Bài giảng Quản lý dự án phần mềm - Bài 5: Quản lý, kiểm soát việc thực hiện dự án - Thạc Bình Cường
Quản lý Dự án CNTT
Thạc Bình Cường
Nội dung Khoá học
⚫ Bài 1. Giới thiệu chung
⚫ Bài 2. Xác định dự án
⚫ Bài 3. Lập kế hoạch thực hiện dự án
⚫ Bài 4. Các công cụ phục vụ quản lý dự án
⚫ Bài 5. Quản lý, kiểm soát việc thực hiện
dự án
⚫ Bài 6. Kết thúc dự án
2
Quản lý kiểm soát việc thực hiện dự án
5/1/2022
Bài 5. Quản lý, kiểm soát việc
thực hiện dự án
1. Thu thập và đánh giá hiện trạng
2. Họp
3. Quản lý cấu hình
4. Kiểm soát thay đổi
5. Quản lý chất lượng
6. Quản lý rủi ro
7. Lập lại kế hoạch
3
Quản lý kiểm soát việc thực hiện dự án
5/1/2022
Các mục tiêu của phần này
Sau khi kết thúc phần này, bạn sẽ hiểu:
⚫ Kiểm soát là gì ? và tại sao sự thành công
của dự án phụ thuộc vào nó
⚫ Những việc thiết lập và các nhiệm vụ kế
tiếp nào cần được thực hiện để triển khai
kiểm soát được hiệu quả
4
Quản lý kiểm soát việc thực hiện dự án
5/1/2022
1. Thu thập và đánh giá hiện
trạng
⚫ Thu thập hiện trạng là: Dùng mọi phương
sách để xác định xem các công việc (nói
riêng) và toàn bộ dự án (nói chung) hiện
nay đang tiến triển thế nào.
5
Quản lý kiểm soát việc thực hiện dự án
5/1/2022
Các bước
⚫ Thu thập các dữ liệu về hiện trạng theo
định kỳ (1 hoặc hai tuần). Công bố cho cán
bộ tổ dự án biết Ví dụ
⚫ Thu thập dữ liệu hiện trạng từ mọi thành
viên của tổ dự án.Ví dụ
⚫ Tránh đưa ra đánh giá (vội vã) khi thu thập
dữ liệu. (Cần phân tích kỹ lưỡng)
⚫ Làm tài liệu tổng hợp (tốt nhất là tổng hợp
từ các tài liệu, báo cáo điện tử)
Quản lý kiểm soát việc thực hiện dự án
6
5/1/2022
Mục đích của đánh giá
⚫ Làm rõ sự khác biệt Dự kiến và Thực tế
⚫ Khác biệt có thể là xấu hoặc tốt.
⚫ Khác biệt không nhất thiết là tốt hay xấu
(tuỳ từng trường hợp cụ thể)
– Sai biệt lịch biểu = Ngày bắt đầu và kết thúc
theo kế hoạch
– Ngày bắt đầu và kết thúc thực tại
– Sai biệt ngân sách
– Sai biệt chi phí = Chi phí ngân sách - Chi phí
thực tế
7
Quản lý kiểm soát việc thực hiện dự án
5/1/2022
í dụHện trạng dự án
trëng nhãm
Gửi tới:
Từ:
Copy:
tuÇn kÕt thóc:
kÕ ho¹ch dù ¸n:
Số giờ còn lại
Số hiệu
Mô tả các công việc được phân công trong tuần
Ngày bắt đầu/kết thúc thực tế
Số giờ thực tê
công việc
Tổng
Ngày bắt đầu/kết thúc thực tế
Số hiệu
công việc
Số giờ dự tính cho tuần
Mô tả các công việc được phân công trong tuần
Ghi chó
8
Quản lý kiểm soát việc thực hiện dự án
5/1/2022
Ví dụ: Phân công nhiệm vụ
tªn dù ¸n:
ngµy:
Tªn/sè nhiÖm vô:
tªn kÕt qu¶ bµn giao:
m« t¶ kÕt qu¶ bµn giao:
Người ®îc giao nhiÖm vô ký
(To be signed off by lead team member upon completion)
tªn
ngµy
ghi chó
Người sử dụng ký
(To be signed off by designated user representative)
tªn
ngµy
ghi chó
Quản lý chất lượng ký
(To be signed off by person(s) appointed for quality review)
ngµy ghi chó
tªn
Trưởng nhóm ký
(To be signed off by the team leader only when deliverable has been satisfactorily
completed and quality is acceptable)
tªn
ngµy
ghi chó
Nếu không kèm theo sản phầm, ghi nơi lưu trữ:
Dành riêng cho văn phòng dự án
Đã nhận sản phẩm?
Thời gian dành thêm= 0
Công việc đã kết thúc?
YES/NO
YES/NO
YES/NO
Ghi chú:
Ghi chú :
Ghi chú:
9
Quản lý kiểm soát việc thực hiện dự án
5/1/2022
í dụKết quả bàn giao mốc
thực hiện
Dù ¸n: XXXXX
ngµy b¸o c¸o: dd/mm/yy
ghi chó sù kiÖn#
Mèc hoµn thµnh
ngµy kÕt thóc
Baseline lÞch
hiÖn tr¹ng
xanh
vµng
®á
Xxxxx xxx N
10
5/1/2022
Quản lý kiểm soát việc thực hiện dự án
BC thực trạng đồ thị xu hướng
kÕ ho¹ch so víi thùc tÕ
nhiÖm vô, nç lùc, hay chi phÝ
60
50
40
30
20
10
0
kÕ ho¹ch hiÖn t¹i
thùc tÕ hiÖn nay
tæng íc tÝnh cuèi cïng
10/4
24/4
8/5
22/5
5/6
19/6
3/7
17/7
31/7
14/8 28/8
11/9
tuÇn kÕt thóc
11
5/1/2022
Quản lý kiểm soát việc thực hiện dự án
Kế hoạch với thực tế hoàn thành
Nhiệm
vụ
120
35
30
25
20
15
10
100
80
60
40
20
5
0
0
21/6
7/6 14/6
28/6 5/7 12/7 19/7 26/7 2/8 9/8 16/8 23/8 30/8 6/9 13/9 20/9 27/9 4/10 11/10 18/10
Thời gian
nhiÖm vô
thùc tÕ
nhiÖm vô
Tổng nhiệm
vụ thực tế
Tổng nhiệm
vụ kế hoạch
theo kÕ ho¹ch
Quản lý kiểm soát việc thực hiện dự án
12
5/1/2022
Bắt đầu/kết thúc nhiệm vụ
120
Hiện thời
100
80
Số công
việc
60
40
20
0
14/6 21/6 28/6 5/7 12/7 19/7 26/7 2/8
9/8 16/8 23/8 30/8 6/9 13/9 20/9 27/9 4/10 11/10 18/10
Thời gian
Công việc hoàn
Công việc hoàn
thành kế hoạch
Công việc bắt
Công việc bắt
đầu kế hoạch
thành thực tế
đầu thực tế
13
5/1/2022
Quản lý kiểm soát việc thực hiện dự án
14
Quản lý kiểm soát việc thực hiện dự án
5/1/2022
Quản lý giá trị thu được (EVM)
⚫ EVM là phương pháp đánh giá hoạt động dự
án, nó tích hợp các dữ liệu về phạm vi, thời
gian và chi phí .
⚫ Với một cơ sở - baselines (kế hoạch ban đầu
và thay đổi được chấp nhận), bạn có thể xác
định được dự án đạt được mục đích của nó ở
mức độ nào.
⚫ Bạn phải nhập định kỳ thông tin thực tế để
dùng EVM
⚫ Ngày càng nhiều tổ chức trên thế giới dùng
15
5/1/2022
Quản lý kiểm soát việc thực hiện dự án
Các thuật ngữ quản lý giá trị thu được
⚫ Giá trị dự tính (PV), trước đây được gọi là chi phí
dự toán cho các công việc đã được lên lịch (BCWS),
cũng gọi là dự toán, là phần của ước lượng tổng chi
phí được duyệt dành cho một kế hoạch cho một giai
đoạn nhất định
⚫ Chi phí thực tế (AC), trước đây được gọi là chi phí
thực của công việc đã thực hiện (ACWP), là tổng của
chi phí trực tiếp và gián tiếp phát sinh để hoàn thành
công việc của một hoạt động trong một giai đoạn
nhất định
⚫ Giá trị thu được (EV), trước đây gọi là chi phí dự
toán của các công việc đã thực hiện (BCWP), là ước
tính giá trị của các công việc trên thực tế đã hoàn
thành.
16
5/1/2022
Quản lý kiểm soát việc thực hiện dự án
⚫ EV được dựa trên chi phí dự tính ban đầu cho dự án
⚫TTỷỷ llệệtthhựựcchihệniệ(nRP) là tỷ lệ công việc thực
tế đã hoàn thành thực so với công việc trên
kế hoạch phải được hoàn thành ở một thời
điểm bất kỳ trong thời gian thực hiện dự
án/hoạt động.
⚫ Brenda Taylor, quản trị dự án cao cấp ở
Nam Phi, đề xuất sử dụng phương pháp này
để ước tính giá trị thu được.
⚫ Ví dụ, đến cuối tuần 1, công việc cài đặt
máy chủ đã hoàn thành một nửa. Tỷ lệ thực
hiện là 50% (50/100) bởi vì hết tuần 1, lịch
17
5/1/2022
Quản lý kiểm soát việc thực hiện dự án
Bảng 4. Tính toán giá trị thu được
sau 1 tuần hoạt động
Hoạt động
Tuần 1
Giá trị thu được (EV)
Giá trị dự tính (PV)
Chi phí thực tế (AC)
Biến động chi phí (CV)
Biến động lịch trình (SV)
Chỉ số thực hiện chi phí (CPI)
Chỉ số thực hiện lịch trình (SPI)
18
5/1/2022
Quản lý kiểm soát việc thực hiện dự án
Bảng 5. Công thức tính giá trị thu
Thuậđt nưgữợc
Giá trị thu được
Công thức
Biến động chi phí
Biến động lịch trình
Chỉ số thực hiện chi phí
Chỉ số thực hiện lịch trình
Ước lượng tại thời điểm hoàn thành
Thời gian ước tính để hoàn thành
19
5/1/2022
Quản lý kiểm soát việc thực hiện dự án
Quy tắc cho số trong giá trị thu được
⚫ Số âm trong biến động chi phí và lịch trình chỉ
ra có vấn đề trong những mảng đó.
⚫ CPI hay SPI nhỏ hơn 100% chỉ cho ta biết có
vấn đề.
⚫ Vấn đề có nghĩa là dự án có chi phí nhiều hơn
so với kế hoạch (vượt ngân sách) hoặc lâu hơn
so với kế hoạch (chậm so với kế hoạch làm
việc)
20
5/1/2022
Quản lý kiểm soát việc thực hiện dự án
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Quản lý dự án phần mềm - Bài 5: Quản lý, kiểm soát việc thực hiện dự án - Thạc Bình Cường", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_quan_ly_du_an_phan_mem_bai_5_quan_ly_kiem_soat_vie.ppt

