Đề kiểm tra 45 phút Đại số Lớp 12 - Bài số 4 - Mã đề: 210 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Quý Đôn

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO  
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT  
MÔN: Giải tích - Bài số 4  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
Mã đề: 210  
Lớp: ...................  
Họ và tên:.......................................................................... Số báo danh: .............................  
p
p
Câu 1: Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số y = tan2 x biết rằng F( ) = -  
4
4
A. F(x) = tan x - x - 1 B. F(x) = tan x - x + 1 C. F(x) = tan x + x + 1 D. F(x) = tan x + x + 1  
6x + 1  
2x  
Câu 2: Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số y =  
x
x
3
2x  
3
1
A. F(x) =  
-
+ C  
B. F(x) =  
-
+ C  
2x ln 2  
ln 3  
ln 2  
ln 3  
x
x
æö  
æö  
1
1
x
C. F(x) = 3x ln 3-  
ln 2+ C  
D. F(x) = 3 +  
+ C  
÷
÷
÷
÷
÷
÷
÷
÷
ç
ç
ç
ç
ç
ç
ç
ç
2
2
è ø  
è ø  
ln2 x  
Câu 3: Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số y =  
x
ln2 x  
ln3 x  
A. F(x) =  
+ C  
B. F(x) =  
+ C  
C. F(x) = ln3 x + C  
D. F(x) = 3ln3 x + C  
2
3
tan x  
cosx  
Câu 4: Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số y =  
1
1
A. F(x) = -  
+ C  
B. F(x) =  
+ C  
C. F(x) = ln(cosx) + C D. F(x) = ln(sin x) + C  
cosx  
cosx  
1
+
2
Câu 5: Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số y =  
x2  
x
1
1
A. F(x) = - - 4 x + C  
B. F(x) = - 4 x + C  
x
x
1
1
C. F(x) = + 4 x + C  
D. F(x) = - + 4 x + C  
x
x
1
Câu 6: Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số y =  
2(1+ x)  
A. F(x) = 1+ x + ln(1+ x) + C  
C. F(x) = 1+ x - ln(1+ x) + C  
B. F(x) = 1- ln(1+ x) + C  
1
é
ù
û
D. F(x) = 1+ x - ln(1+ x) + C  
ê
ú
ë
2
Câu 7: Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số y = (2x + 1)5  
(2x + 1)6  
(2x + 1)6  
A. F(x) =  
+ C  
B. F(x) =  
+ C  
3
12  
(2x + 1)6  
C. F(x) =  
+ C  
D. F(x) = 10(2x + 1)4 + C  
6
2
1
a
Câu 8: Biết rằng tích phân  
A. 12  
dx = ln ; (a,b Î ¢) . Tính a + b  
ò
2x2 + x  
b
1
B. 5  
C. 11  
D. 6  
1
Câu 9: Cho y = f (x) có đạo hàm trên [0;1] thỏa f (0) = 0 ; f (1) = 10  
. Tính ò f '(x)dx  
0
A. - 5  
B. - 10  
C.  
5
D. 10  
Trang 1/2 - Mã đề thi 210  
1
1
xf (x2)dx  
Câu 10: Biết rằng ò f (x)dx = 10. Tính ò  
0
0
A. 20  
B. 100  
C. 5  
D. 10  
D. 3  
1
b
xe- x dx = a +  
. Tính tổng a + b  
C. 2  
Câu 11: Biết rằng tích phân ò  
e
0
A. 1  
B. -1  
1
Câu 12: Tính tích phân I =  
4 x(x + 1)dx  
ò
0
56  
56  
16  
52  
A.  
B.  
C.  
D.  
45  
9
45  
45  
p
2
æ
ö
1
a
÷
ç
÷
Câu 13: Biết rằng tích phân òççè  
cos2x +  
dx =  
. Tính tổng a + b  
÷
2 ÷  
b
ø
sin x  
p
3
A. 6-  
3
B. 12-  
3
C. - 12+  
3
D. 12+  
D. 1  
3
b
c
với b < a < c  
b f (x)dx  
Câu 14: ò f (x)dx = 1; ò f (x)dx = 2  
. Tính ò  
c
a
a
A. 3  
B. -3  
C. -1  
2
Câu 15: Biết rằng tích phân I = (x2 - 1) ln x dx = a ln 2+ b . Tính 9(a + b)  
ò
1
A. 4  
B. 5  
C. 9  
D. 8  
Câu 16: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x + 1; y = x + ex ; x = 1  
A. 2e + 1 B. e- 1 C. e- 2 D. 2- e  
.
Câu 17: Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi các đường cong y =  
quay quanh trục hoành.  
x và y = x  
p
1
p
p
A.  
B.  
C.  
D.  
30  
30  
32  
36  
Câu 18: Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi các đường cong y =  
x = 1; x = 4 quay quanh trục hoành.  
x ; trục hoành ;  
11  
2
15p  
15p  
A.  
p
B.  
C. 4p  
D.  
2
4
Câu 19: Một vật chuyển động từ trạng thái nghỉ với vận tốc tính bởi công thức v(t) = t(3- t2) (m/ s) . Tính quãng  
đường vật chuyển động từ thời điểm ban đầu đến khi vật đạt được vận tốc cực đại.  
A. 1, 25 (m)  
B. 1,3 (m)  
C. 2 (m)  
D. 1,5 (m)  
Câu 20: diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong y = x5 và y = x3 .  
1
6
1
3
A. 1  
B.  
C.  
D.  
---------------------------  
12  
12  
-----------  
p/ 2  
II. Phần tự luận: (2 điểm): Tính tích phân:  
cos3x cos5xdx  
ò
- p/ 2  
Trang 2/2 - Mã đề thi 210  
doc 2 trang Thùy Anh 6900 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Đại số Lớp 12 - Bài số 4 - Mã đề: 210 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Quý Đôn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_dai_so_lop_12_bai_so_4_ma_de_210_nam_hoc.doc