Bài giảng Kỹ thuật điện tử - Chương 2: Diode bán dẫn - Lê Chí Thông

19-Feb-11  
Chương 2  
DIODE BÁN DꢀN  
2.1 Khái niꢁm  
Diode là một linh kiện bán dẫn 2 cực, cấu tạo cơ bản dựa trên  
chuyển tiếp PN. Điện cực nối với bán dẫn P gọi là Anode (A), điện  
cực nối với bán dẫn N gọi là Cathode (K).  
Cathode  
(N)  
Anode  
(P)  
Ký hiệu của diode bán dẫn  
1
Một số hình dáng của các loại diode  
2.2 Các tham sꢂ cꢃa diode bán dꢄn  
1. Điện trở một chiều (điện trở tĩnh):  
Vth  
Ith  
Rth  
=
- Theo chiều thuận:  
(Có giá trị từ vài Ω đến vài chục Ω)  
Vng  
- Theo chiều ngược:  
Rng  
=
Ing  
(Có giá trị rất lớn, hàng trăm KΩ)  
2. Điện trở xoay chiều (điện trở vi phân):  
dV  
rd =  
dI  
VT  
I
rD =  
+ rB (Ω)  
- Khi diode làm việc trên điểm gián đoạn:  
0.026  
r =  
+ rB (Ω)  
- Ở nhiệt độ phòng:  
D
I
- Khi diode làm việc với dòng cao thì có thể bỏ qua rB.  
2
1
19-Feb-11  
2.2 Các tham sꢂ cꢃa diode bán dꢄn  
3. Điện dung tương đương:  
C0 = C hàng rào + C khuếch tán  
4. Một vài tham số giới hạn khác:  
- Điện áp ngược cực đại cho phép V ngược max  
.
- Dòng điện thuận cực đại cho phép Imax  
- Công suất tiêu hao cực đại cho phép Pmax  
- Tần số cực đại cho phép của tín hiệu xoay chiều Fmax  
.
.
.
3
2.3 Phân tích mꢅch DC chꢆa diode  
Giả sử là diode silicon được phân cực thuận sao cho có đủ dòng  
điện để điểm làm việc nằm trên điểm gián đoạn (the knee):  
E = I.R + 0.7 (V)  
(V = 0.7 điện áp dẫn của diode Vγ)  
⇒
I = (E – 0.7)/R (A)  
4
2
19-Feb-11  
2.4 Phân tích mꢅch tín hiꢁu nhꢇ cho diode  
Tín hiệu nhỏ được xem là đoạn làm việc của diode trên đặc tuyến  
đủ nhỏ để có thể xem là tuyến tính.  
v ( t ) = E + A sin ω t  
Áp dụng nguyên lý xếp chồng cho mạch tuyến tính:  
E − 0.7  
A
i t = I + i =  
( )  
+
sin ω t  
R
R + rD  
r A s in  
ω
t
D
v
= 0 .7 +  
D
( )  
5
R + r  
D
2.4 Phân tích mꢅch tín hiꢁu nhꢇ cho diode  
- Đối với nguồn DC:  
I = (E – 0.7) / R (A)  
- Đối với nguồn AC:  
0.026  
rD =  
i =  
(Ω)  
I
e
A
=
sin ωt  
R + rD R + rD  
- Tổng hợp:  
E − 0.7  
A
i t = I + i =  
( )  
+
sin ω t  
R
R + r  
D
r D A s i n ω t  
R + r D  
v
= 0 . 7 +  
D
( )  
6
3
19-Feb-11  
2.5 ꢈưꢉng tꢊi  
Phân tích tín hiệu nhỏ có thể sử dụng pp đồ thị: đường tải DC biểu  
diễn mối quan hệ của I,V trên diode khi có phân cực của điện áp DC.  
7
2.5 ꢈưꢉng tꢊi  
- Điểm làm việc của diode chính là giao điểm của đường tải và đặc  
tuyến.  
- Giao điểm này được gọi là điểm làm việc tĩnh hay điểm phân cực,  
ký hiệu là Q.  
8
4
19-Feb-11  
2.5 ꢈưꢉng tꢊi  
9
2.6 Phân tích tín hiꢁu lꢋn cho diode  
- Chế độ tín hiệu lớn khi sự thay đổi của dòng điện và điện áp của  
diode mở rộng ra trên toàn bộ đặc tuyến.  
- Khi điện trở của một diode thay đổi từ rất nhỏ đến rất lớn, nó hoạt  
động giống như một công tắc (switch).  
- Một công tắc lý tưởng có điện trở bằng không khi đóng và điện  
trở là vô cùng khi mở.  
- Diode có thể được xem như một công tắc được điều khiển bằng  
điện áp: đóng khi được phân cực thuận và mở khi phân cực  
ngược.  
10  
5
19-Feb-11  
2.7 Chꢌnh lưu  
- Mạch chỉnh lưu là mạch chỉ cho phép dòng điện chảy qua nó theo  
một chiều.  
- Biến điện xoay chiều thành điện một chiều.  
- Diode sdng trong mch này glà dode hnh lu.  
11  
Ví dụ  
Cho mạch điện như hình vẽ, diode Ge có Vγ= 0.2V, nội trở rD  
không đáng kể. Tải RL = 9Ω, nguồn tín hiệu vào có ri = 1Ω.  
1. Biết điện áp vào có dạng xung vuông hoặc hình sin, biên độ  
10V. Hãy vẽ dạng sóng và xác định điện áp trên tải RL.  
2. Vẫn câu hỏi 1 nhưng khi vi(t) là hình sin có biên độ 1V. Xác định  
giá trị điện áp trên tải tại thời điểm ωt = π/2.  
VL  
12  
6
19-Feb-11  
Hướng dẫn  
vi − Vγ  
iL =  
1. - Dòng qua tải RL:  
r + RL  
i
- Áp rơi trên tải:  
vi − Vγ  
vL(t) =  
x RL  
r + RL  
i
- Vì Vγ << vi, nên có thể bỏ qua Vγ :  
vi  
vL(t) =  
x RL = 0.9 vi(t)  
r + RL  
i
V
V
10  
9
vL  
vL  
vi  
t
t
vi  
-10  
13  
Hướng dẫn  
2. Khi vi nhỏ, không thể bỏ qua Vγ. Diode chỉ dẫn điện trong khoảng  
thời gian vi > Vγ, tại ωt = π/2:  
vi − Vγ  
(sin ωt − 0.2)  
vL (t) =  
x RL =  
.9 = 0.72V  
r + RL  
10  
i
vi  
1V  
Vγ=0.2V  
t
VL  
0.72V  
t
14  
7
19-Feb-11  
2.8 Diode ꢍn áp (Zener)  
Ký hiệu:  
Đặc tính:  
- Chế tạo bằng vật liệu chịu nhiệt và tỏa nhiệt tốt.  
- Hoạt động ở chế độ phân cực ngược.  
- Đoạn làm việc trên phần đặc tuyến song song với trục  
tung.  
15  
2.8 Diode ꢍn áp (Zener)  
V1  
V2  
VZ  
IZmin  
IZ  
A •  
•
V1: điện áp 1 chiều chưa ổn định.  
V2: điện áp lấy ra trên tải đã ổn định.  
R1: điện trở hạn dòng cho diode,  
sao cho Q nằm trên đoạn AB.  
Q
IZmax  
B •  
Pmax  
Vng  
Imax  
=
Đặc tuyến V-A của diode Zener  
16  
8
19-Feb-11  
Ví dụ  
Cho mạch điện như hình vẽ:  
R1 = 300Ω; R2 = 1200Ω.  
IL  
IZ  
Xác định phạm vi thay đổi của Vi để  
có điện áp ra trên tải R2 ổn định ở  
mức 10V.  
IR  
Vi+∆Vi  
VL  
(Chọn loại diode Zener có VZ = 10V,  
IZmin = 10mA, IZmax = 30mA.)  
Hướng dẫn  
VL  
IL =  
= 8.3 (mA)  
- Dòng qua tải:  
R2  
- Áp dụng định luật Ohm:  
V = IRR1 + VZ = (IZ +IL )R1 + VZ  
i
V
= 15.5V ; V  
= 21.5V  
i
imax  
min  
17  
9
pdf 9 trang Thùy Anh 13800 Free
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Kỹ thuật điện tử - Chương 2: Diode bán dẫn - Lê Chí Thông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_ky_thuat_dien_tu_chuong_2_diode_ban_dan_le_chi_tho.pdf