Bài giảng Trí tuệ nhân tạo - Chương 11: Lập kế hoạch - Nguyễn Nhật Quang

Trí Tuệ Nhân Tạo  
Nguyễn Nhật Quang  
Viện Công nghệ Thông tin và Truyền thông  
Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội  
Năm học 2009-2010  
Nội dung môn học:  
„ Giới thiệu về Trí tuệ nhân tạo  
„ Tác tử  
„ Giải quyết vấn đề: Tìm kiếm, Thỏa mãn ràng buộc  
„ Logic và suy diễn  
„ Biểu diễn tri thức  
„ Suy diễn với tri thức không chắc chắn  
„ Học máy  
„ Lập kế hoạch  
Trí Tuệ Nhân Tạo  
2
Lập kế hoạch của con người (1)  
„ Hành động mà không có kế hoạch (rõ ràng)  
‰ Đối với các mục tiêu gần (tức thì)  
„ Ví dụ: Bật máy tính lên  
‰ Đối với các hành động (hoạt động) đã được huấn luyện (tập  
luyện) kỹ  
„ Ví dụ: Lái xe ô-tô  
‰ Khi một quá trình hành động có thể được thay đổi thoải mái  
„ Ví dụ: Đi mua sắm ở siêu thị  
Trí Tuệ Nhân Tạo  
3
Lập kế hoạch của con người (2)  
„ Hành động theo kế hoạch  
‰
Khi gi
ả
i quy
ế
t m
ộ
t tình hu
ố
ng m
ớ
i – Vd: Chuy
ể
n nhà (
đế
n m
ộ
t n
ơ
i  
ở mới)  
‰ Đối với các nhiệm vụ (công việc) phức tạp – Vd: Xây dựng kế  
ho
ạ
ch h
ọ
c t
ậ
p cho m
ộ
t h
ọ
c k
ỳ  
‰ Khi môi trường hoạt động có chứa nguy cơ rủi ro/chi phí cao –  
Vd: Quản lý nhà máy năng lượng hạt nhân  
‰ Khi cần hoạt động cộng tác với những người khác – Vd: Xây  
dựng một ngôi nhà  
„
Con ng
ườ
i th
ườ
ng ch
ỉ
l
ậ
p k
ế
ho
ạ
ch khi th
ự
c s
ự
c
ầ
n thi
ế
t  
‰ Bởi vì việc lập kế hoạch là phức tạp và tốn thời gian (chi phí vs.  
lợi ích)  
‰ Con người thường chỉ cần các kế hoạch tốt hơn là tối ưu  
Trí Tuệ Nhân Tạo  
4
Lập kế hoạch của máy tính  
„ Lập kế hoạch (Planning) của máy tính  
‰
Là quá trình tính toán c
ủ
a máy tính 
để
l
ự
a ch
ọ
n và t
ổ
ch
ứ
c các  
hành động, dựa trên dự đoán (trước) các kết quả của các hành  
động đó  
‰
Nh
ằ
m m
ụ
c
đ
ích
đạ
t
đượ
c m
ộ
t s
ố
m
ụ
c tiêu (objectives) xác 
đị
nh  
„ Lập kế hoạch tối ưu: Đạt được các mục tiêu một cách tối ưu nhất  
„ Các kiểu bài toán l
ậ
p kế ho
ạ
ch  
‰ Với các ràng buộc về thời gian (Time constraints)  
‰ Với các ràng buộc về thời gian và tài nguyên (Time and resource  
constraints) – Bài toán l
ậ
p l
ị
ch (Scheduling)  
‰ Với các ràng buộc về thời gian và tài nguyên, các điều kiện áp  
dụng (applicability conditions) của các hành động, và các tác  
độ
ng (effects) c
ủ
a các hành
độ
ng
đố
i v
ớ
i tr
ạ
ng thái c
ủ
a bài toán  
Trí Tuệ Nhân Tạo  
5
Mô hình khái niệm  
„ Mô hình khái niệm (Conceptual model) cho bài toán lập  
k
ế
ho
ạ
ch
đượ
c bi
ể
u di
ễ
n b
ằ
ng m
ộ
t h
ệ
chuy
ể
n tr
ạ
ng thái  
„ Một hệ chuyển trạng thái (State-transition system)  
đượ
c bi
ể
u di
ễ
n b
ở
i 4 thành ph
ầ
n:
Σ
= (
S
,
A
,
E
,
γ
)  
‰ S={s1,s2,…}: Tập hữu hạn các trạng thái (states) có thể của bài  
toán  
‰ A={a1,a2,…}: Tập hữu hạn các hành động (actions) có thể được  
thực hiện  
‰ E={e1,e2,…}:
T
ậ
p h
ữ
u h
ạ
n
các s
ự
ki
ệ
n (events)
có th
ể
x
ả
y ra trong  
quá trình thực hiện kế hoạch  
‰ γ: S×A×E→S: Hàm chuyển trạng thái (a state-transition function)  
Trí Tuệ Nhân Tạo  
6
Biểu diễn bằng đồ thị  
„ Một hệ chuyển trạng thái Σ = (S, A, E,γ) có thể được biểu  
di
ễ
n b
ằ
ng m
ộ
t
đồ
th
ị
có nhãn và có h
ướ
ng (a directed  
labelled graph) G = (NG, EG), trong đó:  
‰ Mỗi nút biểu diễn một trạng thái trong tập S  
„ Tức là: NG≡S  
‰ Mỗi cạnh liên kết từ s đến s′ (s, s′∈NG) có nhãn là (a,e) với a∈A,  
e
∈
E  
„ Tức là: Một cạnh (s,(a,e),s’)∈EG, nếu và chỉ nếu s′∈γ(s,a,e)  
Trí Tuệ Nhân Tạo  
7
Biểu diễn bằng đồ thị – Ví dụ  
„ Các trạng thái S: s0…s5 (phụ thuộc vào các đối tượng: rô-bốt, cần trục, thùng hàng, …)  
„ Các hành động A: cần trục nhấc (đặt) thùng hàng khỏi (lên) tấm nâng, rô-bốt di  
chuyển giữa 2 vị trí, cần trục nhấc (đặt) thùng hàng khỏi (lên) rô-bốt  
„ Không có sự kiện E = ∅  
crane  
crane  
crane  
move1  
s0  
s2  
s5  
cont.  
cont.  
pallet  
llet  
robot  
pallet  
cont.  
robot  
robot  
move2  
move1  
location1  
take  
location2  
location1  
location2  
put  
location1  
move1  
location2  
put  
take  
move2  
crane  
cont.  
crane  
cont.  
crane  
s1  
s3  
s4  
load  
pallet  
pallet  
robot  
pcont.
robot  
robot  
move2  
unload  
location1  
location2  
location1  
location2  
location1  
location2  
(http://www.inf.ed.ac.uk/teaching/courses/plan/)  
Trí Tuệ Nhân Tạo  
8
Hệ chuyển trạng thái  
„ Chuyển trạng thái: γ(s,a,e)  
„ S
ự
ki
ệ
n trung tính (neutral event)
,
đượ
c ký hi
ệ
u là ε
,
đượ
c  
dùng để biểu diễn đối với các chuyển trạng thái gây nên bởi  
chỉ các hành động  
‰
Chuy
ể
n tr
ạ
ng thái
γ
(
s
,
a
,
ε
)
, v
ớ
i
s
∈
S
,
a
∈
A
:
đượ
c ký hi
ệ
u (ng
ắ
n g
ọ
n)  
bằng γ(s,a)  
„ Hành động trung tính (neutral action), được ký hiệu là no-  
op, được dùng để biểu diễn đối với các chuyển trạng thái gây  
nên bởi chỉ các sự kiện  
‰ Chuyển trạng thái γ(s,no-op,e) , với s∈S, e∈E : được ký hiệu  
(ngắn gọn) bằng γ(s,e)  
„ Trong biểu diễn bằng đồ thị  
‰ Nhãn (a,ε) được ký hiệu ngắn gọn bằng a  
‰ Nhãn (no-op,e) được ký hiệu ngắn gọn bằng e  
Trí Tuệ Nhân Tạo  
9
Các hành động vs. Các sự kiện  
„ Cả hành động (action) và sự kiện (event) đều ảnh hưởng đến  
sự tiến triển của một hệ chuyển trạng thái  
„ Các hành động: Thể hiện các chuyển trạng thái được điều  
khiển bởi bộ thực hiện kế hoạch (plan executor)  
‰ Nếu hành động a∈A và γ(s, a, ε) ≠ ∅, thì a được gọi là có thể áp  
dụng được đối với trạng thái s  
‰ Áp dụng hành động a ở trạng thái s sẽ làm hệ thống chuyển đến  
trạng thái s′∈ γ(s, a)  
„ Các sự kiện: Thể hiện các chuyển trạng thái xảy ra ngẫu  
nhiên  
‰ Nếu sự kiện e∈E và γ(s, no-op, e) ≠ ∅, thì e được gọi là có thể  
xảy ra đối với trạng thái s  
‰
S
ự
xu
ấ
t hi
ệ
n (x
ả
y ra) s
ự
ki
ệ
n
e
ở
tr
ạ
ng thái
s
s
ẽ
làm h
ệ
th
ố
ng  
chuyển đến trạng thái s′∈ γ(s, e)  
Trí Tuệ Nhân Tạo  
10  
Kế hoạch và Mục tiêu  
„ Kế hoạch (Plan): Là một cấu trúc (chuỗi có thứ tự) các  
hành
độ
ng phù h
ợ
p c
ầ
n th
ự
c hi
ệ
n
để đạ
t
đượ
c m
ộ
t m
ụ
c  
tiêu từ một trạng thái ban đầu  
„ Các kiểu mục tiêu (Objective)  
‰ Trạng thái đích (goal state), hoặc một tập các trạng thái đích  
‰
Th
ỏ
a mãn m
ộ
t t
ậ
p các
đ
i
ề
u ki
ệ
n (conditions) 
đố
i v
ớ
i chu
ỗ
i các  
trạng thái đã duyệt qua  
‰ Tối ưu hóa một hàm tiện ích (utility function) được định nghĩa đối  
với các trạng thái đã duyệt qua  
‰ Một nhiệm vụ (task) cần hoàn thành  
Trí Tuệ Nhân Tạo  
11  
Lập kế hoạch và thực hiện  
„ Bộ lập kế hoạch (Planner)  
Mô tả của Σ  
‰ Đầu vào: Mô tả của hệ chuyển trạng  
thái Σ, trạng thái đầu, mục tiêu  
Trạng  
thái đầu  
‰ Đầu ra: Kế hoạch để đạt được mục tiêu  
đó  
Planner  
Kế hoạch  
Controller  
Hành động  
Mục tiêu  
„ Bộ điều khiển (Controller)  
‰ Đầu vào: Kế hoạch cần thực hiện, trạng  
thái hiện thời (thông qua hàm quan sát  
η: S→O, với O là tập các quan sát có thể)  
Quan sát  
‰ Đầu ra: Hành động (tiếp theo) cần thực  
hiện  
System Σ  
Sự kiện  
„ Hệ chuyển trạng thái (State-  
transition system)  
‰ Tiến triển tùy thuộc vào các hành động  
được thực hiện và các sự kiện xảy ra  
courses/plan/)  
Trí Tuệ Nhân Tạo  
12  
Lập kế hoạch động (1)  
„ Vấn đề: Thế giới thực tế có thể  
Mô tả của Σ  
khác với mô hình
đượ
c biểu diễn  
bởi Σ  
‰ Sự khác biệt này cần phải được  
x
ử
lý b
ở
i b
ộ đ
i
ể
u khi
ể
n (Controller)  
Trạng  
thái đầu  
Planner  
Mục tiêu  
Kế hoạch  
Controller  
Hành động  
System Σ  
Sự kiện  
Tình trạng thực  
hiện  
„ Mô hình thực tế: Kết hợp đan  
xen giữa lập kế hoạch và thực  
hiện  
Quan sát  
‰ Giám sát kế hoạch (Plan  
supervision): để phát hiện những  
khi kết quả quan sát được khác  
với mong muốn  
courses/plan/)  
Trí Tuệ Nhân Tạo  
13  
Lập kế hoạch động (2)  
…
Mô tả của Σ  
‰
S
ử
a l
ạ
i k
ế
ho
ạ
ch (Plan revision)
:  
để thay đổi thích nghi kế hoạch (đã  
lập) theo những tình huống mới  
Trạng  
thái đầu  
Planner  
Mục tiêu  
‰
L
ậ
p l
ạ
i k
ế
ho
ạ
ch (Re-planning)
:
để  
sinh ra kế hoạch mới từ trạng thái  
hiện thời (hoặc từ trạng thái đầu)  
Kế hoạch  
Controller  
Hành động  
System Σ  
Sự kiện  
Tình trạng thực  
hiện  
„ Lập kế hoạch động (Dynamic  
planning): Quá trình lặp lại giữa  
bộ lập kế hoạch và bộ điều khiển  
thực hiện  
Quan sát  
‰ Tùy thuộc tình trạng của việc thực  
hiện kế hoạch  
courses/plan/)  
Trí Tuệ Nhân Tạo  
14  
Giả thiết A0: Tập các trạng thái  
„ Giả thiết A0: Tập các trạng thái (trong biểu diễn của Σ)  
là h
ữ
u h
ạ
n  
„ Nới lỏng điều kiện của giả thiết A0  
‰
Để
bi
ể
u di
ễ
n các hành
độ
ng t
ạ
o nên (làm xu
ấ
t hi
ệ
n) các
đố
i  
tượng mới của bài toán  
‰ Để cho phép làm việc với các biến trạng thái kiểu số (numerical-  
valued state variables) – ch
ứ
không ch
ỉ
v
ớ
i các bi
ế
n tr
ạ
ng thái  
kiểu định danh (nominal-valued state variables)  
„ Vấn đề gặp phải khi nới lỏng điều kiện của giả thiết A0  
‰ Khả năng quyết định được (decidability) và khả năng kết thúc  
(termination) của các bộ lập kế hoạch sẽ không được bảo đảm  
Trí Tuệ Nhân Tạo  
15  
Giả thiết A1: Quan sát đầy đủ  
„ Giả thiết A1: Hệ thống có thể quan sát được đầy đủ (fully observable)  
‰ Planner và Controller có tri thức (quan sát) đầy đủ về trạng thái của thế giới  
xung quanh  
‰ Hàm quan sát η cho phép xác định chính xác trạng thái tương ứng với  
quan sát  
„ Nới lỏng điều kiện của giả thiết A1  
‰ Để làm việc với các trạng thái mà trong đó các khía cạnh (của một trạng  
thái) không được quan sát (nhận biết) đầy đủ  
‰ Ví dụ: Trong bài toán lập kế hoạch lộ trình có thể xảy ra tắc đường, thì  
trạng thái của bài toán là không thể nhận biết (quan sát) được đầy đủ  
„ Các vấn đề gặp phải khi nới lỏng điều kiện của giả thiết A1  
‰ Với hàm quan sát η: η(s)=o, thì η-1(o) thường sẽ trả về nhiều hơn một trạng  
thái có thể – vấn đề nhập nhằng  
„ Các quan sát không hoàn toàn xác định được trạng thái hiện tại  
‰ Làm sao để xác định trạng thái tiếp theo là gì?  
Trí Tuệ Nhân Tạo  
16  
Giả thiết A2: Chuyển trạng thái  
„ Giả thiết A2: Kết quả của mỗi chuyển trạng thái là một trạng  
thái xác
đị
nh (duy nhấ
t)  
‰ Với trạng thái s∈S, hành động a∈A, và sự kiện e∈E, thì không thể  
xảy ra γ(s,a,e)={s’, s’’} (với s’, s’’ là 2 trạng thái khác nhau)  
„ Nới lỏng điều kiện của giả thiết A2  
‰ Để lập kế hoạch cho các bài toán mà trong đó việc thực hiện một  
hành động có thể đưa đến các kết quả khác nhau  
„ Các vấn đề gặp phải khi nởi lỏng điều kiện của giả thiết A2  
‰ Controller phải quan sát được các kết quả thực tế của một hành  
động  
‰ Kế hoạch được xây dựng có thể bao gồm thêm các thành phần  
để xử lý với các hành động có nhiều kết quả  
Trí Tuệ Nhân Tạo  
17  
Giả thiết A3: Các sự kiện  
„ Giả thiết A3: Hệ thống là tĩnh, không có các sự kiện  
(ng
ẫ
u nhiên) x
ả
y ra (
E
=
∅
)  
‰ Σ = (S,A,∅,γ); hay biểu diễn ngắn gọn là: (S,A,γ)  
„
N
ớ
i l
ỏ
ng
đ
i
ề
u ki
ệ
n c
ủ
a gi
ả
thi
ế
t A3  
‰ Để biểu diễn (mô hình hóa) các bài toán lập kế hoạch trong đó có  
xảy ra các sự kiện ngẫu nhiên  
„ Vấn đề gặp phải khi nới lỏng điều kiện của giả thiết A3  
‰ Đối với Planner, thì môi trường hoạt động của hệ thống trở nên  
không xác
đị
nh  
Trí Tuệ Nhân Tạo  
18  
Giả thiết A4: Mục tiêu hạn chế  
„ Giả thiết A4: Planner làm việc với một trạng thái đích,  
ho
ặ
c v
ớ
i m
ộ
t t
ậ
p các tr
ạ
ng thái
đ
ích  
„ Nới lỏng điều kiện của giả thiết A4  
‰
Để
l
ậ
p k
ế
ho
ạ
ch cho các bài toán mà trong
đ
ó m
ụ
c tiêu
đượ
c bi
ể
u  
diễn bằng:  
„ các ràng buộc đối với các trạng thái và kế hoạch, hoặc  
„ hàm tiện ích, hoặc  
„ nhiệm vụ cụ thể  
„
V
ấ
n
đề
g
ặ
p ph
ả
i khi n
ớ
i l
ỏ
ng
đ
i
ề
u ki
ệ
n c
ủ
a gi
ả
thi
ế
t A4  
‰ Làm thế nào để biểu diễn và suy diễn đối với các ràng buộc, các  
hàm tiện ích, và các nhiệm vụ?  
Trí Tuệ Nhân Tạo  
19  
Giả thiết A5: Chuỗi hành động  
„ Giả thiết A5: Một kế hoạch được xây dựng là một chuỗi hữu  
h
ạ
n có thứ t
ự
của các hành 
độ
ng
đượ
c th
ự
c hi
ệ
n liên tiếp nhau  
„ Nới lỏng điều kiện của giả thiết A5  
‰ Để lập kế hoạch cho các bài toán trong đó có xảy ra các sự kiện  
ngẫu nhiên (Xem giả thiết A3)  
‰ Để tạo nên các kiểu kế hoạch khác nhau (kế hoạch có điều kiện rẽ  
nhánh, kế hoạch trong đó có những phần mà các hành động được  
thực hiện không theo thứ tự,…)  
„ Các vấn đề gặp phải khi nới lỏng điều kiện của giả thiết A5  
‰ Không được tạo thêm công việc (yêu cầu) đối với Controller  
‰ Suy diễn với các cấu trúc dữ liệu phức tạp hơn  
Trí Tuệ Nhân Tạo  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 30 trang Thùy Anh 13940 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Trí tuệ nhân tạo - Chương 11: Lập kế hoạch - Nguyễn Nhật Quang", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_tri_tue_nhan_tao_chuong_11_lap_ke_hoach_nguyen_nha.pdf