Bài giảng Trí tuệ nhân tạo - Chương 8: Biểu diễn tri thức - Nguyễn Nhật Quang
Trí Tuệ Nhân Tạo
Nguyễn Nhật Quang
Viện Công nghệ Thông tin và Truyền thông
Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Năm học 2009-2010
Nội dung môn học:
Giới thiệu về Trí tuệ nhân tạo
Tác tử
Giải quyết vấn đề: Tìm kiếm, Thỏa mãn ràng buộc
Logic và suy diễn
Biểu diễn tri thức
Luật sản xuất
Mạng ngữ nghĩa
Ontology
Suy diễn với tri thức không chắc chắn
Học máy
Lập kế hoặch
Trí Tuệ Nhân Tạo
2
Dữ liệu, Thông tin, Tri thức (1)
Dữ liệu (data) thường được định nghĩa là các sự kiện
Thông tin (information) thường được định nghĩa là dữ
hoặc cấu trúc phù hợp cho việc sử dụng của con người
liệu
Tri thứthườc nh nghĩa là s
hiểu biết (nhận thức) về thông tin
Trí Tuệ Nhân Tạo
3
Dữ liệu, Thông tin, Tri thức (2)
Knowledge on knowledge
(e.g., how/when to apply)
Knowledge-
based
Meta-
Understanding of a
domain. Can be applied to
solve problems
systems
Knowledge
Knowledge
Information
Data
Lower volume. Higher
value. With context and
associated meanings
Management
information
systems
Databases,
transaction
Large volume. Low
value. Usually no
meaning/ context
(Adapted from “Knowledge Engineering course (CM3016), by K. Hui 2008-2009”)
Trí Tuệ Nhân Tạo
4
Dữ liệu, Thông tin, Tri thức (3)
Dữ liệu
Thông tin
Tri thức
ra ngoài)
→Giá trị (sử dụng) của dữ liệu tăng lên khi nó được
“chuyển đổi” thành tri thức
→Sử dụng tri thức sẽ cho phép đưa ra các quyết định phù
hợp và hiệu quả
Trí Tuệ Nhân Tạo
5
Biểu diễn tri thức (1)
Biểu diễn tri thức (Knowlegde representation) là một lĩnh
vực nghiên cứu quan trọng của Trí tuệ nhân tạo
Nhằm phát triển các phương pháp, cách thức biểu diễn tri thức và
các công cụ hỗ trợ việc biểu diễn tri thức
Tồn tại nhiều phương pháp biểu diễn tri thức
Luật sản xuất (Production rules)
Khung (Frames)
Mạng ngữ nghĩa (Semantic networks)
Các mô hình xác suất
…
Trí Tuệ Nhân Tạo
6
Biểu diễn tri thức (2)
Tính hoàn chỉnh (Completeness)
khía cạnh của tri thức (của một lĩnh vực cụ thể)?
Tính ngắn gọn (Conciseness)
Phương pháp biểu diễn có cho phép việc thu thập tri thức một
cách hiệu quả?
Phương pháp biểu diễn có cho phép việc lưu trữ và truy nhập dễ
dàng tri thức không?
Tính hiệu quả về tính toán (Computational efficiency)
Tính rõ ràng, dễ hiểu (Transparency)
Phương pháp biểu diễn có cho phép diễn giải (để người dùng
Trí Tuệ Nhân Tạo
7
Biểu diễn tri thức bằng luật (1)
Biểu diễn tri thức bằng các luật (rules) là cách biểu diễn phổ
biến nhất trong các hcơ sở tri thức
Một luật chứa đựng (biểu diễn) tri thức về việc giải quyết một vấn đề nào
đó
Các luật được tạo nên khá dễ dàng, và dễ hiểu
Một luật được biểu diễn ở dạng:
IF AAND AAND … AND ATHEN B
Ai
Là các điều kiện (conditions, antecedents, premises)
B
Là kết luận (conclusion, consequence, action)
Trí Tuệ Nhân Tạo
8
Biểu diễn tri thức bằng luật (2)
Mệnh đề điều kiện của một luật
Một luật với toán tử logic OR trong mệnh đề điều kiện, thì sẽ
được chuyển thành một tập các luật tương ứng không chứa OR
Ví dụ: Luật (IF A1∨A2 THEN B) được chuyển thành 2 luật (IF
A1 THEN B) và (IF A2 THEN B)
Không cần sử dụng toán tử logic AND
Một luật với toán tử logic AND trong mệnh đề kết luận, thì sẽ
được chuyển thành một tập các luật tương ứng không chứa AND
Ví dụ: Luật (IF … THEN B1∧B2) được chuyển thành 2 luật (IF
… THEN B1) and (IF … THEN B2)
Không cho phép sử dụng toán tử OR!
Trí Tuệ Nhân Tạo
9
Các kiểu luật
Các kiểu luật khác nhau để biểu diễn các kiểu tri thức
Quan hệ liên kết
IF addressAt(x, Hospital) THEN heathIs(x, Bad)
Quan hệ nguyên nhân (kết quả)
IF diseaseType(x, Infection) THEN tempIs(x,
High)
Tình huống và hành động (gợi ý)
IF diseaseType(x, Infection) THEN
takeMedicine(x, Antibiotic)
Quan hệ logic
Trí Tuệ Nhân Tạo
10
Đồ thị AND/OR (1)
IF (Shape=long) AND (Color=(green OR yellow)) THEN (Fruit=banana)
IF (Shape=(round OR oblong)) AND (Diam > 4) THEN (Fruitclass=vine)
IF (Fruitclass=vine) AND (Color=green) THEN (Fruit=watermelon)
Shape=long
Shape=round
Shape=oblong
Fruit = banana
AND
OR
Fruitclass = vine
Color=green
Color=yellow
Fruit = watermelon
Trí Tuệ Nhân Tạo
11
Đồ thị AND/OR (2)
Luật IF (Shape=long) AND (Color=(green OR yellow))
IF (Shape=long) AND (Color=green) THEN (Fruit=banana)
Luật IF (Shape=(round OR oblong)) AND (Diam > 4)
THEN (Fruitclass=vine) được tạo nên bởi các luật:
IF (Shape=round) AND (Diam > 4) THEN (Fruitclass=vine)
Trí Tuệ Nhân Tạo
12
Các vấn đề với biểu diễn luật
Các luật có chứa các vòng lặp
{IF A THEN B, IF B THEN C, IF C THEN A}
Các luật có chứa mâu thuẫn
{IF A THEN B, IF B THEN C, IF A AND D THEN ¬C}
Các kết luận không thể suy ra được (từ các luật hiện có)
Khó khăn trong việc thay đổi (cập nhật) cơ sở tri thức
Cơ sở tri thức cũ: {IF A1 THEN B1, IF A2 THEN B2, …, IF An
THEN Bn}
Cần bổ sung thêm điều kiện C vào tất cả các luật
Cơ sở tri thức mới: {IF A1 AND C THEN B1, IF A2 AND C THEN
B2, …, IF An AND C THEN Bn}
Trí Tuệ Nhân Tạo
13
Sử dụng các luật trong suy diễn
So khớp mẫu (Pattern matching)
Ví dụ: Nếu cơ sở tri thức chứa đựng tập các luật {IF A1 THEN
B1, IF A1 AND A2 THEN B2, IF A2 AND A3 THEN B3} và các
A1 A2
luật đầu tiên có thể được sử dụng
Chuỗi suy diễn (chuỗi áp dụng các luật)
Xác định trật tự áp dụng các luật trong quá trình suy diễn
Với một tập các luật và một tập các sự kiện (các giả thiết), các
nào,
một kết luật cần chứng minh?
2 chiến lược suy diễn: tiến (forward) vs. lùi (backward)
2 chiến lược suy diễn này đã được trình bày trong bài trước!
Trí Tuệ Nhân Tạo
14
Giải quyết xung đột
Một xung đột (conflict) xảy ra khi có nhiều hơn một luật
nhớ làm việc)
Lưu ý, một xung đột không phải là một mâu thuẫn của tập luật
Trong trường hợp xảy ra xung đột, cần một chiến lược
quyết định luật nào được (ưu tiên) áp dụng
Sự lựa chọn thích hợp một chiến lược giải quyết xung
đột có thể mang lại những cải thiện đáng kể đối với quá
trình suy diễn của hệ thống
Trí Tuệ Nhân Tạo
15
Chiến lược giải quyết xung đột
Áp dụng luật xuất hiện đầu tiên (theo thứ tự) trong cơ sở
Không áp dụng các luật sinh ra các kết quả (sự kiện) đã
có trong bộ nhớ làm việc
Áp dụng luật cụ thể nhất (luật có nhiều điều kiện nhất)
Áp dụng các luật phù hợp với các sự kiện được đưa vào
trong bộ nhớ làm việc gần thời điểm hiện tại nhất
Không áp dụng lại một luật, nếu nó vẫn sinh ra cùng một
tập các sự kiện (giống như lần áp dụng trước của nó)
Áp dụng luật có độ tin cậy (chắc chắn) cao nhất
…
Kết hợp của các chiến lược trên
Trí Tuệ Nhân Tạo
16
Hệ thống suy diễn dựa trên luật (1)
Kiến trúc điển hình của một hệ thống suy diễn dựa trên luật (Rule-
based system – RBS)
Dữ liệu quan sát được
Working
memory
Lựa chọn
Cập nhật
Rule
memory
Áp dụng
Kết quả
(http://www.cwa.mdx.ac.uk/bis2040/johnlect.html)
Trí Tuệ Nhân Tạo
17
Hệ thống suy diễn dựa trên luật (2)
Bộ nhớ làm việc (Working memory)
úng,
Các sự kiện này sẽ quyết định những luật nào được áp dụng (bởi
thành phần Interpreter)
Bộ nhớ các luật (Rule memory)
Chính là cơ sở tri thức của hệ thống
Lưu giữ các luật có thể áp dụng
Bộ diễn dịch (Interpreter)
Hệ thống bắt đầu bằng việc đưa một sự kiện (dữ liệu) phù hợp
vào bộ nhớ làm việc
Khi sự kiện (dữ liệu) trong bộ nhớ làm việc phù hợp với các điều
kiện của một luật trong bộ nhớ các luật, thì luật đó sẽ được áp
dụng
Trí Tuệ Nhân Tạo
18
RBS – Ưu điểm (1)
Cách biểu diễn (diễn đạt) phù hợp
Rất gần với cách diễn đạt trong ngôn ngữ tự nhiên
Rất dễ dàng để diễn đạt các tri thức bởi các luật
Dễ hiểu
Các luật dạng IF-THEN rất dễ hiểu (có lẽ là dễ hiểu nhất) đối với
người sử dụng
Trong một lĩnh vực (bài toán) cụ thể, cách biểu diễn bằng luật
giúp các chuyên gia trong lĩnh vực này có thể đánh giá và cải tiến
các luật
Trí Tuệ Nhân Tạo
19
RBS – Ưu điểm (2)
Một cách biểu diễn tri thức theo kiểu khai báo
Kỹ sư tri thức thu thập các tri thức (ở dạng các luật IF-THEN) về
một lĩnh vực cụ thể, và đưa chúng vào trong một cơ sở các luật
(rule base)
Kỹ sư tri thức (có thể) không cần phải quan tâm đến khi nào, làm
thế nào, và theo trật tự nào mà các luật được sử dụng – Hệ thống
sẽ tự động đảm nhận các nhiệm vụ này
Dễ dàng mở rộng cơ sở tri thức
Chỉ việc bổ sung thêm các luật mới (các tri thức mới) vào cuối
của cơ sở các luật
Trí Tuệ Nhân Tạo
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Trí tuệ nhân tạo - Chương 8: Biểu diễn tri thức - Nguyễn Nhật Quang", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_tri_tue_nhan_tao_chuong_8_bieu_dien_tri_thuc_nguye.pdf

