Bài giảng Quản trị bảo trì hệ thống - Chương 6: Quản lý User
QUN LÝ USER
1
i dung
Định nghĩa tài khoản người dùng
Quản lý tài khoản người dùng
2
nh nga
Tài khn nưi dùng
Là một đối tượng cho phép chứng thực
và truy cập tới tài nguyên mạng trong hệ
thống domain
Có 2 loại tài khoản người dùng:
◦ Tài khoản người dùng cục bộ (Local user)
◦ Tài khoản người dùng miền (Domain user)
3
Local user
Tài khoản người dùng được định nghĩa
trên máy cục bộ
Chỉ được phép đăng nhập và truy cập các
tài nguyên trên máy tính cục bộ
Để truy cập các tài nguyên trên mạng thì
phải chứng thực với máy domain
controller hoặc máy tính chứa tài nguyên
chia sẻ
4
Local user
Tạo tài khoản người dùng cục bộ bằng công
cụ Local Users and Group trong Computer
Management (COMPMGMT.MSC)
Các tài khoản cục bộ được lưu trữ trong tập
tin cơ sở dữ liệu SAM (Security Accounts
Manager) đặt trong thư mục
\Windows\system32\config
5
Domain user
Tài khoản người dùng được định nghĩa
trên Active Directory và lưu trữ tập trung
tại máy Domain Controller
Được phép đăng nhập vào bất kỳ máy
trạm nào thuộc domain và có thể truy cập
đến các tài nguyên được cấp quyền trên
domain
6
Domain user
Tài khoản người dùng miền được tạo
bằng công cụ Active Directory Users and
Computer (DSA.MSC)
Tài khoản người dùng miền chứa trong
tập tin NTDS.DIT chứa trong thư mục
\Windows\NTDS
7
ổ cc tên trong domain
Thuộc tính tên người dùng:
8
Yêu cầu về tài khoản người dùng
Mỗi username phải từ 1 đến 20 ký tự
Mỗi username là chuỗi duy nhất của mỗi
người dùng
Không chứa các ký tự sau: “ / \ [ ] : ; | = , + *
? < >
Có thể chứa các ký tự đặc biệt bao gồm: dấu
chấm câu, khoảng trắng, dấu gạch ngang,
dấu gạch dưới
Windows 2008 yêu cầu mật khẩu phải có 4
yếu tố sau: Chữ hoa, Chữ thường, Ký tự đặc
biệt, Số
9
Qn lý nưi dùng
Gán quyền thích hợp cho người dùng
Đặt lại mật khẩu người dùng
Đặt thời hạn truy cập vùng cho người
dùng
Đặt thời gian người dùng truy cập
Gán các profile và thư mục home
10
nh nga tài khn u
Là 1 tài khoản với các thuộc tính đã được
cấu hình trước sẵn
Tài khoản mẫu giúp việc triển khai các user
có thuộc tính giống nhau trở nên thuận tiện
Để sử dụng tài khoản mẫu:
◦ Tạo ra tài khoản người dùng với các thuộc tính cụ
thể
◦ Sao chép tài khoản người dùng này sang một tài
khoản mới
◦ Chỉnh sửa lại các thuộc tính như tên đăng nhập,
email…
11
CÁC ƯCO I USERTRÊN
DC
Ở thư mục Users, nhấp phải chọn new >
user
12
CÁC ƯCO I USERTRÊN
DC
Ở thư mục Users, nhấp phải chọn new >
user
13
KMTRA CÁC QUN USER
14
Câno use– Command line
create User
Ví dụ:
Dsadd user “cn=KeToan1,ou=KeToan,dc=tvlong,dc=net” –fn Long –miVan –lnTrinh –display
TrinhVan Long –pwd abc@123 –memberofcn=NhanVienKT,ou=KeToan,dc=tvlong,dc=net –tel
Ý nghĩa:
cn=KeToan1,ou=KeToan => tên tài khoản user là KeToan1 trong ou KeToan
-fn Long =>Tên Long
-miVan =>Tên đệmVan
-lnTrinh => Họ làTrịnh
-pdw abc@123 => Mật khẩu abc@123
–memberof cn=NhanVienKT,ou=KeToan,dc=tvlong,dc=net =>Thành viên của group
NhanVienKT
–canchpwd yes => có thể thay đổi mật khẩu
– acctexpires never => Không bao giờ hết hạn
15
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Quản trị bảo trì hệ thống - Chương 6: Quản lý User", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_quan_tri_bao_tri_he_thong_chuong_6_quan_ly_user.pptx

