Bài giảng Quản trị quan hệ khách hàng (Phần 1)

Slide 1  
Slide 2  
Slide 3  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
BỘ MÔN MARKETING  
HỌC PHẦN QUẢN TRỊ QUAN HỆ KHÁCH HÀNG  
QUẢN TRỊ QUAN HỆ KHÁCH HÀNG  
CUSTOMER RELATIONSHIP MANAGEMENT  
Mã học phần:  
MKMA1138  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
Đối tượng, thời lượng và điều kiện  
• Thời lượng: 2TC, 30 tiết  
• 20 tiết giảng  
• 10 tiết thảo luận/bài tập nhóm, kiểm tra  
• Điều kiện tiên quyết: Marketing căn bản  
3
Slide 4  
Slide 5  
Slide 6  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
Mục tiêu học phần  
Trang bị cho sinh viên kiến thức cơ bản và toàn diện để thực hiện được những  
công việc trong quản trị quản hệ khách hàng, giúp sinh viên:  
• Có kỹ năng làm việc chuyên nghiệp trong ứng dụng các kiến thức quản trị quan  
hệ khách hàng vào các hoạt động cụ thể.  
• Có khả năng xây dựng hệ thống quy trình và công cụ quản trị quan hệ khách  
hàng một cách độc lập.  
• Có khả năng điều hành các công việc quản trị quan hệ khách hàng và các  
quyết định sử lý tình huống cụ thể.  
• Giúp sinh viên có được sự tự tin và thuyết trình, đồng thời, rèn luyện được tinh  
thần làm việc theo nhóm.  
4
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
Phương pháp  
• Giảng viên trình bày vấn đề một cách khái quát, cung cấp khung lý thuyết.  
• Sinh viên đọc trước tài liệu và tham gia thảo luận các vấn đề mà giảng viên đề  
ra trong các buổi học lý thuyết và trình bày kết quả nghiên cứu trong các buổi  
thảo luận.  
• Sinh viên có thể trao đổi với giảng viên trực tiếp tại lớp hoặc qua email. Chỉ nên  
liên lạc qua điện thoại khi thực sự cần thiết.  
5
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
Nhiệm vụ của sinh viên  
• Tham gia vào các buổi học: Dự giờ và thảo luận  
• Sinh viên tự đọc tài liệu là chủ yếu; việc đọc trước tài liệu là cần thiết để có thể  
tham gia thảo luận trên lớp.  
• Sinh viên nghiên cứu, trao đổi, chuẩn bị và thảo luận bài tập tình huống, trình  
bày kết quả dưới sự hướng dẫn của giảng viên  
• Tham gia kiểm tra và thi theo lịch  
6
Slide 7  
Slide 8  
Slide 9  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
Đánh giá sinh viên  
• Thang điểm 10, cấu thành bởi:  
• Dự lớp, thảo luận trên lớp: 10% dựa trên mức độ chuyên cần và nhiệt tình của  
sinh viên tại các buổi học trên lớp  
• Bài tập kiểm tra: 20% dựa trên kết quả bài kiểm tra giữa kỳ  
• Bài tập nhóm: 20% dựa trên thái độ làm việc nhóm, đóng góp cá nhân và kết  
quả hoàn thành công việc được giao trong nhóm  
• Thi cuối kỳ: 50% điểm bài thi  
•
Hình thức thi viết. Đề thi có thể bao gồm: các câu hỏi trắc nghiệm, câu hỏi lý thuyết,  
yêu cầu giải quyết tình huống thực tế  
•
Lưu ý: Sinh viên không được sử dụng tài liệu khi làm bài  
• Điều kiện dự thi hết HP: Sinh viên phải tham dự tối thiểu 70% tổng số  
tiết của học phần  
7
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
Tài liệu học tập  
8
•
•
•
•
•
•
•
•
Bài giảng của giảng viên  
Trương Đình Chiến (chủ biên), ―Giáo trình Quản trị Marketing‖, NXB ĐH Kinh tế Quốc dân, 2012  
Trương Đình Chiến (chủ biên),, ―Quản trị quan hệ khách hàng‖ NXB Phụ nữ, 2009  
Francis Buttle, ―Customer Relationship Management‖, BH Publisher 2010  
Cristin Anderson and Caren Kerr, ―Customer Relationship Management‖, Mc Graw Hill, 2002  
The IDM Guide to CRM Mastery, Session 5: Developing a CRM Strategy (tài liệu đọc)  
The Operational CRM eBook (tài liệu đọc)  
GartnerG2 — Developing a CRM Vision and Strategy, Jennifer Kirkby A1, CRM31, 5/02 (tài liệu  
đọc)  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
Cấu trúc học phần  
Chương 1  
Chương 2  
Chương 3  
Khái quát về quản trị quan hệ khách hàng  
Chiến lược Quản trị Quan hệ Khách hàng  
Tạo giá trị cho khách hàng và quản lý chu kỳ đời sống tiêu dùng  
Chương 4  
Chương 5  
Chương 6  
Xây dựng hệ thống CRM  
Quản lý Mạng lưới và Đối tác trong CRM  
Công nghệ thông tin và tự động hoá lực lượng bán hàng, marketing và  
dịch vụ  
Chương 7  
Quản trị xung đột và duy trì sự hài lòng của khách hàng  
Chương 8  
Tổ chức và đánh giá hoạt động CRM  
9
Slide 10  
Slide 11  
Slide 12  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
Phân bổ thời gian  
Trong đó  
Bài tập, thảo luận, kiểm  
Nội dung  
Tổng số tiết  
Lý thuyết  
tra  
Chương 1  
4
4
3
3
1
Chương 2  
Chương 3  
Chương 4  
Chương 5  
Chương 6  
Chương 7  
Chương 8  
Tổng số  
1
1
4
3
4
3
1
4
3
1
4
2
2
4
2
2
2
1
1
30  
20  
10  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
Thông tin về giảng viên  
• Giảng viên: PGS.TS. Vũ Minh Đức  
• Bộ môn Marketing, khoa Marketing  
P.1303, nhà A1, Đại học Kinh tế Quốc dân  
• Email: [email protected]  
• Số điện thoại: 0912621346  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRỊ QUAN  
HỆ KHÁCH HÀNG (CRM)  
Slide 13  
Slide 14  
Slide 15  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
Mục tiêu nghiên cứu  
• Hiểu được bản chất của mối quan hệ với khách hàng và vai trò của CRM  
• Hiểu được bản chất và đặc điểm của CRM  
• Các mô hình lý thuyết của CRM  
• Triển khai CRM trong doanh nghiệp  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
1.1. Khách hàng trong kinh doanh  
1.1.1. Khách hàng – Tài sản của doanh nghiệp  
1.1.2. Marketing hiện đại – dựa trên quan hệ  
Marketing giao dịch dựa trên sản phẩm marketing quan hệ dựa trên nguồn lực  
Xây dựng các mối quan hệ chứ không phải giải quyết các giao dịch  
•
•
•
Cạnh tranh giữa các hệ thống tạo giá trị - cơ sở là các mối quan hệ và quản lý tốt các  
mối quan hệ  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
Quan hệ là gì?  
•Một quan hệ được hình thành bởi một loạt những giai  
đoạn tương tác giữa hai bên theo thời gian  
• Giai đoạn tương tác  
• Nội dung tình cảm trong các tương tác  
• Sự phụ thuộc và sự độc lập  
• ―Tính xã hội‖ của một mối quan hệ  
Slide 16  
Slide 17  
Slide 18  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
Cơ sở và chất lượng của một mối quan hệ  
• Sự tin cậy  
• Do sự tự nguyện, sự trung thực hay năng lực/chuyên nghiệp  
• Đầu tư xây dựng quan hệ: phát triển sự tin cậy  
• Sự tin cậy có thể tính toán được, sự tin cậy dựa trên hiểu biết, sự tin  
cậy dựa trên nhận dạng  
Cam kết  
• Cam kết: một bên đối tác tin rằng mối quan hệ đang tiếp diễn với bên  
kia là quan trọng đến mức bỏ những nỗ lực tối đa để duy trì quan hệ  
này  
• Cam kết = sự tin cậy + giá trị được chia sẻ + niềm tin khó thay thế đối  
tác  
• Bằng chứng của cam kết: sự đầu tư của một bên cho phía bên kia  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
Các đặc điểm của một mối quan hệ tốt  
• Có sự qua lại  
• Có sự tương tác  
• Có tính lặp lại  
• Lợi ích cho các bên và những lợi ích khác biệt  
• Có sự điều chỉnh và thích nghi trong hành vi  
• Lòng tin  
• Cam kết  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
1.1.3. Tính kinh tế của quan hệ khách hàng  
CRM sẽ tiết kiệm chi phí  
Tổng giá trị các  
kinh doanh:  
đơn hàng từ khách  
•Chi phí tiếp cận  
hàng và các mối  
•Chi phí bán hàng  
quan hệ của họ  
•Chi phí phục vụ  
Tổng chi phí bỏ ra  
cho khách hàng  
Tổng giá trị ròng từ  
khách hàng  
Slide 19  
Slide 20  
Slide 21  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
Giá trị của CRM  
Hiểu khách hàng kỹ  
hơn  
Giảm chi phí  
marketing dài hạn  
Giá trị cả cuộc đời  
khách hàng  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
1.1.4. Mục tiêu của CRM  
Xây dựng quan hệ chặt chẽ với khách hàng trên nền tảng  
hiểu biết về nhu cầu và hành vi của khách hàng. Việc thiết  
lập tốt mối quan hệ này được xem là yếu tố trung tâm  
quyết định thành công của doanh nghiệp.  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
1.1.5. Các giai đoạn trong mối quan hệ với khách hàng  
Biết nhau  
(Awareness)  
Thăm dò/ Khám  
phá (Exploration)  
Thiết lập quan hệ  
(Building)  
Mở rộng quan hệ  
(Expansion)  
Cam kết  
(Commitment)  
(Dissolution)  
Dwyer, 1987  
Gia tăng sự độc lập  
Gia tăng sự tin cậy  
Tìm kiếm  
Kiểm nghiệm  
•Thu hút  
•Giao tiếp và thương lượng  
•Phát triển và thực hiện  
quyền của mỗi bên  
•Phát triển các điều khoản  
•Phát triển mong đơi  
Mua thử  
Gia tăng sự thích  
nghi  
Tự động hóa việc  
mua hàng  
Slide 22  
Slide 23  
Slide 24  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
1.2. Bản chất của CRM  
1.2.1. Khái niệm và bản chất của CRM  
• CRM là chiến lược kinh doanh cốt lõi kết hợp các quá trình và chức năng  
bên trong với mạng lưới bên ngoài để tạo ra và phân phối giá trị tới khách  
hàng mục tiêu nhằm đạt được lợi nhuận. Nó được đặt trên nền tảng dữ  
liệu liên quan đến khách hàng có giá trị cao và được hỗ trợ bởi công nghệ  
thông tin.  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
Một số cách hiểu về CRM  
CRM là quản lý  
dữ liệu marketing và  
khách hàng  
CRM là một  
CRM là quá  
dự án xây  
dựng lòng  
trung thành  
trình  
marketing  
CRM là vấn đề thuộc về  
công nghệ thông tin  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
Ba quan điểm nhìn nhận về CRM  
• Nhấn mạnh vào công nghệ  
• Nhấn mạnh đến quy trình kinh doanh và bán hàng  
• Coi CRM chính là chiến lược kinh doanh của doanh  
nghiệp  
Công  
nghệ  
Quy trình  
Chiến  
lược  
Slide 25  
Slide 26  
Slide 27  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
Bất cứ doanh nghiệp nào cũng có thể sử dụng CRM  
•
•
CRM chiến lược: tập trung vào việc phát triển văn hóa kinh doanh  
lấy khách hàng là trung tâm.  
CRM phân tích: tập trung vào việc nắm bắt, dự trữ, triết xuất, tích  
CRM  
chiến  
hợp, xử lý, diễn giải, phân phối, sử dụng và báo cáo các dữ liệu liên  
lược  
quan tới khách hàng để tăng giá trị cho khách hàng và doanh  
nghiệp.  
•
•
CRM tác nghiệp: tự hoạt động và cải thiện quá trình kinh doanh hỗ  
CRM phân  
tích  
trợ và phục vụ khách hàng: marketing, bán hàng và dịch vụ khách  
hàng  
CRM phối hợp/ CRM hợp tác: cho phép các doanh nghiệp độc lập kết  
hợp những nỗ lực với nhau để phục vụ khách hàng hiệu quả hơn. Nó  
cho phép các thông tin có giá trị được chia sẻ trong suốt chuỗi cung  
CRM tác nghiệp  
ứng.  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
1.2. Bản chất của CRM  
1.2.2. Đặc điểm của CRM  
• CRM mang tính nghệ thuật thể hiện cả ở nhận thức và hành động  
• CRM mang tính khoa học, thể hiện trong quá trình tổ chức, lên kế hoạch  
thu thập thông tin khách hàng, thiết lập chiến lược xây dựng, duy trì và  
phát triển quan hệ  
• CRM không đơn thuần là công nghệ nhưng dựa trên nền tảng công nghệ  
thông tin, CRM trở nên dễ dàng và thuận tiện hơn.  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
Đặc điểm của CRM  
• Toàn diện: phương thức thực hành kinh doanh liên  
quan đến mọi lĩnh vực, mọi bộ phận, mọi con người  
• Cách thức xử lý vấn đề: chiến lược, chiến thuật, quá  
trình, kế hoạch, chương trình, công cụ, công nghệ…  
• Vấn đề: thiết lập, duy trì, phát triển và mở rộng các  
quan hệ khách hàng  
• Mức độ tiếp xúc và liên kết cao trong một môi trường  
kỹ thuật cao  
Slide 28  
Slide 29  
Slide 30  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
1.2. Bản chất của CRM  
1.2.3. Những tác nhân CRM ra đời  
• Niềm tin: khách hàng là tài sản thực thụ và không có doanh nghiệp nào là chắc  
chắn có được.  
Cách tiếp cận tập trung vào giá trị khách hàng hơn là tập trung vào việc sản phẩm  
được phân phối đến khách hàng như thế nào.  
Thay đổi cách tiếp cận vào sự thỏa mãn và điểm trung thành của khách hàng hơn  
là sự thỏa mãn và lợi ích của chính mình.  
CNTT giúp doanh nghiệp nhanh chóng giảm chi phí mà không ảnh hưởng đến chất  
lượng cũng như dịch vụ sản phẩm.  
Xu hướng chăm sóc và duy trì khách hàng hiện tại, đồng thời khai thác nhiều hơn  
từ họ về giá trị kinh doanh.  
• Cách nhìn của doanh nghiệp về cách thức quan hệ hơn là cách thức giao dịch.  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
1.3. Quy trình CRM  
Biết nhau  
(Awareness)  
Thăm dò/ Khám  
phá (Exploration)  
Thiết lập quan hệ  
(Building)  
Mở rộng quan hệ  
(Expansion)  
Cam kết  
(Commitment)  
Hòa mình  
(Dissolution)  
Dwyer, 1987  
Để thắt chặt quan hệ với khách hàng  
Thu hút  
Chọn lọc  
Thiết lập  
Duy trì  
Phát triển  
Trung thành  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
Biết nhau  
(Awareness)  
Thăm dò/ Khám  
phá (Exploration)  
Thiết lập quan hệ  
(Building)  
Mở rộng quan hệ  
(Expansion)  
Cam kết  
(Commitment)  
Hòa mình  
(Dissolution)  
Thu hút  
Chọn lọc  
Thiết lập  
Duy trì  
Phát triển  
Trung thành  
Xây dựng  
các mối  
Duy trì mối quan hệ  
với khách hàng  
• Tăng cường và xử lý các giao  
dịch và những ảnh hưởng tới  
quan hệ với khách hàng  
• Đánh giá hiệu quả môi quan  
hệ  
Phát triển mối quan hệ  
với khách hàng  
• Phát triển cam kết  
quan hệ  
•
Cập nhật thông  
tin khách hàng  
Phát triển và hoàn  
thiện quyền và  
trách nhiệm của  
mỗi bên  
•
Đánh giá hiệu quả của  
khách hàng  
Phân tích,  
•
-Khai thác  
khách  
Xây  
thống kê  
và lựa  
chọn  
•
Khai thác các mối quan hệ  
của khách hàng  
dựng  
CSDL  
khách  
hàng  
hàng  
• Phát triển sự tin cậy  
-Phát triển  
lòng trung  
thành  
khách  
hàng  
Slide 31  
Slide 32  
Slide 33  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
Phân cấp CRM trong doanh nghiệp  
• CRM chiến lược  
CRM  
chiến  
lược  
• CRM phân tích:  
• CRM tác nghiệp:  
• CRM phối hợp/ CRM hợp tác: cho phép các  
doanh nghiệp độc lập kết hợp những nỗ lực  
với nhau để phục vụ khách hàng hiệu quả  
hơn. Nó cho phép các thông tin có giá trị  
được chia sẻ trong suốt chuỗi cung ứng.  
CRM phân tích  
CRM hoạt động  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
Quy trình ứng dụng CRM cho doanh nghiệp  
• Phân tích các yếu tố điều kiện ứng dụng CRM  
• Lựa chọn chiến lược CRM phù hợp  
• Lựa chọn công nghệ CRM  
• Xây dựng hệ thống CRM  
• Vận hành hệ thống CRM  
• Đánh giá hiệu quả hệ thống CRM  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
1.3.1. Phân tích các yếu tố điều kiện ứng dụng  
CRM  
• Nhận thức của các cấp quản trị  
• Kiến thức toàn diện về CRM của các cấp quản trị và kỹ năng của nhân viên  
• Cấu trúc doanh nghiệp theo thị trường  
• Nguồn lực cơ sở vật chất và tài chính cho ứng dụng CRM  
Slide 34  
Slide 35  
Slide 36  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
1.3.1. Phân tích các yếu tố điều kiện ứng dụng  
CRM  
Công nghệ  
Con người  
Chiến lược  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
1.3.2. Lựa chọn chiến lược CRM phù hợp  
• Chiến lược CRM phải thể hiện được  
• Mục tiêu của doanh nghiệp  
• Định hướng hoạt động và trọng tâm xây dựng CRM  
• Chiến lược CRM sẽ tác động tới  
• Cơ cấu tổ chức CRM  
• Các loại hoạt động CRM  
• Quy trình CRM  
• Các hoạt động CRM phân tích, chức năng và hợp tác  
• Lựa chọn phần mềm CRM  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
1.3.3. Lựa chọn công nghệ CRM  
• Lựa chọn phần cứng  
• Lựa chọn phần mềm CRM  
Slide 37  
Slide 38  
Slide 39  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
1.3.4. Xây dựng hệ thống CRM của doanh nghiệp  
• Xây dựng cơ sở dữ liệu khách hàng  
• Phân tích và phân đoạn thị trường để lựa chọn các nhóm khách  
hàng mục tiêu cho xây dựng quan hệ dài hạn  
• Phát triển quy trình phục vụ khách hàng  
• Xây dựng cơ chế và tiêu chuẩn dịch vụ khách hàng  
• Phát triển CRM tương tác  
• Xây dựng cơ chế thông tin qua lại và xử lý xung đột với khách  
hàng  
• Xây dựng hệ thống CRM phân tích: hệ thống chỉ tiêu phân tích và  
cơ chế phân phối thông tin phân tích  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
1.3.5. Vận hành hệ thống CRM  
• Quán triệt và đào tạo về hệ thống CRM  
• Quy định các tác nghiệp cụ thể cho cán bộ nhân viên  
• Chuyển các quy trình và hoạt động quản trị sang sử dụng CRM  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
1.3.6. Đánh giá hiệu quả của hệ thống CRM  
• Xây dựng hệ thống chỉ tiêu đánh giá  
• Phát triển cơ chế và thủ tục thực hiện việc đánh giá  
Slide 40  
Slide 41  
Slide 42  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
1.4. Các lý thuyết về Quản trị Quan hệ  
Khách hàng  
Mô hình IDIC  
Mô hình Gartner  
Mô hình Qci  
Mô hình Chuỗi  
giá trị CRM  
Mô hình Payne  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
1.4.1. Mô hình IDIC  
Công ty tư vấn Peppers và Rogers thiết lập  
CRM Phân tích  
Identify  
(Nhận dạng)  
Differentiate  
(Khác biệt)  
Customize  
(Cá nhân  
hóa)  
Interact  
(Tương tác)  
CRM Tác nghiệp  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
Nhận diện khách hàng  
• Nhận diện từng cá nhân khách hàng: có tính quyết định  
• Sử dụng cơ sở dữ liệu khách hàng: thu thập cập nhật  
thông tin khách hàng  
• Để khách hàng tự hiện diện: chương trình khách hàng  
thường xuyên  
• Các hoạt động nhận diện: xác định, thu thập, liên kết,  
tích hợp, nhận diện, lưu trữ, cập nhật, phân tích, sẵn  
sàng sử dụng, an toàn  
Slide 43  
Slide 44  
Slide 45  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
Nhận diện khách hàng trong B2C  
• Dữ liệu hành vi: Đặc điểm mua, thói quen mua, tần suất, tương tác  
với doanh nghiệp, kênh truyền thông, ngôn ngữ sử dụng, sự tiêu thụ  
sản phẩm…  
• Dữ liệu thái độ: Phản ánh thái độ về sản phẩm như mức độ hài lòng,  
vị thế cạnh tranh cảm nhận, sở thích, ước muốn hay lối sống, sự ưa  
chuộng nhãn hiệu, giá trị cá nhân và xã hội, ý kiến…  
• Dữ liệu nhân khẩu: Tuổi, thu nhập, trình độ giáo dục, tình trạng hôn  
nhân, chi tiêu hộ gia đình, giới tính, tài sản…  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
Nhận diện khách hàng trong B2B  
• Các cá nhân và vai trò của họ trong đầu kia của mối  
quan hệ nhận diện và ghi nhận trong CSDL khách  
hàng  
• Xác định người sử dụng cuối cùng sản phẩm  
• phương thức nhận diện ―quan hệ trong quan hệ‖ ở  
khách hàng đoanh nghiệp là cung cấp dịch vụ/ lợi ích  
cho khách hàng giúp nhận ra đầy đủ những người có  
vai trò khác nhau khi chính họ thể hiện những đặc điểm  
của mình và chủ động tham gia vào quan hệ.  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
Phân biệt khách hàng theo giá trị  
• Phân biệt khách hàng theo giá trị: xếp khách hàng theo giá trị, lập  
danh sách theo thứ tự từ cao xuống thấp  
• Giá trị hiện tại (thực tế) là giá trị của khách hàng như một tài sản của  
doanh nghiệp, chúng ta biết qua hành vi hiện tại hay dự đoán về hành vi  
tương lai của khách hàng. Giá trị này không có thay đổi nhiều trong môi  
trường cạnh tranh.  
• Giá trị tiềm ẩn là tất cả giá trị mà khách hàng có thể mang lại nếu  
chúng ta áp dụng có ý thức một chiến lược để cải thiện nó, tức bằng  
cách nào đó they đổi hành vi tương lai của khách hàng.  
• Giá trị trọn đời khách hàng (LTV): giá trị hiện tại thuần của dòng đóng  
góp tài chính kỳ vọng trong tương lai của khách hàng cho doanh nghiệp với  
giả định việc kinh doanh không thay đổi.  
Slide 46  
Slide 47  
Slide 48  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
Phân biệt khách hàng theo nhu cầu  
•
•
Sử dụng công nghệ thông tin để phân loại khách hàng theo nhu cầu, sau đó kết  
hợp mỗi nhóm với sản phẩm dịch vụ được cá biệt theo số đông thích hợp.  
Tính phức tạp của phân loại khách hàng theo nhu cầu:  
•
Đối với người tiêu dùng: niềm tin mạnh mẽ thiên về tâm lý, giai đoạn sống, tâm trạng,  
mong muốn...  
•
Với khách hàng doanh nghiệp, có những giai đoạn kinh doanh khác nhau, báo cáo tài  
chính, những kiểu ra quyết định, hay những kiểu tổ chức khác nhau… (không kể những  
động cơ của cá nhân trong tổ chức khách hàng, bao gồm người ra quyết định, người phê  
duyệt, người xem xét… hay những bên liên quan có ảnh hưởng đến hành vi doanh  
nghiệp).  
•
phân đoạn thị trường: cần phân loại khách hàng theo nhu cầu hơn là phản ứng  
của họ với thuộc tính và lợi nhuận của sản phẩm.  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
Tương tác với khách hàng  
• Tích hợp các điểm tiếp xúc để nhận diện khách hàng chính xác bất  
kể cách họ tương tác với doanh nghiệp, cuộc đối thoại tiếp theo  
phải bắt đầu từ chỗ kết thúc lần trước.  
• Các công cụ tương tác: SFA, phần mềm quản trị chiến dịch, các  
công cụ cá biệt hóa, dịch vụ khách hàng và các giải pháp hỗ trợ,  
• Matching engines, Reporting and analytics tools/Marketing  
automation tools, Contact center management, Online analytical  
processing tools – OLAP, dùng email để tương tác với khách hàng  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
Cá biệt hóa theo khách hàng  
• Doanh nghiệp cung ứng sản phẩm chuẩn hóa nhưng có  
thể cá biệt theo khách hàng. Sản phẩm được thiết kế  
sao cho khách hàng có thể sửa đổi theo ý muốn của  
mình  
• xác định các sản phẩm dịch vụ bao quanh, sản phẩm  
dịch vụ trọn gói, bao gói, giao hàng và logistics, các  
dịch vụ phụ thuộc của sản phẩm (sửa chữa bảo trì, điều  
chỉnh sản phẩm…), huấn luyện, lập hóa đơn, điều  
khoản thanh toán.  
Slide 49  
Slide 50  
Slide 51  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
1.4.2. Mô hình Qci  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
1.4.3. Mô hình Chuỗi giá trị CRM (Francis Buttle)  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
CRM value chain  
Customer  
Portfolio  
Analysis  
Customer  
Intimacy  
Network  
Value  
Manage  
Development Proposition  
the Customer  
(SCOPE)  
Development Lifecycle  
•Customer  
database  
•Market  
•Network  
•Sources of  
•Customer acquisition  
-who/how/what? KPIs  
•Customer retention  
segmentation  
management customer value  
development  
•Sales  
forecasting  
•Internal buy- -4Ps/7Ps  
in  
• Internal data  
-customisation  
-who/how? KPIs  
•Data  
enhancement  
•Life-time  
value  
•External  
network  
-suppliers/  
investors/  
partners  
•Customer  
experience  
- exceed expectations/ add  
value/ social and structural  
bonds/ commitment  
•Data  
warehousing  
•Customer  
analysis  
toolkit  
•Process  
reengineering  
-self-manufacture  
-self-service  
•Customer development  
-who/what/how? KPIs  
•Data mining  
•Network  
position  
-SWOT/ PESTE/  
•Benchmarking  
•Organisation design  
-physical/virtual?  
-KAM/cross-  
functional teams  
5 forces/  
matrix  
BCG  
•People issues  
•Privacy  
•E-commerce  
•Technology  
enablement  
•Database  
technology and  
software  
•Metrics  
Slide 52  
Slide 53  
Slide 54  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
1.4.4. Mô hình Adrian Payne  
Quá trình phát triển  
chiến lược  
Quá trình tạo ra giá trị  
Quá trình tích hợp  
đa kênh  
Quá trình đánh giá hoạt  
động  
Chiến lược kinh  
doanh  
Kết quả cổ phần  
Giá trị nhân viên  
Giá trị khách hàng  
Giảm chi phí  
Giá trị KH nhận  
được  
Giá trị mong  
muốn  
Lực lượng bán  
hàng  
Tầm nhìn  
Các cửa hàng  
Đặc điểm cạnh tranh  
và đặc điểm ngành  
Đánh giá giá trị  
Qua điện thoại  
Cùng sáng tạo  
Quản l{ kết quả  
Các tiêu chuẩn  
Đánh giá định lượng  
và định tính  
Các chỉ số đo lường  
kết quả  
Marketing trực  
tiếp  
Thương mại  
điện tử  
Thương mại  
qua di động  
Giá trị DN nhận  
được  
Thu hút  
Chiến lược khách  
hàng  
Lựa chọn khách hàng  
và đặc điểm khách  
hàng  
Giữ chân  
Kho dữ liệu  
Những ứng dụng ở  
khâu tiếp xúc KH  
Những ứng dụng ở  
bộ phận gián tiếp  
Hệ thống IT  
Công cụ phân tích  
Quá trình Quản trị thông tin  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
1.4.5. Mô hình Gartner  
1. Tầm nhìn CRM: tư tưởng lãnh đạo, social worth, value proposition.  
2. Chiến lược CRM: mục tiêu, đoạn thị trường, tương tác hiệu quả  
3. Trải nghiệm khách hàng  
Hiểu yêu cầu  
4. Hợp tác trong và ngoài tổ chức  
Văn hóa và cấu trúc  
Quản lý sự mong đợi  
Hài lòng & cạnh tranh  
Hợp tác và phản hồi  
Hiểu khách hàng  
Con người: Kỹ năng, năng lực  
Phần thưởng và khuyến khích  
Đối tác và nhà cung ứng  
5. Quản lý các quá trình trong CRM: chu kỳ đời sống khách hàng, quản lý tri thức  
6. Thông tin CRM: dữ liệu, phân tích, một quan điểm ở tất cả các kênh  
7. Công nghệ CRM: các ứng dụng, kiến trúc/thiết kế (architecture), cơ sở hạ tầng  
8. Đo lường CRM: chi phí phục vụ, sự hài lòng, sự trung thành, chi phí xã hội  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
1.5. Xây dựng các yếu tố điều kiện để ứng dụng CRM  
1.5.1. Nhận thức của các cấp quản trị  
1.5.2. Kiến thức toàn diện về CRM của các cấp quản trị và kỹ năng của nhân  
viên  
Năng lực quản trị mối quan hệ  
Khác biệt hóa quy trình quan hệ khách hàng  
1.5.3. Cấu trúc doanh nghiệp theo thị trường  
1.5.4. Nguồn lực cơ sở vật chất và tài chính cho ứng dụng CRM  
Đầu tư mạnh cho công nghệ, hệ thống tích hợp nhiều kênh, trong và ngoài tổ  
chức  
Rào cản cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ  
1.5.5. Sự kết hợp giữa chiến lược, con người và tài chính cho ứng dụng CRM  
Slide 55  
Slide 56  
Slide 57  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
Câu hỏi, bài tập chương 1  
• Phân tích bản chất và đặc điểm của CRM  
• Phân tích các mô hình lý thuyết của CRM  
• Nêu ví dụ về việc triển khai CRM trong doanh nghiệp  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
TÀI LIỆU THAM KHẢO CHƯƠNG 1  
• Trương Đình Chiến, “Quản trị quan hệ khách hàng”; Nhà xuất bản Phụ  
nữ; 2009; Chương 1 từ trang 05 đến trang 30.  
• Francis Buttle, “Customer Relationship Management”, BH Publisher 2010;  
chương 1 và 2, từ trang 1 tới trang 55.  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
CHƯƠNG 2: CHIẾN LƯỢC QUẢN TRỊ QUAN HỆ  
KHÁCH HÀNG  
Slide 58  
Slide 59  
Slide 60  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
Mục tiêu nghiên cứu  
Giới thiệu mô hình phát triển chiến lược CRM và những phương án chiến  
lược quản trị quan hệ khách hàng, những yếu tố điều kiện ảnh hưởng đến  
chiến lược quản trị quan hệ khách hàng  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
2.1. Khái quát về chiến lược CRM  
Chiến lược quản trị quan hệ khách hàng bao gồm một tập hợp các mục tiêu  
và định hướng hoạt động của doanh nghiệp trong xây dựng, phát triển, duy  
trì quan hệ lâu dài và chặt chẽ với khách hàng.  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
___________________________________  
Sự khác biệt giữa chiến lược marketing và chiến lược CRM  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 64 trang Thùy Anh 22742 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Quản trị quan hệ khách hàng (Phần 1)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_quan_tri_quan_he_khach_hang_phan_1.pdf