấp độ thấp Cấp độ cao  
Cộng  
Nhận biết  
Thông hiểu  
-Biết được các tính chất Hoạt động của mạch, Tính  
của sóng điện từ. vai trò của tụ điện và bước  
được Vận  
sóng được  
dụng  
mối  
- Biết được nguyên tắc cuộn cảm, năng lượng điện từ một quan hệ giữa  
Chủ đề 1: thu được sóng điện từ. điện từ. mạch thu sóng CĐDĐ và  
Dao động -Biết được sự phụ thuộc Mối quan hệ giữa điện có thể thu điện tích, tính  
và sóng  
điện từ.  
của chu kì vào các đại trường và từ trường.  
được.  
được  
lượng  
chuyển trong  
1 khoảng thời  
gian  
điện  
dịch  
lượng.  
Ứng dụng của sóng vô  
tuyến điện trong thông  
tin liên lạc.  
Số câu  
Số điểm  
3 câu  
≈ 1 điểm  
1 câu  
≈ 0,33 điểm  
1câu  
≈ 0,33 điểm  
6 câu  
1 câu  
≈ 0,33 điểm  
điểm  
2
≈
-Biết được ánh sáng đơn -Hiểu được lưỡng tính -Xác  
sắc là gì, hiện tượng tán sóng hạt của ánh sáng. được tại một vị  
định  
-Xác  
được vị trí, số  
định  
sắc ánh sáng.  
-Tính được bước sóng trí trên màn có  
vân  
chồng  
-Nêu được quang phổ ánh sáng.  
vân sáng, vân  
nhau  
liên tục, quang phổ vạch - Đặc điểm chính của  
phát xạ và hấp thụ là gì mỗi loại quang phổ và -Xác  
và đặc điểm chính của ứng dụng.  
tối thứ mấy.  
định  
được vị trí các  
Chủ đề 2:  
Sóng ánh  
sáng  
mỗi loại quang phổ này  
- Bản chất, tính chất,  
vân trên màn.  
- Biết được tính chất của công dụng và các vùng  
ánh sáng đơn sắc.  
sóng điện từ  
-Biết được tần số của tia  
hồng ngoại,của tia tử  
ngoại, của tia X.  
Số câu  
Số điểm  
4 câu  
≈ 1,32 điểm  
3 câu  
≈ 1 điểm  
1 câu  
≈ 0,33 điểm  
1câu  
≈ 0,33 điểm  
9 câu  
≈ 3 điểm  
-Nêu được hiện tượng  
quang điện trong là gì?  
-Mô tả được các dãy quang điện.  
Hiểu được điều kiện Vận dụng được Giải được các  
để xảy ra hiện tượng thuyết lượng tử bài tập về tính  
Chủ đề 3:  
Lượng tử  
ánh sáng  
ánh sáng để  
bước sóng các  
quang phổ vạch của -Tính được bán kính giải thích định vạch  
quang  
nguyên tử Hidrô  
-Biết được hiện tượng  
phát quang.  
các quỹ đạo dừng.  
luật về giới  
hạn quang  
điện.  
phổ  
Hidrô.  
của  
-Biết được bán kính các  
quỹ đạo dừng.  
-Biết được nội dung các  
tiên đề của Bo.  
Số câu  
Số điểm  
3 câu  
≈ 1điểm  
2 câu  
≈ 0,66 điểm  
1câu  
1 câu  
7 câu  
≈2,3điểm  
≈ 0,33 điểm ≈ 0,33 điểm  
-Viết được công thức Hiểu được kí hiệu của -Tính  
được - Tính được  
tính số hạt nhân còn lại hạt nhân nguyên tử.  
năng lượng tỏa thời gian phân  
Chủ đề 4:  
Hạt nhân  
nguyên tử  
sau khi phóng xạ.  
-Tính  
được  
năng ra trong phản rã t.  
-Biết về độ hụt khối.  
lượng liên kết của hạt ứng hạt nhân.  
-Biết được chu kì bán rã. nhân.  
-Tính được số hạt  
nhân đã bị phân rã.  
2 câu  
Số câu  
4 câu  
1câu  
1câu  
8 câu  
Số điểm  
≈ 1,32 điểm  
≈ 0,66 điểm  
≈ 0,33 điểm  
≈ 0,33 điểm 2,64điểm  
Tổng số  
câu  
Tổng số  
điểm  
14 câu  
8 câu  
8 câu  
2,64 điểm  
30 câu  
4,62 điểm  
2,64 điểm  
10 điểm  
B. ĐỀ KIỂM TRA:  
SỞ GD&ĐT TỈNH NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - LỚP 12  
NĂM HỌC: 2015-2016  
Môn: Vật lý - Chương trình Chuẩn  
Thời gian làm bài 45 phút  
Đề 01  
Cho vận tốc ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s, hằng số Plăng là 6,625.10-34 J.s, e = 1,6.10-19C  
Câu 1. Tần số dao động riêng của dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC (có điện trở thuần không  
đáng kể) là  
1
1
2  
1
A. f  
B. f  
C. f   
.
D. f   
2LC  
LC  
2LC  
LC  
Câu 2. Mạch dao động lý tưởng LC: C = 0,25(pF), L = 10-2(H). Chọn lúc t = 0 thì Imax = 40(mA) thì biểu  
thức điện tích trên hai bản cực tụ là :  
A. q = 2.10-9cos(2.107t - /2 ).  
B. q =2.10-9cos(2.107t).  
D. Kết quả khác.  
C. q = 2.10-9cos(2.107t - ).  
Câu 3. Sóng điện từ  
A. là sóng dọc hoặc sóng ngang.  
B. là điện từ trường lan truyền trong không gian.  
C. có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.  
D. không truyền được trong chân không.  
Câu 4. Một mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 1,5mH và một tụ  
xoay CV có điện dung biến thiên từ C1 = 50 pF đến C2 = 450 pF khi các bản tụ quay từ 00 đến 1800.. Hỏi để  
thu được bước sóng = 1200 m, phải xoay các bản tụ một góc bao nhiêu kể từ vị trí tụ điện có điện dung  
cực tiểu .  
A. 450  
B. 990  
C. 660  
D. 880  
Câu 5. Chiếu chùm tia sáng trắng hẹp song song từ không khí tới mặt bên AB của một lăng kính thủy tinh,  
chùm tia khúc xạ vào trong lăng kính (thuộc một tiết diện thẳng của lăng kính) truyền tới mặt bên AC, nó  
khúc xạ tại mặt AC rồi ló ra ngoài không khí. Chùm tia ló bị lệch về phía đáy của lăng kính so với chùm tia  
tới và tách ra thành một dải nhiều màu khác nhau (như màu cầu vồng), tia tím bị lệch nhiều nhất, tia đỏ bị  
lệch ít nhất. Hiện tượng đó là  
A. sự tổng hợp ánh sáng.  
C. sự tán sắc ánh sáng.  
B. sự giao thoa ánh sáng.  
D. sự phản xạ ánh sáng.  
A
Câu 6. Nếu do phóng xạ, hạt nhân nguyên tử ZA X biến đổi thành hạt nhân nguyên tử Z 1 Y thì hạt nhân ZA X  
đã phóng ra tia  
A. .  
Câu 7. Hạt nhân Ra biến đổi thành hạt nhân Rn do phóng xạ  
B. -.  
C. +.  
D. .  
226  
88  
222  
86  
A. β+.  
Câu 8. Urani phân rã thành hạt nhân X theo chuỗi phóng xạ sau:  
  
B. α và β -.  
C. α.  
D. β –  
238  
92  
A
Z
U Th Pa U Th X  
Trong đó Z, A có giá trị là:  
A. Z = 88, A = 226 B. Z = 84, A = 226  
Câu 9. Khi sử dụng phép phân tích bằng quang phổ sẽ xác định được:  
C. Z = 88, A = 224  
D. Z = 89, A = 224  
A. Màu sắc của vật  
C. Kích thước của vật  
B. Hình dạng của vật  
D. Thành phần cấu tạo và nhiệt độ của các chất  
Câu 10. Quang phổ vạch thu được khi chất phát sáng ở thể:  
A. Khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp B. Khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất cao  
C. Rắn  
D. Lỏng  
Câu 11. Quang phổ liên tục  
A.phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát.  
B.phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.  
C.không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.  
D.phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.  
Câu 12. Khoảng cách giữa hai khe và khoảng cách từ màn ảnh đến hai khe trong thí nghiệm giao thoa  
Young là: a = 2mm và D = 2m. Chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng là 0,64m thì vân tối thứ 3 cách  
vân sáng trung tâm một khoảng là:  
A. 1,6mm  
B. 1,2mm.  
C. 0,64mm  
D. 6,4mm.  
Câu 13. Một nguồn S phát sáng đơn sắc có bước sóng 0,5μm đến hai khe Young S1S2 với S1S2= 0,5mm.  
Mặt phẳng chứa S1S2 cách màn một khoảng D =1m. Chiều rộng của vùng giao thoa quan sát được trên màn  
là 13mm. Số vân sáng và vân tối quan sát được là:  
A. 10 vân sáng, 11 vân tối.  
C. 11 vân sáng, 12 vân tối.  
B.12 vân sáng,13 vân tối.  
D. 13 vân sáng, 14 vân tối.  
Câu 14. Một tụ điện có điện dung 10 μF được tích điện đến một hiệu điện thế xác định. Sau đó nối hai bản  
tụ điện vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1 H. Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy π2 = 10.  
Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (kể từ lúc nối) điện tích trên tụ điện có giá trị bằng một nửa giá  
trị ban đầu?  
3
1
1
1
A.  
s.  
B.  
s.  
C.  
s.  
D.  
s.  
400  
300  
1200  
600  
Câu 15. Một mạch dao động điện từ gồm tụ điện có điện dung 0,125 F và cuộn cảm có độ tự cảm 50 H.  
Điện trở thuần của mạch không đáng kể. Điện áp cực đại giữa hai bản tụ là 3 V. Cường độ dòng điện cực  
đại trong mạch là  
A. 7,5  
2
mA.  
B. 15 mA.  
C. 7,5  
2
A.  
D. 0,15 A.  
Câu 16. Tia Rơnghen là sóng điện từ:  
A. Có bước sóng ngắn hơn cả bước sóng của tia tử ngoại  
B. Không có khả năng đâm xuyên  
C. Được phát ra từ những vật bị nung nóng đến 5000C  
D. Mắt thường nhìn thấy được  
Câu 17. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, cho biết khoảng cách giữa 2 khe sáng a =  
0,3mm,khoảng cách từ hai khe sáng đến màn đến màn hứng vân là D = 1m. Ta thấy khoảng cách của 11 vân  
sáng liên tiếp nhau là 1,9cm. Tính bước sóng đã sử dụng trong thí nghiệm giao thoa?  
A. 520nm.  
B. 0,57.10–3 mm.  
C. 5,7µm.  
D. 0,48.10–3 mm.  
Câu 18. Chiếu ánh sáng trắng có bước sóng biến đổi từ 0,38m đến 0,76m vào khe S trong thí nghiệm  
giao thoa Young, khoảng cách từ hai nguồn đến màn là 2m, khoảng cách giữa hai nguồn là 2mm. Số bức xạ  
cho vân sáng tại M trên màn cách vân trung tâm 4mm là:  
A. 5.  
B. 4.  
C. 6.  
D. 7.  
Câu 19. Chùm tia X phát ra từ một ống tia X (ống Cu-lít-giơ) có tần số lớn nhất là 6,4.1018 Hz. Bỏ qua động  
năng các êlectron khi bứt ra khỏi catôt. Hiệu điện thế giữa anôt và catôt của ống tia X là  
A. 13,25 kV.  
Câu 20: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc có  
bước sóng là 1 0,42 m  
2 0,56 m và 3 0,63m . Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên  
B. 5,30 kV.  
C. 2,65 kV.  
D. 26,50 kV.  
;
tiếp có màu giống màu vân trung tâm, nếu vân sáng của hai bức xạ trùng nhau ta chỉ tính là một vân sáng thì  
số vân sáng quan sát được là  
A. 27.  
B. 23.  
C. 26.  
D. 21.  
Câu 21. Với ε1, ε2, ε3 lần lượt là năng lượng của phôtôn ứng với các bức xạ màu vàng, bức xạ tử ngoại và  
bức xạ hồng ngoại thì  
A. ε1 > ε2 > ε3.  
B. ε2 > ε3 > ε1.  
C. ε2 > ε1 > ε3.  
D. ε3 > ε1 > ε2.  
Câu 22. Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng quang điện?  
A. Êlectron bị bật ra khỏi mặt kim loại khi bị chiếu sáng với bước sóng ánh sáng thích hợp.  
B. Êlectron bật ra khỏi kim loại khi có iôn đập vào kim loại đó.  
C. Êlectron bị bật ra khỏi một nguyên tử khi nguyên tử này va chạm với nguyên tử khác.  
D. Êlectron bứt ra khỏi kim loại khi kim loại bị nung nóng.  
Câu 23. Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng  
A. tán sắc ánh sáng. B. huỳnh quang.  
C. quang - phát quang.  
D. quang điện trong.  
Câu 24. Chọn câu trả lời đúng. Chọn h = 6,625.10-34J.s; c = 3.108m/s. Cho công thoát electron của kim loại  
là A = 2eV. Bước sóng giới hạn quang điện của kim loại là:  
A. 0,621m  
B. 0,525m  
C. 0,675m  
D. 0,58m  
Câu 25. Chọn câu trả lời đúng. Cho bán kính quĩ đạo Bohr thứ nhất 0,53.10-10m. Bán kính quỹ đạo Bohr thứ  
5 là:  
A.2,65.10-10m  
B. 0,106.10-10m  
C.10,25.10-10m  
D. 13.25.10-10m  
Câu 26. Chọn câu trả lời đúng. Cho h = 6,625.10-34J.s; c= 3.108m/s. Mức năng lượng của các quĩ đạo dừng  
13,6  
n2  
của nguyên tử hiđro lần lượt từ trong ra ngoài là - 13,6eV; - 3,4eV; - 1,5eV..Với: En =  
eV;n 1,2,3...  
Khi electron chuyển từ mức năng lượng ứng với n = 3 về n = 1 thì sẽ phát ra bức xạ có tần số:  
A. 2,9.1014 Hz B. 2,9.1015Hz C.2.9.1016 Hz D. 2,9.1017Hz  
Câu 27. Chiếu chùm ánh sáng có công suất 3 W, bước sóng 0,35 m vào catôt của tế bào quang điện có  
công thoát electron 2,48 eV thì đo được cường độ dòng quang điện bảo hoà là 0,02 A. Tính hiệu suất lượng  
tử.  
A. 0,2366%.  
B. 2,366%.  
C. 3,258%.  
D. 2,538%.  
Câu 28. Khi nói về phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng?  
A. Tổng động năng của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.  
B. Tất cả các phản ứng hạt nhân đều thu năng lượng.  
C. Tổng khối lượng nghỉ (tĩnh) của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.  
D. Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.  
Câu 29. Một phản ứng hạt nhân có phương trình:  
3
4
1
12D T He n 17,6MeV  
1
2
0
MeV  
c2  
Biết các độ hụt khối mD 0,0029u  
,
mT 0,0087u và 1u 931  
Độ hụt khối của hạt nhân Heli là:  
A. 0,00305u  
B. 0,305u  
C. 0,00301u  
D. 0,0305u  
Câu 30 Người ta dùng prôtôn có động năng KH = 7 MeV bắn phá 49 Be đang đứng yên tạo ra hạt có động  
năng = 8MeV và hạt nhân X. Biết rằng vận tốc hạt bắn ra vuông góc với vận tốc hạt prôtôn. Lấy gần  
đúng khối lượng các hạt nhân tính theo u có giá trị bằng số khối. Động năng hạt nhân X là  
A. 6,5MeV B. 8MeV C. 7,5MeV D. 7,8MeV  
K
SỞ GD&ĐT TỈNH NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - LỚP 12  
NĂM HỌC: 2015-2016  
Môn: Vật lý - Chương trình Chuẩn  
Thời gian làm bài 45 phút  
Đề 02  
Cho vận tốc ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s, hằng số Plăng là 6,625.10-34 J.s, e = 1,6.10-19C  
Câu 1. Chiếu ánh sáng trắng có bước sóng biến đổi từ 0,38m đến 0,76m vào khe S trong thí nghiệm giao  
thoa Young, khoảng cách từ hai nguồn đến màn là 2m, khoảng cách giữa hai nguồn là 2mm. Số bức xạ cho  
vân sáng tại M trên màn cách vân trung tâm 4mm là:  
A. 5.  
B. 4.  
C. 6.  
D. 7.  
Câu 2. Khi sử dụng phép phân tích bằng quang phổ sẽ xác định được:  
A. Màu sắc của vật  
B. Hình dạng của vật  
C. Kích thước của vật  
D. Thành phần cấu tạo và nhiệt độ của các chất  
226  
222  
Câu 3. Hạt nhân Ra biến đổi thành hạt nhân Rn do phóng xạ  
88  
86  
A. β+.  
B. α và β -.  
C. α.  
D. β –  
Câu 4. Tia Rơnghen là sóng điện từ:  
A. Có bước sóng ngắn hơn cả bước sóng của tia tử ngoại  
B. Không có khả năng đâm xuyên  
C. Được phát ra từ những vật bị nung nóng đến 5000C  
D. Mắt thường nhìn thấy được  
Câu 5. Một mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 1,5mH và một tụ  
xoay CV có điện dung biến thiên từ C1 = 50 pF đến C2 = 450 pF khi các bản tụ quay từ 00 đến 1800.. Hỏi để  
thu được bước sóng = 1200 m, phải xoay các bản tụ một góc bao nhiêu kể từ vị trí tụ điện có điện dung  
cực tiểu .  
A. 450  
B. 990  
C. 660  
D. 880  
Câu 6. Chiếu chùm tia sáng trắng hẹp song song từ không khí tới mặt bên AB của một lăng kính thủy tinh,  
chùm tia khúc xạ vào trong lăng kính (thuộc một tiết diện thẳng của lăng kính) truyền tới mặt bên AC, nó  
khúc xạ tại mặt AC rồi ló ra ngoài không khí. Chùm tia ló bị lệch về phía đáy của lăng kính so với chùm tia  
tới và tách ra thành một dải nhiều màu khác nhau (như màu cầu vồng), tia tím bị lệch nhiều nhất, tia đỏ bị  
lệch ít nhất. Hiện tượng đó là  
A. sự tổng hợp ánh sáng.  
C. sự tán sắc ánh sáng.  
B. sự giao thoa ánh sáng.  
D. sự phản xạ ánh sáng.  
A
Câu 7. Nếu do phóng xạ, hạt nhân nguyên tử ZA X biến đổi thành hạt nhân nguyên tử Z 1 Y thì hạt nhân ZA X  
đã phóng ra tia  
A. .  
Câu 8. Urani phân rã thành hạt nhân X theo chuỗi phóng xạ sau:  
  
B. -.  
C. +.  
D. .  
238  
92  
A
Z
U Th Pa U Th X  
Trong đó Z, A có giá trị là:  
A. Z = 88, A = 226 B. Z = 84, A = 226  
Câu 9. Quang phổ vạch thu được khi chất phát sáng ở thể:  
A. Khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp B. Khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất cao  
C. Rắn D. Lỏng  
C. Z = 88, A = 224  
D. Z = 89, A = 224  
Câu 10. Khoảng cách giữa hai khe và khoảng cách từ màn ảnh đến hai khe trong thí nghiệm giao thoa  
Young là: a = 2mm và D = 2m. Chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng là 0,64m thì vân tối thứ 3 cách  
vân sáng trung tâm một khoảng là:  
A. 1,6mm  
B. 1,2mm.  
C. 0,64mm  
D. 6,4mm.  
Câu 11. Một tụ điện có điện dung 10 μF được tích điện đến một hiệu điện thế xác định. Sau đó nối hai bản  
tụ điện vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1 H. Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy π2 = 10.  
Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (kể từ lúc nối) điện tích trên tụ điện có giá trị bằng một nửa giá  
trị ban đầu?  
3
1
1
1
A.  
s.  
B.  
s.  
C.  
s.  
D.  
s.  
400  
300  
1200  
600  
Câu 12. Một mạch dao động điện từ gồm tụ điện có điện dung 0,125 F và cuộn cảm có độ tự cảm 50 H.  
Điện trở thuần của mạch không đáng kể. Điện áp cực đại giữa hai bản tụ là 3 V. Cường độ dòng điện cực  
đại trong mạch là  
A. 7,5  
2
mA.  
B. 15 mA.  
C. 7,5  
2
A.  
D. 0,15 A.  
Câu 13. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, cho biết khoảng cách giữa 2 khe sáng a =  
0,3mm,khoảng cách từ hai khe sáng đến màn đến màn hứng vân là D = 1m. Ta thấy khoảng cách của 11 vân  
sáng liên tiếp nhau là 1,9cm. Tính bước sóng đã sử dụng trong thí nghiệm giao thoa?  
A. 520nm.  
B. 0,57.10–3 mm.  
C. 5,7µm.  
D. 0,48.10–3 mm.  
Câu 14. Chùm tia X phát ra từ một ống tia X (ống Cu-lít-giơ) có tần số lớn nhất là 6,4.1018 Hz. Bỏ qua động  
năng các êlectron khi bứt ra khỏi catôt. Hiệu điện thế giữa anôt và catôt của ống tia X là  
A. 13,25 kV.  
Câu 15. Người ta dùng prôtôn có động năng KH = 7 MeV bắn phá 49 Be đang đứng yên tạo ra hạt có động  
năng = 8MeV và hạt nhân X. Biết rằng vận tốc hạt bắn ra vuông góc với vận tốc hạt prôtôn. Lấy gần  
đúng khối lượng các hạt nhân tính theo u có giá trị bằng số khối. Động năng hạt nhân X là  
A. 6,5MeV B. 8MeV C. 7,5MeV D. 7,8MeV  
B. 5,30 kV.  
C. 2,65 kV.  
D. 26,50 kV.  
K
Câu 16. Tần số dao động riêng của dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC (có điện trở thuần  
không đáng kể) là  
1
1
2  
1
A. f   
B. f   
C. f   
.
D. f   
2LC  
LC  
2LC  
LC  
Câu 17. Một phản ứng hạt nhân có phương trình:  
3
4
1
12D T He n 17,6MeV  
1
2
0
MeV  
c2  
D. 0,0305u  
Biết các độ hụt khối mD 0,0029u  
,
mT 0,0087u và 1u 931  
C. 0,00301u  
. Độ hụt khối của hạt nhân Heli là:  
A. 0,00305u  
B. 0,305u  
Câu 18. Mạch dao động lý tưởng LC: C = 0,25(pF), L = 10-2(H). Chọn lúc t = 0 thì Imax = 40(mA) thì biểu  
thức điện tích trên hai bản cực tụ là :  
A. q = 2.10-9cos(2.107t - /2 ).  
C. q = 2.10-9cos(2.107t - ).  
Câu 19. Quang phổ liên tục  
B. q =2.10-9cos(2.107t).  
D. Kết quả khác.  
A. phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát.  
B. phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.  
C. không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.  
D. phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.  
Câu 20. Một nguồn S phát sáng đơn sắc có bước sóng 0,5μm đến hai khe Young S1S2 với S1S2= 0,5mm.  
Mặt phẳng chứa S1S2 cách màn một khoảng D =1m. Chiều rộng của vùng giao thoa quan sát được trên màn  
là 13mm. Số vân sáng và vân tối quan sát được là:  
A. 10 vân sáng, 11 vân tối.  
C. 11 vân sáng, 12 vân tối.  
Câu 21. Sóng điện từ  
B.12 vân sáng,13 vân tối.  
D. 13 vân sáng, 14 vân tối.  
A. là sóng dọc hoặc sóng ngang.  
B. là điện từ trường lan truyền trong không gian.  
C. có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.  
D. không truyền được trong chân không.  
Câu 22. Khi nói về phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng?  
A. Tổng động năng của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.  
B. Tất cả các phản ứng hạt nhân đều thu năng lượng.  
C. Tổng khối lượng nghỉ (tĩnh) của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.  
D. Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.  
Câu 23. Chọn câu trả lời đúng. Cho h = 6,625.10-34J.s; c= 3.108m/s. Mức năng lượng của các quĩ đạo dừng  
13,6  
n2  
của nguyên tử hiđro lần lượt từ trong ra ngoài là - 13,6eV; - 3,4eV; - 1,5eV..Với: En =  
eV;n 1,2,3...  
Khi electron chuyển từ mức năng lượng ứng với n = 3 về n = 1 thì sẽ phát ra bức xạ có tần số:  
A. 2,9.1014 Hz B. 2,9.1015Hz C.2.9.1016 Hz D. 2,9.1017Hz  
Câu 24: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc có  
bước sóng là 1 0,42 m  
2 0,56 m và 3 0,63m . Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên  
;
tiếp có màu giống màu vân trung tâm, nếu vân sáng của hai bức xạ trùng nhau ta chỉ tính là một vân sáng thì  
số vân sáng quan sát được là  
A. 27.  
B. 23.  
C. 26.  
D. 21.  
Câu 25. Với ε1, ε2, ε3 lần lượt là năng lượng của phôtôn ứng với các bức xạ màu vàng, bức xạ tử ngoại và  
bức xạ hồng ngoại thì  
A. ε1 > ε2 > ε3.  
B. ε2 > ε3 > ε1.  
C. ε2 > ε1 > ε3.  
D. ε3 > ε1 > ε2.  
Câu 26. Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng quang điện?  
A. Êlectron bị bật ra khỏi mặt kim loại khi bị chiếu sáng với bước sóng ánh sáng thích hợp.  
B. Êlectron bật ra khỏi kim loại khi có iôn đập vào kim loại đó.  
C. Êlectron bị bật ra khỏi một nguyên tử khi nguyên tử này va chạm với nguyên tử khác.  
D. Êlectron bứt ra khỏi kim loại khi kim loại bị nung nóng.  
Câu 27. Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng  
A. tán sắc ánh sáng. B. huỳnh quang.  
C. quang - phát quang.  
D. quang điện trong.  
Câu 28. Chọn câu trả lời đúng. Cho bán kính quĩ đạo Bohr thứ nhất 0,53.10-10m. Bán kính quỹ đạo Bohr thứ  
5 là:  
A.2,65.10-10m  
B. 0,106.10-10m  
C.10,25.10-10m  
D. 13.25.10-10m  
Câu 29. Chiếu chùm ánh sáng có công suất 3 W, bước sóng 0,35 m vào catôt của tế bào quang điện có  
công thoát electron 2,48 eV thì đo được cường độ dòng quang điện bảo hoà là 0,02 A. Tính hiệu suất lượng  
tử.  
A. 0,2366%.  
B. 2,366%.  
C. 3,258%.  
D. 2,538%.  
Câu 30. Chọn câu trả lời đúng. Chọn h = 6,625.10-34J.s; c = 3.108m/s. Cho công thoát electron của kim loại  
là A = 2eV. Bước sóng giới hạn quang điện của kim loại là:  
A. 0,621m  
B. 0,525m  
C. 0,675m  
D. 0,58m  
SỞ GD&ĐT TỈNH NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - LỚP 12  
NĂM HỌC: 2015-2016  
Môn: Vật lý - Chương trình Chuẩn  
Thời gian làm bài 45 phút  
Đề 03  
Cho vận tốc ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s, hằng số Plăng là 6,625.10-34 J.s, e = 1,6.10-19C  
Câu 1. Một mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 1,5mH và một tụ  
xoay CV có điện dung biến thiên từ C1 = 50 pF đến C2 = 450 pF khi các bản tụ quay từ 00 đến 1800.. Hỏi để  
thu được bước sóng = 1200 m, phải xoay các bản tụ một góc bao nhiêu kể từ vị trí tụ điện có điện dung  
cực tiểu .  
A. 450  
B. 990  
C. 660  
D. 880  
Câu 2. Quang phổ liên tục  
A. phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát.  
B. phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.  
C. không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.  
D. phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.  
Câu 3. Sóng điện từ  
A. là sóng dọc hoặc sóng ngang.  
B. là điện từ trường lan truyền trong không gian.  
C. có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.  
D. không truyền được trong chân không.  
Câu 4. Chiếu chùm tia sáng trắng hẹp song song từ không khí tới mặt bên AB của một lăng kính thủy tinh,  
chùm tia khúc xạ vào trong lăng kính (thuộc một tiết diện thẳng của lăng kính) truyền tới mặt bên AC, nó  
khúc xạ tại mặt AC rồi ló ra ngoài không khí. Chùm tia ló bị lệch về phía đáy của lăng kính so với chùm tia  
tới và tách ra thành một dải nhiều màu khác nhau (như màu cầu vồng), tia tím bị lệch nhiều nhất, tia đỏ bị  
lệch ít nhất. Hiện tượng đó là  
A. sự tổng hợp ánh sáng.  
C. sự tán sắc ánh sáng.  
B. sự giao thoa ánh sáng.  
D. sự phản xạ ánh sáng.  
Câu 5. Urani phân rã thành hạt nhân X theo chuỗi phóng xạ sau:  
  
U Th Pa U Th X  
238  
92  
A
Z
Trong đó Z, A có giá trị là:  
A. Z = 88, A = 226 B. Z = 84, A = 226  
C. Z = 88, A = 224  
D. Z = 89, A = 224  
Câu 6. Khoảng cách giữa hai khe và khoảng cách từ màn ảnh đến hai khe trong thí nghiệm giao thoa Young  
là: a = 2mm và D = 2m. Chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng là 0,64m thì vân tối thứ 3 cách vân  
sáng trung tâm một khoảng là:  
A. 1,6mm  
B. 1,2mm.  
C. 0,64mm  
D. 6,4mm.  
A
Câu 7. Nếu do phóng xạ, hạt nhân nguyên tử ZA X biến đổi thành hạt nhân nguyên tử Z 1 Y thì hạt nhân ZA X  
đã phóng ra tia  
A. .  
B. -.  
C. +.  
D. .  
Câu 8. Một tụ điện có điện dung 10 μF được tích điện đến một hiệu điện thế xác định. Sau đó nối hai bản tụ  
điện vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1 H. Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy π2 = 10.  
Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (kể từ lúc nối) điện tích trên tụ điện có giá trị bằng một nửa giá  
trị ban đầu?  
3
1
1
1
A.  
s.  
B.  
s.  
C.  
s.  
D.  
s.  
400  
300  
1200  
600  
Câu 9. Một mạch dao động điện từ gồm tụ điện có điện dung 0,125 F và cuộn cảm có độ tự cảm 50 H.  
Điện trở thuần của mạch không đáng kể. Điện áp cực đại giữa hai bản tụ là 3 V. Cường độ dòng điện cực  
đại trong mạch là  
A. 7,5  
2
mA.  
B. 15 mA.  
C. 7,5  
2
A.  
D. 0,15 A.  
Câu 10. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, cho biết khoảng cách giữa 2 khe sáng a =  
0,3mm,khoảng cách từ hai khe sáng đến màn đến màn hứng vân là D = 1m. Ta thấy khoảng cách của 11 vân  
sáng liên tiếp nhau là 1,9cm. Tính bước sóng đã sử dụng trong thí nghiệm giao thoa?  
A. 520nm.  
B. 0,57.10–3 mm.  
C. 5,7µm.  
D. 0,48.10–3 mm.  
Câu 11. Quang phổ vạch thu được khi chất phát sáng ở thể:  
A. Khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp B. Khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất cao  
C. Rắn  
D. Lỏng  
Câu 12. Chùm tia X phát ra từ một ống tia X (ống Cu-lít-giơ) có tần số lớn nhất là 6,4.1018 Hz. Bỏ qua động  
năng các êlectron khi bứt ra khỏi catôt. Hiệu điện thế giữa anôt và catôt của ống tia X là  
A. 13,25 kV.  
B. 5,30 kV.  
C. 2,65 kV.  
D. 26,50 kV.  
Câu 13. Chiếu ánh sáng trắng có bước sóng biến đổi từ 0,38m đến 0,76m vào khe S trong thí nghiệm  
giao thoa Young, khoảng cách từ hai nguồn đến màn là 2m, khoảng cách giữa hai nguồn là 2mm. Số bức xạ  
cho vân sáng tại M trên màn cách vân trung tâm 4mm là:  
A. 5.  
B. 4.  
C. 6.  
D. 7.  
Câu 14. Tần số dao động riêng của dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC (có điện trở thuần  
không đáng kể) là  
1
1
2  
1
A. f   
B. f   
C. f   
.
D. f   
2LC  
LC  
2LC  
LC  
Câu 15. Khi sử dụng phép phân tích bằng quang phổ sẽ xác định được:  
A. Màu sắc của vật  
B. Hình dạng của vật  
C. Kích thước của vật  
D. Thành phần cấu tạo và nhiệt độ của các chất  
Câu 16. Người ta dùng prôtôn có động năng KH = 7 MeV bắn phá 49 Be đang đứng yên tạo ra hạt có động  
năng  
đúng khối lượng các hạt nhân tính theo u có giá trị bằng số khối. Động năng hạt nhân X là  
A. 6,5MeV B. 8MeV C. 7,5MeV D. 7,8MeV  
Câu 17. Hạt nhân Ra biến đổi thành hạt nhân Rn do phóng xạ  
K
= 8MeV và hạt nhân X. Biết rằng vận tốc hạt bắn ra vuông góc với vận tốc hạt prôtôn. Lấy gần  
226  
88  
222  
86  
A. β+.  
B. α và β -.  
C. α.  
D. β –  
Câu 18. Một phản ứng hạt nhân có phương trình:  
3
4
1
12D T He n 17,6MeV  
1
2
0
MeV  
c2  
Biết các độ hụt khối mD 0,0029u  
,
mT 0,0087u và 1u 931  
. Độ hụt khối của hạt nhân Heli là:  
A. 0,00305u  
B. 0,305u  
C. 0,00301u  
D. 0,0305u  
Câu 19. Tia Rơnghen là sóng điện từ:  
A. Có bước sóng ngắn hơn cả bước sóng của tia tử ngoại  
B. Không có khả năng đâm xuyên  
C. Được phát ra từ những vật bị nung nóng đến 5000C  
D. Mắt thường nhìn thấy được  
Câu 20. Mạch dao động lý tưởng LC: C = 0,25(pF), L = 10-2(H). Chọn lúc t = 0 thì Imax = 40(mA) thì biểu  
thức điện tích trên hai bản cực tụ là :  
A. q = 2.10-9cos(2.107t - /2 ).  
B. q =2.10-9cos(2.107t).  
D. Kết quả khác.  
C. q = 2.10-9cos(2.107t - ).  
Câu 21. Một nguồn S phát sáng đơn sắc có bước sóng 0,5μm đến hai khe Young S1S2 với S1S2= 0,5mm.  
Mặt phẳng chứa S1S2 cách màn một khoảng D =1m. Chiều rộng của vùng giao thoa quan sát được trên màn  
là 13mm. Số vân sáng và vân tối quan sát được là:  
A. 10 vân sáng, 11 vân tối.  
C. 11 vân sáng, 12 vân tối.  
B.12 vân sáng,13 vân tối.  
D. 13 vân sáng, 14 vân tối.  
Câu 22. Chọn câu trả lời đúng. Chọn h = 6,625.10-34J.s; c = 3.108m/s. Cho công thoát electron của kim loại  
là A = 2eV. Bước sóng giới hạn quang điện của kim loại là:  
A. 0,621m  
B. 0,525m  
C. 0,675m  
D. 0,58m  
Câu 23. Khi nói về phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng?  
A. Tổng động năng của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.  
B. Tất cả các phản ứng hạt nhân đều thu năng lượng.  
C. Tổng khối lượng nghỉ (tĩnh) của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.  
D. Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.  
Câu 24: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc có  
bước sóng là 1 0,42 m;  
2 0,56 m và 3 0,63m . Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên  
tiếp có màu giống màu vân trung tâm, nếu vân sáng của hai bức xạ trùng nhau ta chỉ tính là một vân sáng thì  
số vân sáng quan sát được là  
A. 27.  
B. 23.  
C. 26.  
D. 21.  
Câu 25. Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng quang điện?  
A. Êlectron bị bật ra khỏi mặt kim loại khi bị chiếu sáng với bước sóng ánh sáng thích hợp.  
B. Êlectron bật ra khỏi kim loại khi có iôn đập vào kim loại đó.  
C. Êlectron bị bật ra khỏi một nguyên tử khi nguyên tử này va chạm với nguyên tử khác.  
D. Êlectron bứt ra khỏi kim loại khi kim loại bị nung nóng.  
Câu 26. Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng  
A. tán sắc ánh sáng. B. huỳnh quang.  
C. quang - phát quang.  
D. quang điện trong.  
Câu 27. Chọn câu trả lời đúng. Cho h = 6,625.10-34J.s; c= 3.108m/s. Mức năng lượng của các quĩ đạo dừng  
13,6  
n2  
của nguyên tử hiđro lần lượt từ trong ra ngoài là - 13,6eV; - 3,4eV; - 1,5eV..Với: En =  
eV;n 1,2,3...  
Khi electron chuyển từ mức năng lượng ứng với n = 3 về n = 1 thì sẽ phát ra bức xạ có tần số:  
A. 2,9.1014 Hz B. 2,9.1015Hz C.2.9.1016Hz D. 2,9.1017Hz  
Câu 28. Với ε1, ε2, ε3 lần lượt là năng lượng của phôtôn ứng với các bức xạ màu vàng, bức xạ tử ngoại và  
bức xạ hồng ngoại thì  
A. ε1 > ε2 > ε3.  
B. ε2 > ε3 > ε1.  
C. ε2 > ε1 > ε3.  
D. ε3 > ε1 > ε2.  
Câu 29. Chiếu chùm ánh sáng có công suất 3 W, bước sóng 0,35 m vào catôt của tế bào quang điện có  
công thoát electron 2,48 eV thì đo được cường độ dòng quang điện bảo hoà là 0,02 A. Tính hiệu suất lượng  
tử.  
A. 0,2366%.  
B. 2,366%.  
C. 3,258%.  
D. 2,538%.  
Câu 30. Chọn câu trả lời đúng. Cho bán kính quĩ đạo Bohr thứ nhất 0,53.10-10m. Bán kính quỹ đạo Bohr thứ  
5 là:  
A.2,65.10-10m  
B. 0,106.10-10m  
C.10,25.10-10m  
D. 13.25.10-10m  
SỞ GD&ĐT TỈNH NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - LỚP 12  
NĂM HỌC: 2015-2016  
Môn: Vật lý - Chương trình Chuẩn  
Thời gian làm bài 45 phút  
Đề 04  
Cho vận tốc ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s, hằng số Plăng là 6,625.10-34 J.s, e = 1,6.10-19C  
Câu 1. Quang phổ liên tục  
A. phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát.  
B. phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.  
C. không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.  
D. phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.  
Câu 2. Chiếu chùm tia sáng trắng hẹp song song từ không khí tới mặt bên AB của một lăng kính thủy tinh,  
chùm tia khúc xạ vào trong lăng kính (thuộc một tiết diện thẳng của lăng kính) truyền tới mặt bên AC, nó  
khúc xạ tại mặt AC rồi ló ra ngoài không khí. Chùm tia ló bị lệch về phía đáy của lăng kính so với chùm tia  
tới và tách ra thành một dải nhiều màu khác nhau (như màu cầu vồng), tia tím bị lệch nhiều nhất, tia đỏ bị  
lệch ít nhất. Hiện tượng đó là  
A. sự tổng hợp ánh sáng.  
C. sự tán sắc ánh sáng.  
B. sự giao thoa ánh sáng.  
D. sự phản xạ ánh sáng.  
Câu 3. Khoảng cách giữa hai khe và khoảng cách từ màn ảnh đến hai khe trong thí nghiệm giao thoa Young  
là: a = 2mm và D = 2m. Chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng là 0,64m thì vân tối thứ 3 cách vân  
sáng trung tâm một khoảng là:  
A. 1,6mm  
B. 1,2mm.  
C. 0,64mm  
D. 6,4mm.  
Câu 4. Một tụ điện có điện dung 10 μF được tích điện đến một hiệu điện thế xác định. Sau đó nối hai bản tụ  
điện vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1 H. Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy π2 = 10.  
Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (kể từ lúc nối) điện tích trên tụ điện có giá trị bằng một nửa giá  
trị ban đầu?  
3
1
1
1
A.  
s.  
B.  
s.  
C.  
s.  
D.  
s.  
400  
300  
1200  
600  
Câu 5. Một mạch dao động điện từ gồm tụ điện có điện dung 0,125 F và cuộn cảm có độ tự cảm 50 H.  
Điện trở thuần của mạch không đáng kể. Điện áp cực đại giữa hai bản tụ là 3 V. Cường độ dòng điện cực  
đại trong mạch là  
A. 7,5  
2
mA.  
B. 15 mA.  
C. 7,5  
2
A.  
D. 0,15 A.  
Câu 6. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, cho biết khoảng cách giữa 2 khe sáng a =  
0,3mm,khoảng cách từ hai khe sáng đến màn đến màn hứng vân là D = 1m. Ta thấy khoảng cách của 11 vân  
sáng liên tiếp nhau là 1,9cm. Tính bước sóng đã sử dụng trong thí nghiệm giao thoa?  
A. 520nm.  
B. 0,57.10–3 mm.  
C. 5,7µm.  
D. 0,48.10–3 mm.  
Câu 7. Quang phổ vạch thu được khi chất phát sáng ở thể:  
A. Khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp B. Khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất cao  
C. Rắn  
D. Lỏng  
Câu 8. Chùm tia X phát ra từ một ống tia X (ống Cu-lít-giơ) có tần số lớn nhất là 6,4.1018 Hz. Bỏ qua động  
năng các êlectron khi bứt ra khỏi catôt. Hiệu điện thế giữa anôt và catôt của ống tia X là  
A. 13,25 kV.  
B. 5,30 kV.  
C. 2,65 kV.  
D. 26,50 kV.  
Câu 9. Chiếu ánh sáng trắng có bước sóng biến đổi từ 0,38m đến 0,76m vào khe S trong thí nghiệm giao  
thoa Young, khoảng cách từ hai nguồn đến màn là 2m, khoảng cách giữa hai nguồn là 2mm. Số bức xạ cho  
vân sáng tại M trên màn cách vân trung tâm 4mm là:  
A. 5.  
B. 4.  
C. 6.  
D. 7.  
Câu 10. Tần số dao động riêng của dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC (có điện trở thuần  
không đáng kể) là  
1
1
2  
1
A. f   
B. f   
C. f   
.
D. f   
2LC  
LC  
2LC  
LC  
A
A
Z
Câu 11. Nếu do phóng xạ, hạt nhân nguyên tử ZA X biến đổi thành hạt nhân nguyên tử Z 1 Y thì hạt nhân  
X đã phóng ra tia  
A. .  
B. -.  
C. +.  
D. .  
Câu 12. Sóng điện từ  
A. là sóng dọc hoặc sóng ngang.  
B. là điện từ trường lan truyền trong không gian.  
C. có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.  
D. không truyền được trong chân không.  
Câu 13. Một mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 1,5mH và một tụ  
xoay CV có điện dung biến thiên từ C1 = 50 pF đến C2 = 450 pF khi các bản tụ quay từ 00 đến 1800.. Hỏi để  
thu được bước sóng = 1200 m, phải xoay các bản tụ một góc bao nhiêu kể từ vị trí tụ điện có điện dung  
cực tiểu .  
A. 450  
B. 990  
C. 660  
D. 880  
Câu 14. Khi sử dụng phép phân tích bằng quang phổ sẽ xác định được:  
A. Màu sắc của vật  
B. Hình dạng của vật  
C. Kích thước của vật  
D. Thành phần cấu tạo và nhiệt độ của các chất  
Câu 15. Với ε1, ε2, ε3 lần lượt là năng lượng của phôtôn ứng với các bức xạ màu vàng, bức xạ tử ngoại và  
bức xạ hồng ngoại thì  
A. ε1 > ε2 > ε3.  
B. ε2 > ε3 > ε1.  
C. ε2 > ε1 > ε3.  
D. ε3 > ε1 > ε2.  
Câu 16. Chiếu chùm ánh sáng có công suất 3 W, bước sóng 0,35 m vào catôt của tế bào quang điện có  
công thoát electron 2,48 eV thì đo được cường độ dòng quang điện bảo hoà là 0,02 A. Tính hiệu suất lượng  
tử.  
A. 0,2366%.  
B. 2,366%.  
C. 3,258%.  
D. 2,538%.  
226  
88  
222  
86  
Câu 17. Hạt nhân Ra biến đổi thành hạt nhân Rn do phóng xạ  
A. β+.  
Câu 18. Urani phân rã thành hạt nhân X theo chuỗi phóng xạ sau:  
  
B. α và β -.  
C. α.  
D. β –  
238  
92  
A
Z
U Th Pa U Th X  
Trong đó Z, A có giá trị là:  
A. Z = 88, A = 226 B. Z = 84, A = 226  
Câu 19. Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng quang điện?  
C. Z = 88, A = 224  
D. Z = 89, A = 224  
A. Êlectron bị bật ra khỏi mặt kim loại khi bị chiếu sáng với bước sóng ánh sáng thích hợp.  
B. Êlectron bật ra khỏi kim loại khi có iôn đập vào kim loại đó.  
C. Êlectron bị bật ra khỏi một nguyên tử khi nguyên tử này va chạm với nguyên tử khác.  
D. Êlectron bứt ra khỏi kim loại khi kim loại bị nung nóng.  
Câu 20. Người ta dùng prôtôn có động năng KH = 7 MeV bắn phá 49 Be đang đứng yên tạo ra hạt có động  
năng  
K
= 8MeV và hạt nhân X. Biết rằng vận tốc hạt bắn ra vuông góc với vận tốc hạt prôtôn. Lấy gần  
đúng khối lượng các hạt nhân tính theo u có giá trị bằng số khối. Động năng hạt nhân X là  
A. 6,5MeV  
B. 8MeV  
C. 7,5MeV  
D. 7,8MeV  
Câu 21. Một phản ứng hạt nhân có phương trình:  
3
4
1
12D T He n 17,6MeV  
1
2
0
MeV  
c2  
Biết các độ hụt khối mD 0,0029u  
,
mT 0,0087u và 1u 931  
. Độ hụt khối của hạt nhân Heli là:  
A. 0,00305u  
B. 0,305u  
C. 0,00301u  
D. 0,0305u  
Câu 22. Một nguồn S phát sáng đơn sắc có bước sóng 0,5μm đến hai khe Young S1S2 với S1S2= 0,5mm.  
Mặt phẳng chứa S1S2 cách màn một khoảng D =1m. Chiều rộng của vùng giao thoa quan sát được trên màn  
là 13mm. Số vân sáng và vân tối quan sát được là:  
A. 10 vân sáng, 11 vân tối.  
C. 11 vân sáng, 12 vân tối.  
B.12 vân sáng,13 vân tối.  
D. 13 vân sáng, 14 vân tối.  
Câu 23. Khi nói về phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng?  
A. Tổng động năng của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.  
B. Tất cả các phản ứng hạt nhân đều thu năng lượng.  
C. Tổng khối lượng nghỉ (tĩnh) của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.  
D. Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.  
Câu 24. Tia Rơnghen là sóng điện từ:  
A. Có bước sóng ngắn hơn cả bước sóng của tia tử ngoại  
B. Không có khả năng đâm xuyên  
C. Được phát ra từ những vật bị nung nóng đến 5000C  
D. Mắt thường nhìn thấy được  
Câu 25: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc có  
bước sóng là 1 0,42 m;  
2 0,56 m và 3 0,63m . Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên  
tiếp có màu giống màu vân trung tâm, nếu vân sáng của hai bức xạ trùng nhau ta chỉ tính là một vân sáng thì  
số vân sáng quan sát được là  
A. 27.  
B. 23.  
C. 26.  
D. 21.  
Câu 26. Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng  
A. tán sắc ánh sáng. B. huỳnh quang.  
C. quang - phát quang.  
D. quang điện trong.  
Câu 27. Mạch dao động lý tưởng LC: C = 0,25(pF), L = 10-2(H). Chọn lúc t = 0 thì Imax = 40(mA) thì biểu  
thức điện tích trên hai bản cực tụ là :  
A. q = 2.10-9cos(2.107t - /2 ).  
C. q = 2.10-9cos(2.107t - ).  
B. q =2.10-9cos(2.107t).  
D. q = 2.10-9cos(2.107t + /2 ).  
Câu 28. Chọn câu trả lời đúng. Chọn h = 6,625.10-34J.s; c = 3.108m/s. Cho công thoát electron của kim loại  
là A = 2eV. Bước sóng giới hạn quang điện của kim loại là:  
A. 0,621m  
B. 0,525m  
C. 0,675m  
D. 0,58m  
Câu 29. Chọn câu trả lời đúng. Cho h = 6,625.10-34J.s; c= 3.108m/s. Mức năng lượng của các quĩ đạo dừng  
13,6  
n2  
của nguyên tử hiđro lần lượt từ trong ra ngoài là - 13,6eV; - 3,4eV; - 1,5eV..Với: En =  
eV;n 1,2,3...  
Khi electron chuyển từ mức năng lượng ứng với n = 3 về n = 1 thì sẽ phát ra bức xạ có tần số:  
A. 2,9.1014 Hz  
B. 2,9.1015Hz  
C.2.9.1016Hz  
D. 2,9.1017Hz  
Câu 30. Chọn câu trả lời đúng. Cho bán kính quĩ đạo Bohr thứ nhất 0,53.10-10m. Bán kính quỹ đạo Bohr thứ  
5 là:  
A.2,65.10-10m  
B. 0,106.10-10m  
C.10,25.10-10m  
D. 13.25.10-10m  
docx 14 trang Thùy Anh 12720 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Vật lí Lớp 12 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Chu Trinh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_vat_li_lop_12_nam_hoc_2015_2016_tru.docx