Bài giảng Thống kê trong kinh tế và kinh doanh - Chương 5: Điều tra chọn mẫu

1/9/2020  
CHƯƠNG V: ĐIỀU TRA CHỌN MẪU  
IV  
III  
II  
I
KIỂM ĐỊNH GIẢ  
THUYẾT THỐNG  
KÊ  
ƯỚC LƯỢNG  
KẾT QUẢ ĐIỀU  
TRA CHỌN  
MẪU  
CƠ SỞ ƯỚC  
LƯỢNG VÀ  
KIỂM ĐỊNH  
NHỮNG VẤN  
ĐỀ CHUNG VỀ  
ĐIỀU TRA  
CHỌN MẪU  
I. Những vấn đề chung  
Khái niệm  
1
Ưu điểm  
2
3
4
5
6
Hạn chế  
Trường hợp vận dụng  
Tổng thể chung và tổng thể mẫu  
Cách chọn mẫu  
1
1/9/2020  
Khá i niệm  
Ưu điểm  
+ Tiết kiệm (chi phí , nhâ n lực, thời gian)  
+ Mở rộng nội dung điều tra  
+ Tài liệu có độ chí nh xá c cao  
+ Tổ chức đơn giản  
2
1/9/2020  
Hạn chế  
+ Không cho biết thông tin đầy đủ về tổng thể  
+ Sai số khi suy rộng  
+ Kết quả điều tra không thể tiến hành phân tổ theo  
mọi phạm vi nghiên cứu  
Trường hợp vận dụng  
• Thay thế cho điều tra toàn bộ  
• Kết hợp với điều tra toàn bộ  
• Kiểm định giả thuyết thống kê  
3
1/9/2020  
Tổng thể chung và tổng thể mẫu  
Chỉ tiêu  
Tổng thể chung Tổng thể mẫu  
Quy mô  
N
n   fi  
Số bì nh quâ n  
Tỷ lệ theo một  
tiêu thức  
x
f
p
S 2  
2  
Phương sai  
p(1p)  
f (1f )  
Cá ch chọn mẫu  
Chọn hoàn lại (Chọn nhiều lần, chọn lặp)  
k N n  
4
1/9/2020  
Cá ch chọn mẫu  
Chọn không hoàn lại, (Chọn 1 lần, chọn không lặp)  
k   
N!  
n! N n !  
II. CƠ SỞ ƯỚC LƯỢNG KIỂM  
ĐỊNH GIẢ THUYẾT THỐNG KÊ  
Biến ngẫu nhiên  
1
2
Quy luật phân phối biến ngẫu nhiên  
5
1/9/2020  
BIẾN NGẪU NHIÊN  
• Biến ngẫu nhiên là biến nhận một trong các giá trị  
có thể có của nó tuỳ thuộc vào sự tác động của các  
nhân tố ngẫu nhiên trong một phép thử.  
• Biến ngẫu nhiên là biến mà các giá trị không được  
xác định trước qua mỗi lần thực nghiệm (phép thử).  
Xác suất?  
Xác suất của một biến cố là một con số đặc  
trưng khả năng khách quan xuất hiện biến cố  
đó khi thực hiện phép thử  
6
1/9/2020  
Quy luật phân phối xác suất  
• Quy luật phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên là sự  
tương ứng giữa giá trị có thể có của nó và xác suất tương  
ứng với giá trị đó.  
13  
Quy luật phân phối chuẩn  
• Nếu X~N(µ, 2)  
(x)2  
22  
e  
1
f (x)   
• Hàm mật độ xác suất  
2  
14  
µ
7
1/9/2020  
Quy luật phân phối chuẩn  
µ
68,26%  
95,44%  
99,74%  
15  
Quy luật phân phối chuẩn hoá  
• Nếu X~N(0, 1)  
• Hàm mật độ xác suất f (x)  
x2  
e  
1
2
2  
0
-1,96  
1,96  
95%  
16  
8
1/9/2020  
Quy luật phân phối chuẩn hoá  
• Nếu X phân phối chuẩn: X~N(µ, 2)  
x   
• Thì biến ngẫu nhiên  
sẽ phân phối chuẩn  
~ N(0,1)  
Z   
hóa  
0
-1,96  
1,96  
95%  
17  
Định lý giới hạn trung tâm  
,2  
• Nếu  
X ~ N  
• Thì với mẫu ngẫu nhiên kí ch thước n  
x ~ N  
,x2  
x   
Z   
~ N(0,1)  
x  
9
1/9/2020  
Định lý giới hạn trung tâm  
• Nếu tổng thể có phân phối chuẩn thì phân  
phối của trung bình mẫu cũng có phân phối  
chuẩn  
• Với kích thước mẫu đủ lớn thì phân phối  
trung bình và tỷ lệ mẫu sẽ xấp xỉ phân phối  
chuẩn  
II. Ước lượng kết quả điều tra  
Ước lượng (suy rộng) kết quả điều tra  
1
Xác định kích thước (quy mô) mẫu  
2
10  
1/9/2020  
1. Ước lượng kết quả điều tra  
'   
• Công thức chung  
: tham số của tổng thể chung  
'  
: thống kê mẫu  
: phạm vi sai số chọn mẫu  
Cá c nguyên nhâ n sai số trong ĐTCM  
- Vi phạm nguyên tắc chọn mẫu ngẫu nhiên  
- Số lượng đơn vị mẫu khô ng đủ lớn  
- Kết cấu tổng thể mẫu khá c với kết cấu tổng thể  
chung  
- Sai số do đăng ký, ghi ché p  
11  
1/9/2020  
Ước lượng kết quả điều tra  
• Với mức ý nghĩa α  
• Ước lượng trung bình  
Khi biết phương sai tổng thể chung (hoặc chưa biết phương  
sai tổng thể chung & mẫu lớn)  
x z/ 2.x x z/ 2.x  
Hai phía  
Vế phải  
x z.x    
Vế trái  
   x z.x  
Khi chưa biết phương sai tổng thể chung  
n1  
n1  
Hai phía  
Vế phải  
Vế trái  
x t .x t .  
/ 2  
/ 2  
x
x
x tn1.   
x
   x tn1.  
x
Ước lượng kết quả điều tra  
• Với mức ý nghĩa α  
• Ước lượng tỷ lệ  
Hai phía  
f z/2.f p f z/2.f  
f z.f p    
   p x z.f  
Vế phải  
Vế trái  
12  
1/9/2020  
Ước lượng kết quả điều tra  
Trong đó  
được gọi là hệ số tin cậy (giá trị tới hạn mức α  
z, t  
của phân phối chuẩn hoá và phân phối Student)  
• α – mức ý nghĩa  
• (1-α) là xác suất hay trình độ tin cậy  
Ước lượng kết quả điều tra  
Một số giá trị đặc biệt của phân phối chuẩn hoá  
Z/2  
1
Xác suất tin cậy  
0,6826  
2
0,9544  
3
0,9974  
Xác suất tin cậy Mức ý nghĩa Z/2  
0,900  
0,950  
0,975  
0,990  
0,100  
0,050  
0,025  
0,010  
1,645  
1,960  
2,326  
2,576  
x , f được gọi là sai số bình quân chọn mẫu  
13  
1/9/2020  
Sai số bình quân chọn mẫu  
Cá ch chọn  
Suy rộng  
Hoàn lại  
(chọn nhiều lần)  
Khô ng hoàn lại  
(chọn một lần)  
2  
n
2  
n
n
x  
x   
x   
(1)  
N
Số bì nh quâ n  
S2  
S 2  
n
n
x  
(1  
)
n
N
f (1f )  
f (1f )  
n
Tỷ lệ  
f   
(1)  
f   
n
N
n
2. Xá c định số đơn vị mẫu điều tra  
• Yêu cầu:  
+ Sai số nhỏ nhất  
+ Chi phí thấp nhất  
14  
1/9/2020  
Cá ch xá c định  
Cách chọn  
Suy rộng  
Chọn hoàn lại  
Chọn không hoàn lại  
(chọn nhiều lần)  
(chọn một lần)  
z2 /22  
N.z2 /2.2  
n   
n   
Bì nh quâ n  
N.x2 z2 /2.2  
x2  
N.z2/2.p(1p)  
z2/2.p(1p)  
n   
Tỷ lệ  
n  
2f .N z2/2.p(1p)  
2f  
x z/2x  
f z/ 2f  
Phạm vi sai số chọn mẫu  
Một số phương phá p xá c định  
phương sai tổng thể chung  
+ Lấy phương sai lớn nhất hoặc tỷ lệ gần 0,5 nhất  
trong cá c lần điều tra trước  
+ Lấy phương sai hoặc tỷ lệ của cá c cuộc điều tra khá c  
có tí nh chất tương tự.  
+ Điều tra thí điểm để xá c định phương sai hoặc tỷ lệ.  
+ Ước lượng phương sai dựa vào khoảng biến thiên  
xmax xmin  
R
  
6
6
15  
1/9/2020  
IV. Kiểm định giả thuyết thống kê  
Những vấn đề chung về kiểm định giả thuyết thống kê  
1
Kiểm định giá trị trung bì nh của 1 tổng thể  
2
Giả thuyết thống kê  
Là giả thuyết về một vấn đề nào đó của tổng thể  
chung (về cá c tham số như trung bì nh, tỷ lệ,  
phương sai, dạng phâ n phối,…)  
16  
1/9/2020  
Giả thuyết thống kê  
Giả thuyết mà ta muốn kiểm định (H0)  
Giả thuyết đối lập (H1, Ha, H)  
Giả thuyết thống kê  
Kiểm định 2 phía, kiểm định phía trái/phải  
Ví dụ:  
H0: = 0  
H1:   0  
Bác bỏ H0  
Bác bỏ H0  
0
17  
1/9/2020  
Sai lầm và mức ý nghĩa trong kiểm định  
- Sai lầm loại I là bác bỏ H0 khi H0 đúng  
- Sai lầm loại II là chấp nhận H0 khi H0 sai  
Kết luận  
Chấp nhận H0  
Bác bỏ H0  
Thực tế  
H0 đúng  
H0 sai  
Kết luận đúng Sai lầm loại I  
Sai lầm loại II Kết luận đúng  
Sai lầm và mức ý nghĩa trong kiểm định  
Mức ý nghĩa của kiểm định () là xá c suất  
mắc sai lầm loại I  
18  
1/9/2020  
Tiêu chuẩn kiểm định  
Tiêu chuẩn kiểm định là quy luật phân phối  
xác suất nào đó dùng để kiểm định.  
Trong tập hợp các kiểm định thống kê có cùng  
mức ý nghĩa , kiểm định nào có xác suất mắc  
sai lầm loại 2 nhỏ nhất được xem là “tốt nhất”.  
Cá c bước tiến hành kiểm định  
- Xây dựng giả thuyết H0 và giả thuyết đối H1  
- Xác định mức ý nghĩa   
- Chọn tiêu chuẩn kiểm định  
- Tính giá trị của tiêu chuẩn kiểm định từ mẫu  
quan sá t  
- Kết luận  
19  
1/9/2020  
Kết luận  
Quy tắc kiểm định giả thuyết thống kê  
- Nếu giá trị tiêu chuẩn kiểm định thuộc miền bá c  
bỏ (W), có cơ sở để bá c bỏ H0  
- Nếu giá trị của tiêu chuẩn kiểm định khô ng  
thuộc miền bá c bỏ, chưa đủ cơ sở để bá c bỏ H0  
Phương phá p tiếp cận P-value trong kiểm  
định giả thuyết  
• P-value là xá c suất lớn nhất để có thể  
bá c bỏ giả thuyết H0.  
• Cá c nguyên tắc ra quyết định để bá c bỏ  
giả thuyết H0 với P-value là:  
• Nếu p-value lớn hơn hoặc bằng α, chưa  
đủ cơ sở để bá c bỏ giả thuyết H0.  
• Nếu p-value nhỏ hơn α, bá c bỏ giả thuyết  
H0.  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 25 trang Thùy Anh 15621 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Thống kê trong kinh tế và kinh doanh - Chương 5: Điều tra chọn mẫu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_thong_ke_trong_kinh_te_va_kinh_doanh_chuong_5_dieu.pdf