Hướng dẫn ôn tập Modul B: Các ứng dụng chủ chốt
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP MODUL B – CÁC ỨNG DỤNG CHỦ CHỐT
Câu 1: Chèn tệp âm thanh có tên Notyfy trong thư mục document vào slide hiện tại (PP)
Insert=>Nháy vào biểu tượng Insert Audio
Chọn file Notyfy=> Insert
=> Chọn Document =>
Câu 2: Chèn video có tên Intro trong thư mục My Document vào slide hiện tại(PP)
Insert=>Nháy vào biểu tượng Insert Video
Chọn file Intro=> Insert
=> Chọn Document =>
Câu 3: Xóa cột ID Sale trong bảng(Word)
ID Sale
1
Total Cost
Price
Vào Layout=>Delete=> Delete Columns
(Thông thường cộT ID Sale đã được chọn, Lưu ý câu này không dùng chuột phải để xóa)
1 / 42
Câu 4: Gửi bảng tính hiện tại sử dụng using email như là một tệp đính kèm đến địa chỉ
vào ô To/ Nháy vào Send để gửi
testing@4tirt.co
2 / 42
Câu 5: Sắp xếp các cột Office của Queries Employees-by-Office theo thứ tự giảm
dần(Access)
Nháy vào của cột Office/ Chọn Sort A to Z
3 / 42
Câu 6: Lưu văn bản hiện tại lên web, sử dụng SkyDrive với đường dẫn
ClassWorkSpace(Word)
* Vào File=> Save & Send =>Save to Web => ClassWorkSpace=>Save As
4 / 42
Câu 7: Lưu văn bản hiện tại vào SharePoint, tại vị trí Exam (Word)
Câu 8: Mở tệp Tolano Inc.accdb trong thư mục document, cho phép (enable content) nội dung,
thay đổi cách hiển thị các mục thành Table and Related views(Access)
Cách 1: Áp dụng khi mà giao diện đang ở Desktop
- Vào Windows Explorer
- Mở Document
- Kích đúp chuột để mở file Tolano Inc.accdb
- Chọn Enable Content
- Nháy vào => Chọn Tables and Related Views
5 / 42
Cách 2: Nếu Access đã mở. thì vào File/Open/ Document/ Chọn file Tolano Inc.accdb/ Open
/ Chọn Enable Content / Nháy vào / Chọn Tables and Related Views
Câu 9: Hãy sử dụng chuột để thanh đổi cách hiển thị thành slide sorter View(PP)
Vào View=> Chọn Slide Sorter
6 / 42
Câu 10: a)Từ chối tất cả các thay đổi trong văn bản hiện tại bằng một thao tác đơn (word)
1. Vào Review
2. Nháy vào mũi tên màu đen bên dưới Reject
3. Chon Reject All Change in Document
b) Chấp nhận tất cả các thay đổi trong văn bản hiện tại bằng một thao tác đơn (word)
Câu 11: Bạn chạy một truy vấn danh sách tên các giáo viên và thấy tên một giáo viên bị viết
sai chính tả, bạn sửa lại tên giáo viên trong chế độ DataSheet, điều nào sau đây là đúng?
a. Tên giáo viên sẽ được sửa ở báo cáo này nhưng vẫn sẽ bị sai trong các truy vấn
tương lai dựa trên báo cáo này
b. Tên giáo viên sẽ được viết đúng trong báo cáo này và tất cả các truy vấn tương lai dựa
trên báo cáo này
c. Tên của giáo viên được sửa nhưng tên của nhà nghiên cứu vẫn sẽ bị viết sai
d. Bạn không thể chỉnh sửa tên giáo viên trong chế độ datasheet
7 / 42
Câu 12: Chèn ảnh chụp màn hình cửa sổ windows explore libraries vào slide hiện tại (PP)
Ở câu này đi thi thông thường thì của sổ Windows Exploer Libraries đã mở rồi chúng ta chỉ
cần vào
Insert=> Screenshot => Chọn ảnh Libraries
Câu 13: Chèn một cột giữa hai cột Total Cost và Price (word)
ID Sale
Total Cost
Price
Đáp án: đề bài đã bôi đen trước 1 cột. Bước 1 chọn Layout – Chọn insert left(cột bên trái) hoặc
chọn insert right(cột bên phải)(tùy thuộc đề bài bôi cột nào)
8 / 42
Câu 14: Trong ô I8 hãy tính tiền hoa hồng cho MLS#148853 dựa trên giá bán đóng cửa (Close
Price) (excel)
- Nháy chuột vào ô I8 và gõ F8*E2
- Nháy chuột vào giấu tích để tính kết quả
9 / 42
Câu 15: In 5 bản của tài liệu hiện tại với cài đặt first floor printer và 4 page per sheet(word)
Vào File=> Print/ Bôi đen số 1 gõ số 5=> Chọn máy in Floor Printer/ Nháy vào mũi tên màu
đen của 1 Page PerSheet/ Chọn 4 Pages PerSheet.
Câu 16: Vùng văn bản được chọn là vùng gì(word)
Đáp án: Lề (margin)
Câu 17: Thêm một số thứ tự của trang vào bên dưới bên trái (footer) theo kiểu plain number 1(word)
10 / 42
Câu 18: Chèn 1 bảng 3 cột 6 dòng vào khung chứa nội dung của slide hiện tại, không sử dụng tính
năng draw table để hoàn thành tác vụ này.(ppt)
- Insert / Table/ insert Table/ hiện bảng nhập 3 vào 6/ OK
11 / 42
Câu 19a: Xóa cột E trong trang tính sheet 1(excel)
Chọn cột E (Nháy vào chữ E)/ Chọn biểu tượng Delete
Câu 19b: Chèn 1 cột mới phía trước cột E
Chọn cột E. Nháy vào biểu tượng Insert
12 / 42
Câu 20a: Xóa dòng 16 trong trang tính sheet 1(excel)
Nháy vào dòng 16/ Chọn biểu tượng Delete.
Câu 20b: Chèn 1 dòng mới phía trên dòng 16
Nháy vào dòng 16. Nháy vào biểu tượng Insert
Câu 21: Áp dụng hiệu ứng hoạt cảnh Grow/Shrink cho tiêu đề của slide hiện tại(PP)
Gợi ý: Các câu nào mà bấm vào more(mũi tên sổ xuống) mà bị chặn thì phía trên nút more có mũi
lên lên xuống thủ công. Ấn khi nào tìm thấy hiệu ứng mình cần thì chọn vào là được.
Câu 22: Cắt câu được chọn dán vào cuối đoạn(word)
Văn bản đã bôi đen/ Nháy vào cái kéo (Cut)/ nháy chuột về cuối đoạn/ Nháy vào biểu tượng Paste
13 / 42
Câu 23: Cài đặt giãn dòng với Spacing double (word) (Văn bản đã bôi đen)
Câu 24: Cài đặt thụt lề trái tất cả các đoạn là 1 inch (word)
Gợi ý: Giống câu thụt lề trái 2 cm
14 / 42
Câu 25: Hợp nhất 2 ô ID và Name trong bảng (word) (Đã bôi đen 2 ô)
ID Name Phone Email
Gợi ý: gộp 2 ô ấy mà.
Vào Layout / Chọn MergeCells
Câu 26: Di chuyển biểu đồ từ sheet 1 sang sheet 2 mà không dùng tính năng “Cut” hay Ctrl+X
Chọn biểu đồ bằng cách nháy vào đường viền của biểu đồ/ Chọn Design / Move Chart/ Nháy
vào mũi tên và chọn Sheet 2/ Ok
15 / 42
Câu 27: Định dạng dữ liệu từ ô E4 đến E8 theo dạng ngày tháng March 14,2001.
Nháy vào hình mũi tên của mục Number/Chọn Date/Nháy vào mũi tên để tìm/ Chọn March
14,2001/ Ok
Câu 28: Xóa định dạng in đậm và in nghiêng cho văn bản được chọn
Nháy vào chữ B và I
16 / 42
Câu 29: Xóa slide 6 ở chế độ Outline
Nháy vào thẻ Outline/ Kéo thanh cuộn và dừng lại ở Slide 6/ Nháy chuột vào Slide 6 để bôi đen/
Chuột phải vào vùng văn bản đã bôi đen và chọn Delete Silde
17 / 42
Câu 30: Mở chế độ chỉnh sửa footer, đánh từ private vào vị trí lề dưới bên trái mặc định của trang.
Lưu ý: không thay đổi footer, chấp nhận tất cả các cài đặt mặc định khác.
Câu 31: Thay đổi định dạng văn bản được chọn thành Heading 3
Nháy vào Heading 3 trên mục Styles
( Lưu ý Nếu không thấy Heading 3 thì nháy vào Heading 2 thì nó sẽ tạo ra Heading 3)
18 / 42
Câu 32: In 7 bản sao không theo thứ tự (uncollated) của tài liệu MS Powerpoint hiện tại sử dụng First
floor printer
File/ Print/ Nhập 7 bản/ Chọn uncollated / Chọn máy in First floor printer/ Print
19 / 42
Câu 33: Thay đổi kiểu slide 5 sang two content
Click chọn Silde 5/ Vào thẻ Home / Chọn Layout / Chọn Tow content
Câu 34: Tìm file Sales Team.xlsx và mở nó trong Excel.
Nháy vào Start/ Nhập tên file Sales Team.xlsx vào ô tìm kiếm/ Nháy vào tên file Sales Team.xlsx để
mở file đó ra.
20 / 42
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Hướng dẫn ôn tập Modul B: Các ứng dụng chủ chốt", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
huong_dan_on_tap_modul_b_cac_ung_dung_chu_chot.pdf

