Bài tập tham khảo Hóa kỹ thuật môi trường 1

1. Nước b  
trong ó bao g  
còn gây độc cho cá và các động v  
2. Nước th i công nghi p b nhi m ammonia c  
stripping). Để đạ đượ đến tiêu chu n x th  
ch a ammonia t ng t n t  
i thi u giá tr nào? Xét h  
n t i ph bi n trong các môi trường nước do s  
t nhóm nghiên c u mu n t  
ng g c hydroxyl t  
hàm lượng c đại?  
4. Trong môi trường nước, quá trình chuy n hóa t  
a s làm dung d ch thêm tính acid.  
ị
nhi  
ễ
m sulfide/ ammonia / cyanua. Có nhi  
m vi u ch nh pH. V u ch  
t th y sinh?  
ề
u phương pháp để  
x
ử
lý ch  
ấ
t ô nhi  
ễm này,  
đ
ồ
ệc  
đi  
ề
ỉ
ậ
y
đ
i
ề
ỉ
nh pH đến ngưỡng nào để chấ  
t này không  
ậ
ủ
ả
ệ
ị
ễ
ầ
n
được x  
i là 5 ppm thì nước th  
i dưới d ng bay h i. Nh  
ho động  
25oC.  
ử
lý b  
ằ
ng phương pháp làm thoáng (air-  
i dòng vào c đượ  
y pH dòng vào được  
t
c
ẩ
ả
ả
ả
ần  
c điều  
ỉ
nh sao cho 60% c  
ủ
ổ
ồ
ạ
ạ
ơ
ư
v
ậ
đ
i
ề
u ch  
ỉ
nh pH đến t  
ố
ể
ị
ệ
ạt  
ở
3. Ion carbonate, bicarbonate t  
ồ
ạ
ổ
ế
ự
hòa tan CO2 t  
a ion bicarbonate lên  
nh pH đến giá tr nào để  
ừ
khí quy  
ể
n. M  
ộ
ứ
ố
ậ
p trung kh  
ả
o sát  
ả
nh hưởng c  
ủ
quá trình x  
ử
lý nước b  
ậ
c cao b  
ằ
ố
ự
do. C  
ầ
n
đ
iề  
u ch  
ỉ
ị
d
ạ
ng bicarbonate t  
ồ
n t  
ại  
ở
ực  
ể
ừ sắt hòa tan sang dạng hydroxide sắt (III) kết  
t
ủ
ẽ
ị
a/ Vi t phương trình ph ng x  
b/ Xét m t m u nước ng m có ch  
được t i PTN là 150 mg CaCO3/L. Xác định độ ki  
đượ đưa lên m đất và ti p xúc v i oxy.  
c/ N độ ki m trong m u nước ng m trên không  
quá trình oxy hóa này. Bi t pHđầu = 6.0  
5. Xác định độ ng (theo mg CaCO3/L) c a nước ch  
là 98 mg/L và 22 mg/L.  
6. M t m u nước ng m ch  
theo CaCO3.  
7. Xác định hàm lượng (mg/L) nhôm và canxi hòa tan trong môi trường nước có pH 4 và pH 6.  
Nh n xét gì v t qu thu được? Giả định r ng nhôm và canxi hòa tan được ki m soát b i quá  
trình cân b ng hòa tan c a các hydroxide tương ng th n.  
8. T ng oxy hóa bao nhiêu gram ch  
i 25oC, 1 lít nước bão hòa oxy có kh  
polymeric CH2O là đại di n cho các h p ch t h u c và giả định r ng oxy hòa tan khoáng hóa  
hoàn toàn các ch t h u c  
9. Vi t phương trình oxy hóa ammonia thành nitrate b  
này làm t ng hay gi độ ki m c a môi trường?  
10. Xác định giá tr pe trong môi trường acid để ng độ  
11. Vi t và cân b ng bán ph ng oxy hóa nitrite thành nitrate trong môi trường acide.  
ế
ả
n
ứ
ả
y ra trong quá trình này.  
a lượng s t hòa tan cao, kho  
m th c c a m  
ộ
ẫ
ầ
ứ
ắ
ả
ng 20 mg/L. Độ ki  
ềm đo  
ạ
ề
ự
ủ
ẫ
u nước ng m khi chưa  
ầ
c
ặ
t
ế
ớ
ếu  
ề
ẫ
ầ
đ
áng k  
a ion Ca2+ và Mg2+ v  
i pH = 10. Xác định độ kiề  
ể, pH sẽ thay đổi như thế nào sau  
ế
c
ứ
ủ
ứ
ới hàm lượng lần lượt  
ộ
ẫ
ầ
ứ
a 300 mg/L ion bicarbonate t  
ạ
m carbonate  
ậ
ề
k
ế
ả
ằ
ể
ở
ằ
ủ
ứ
ở
ể rắ  
ạ
ả
nă  
ất hữu cơ? Xem  
ệ
ợ
ấ
ữ
ơ
ằ
ấ
ữ
ơ.  
ế
ở
i oxy trong môi trường ki  
ềm. Phản ứng  
ă
ảm  
ề
ủ
ị
nồ  
sắ  
t Fe3+ và Fe2+ có t  
ỷ lệ  
là 100:1.  
ế
ằ
ản ứ  
Bi  
và pH = 5.  
12. Phèn s t và phèn nhôm thường được dùng trong bước keo t  
ế
t E0 c  
ủ
a bán ph  
ả
n
ứ
ng này là +0,881 V. Xác định t  
ỷ
l
ệ
n
ồ
ng độ nitrite/nitrate khi pE = 12  
ắ
ụ
/t o bông c a quy trình x lý  
ạ
ủ
ử
n
ước.  
a/ Quá trình châm phèn thường làm pH thay đổi nh  
b/ Ch ng minh u này khi châm 10 mg/L phèn s  
c/ C n th c hi u gì trong quá trình keo t o bông để cân b  
t ngu n nước thô có pH đầu vào là 8 và độ ki m t ng là 80 mg CaCO3/L. Quá trình keo  
o bông cho ngu n nước này c n 25mg/L phèn nhôm Al2(SO4)3.14H2O.  
a/ C n châm NaOH nh th nào (tính theo mg/L) để duy trì độ ki m c  
quá trình keo t /t o bông? Giả định r ng ch có Al(OH)3 (s) được t o thành.  
b/ N u không châm NaOH thì độ ki m thay đổi nh th nào?  
14. a/Tính độ tan c a chì (II) carbonate PbCO3 trong nước, bi t r ng h  
sinh ra t ph ng hòa tan s ph ng v i nướ để o thành ion bicarbonate.  
b/ So sánh giá tr a thu được v độ tan c a PbCO3 trong nước khi ion carbonate không  
để o thành bicarbonate.  
n gì về độ tan c a PbCO3 pH 8.2 và pH 12?  
ư
th  
t FeCl3 vào nước.  
ng pH của hệ?  
ế nào? Lý giải ngắn gọn.  
ứ
đ
i
ề
ắ
ầ
ự
ện  
đ
i
ề
ụ
t
ạ
ằ
13. M  
ộ
ồ
ề
ổ
t
ụ/tạ  
ồ
ầ
ầ
ư
ế
ề
ủa nước trong suốt  
ụ
ạ
ằ
ỉ
ạ
ế
ề
ư
ế
2-  
ủ
ế
ằ
ầu hết ion carbonate CO3  
ừ
ản  
ứ
ẽ
ản  
ứ
ớ
c
tạ  
ị
v
ừ
ới  
ủ
phả  
n
ứ
ng vớ  
i nướ  
c
tạ  
c/ Kế  
t lu  
ậ
ủ
ở
pdf 2 trang Thùy Anh 13400 Free
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập tham khảo Hóa kỹ thuật môi trường 1", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_tap_tham_khao_hoa_ky_thuat_moi_truong_1.pdf