Bài giảng Kỹ thuật điện tử - Chương 3: Transistor lưỡng cực - Lê Chí Thông
19-Feb-11
Chương 3
TRANSISTOR LƯỠNG CỰC (Bipolar Junction Transistor-BJT)
3.1 Giới thiệu
BJT là mꢀt loꢁi linh kiꢂn bán dꢃn 3 cꢄc có khꢅ nꢆng khuꢇch ꢈꢁi tín
hiꢂu hoꢉc hoꢁt ꢈꢀng như mꢀt khóa ꢈóng mꢊ, rꢋt thông dꢌng trong
ngành ꢈiꢂn tꢍ.
Cấu tạo và hình dáng
E
C
n+
p
n
E: Emitter
C: Collector
B: Base
B
B
E
C
p+ n
p
Hình dáng BJT
1
Ký hiệu của BJT
C
E
E
C
C
n+
p
n
B
B
B
E
BJT loại NPN
C
E
E
C
E
C
B
p+
n
p
B
B
2
BJT loại PNP
1
19-Feb-11
3. 2 Chế độ làm việc của BJT
Tùy theo cách phân cꢄc cho transistor mà transistor sꢎ có các chꢇ
ꢈꢀ làm viꢂc khác nhau. Transistor có 3 chꢇ ꢈꢀ làm viꢂc cꢏ bꢅn:
Chế độ khuếch đại: JE phân cꢄc thuꢐn và JC phân cꢄc ngưꢑc.
- JE: tiꢇp xúc PN giꢒa cꢄc phát (E) và cꢄc nꢓn (B).
- JC: tiꢇp xúc PN giꢒa cꢄc thu (C) và cꢄc nꢓn (B).
Chế độ khóa (hay đóng mở): cꢅ 2 chuyꢔn tiꢇp JE và JC ꢈꢓu ꢈưꢑc
phân cꢄc ngưꢑc.
Chế độ dẫn bảo hòa: cꢅ 2 chuyꢔn tiꢇp JE và JC ꢈꢓu ꢈưꢑc phân
cꢄc thuꢐn.
3
* Chế độ khuếch đại
Qui ước về dòng trong BJT
IE
IC
IE
IC
IB
IB
NPN
PNP
VEE
VCC
VCC
VCC
Theo định luật Kirchhoff:
IE = IC + IB
IC = IC (INJ) + ICBO
IC(INJ)
α =
Định nghĩa thông số α :
⇒ IC = α IE + ICBO
IE
IC
IE
Vì ICBO rất nhỏ, có thể bỏ qua :
α ≈
4
2
19-Feb-11
Ví dụ
Hướng dẫn
a. IB = 0.8 % IE
b. IC = IE - IB
c. IC (INJ) = IC – ICBO ⇒ α = IC (INJ) / IE
Nếu bỏ qua ICBO: α = IC / IE
5
3.3 Ba sơ đồ cơ bản của BJT
3.3.1 Mạch B chung (Common Base – CB)
Cꢄc B là cꢄc chung cho mꢁch vào và ra.
- Dòng ꢈiꢂn ngõ vào là dòng IE.
- Dòng ngõ ra là dòng IC.
IE
IC
E
C
- ꢙiꢂn áp ngõ vào là VEB.
- ꢙiꢂn áp ngõ ra là VCB.
vi
RL
B
•
Mạch CB đơn giản hóa
6
3
19-Feb-11
3.3.2 Mạch E chung (Common Emitter – CE)
Cꢄc E là cꢄc chung cho mꢁch vào và ra.
- Dòng ꢈiꢂn ngõ vào là dòng IB.
- Dòng ngõ ra là dòng IC.
IC
- ꢙiꢂn áp ngõ vào là VBE.
C
E
IB
- ꢙiꢂn áp ngõ ra là VCE.
B
RL
vi
IE
•
Mạch CE đơn giản hóa
7
3.3.3 Mạch C chung (Common Colletor – CC)
Cꢄc C là cꢄc chung cho mꢁch vào và ra.
- Dòng ꢈiꢂn ngõ vào là dòng IB.
- Dòng ngõ ra là dòng IE.
IE
- ꢙiꢂn áp ngõ vào là VBC.
- ꢙiꢂn áp ngõ ra là VEC.
E
IB
B
RL
C
vi
IC
•
Mạch CC đơn giản hóa
8
4
19-Feb-11
3.4 Đặc tuyến Vôn - Ampe
ꢙꢚ thꢖ diꢛn tꢅ các mꢜi tưꢏng quan giꢒa dòng ꢈiꢂn và ꢈiꢂn áp trên
BJT ꢈưꢑc gꢝi là đặc tuyến Vôn-Ampe (hay đặc tuyến tĩnh).
Ngưꢞi ta thưꢞng phân biꢂt thành 4 loꢁi ꢈꢉc tuyꢇn:
Đặc tuyến vào: nêu quan hꢂ giꢒa dòng ꢈiꢂn và ꢈiꢂn áp ꢊ ngõ vào.
Đặc tuyến ra: quan hꢂ giꢒa dòng và áp ꢊ ngõ ra.
Đặc tuyến truyền đạt dòng điện: nêu sꢄ phꢌ thuꢀc cꢕa dòng ꢈiꢂn
ra theo dòng ꢈiꢂn vào.
Đặc tuyến hồi tiếp điện áp: nêu sꢄ biꢇn ꢈꢟi cꢕa ꢈiꢂn áp ngõ vào
khi ꢈiꢂn áp ngõ ra thay ꢈꢟi.
9
3.4.1 Đặc tính B chung
3.4.1.a Họ đặc tuyến ngõ vào B chung:
IE = f(VBE )
VCB =const
10
5
19-Feb-11
Ví dụ
Cho mꢁch BJT như hình bên, có ꢈꢉc
tuyꢇn ngõ vào như khꢅo sát:
Khi VCC= 25 V thì IC = 8.94mA.
1. Tìm α cꢕa BJT khi bꢘ qua ICBO
2. Lꢉp lꢁi nꢇu IC = 1.987 mA khi ngꢠn
mꢁch VCC
.
.
Hướng dẫn
Khi bꢘ qua ICBO: α = IC/IE.
Tìm IE dꢄa vào ꢈꢉc tuyꢇn:
IE = f(VBE )
VCB =const
⇒ Xác ꢈꢖnh giá trꢖ VBE và VCB trên mꢁch cꢌ thꢔ
⇒ IE (VBE = 0.7V; VCB = 25V) và IE (VBE = 0.7V; VCB = 0V)
11
9mA
•
2mA
•
VBE=0.7V
VCB=0V
VBE=0.7V
VCB=25V
12
6
19-Feb-11
Ví dụ
1. α ≅ IC/IE = 8,94 mA/ 9 mA = 0,9933
2. α ≅ IC/IE = 1,987 mA/ 2 mA = 0,9935
13
3.4.1.b Đặc tuyến ngõ ra B chung:
IC = f(VCB )
IE =const
Đặc tuyến ngõ ra của transistor NPN.
Lưu ý là thang ứng với VCB âm đã được mở rộng.
14
7
19-Feb-11
Ví dụ
Hướng dẫn
IC = f(VCB )
IE = f(VBE )
Ta có:
Mà:
IE =const
VCB =const
Tꢡ ꢈꢉc tuyꢇn ngõ vào, trên ꢈưꢞng VCB = 10V tꢁi ꢈiꢔm có VBE = 0.7V ⇒ IE=4mA.
Tꢡ ꢈꢉc tuyꢇn ngõ ra, trên ꢈưꢞng IE = 4mA, tꢁi ꢈiꢔm có VCB = 10V
15
⇒ IC=3.85mA.
4mA
•
0.7V
16
Họ đặc tuyến ngõ vào CB
8
19-Feb-11
3.85mA
•
VCB=10 V
17
Đặc tuyến ngõ ra của transistor NPN.
3.4.1.c Đánh thủng BJT
Do chuyꢔn tiꢇp JC ꢈưꢑc phân cꢄc ngưꢑc nên có thꢔ xꢅy ra ꢈánh
thꢕng nꢇu ꢈiꢂn áp phân cꢄc ngưꢑc ꢈꢕ lꢢn.
Đặc tuyến ngõ ra CB bao gồm vùng đánh thủng
18
9
19-Feb-11
3.4.2 Đặc tính E chung
3.4.2.a Dòng ICEO và β
Ta có: IC = α IE + ICBO ⇒ α IE = IC - ICBO
Chia 2 vế cho α, ta có:
IC ICBO
IC ICBO
αIB
ICBO
−
= IE
⇒
−
= IB +IC
⇒
IC =
+
1− α 1− α
α
α
α
α
ICBO
Khi VBE hở mạch, ta có:
IC = ICEO
=
ICBO
1− α
α
Đặt:
β =
⇒ IC = βIB +
= βIB +ICEO
1− α
1− α
IC ≈ βIB (xem ICEO ≈ 0)
Vì ICEO là rất nhỏ:
19
3.4.2.b Đặc tuyến ngõ vào E chung:
IB = f(VBE )
VCE =const
20
Đặc tuyến ngõ vào CE.
10
19-Feb-11
3.4.2.b Đặc tuyến ngõ ra E chung:
IC = f (VCE )
IB =const
21
Đặc tuyến ngõ ra CE
Ví dụ
Hướng dẫn
1. Độ thay đổi β:
β10V −β2.5V
x100%
β2.5V
IC = βIB
Với IB = 40µA, IC (VCE = 2.5V) và IC (VCE = 10V) được xác định từ
đặc tuyến ngõ ra, trên đường IB = 40µA.
2. Được tính tương tự, với IC được xác định từ đặc tuyến ngõ
ra tại VCE = 7.5V, trên 2 đường IB = 10µA và IB = 50µA
22
11
19-Feb-11
5.2mA
•
•
4.2mA
3.8mA
•
•
0.8mA
VCE=2.5V
VCE=10V
VCE=7.5V
23
Đặc tuyến ngõ ra CE
Ví dụ
1. β10V = 3,8 mA / 40 µA = 95
β2,5V = 4,2 mA / 40 µA = 105
β10V
−
β2.5V
105−95
×100% =
×100% =10,53%
β2.5V
95
2. β10µA = 0,8 mA / 10 µA = 80
β50µA = 5,2 mA / 50 µA = 104
β10
− β50
µ
104 −80
µA
A ×100% =
×100% = 30%
β50
80
µA
24
12
19-Feb-11
3.4.3 Đặc tính C chung
3.4.3.a Họ đặc tuyến ngõ vào C chung:
IB = f(VCB )
VCE =const
25
Đặc tuyến ngõ vào CC.
3.4.3.b Họ đặc tuyến ngõ ra C chung:
IE = f (VCE )
IB =const
26
Đặc tuyến ngõ ra CC
13
19-Feb-11
3.5 Phân cực cho BJT
3.5.1 Mạch phân cực B chung
Phương trình đường tải tĩnh: biꢔu diꢛn mꢜi quan hꢂ giꢒa ꢈiꢂn
áp và dòng ꢈiꢂn ꢊ ngõ ra.
IC (mA)
- VCC + IC RC + VCB = 0
VCC
RC
•
1
VCC
RC
⇒ IC = −
VCB +
RC
Điểm phân cực (làm việc):
Q(IC,VCB
)
Là giao cꢕa ꢈưꢞng tꢅi vꢢi ꢈꢉc tuyꢇn
ngõ ra tưꢏng ꢣng vꢢi IE= const.
•
VCC
VCB(V)
27
Một số lưu ý
- Giá trị VBE là 1 hằng số trong các mạch phân cực cho BJT.
VBE = 0.7V (Si) ; VBE = 0.3V (Ge)
- Công thức về dòng có thể dùng xấp xĩ khi tính toán:
IE = IC + IB ≈ IC
- Đối với các mạch sử dụng BJT loại PNP có thể dùng công thức
của BJT loại NPN bằng cách đảo cực của điện áp VBE và VCB
thành VEB và VBC.
- Các giá trị nguồn cung cấp được tính theo độ lớn.
28
14
19-Feb-11
Ví dụ
E
IE
B
Hướng dẫn
1. Viꢇt phưꢏng trình và vꢎ ꢈưꢞng tꢅi.
1
VCC
R C
⇒ IC = −
VCB +
R C
2. Xác ꢈꢖnh ꢈiꢔm phân cꢄc Q:
Q(IC,VCB ) theo IE
VBE + IE x RE – VEE = 0 ⇒ IE = 2 mA
Xem IC ≈ IE = 2 mA thay vào phưꢏng trình ꢈưꢞng tꢅi ⇒ VCB = 12V
ꢙiꢔm Q(2mA, 12V)
29
Sử dụng đặc tuyến
2mA
•
12V
Đường tải và họ đặc tuyến ngõ ra của cấu hình CB.
30
15
19-Feb-11
3.5.2 Mạch phân cực E chung
Phương trình đường tải tĩnh:
1
VCC
RC
- VCC + IC RC + VCE = 0
⇔ IC = −
VCE +
RC
VCC − VBE
- VCC + IB RB + VBE = 0
⇔ IB =
RB
IC= β IB
Điểm phân cực (làm việc):
Q(IC,VCE
)
31
Là giao cꢕa ꢈưꢞng tꢅi vꢢi ꢈꢉc tuyꢇn ngõ ra tưꢏng ꢣng vꢢi IB= const.
Ví dụ
+12V
2KΩ
376.67KΩ
32
16
19-Feb-11
Hướng dẫn
VCC − VCE
IC =
a. Viꢇt và vꢎ pt ꢈưꢞng tꢅi tꢥnh trên cùng ꢈꢚ thꢖ cꢕa ꢈꢉc tuyꢇn:
RC
= 30µA
VCC − VBE
Xác ꢈꢖnh giá trꢖ cꢕa I ꢈꢔ tìm ꢈiꢔm phân cꢄc Q1:
IB =
B
RB
33
b. Dꢄa vào mꢁch ꢈiꢂn, xác ꢈꢖnh giá trꢖ IB giꢜng câu a : IB = 30 µA.
Sꢍ dꢌng: IC = βIB ⇒ IC = 3mA. Thay vào phưꢏng trình ꢈưꢞng tꢅi: VCE = 6 V.
c. Khi RB thay ꢈꢟi không làm ꢅnh hưꢊng ꢈꢇn pt ꢈưꢞng tꢅi, nhưng IB = 70 µA.
Lúc này ꢈiꢔm phân cꢄc Q2 sꢎ là giao cꢕa ꢈưꢞng tꢅi vꢢi ꢈưꢞng IB = 70 µA.
Q2 (IC sat = 5.7mA, VCE sat = 0.5V), BJT hoꢁt ꢈꢀng ꢊ vùng bão hòa.
34
17
19-Feb-11
3.5.3 Mạch phân cực C chung
Phương trình đường tải tĩnh:
1
VCC
RE
⇔ IE = −
VCE +
- VCC + VCE + IERE = 0
Với: IE = IC + IB = (β + 1) IB
- VCC + IBRB+ VBE + IERE = 0
RE
Điểm phân cực (làm việc):
Q(IE,VCE
)
35
3.6 Thiết kế mạch phân cực
Viꢂc thiꢇt kꢇ ꢈưꢑc tính toán trên các giá trꢖ nguꢚn cung cꢋp là cꢜ ꢈꢖnh.
Tꢡ yêu cꢦu vꢓ ꢈiꢔm làm viꢂc ta phꢅi xác ꢈꢖnh các giá trꢖ ꢈiꢂn trꢊ trên
mꢁch.
Vì trên thꢄc tꢇ các ꢈiꢂn trꢊ sꢎ ꢈưꢑc chꢝn theo giá trꢖ chuꢧn, do ꢈó khi
chꢝn phꢅi phù hꢑp vꢢi sai sꢜ cho phép.
Ví dụ
36
18
19-Feb-11
Hướng dẫn
1. Sꢏ ꢈꢚ mꢁch phân cꢄc CB:
Vòng (I):
- VEE + VBE + IE RE = 0
- VCC + IC RC + VCB = 0
II
I
Vòng (II):
⇒ RE = 2867 Ω ; RC = 5000 Ω
Với sai số 5%, có thể chọn:
RE = 3KΩ ; RC = 5.1KΩ
Một số giá trị R chuẩn
10, 12, 15, 18,
22, 27,
2. Vꢢi các R ꢈã chꢝn, thay vào
các biꢔu thꢣc ꢈꢔ tính lꢁi các giá
trꢖ cꢕa ꢈiꢔm phân cꢄc.
33, 39,
43, 47,
3. Tìm giꢢi hꢁn cꢕa IE và VCB
:
51, 56,
R giới hạn = R chuẩn 5% * R chuẩn
68, 75, 82, 91.
Thay vào các biꢔu thꢣc ꢈꢓ tìm giꢢi hꢁn cꢕa IE và VCB.
37
Ví dụ cho thiết kế phân cực E chung
Hướng dẫn
1. - VCC + IC RC + VCE = 0
- VCC + IB RB + VBE = 0
IC= β IB ; VBE = 0.7V
⇒ RB = 565KΩ ; RC = 3KΩ chꢝn 560 KΩ và 3KΩ
2. Tính lꢁi IB theo sꢄ thay ꢈꢟi cꢕa β, ꢣng vꢢi RB
ꢈã chꢝn. Tꢡ ꢈó tìm giꢢi hꢁn cꢕa ꢈiꢔm phân cꢄc.
38
19
19-Feb-11
Ví dụ cho thiết kế phân cực C chung
Hướng dẫn
1. - VCC + VCE + IERE = 0
- VCC + IBRB+ VBE + IERE = 0
Với: IE = IC + IB = (β + 1) IB
⇒ RE = 2KΩ ; RB = 386.325Ω chꢝn 2 KΩ và 390Ω
2. Vꢢi các R ꢈã chꢝn, thay vào các biꢔu thꢣc ꢈꢔ
tính lꢁi ꢈiꢔm phân cꢄc.
39
3.7 BJT Inverter
BJT được ứng dụng như một chức năng đảo trạng thái.
- Khi ꢈiꢂn áp ꢊ ngõ vào là 5V: RB và RC
ꢈưꢑc thiꢇt kꢇ sao cho BJT hoꢁt ꢈꢀng ꢊ
chꢇ ꢈꢀ bão hòa.
+ Khi ꢈó VCE ≈ 0 (khoꢅng 0.1V) ꢈưꢑc
gꢝi là VCE sat(saturation), tưꢏng ꢣng:
VCC
IC = IC sat
=
RC
IC sat
VHI − VBE
RB
IB =
=
β
- Khi ꢈiꢂn áp ꢊ ngõ vào là 0V: BJT
không dꢃn ⇒ VCE = + 5V.
Kết luận:
V in = 5V ⇒ V out = 0V.
40
Inverter
V in = 0V ⇒ V out = 5V.
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Kỹ thuật điện tử - Chương 3: Transistor lưỡng cực - Lê Chí Thông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_ky_thuat_dien_tu_chuong_3_transistor_luong_cuc_le.pdf

