Đề cương môn Quản trị mạng máy tính
Tên ngành, nghề: Quản trị mạng máy tính
Mã ngành, nghề: 6480210
Trình độ đào tạo: Cao đẳng
Hình thức đào tạo: Chính quy
Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương
Thời gian đào tạo: 03 năm
1. Mục tiêu đào tạo
1.1. Mục tiêu chung:
Sinh viên tốt nghiệp chương trình đào tạo nghề Quản trị mạng máy tính ở trình độ cao
đẳng có đủ kiến thức, kỹ năng hành nghề và khả năng tổ chức làm việc trong lĩnh vực
mạng máy tính như: phân tích, xây dựng các hệ thống mạng; quản trị và vận hành các hệ
thống mạng, dịch vụ mạng trên nền Windows và Linux; làm chủ hạ tầng mạng trên nền
công nghệ Cisco; đảm bảo an toàn hệ thống mạng và an ninh thông tin; giám sát hoạt động
và an ninh hệ thống mạng, đảm bảo hệ thống hoạt động xuyên suốt, sẵn sàng và tin cậy cao.
Đồng thời có phẩm chất chính trị, đạo đức, lương tâm nghề nghiệp; ý thức kỷ luật, tác
phong công nghiệp; khả năng tìm việc làm, tự tạo việc làm hoặc tiếp tục học lên các trình
độ cao hơn.
1.2. Mục tiêu cụ thể:
- Kiến thức:
+ Trình bày được các kiến thức cơ bản về máy tính;
+ Trình bày được kiến thức nền tảng về mạng máy tính;
+ Phân tích được nhu cầu sử dụng hệ thống mạng của hách hàng;
+ Phân tích được nhu cầu nâng cấp, tối ưu hóa hệ thống mạng;
+ Xác định được chức năng, sự hoạt động của thiết bị mạng trong hệ thống;
+ Xác định được mô hình, hệ thống mạng cần thiết cho việc triển khai, khai thác dịch
vụ Công nghệ thông tin;
+ Giải thích được phương thức hoạt động của các dịch vụ mạng nền tảng;
+ Xác định được các thiết bị mạng cũng như các giao thức định tuyến, chuyển mạch
trong việc triển khai hạ tầng mạng;
+ Phân biệt được về các hệ điều hành máy chủ, các dịch vụ mạng;
+ Phân tích, đánh giá được mức độ an toàn của hệ thống mạng và các biện pháp bảo
vệ hệ thống mạng;
- Kỹ năng:
+ Chẩn đoán và xử lý các sự cố phần cứng máy tính thường gặp;
+ Thiết kế, xây dựng và triển hai được hệ thống mạng cho doanh nghiệp nhỏ và
trung bình;
+ Cài đặt, cấu hình và quản trị được hệ thống mạng sử dụng hệ điều hành máy chủ;
+ Cài đặt, cấu hình và quản trị được các dịch vụ: DNS, DHCP, RRAS, Web, Mail,…;
+ Cấu hình chính xác các thiết bị mạng thông dụng: Switch, Router,...;
+ Đánh giá được hệ thống bảo mật, m hóa được d liệu;
+ Xây dựng và triển hai được hệ thống tường lửa bảo vệ hệ thống mạng;
+ Giám sát được hoạt động và an ninh hệ thống mạng, đảm bảo hệ thống hoạt động
xuyên suốt, sẵn sàng và tin cậy cao;
+ Sử dụng thành thạo các phần mềm ứng dụng văn phòng phổ biến như: Word, Excel,
Powerpoint,…;
+ Nghe, nói, đọc viết theo chuẩn tiếng Anh bậc 2/6 theo Khung năng lực ngoại ng
Việt Nam;
+ Đọc và hiểu tài liệu tiếng Anh chuyên ngành;
+ Giao tiếp hiệu quả thông qua viết, thuyết trình, thảo luận, đàm phán, làm chủ tình
huống;
+ Quản lý nhóm, giám sát hệ thống công nghệ thông tin nhỏ và trung bình;
+ Thực hiện được các biện pháp vệ sinh công nghiệp, an toàn lao động
- Chính trị, pháp luật:
+ Trình bày được một số kiến thức phổ thông về Chủ nghĩa Mác – Lê nin, Hiến pháp,
Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
+ Khái quát được về đường lối phát triển kinh tế của Đảng, thành tựu và định hướng
phát triển công nghiệp của địa phương, hu vực, vùng miền;
+ Trung thành với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam Xã hội chủ nghĩa.
Thực hiện đầy đủ trách nhiệm, nghĩa vụ của người công dân; sống và làm việc theo Hiến
pháp - Pháp luật;
+ Yêu nghề, có ý thức cộng đồng và tác phong làm việc của một công dân sống trong
xã hội công nghiệp. Có thói quen lao động nghề nghiệp, sống lành mạnh phù hợp với
phong tục, tập quán và truyền thống văn hóa dân tộc;
+ Luôn có ý thức học tập, rèn luyện để nâng cao trình độ đáp ứng nhu cầu của công
việc.
- Năng lực tự chủ, trách nhiệm:
+ Thực hiện đạo đức, ý thức về nghề nghiệp, trách nhiệm công dân, có đạo đức, tác
phong nghề nghiệp, thái độ phục vụ tốt; động cơ nghề nghiệp đúng đắn, tôn trọng bản
quyền; cần cù chịu khó và sáng tạo trong công việc; Ý thức tổ chức kỷ luật lao động và tôn
trọng nội quy của cơ quan, doanh nghiệp;
+ Sáng tạo trong công việc, thích nghi được với các môi trường làm việc khác nhau
(doanh nghiệp trong nước, doanh nghiệp nước ngoài);
+ Chấp hành tốt các quy định pháp luật, chính sách của nhà nước;
+ Thực hiện trách nhiệm với kết quả công việc của bản thân và nhóm trước l nh đạo
cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp;
+ Giải quyết tốt công việc, vấn đề phức tạp trong điều kiện làm việc thay đổi;
+ Hướng dẫn tối thiểu, giám sát cấp dưới thực hiện nhiệm vụ xác định;
+ Đánh giá được chất lượng sản phẩm sau khi hoàn thành kết quả thực hiện của các
thành viên trong nhóm.
1.3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp:
- Phân tích và thiết kế hệ thống mạng;
- Lắp đặt, cấu hình hệ thống mạng;
- Triển khai dịch vụ mạng và quản trị đối tượng sử dụng mạng;
- Quản trị hệ thống phần mềm;
- Bảo trì và sửa ch a hệ thống mạng;
- Quản trị mạng máy tính;
- Giám sát hệ thống mạng.
2. Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học:
- Số lượng môn học, mô đun: 34
- Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 125 tín chỉ
- Khối lượng các môn học chung/đại cương: 645 giờ
- Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 2355 giờ
- Khối lượng lý thuyết: 966 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 2034 giờ
3. Nội dung chương trình:
Thời gian học tập (giờ)
Mã
MH/
MĐ
Trong đó
Số
Tên môn học/mô đun
Thực hành/
tín Tổng
Lý
Kiểm
thực tập/bài
chỉ
số
thuyết
tra
tập/thảo luận
I
Các môn học chung
30
4
645
75
218
41
18
5
388
29
10
51
35
58
72
29
39
5
MH01 Giáo dục chính trị
MH02 Pháp luật
2
30
2
MH03 Giáo dục thể chất
MH04 Giáo dục quốc phòng - An ninh
MH05 Tin học
2
60
4
4
75
36
15
42
14
4
3
75
2
MH06 Tiếng Anh cơ bản
MH07 Tin học nâng cao
5
120
45
6
2
2
MH08 Tiếng Anh A2
3
2
3
60
45
60
12
15
20
39
28
37
9
2
3
MĐ09 Kỹ năng mềm
MĐ10 Khởi nghiệp và tìm kiếm việc làm
Các môn học, mô đun chuyên
II
môn
II.1
Môn học, mô đun cơ sở
22
4
435
75
60
75
90
60
75
225
45
30
45
30
30
45
523
30
30
30
30
45
30
30
45
45
15
30
45
30
191
27
27
27
56
27
27
1335
56
56
56
56
27
57
56
27
27
57
27
27
27
19
3
3
3
4
3
3
62
4
4
4
4
3
3
4
3
3
3
3
3
3
MH11 Toán rời rạc
MH12 Cơ sở d liệu
3
MH13 Cấu trúc d liệu và giải thuật
MĐ14 Lập trình căn bản
MĐ15 Lắp ráp và cài đặt máy tính
MH16 Mạng máy tính
4
4
3
4
II.2
Môn học, mô đun chuyên môn
73 1920
MĐ17 Quản trị SQL Server
4
4
4
4
4
4
4
4
4
3
3
4
3
90
90
90
90
75
90
90
75
75
75
60
75
60
MĐ18 Cấu hình và quản trị thiết bị mạng
MĐ19 Thiết kế, xây dựng mạng LAN
MĐ20 Quản trị môi trường mạng
MĐ21 Hệ điều hành Linux
MĐ22 Kiến thức cơ bản về HTML, CSS
MĐ23 Quản trị dịch vụ mạng
MĐ24 Quản trị hệ thống Web Server
MĐ25 Quản trị hệ thống Mail Server
MĐ26 Triển khai dịch vụ mạng Linux
MH27 An toàn mạng
MĐ28 Bảo trì hệ thống mạng
MĐ29 Công nghệ mạng không dây
Thực nghiệm quản trị hạ tầng
MĐ30
3
3
60
60
15
15
42
42
3
3
mạng
Thực nghiệm quản trị dịch vụ
MĐ31
mạng
MH32 Tiếng Anh chuyên ngành
MĐ33 Trải nghiệm thực tế
MĐ34 Thực tập nghề nghiệp
Tổng cộng
2
7
9
30
28
15
0
2
5
320
415
300
395
1914
15
5
120
125 3000
966
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương môn Quản trị mạng máy tính", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_cuong_mon_quan_tri_mang_may_tinh.pdf

