Giáo trình nghề Điện tử công nghiệp - Môđun: Trang bị điện. Máy điện

BỘ CÔNG THƯƠNG  
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP VÀ THƯƠNG MẠI  
GIÁO TRÌNH  
Tên mô đun: Trang bị điện – máy điện  
NGHỀ: ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP  
TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP/CAO ĐẲNG NGHỀ  
Ban hành kèm theo Quyết định số:  
/QĐ-CĐCNPY, ngày tháng năm 2018  
của Hiệu trưởng trường Cao đẳng Công nghiệp và Thương mại  
Vĩnh Phúc, năm 2018  
1
MỤC LỤC  
BỘ CÔNG THƯƠNG......................................................Error! Bookmark not defined.  
MỤC LỤC.........................................................................................................................1  
Chương I. Máy biến áp  
Thời gian: 06 giờ .....................................8  
1.1.. Khái niệm về máy biến áp......................................................................................8  
1.1.1. Khái niệm chung. ...............................................................................................8  
1.1.2. Các chỉ tiêu điều chỉnh tốc độ. ..........................................................................8  
1. 1.2.1. Dải điều chỉnh tốc độ ...............................................................................8  
1. 1.2.2. Độ trơn điều chỉnh ....................................................................................9  
1.1.3. Yêu cầu chung của việc điều chỉnh tốc độ động cơ điện..................................9  
1.1.4. Điều chỉnh tốc độ động cơ điện DC. ................................................................9  
1.1.5. Đặc tính cơ tự nhiên của động cơ DC kích từ độc lập......................................9  
1.2. Cấu tạo máy biến áp..............................................................................................12  
1.2.1. Điều chỉnh tốc độ bằng cách thay đổi điện áp phần ứng.....................................12  
1.2.2. Điều chỉnh tốc độ bằng cách thay đổi từ thông....................................................13  
1.2.3. Điều chỉnh tốc độ bằng cách thay đổi điện trở ở mạch phần ứng.........................14  
1.3. Nguyên lý làm việc của máy biến áp :..................................................................15  
1.3.1. Đấu nối mạch điều khiển tốc độ động cơ DC .................................................15  
1.3.2. Lắp mạch điều khiển tốc độ động cơ DC ........................................................16  
1.4. Các chế độ làm việc của máy biến áp....................................................................18  
1.4.1. Đặc tính cơ tự nhiên của động cơ không đồng bộ 3 pha. ..............................18  
1.4.2. Các phương pháp điều chỉnh tốc độ. ...............................................................21  
1.4.3. Điều chỉnh tốc độ bằng cách thay đổi tần số: ......................................................21  
1.5. Máy biến áp 3 pha.................................................................................................21  
1.5.1. Điều chỉnh tốc độ bằng cách thay đổi điện áp cung cấp cho stato:.......................22  
1.5.2. Điều chỉnh tốc độ bằng cách thay đổi điện trở mạch rôto của động cơ rôto dây quấn:  
....................................................................................................................................22  
1.5.3. Lắp mạch điều khiển tốc độ động cơ không đồng bộ roto lồng sóc bằng cách  
thay đổi tần số ............................................................................................................23  
Chương 2. Máy điện không đồng bộ  
Thời gian : 07 giờ....................................25  
2.1. Khái niệm về máy điện không đồng bộ.................................................................26  
2.1.1 Định nghĩa .........................................................................................................26  
2.1.2.Ký hiệu hình vẽ và chữ viết trên sơ đồ TĐKC-TĐĐ .......................................27  
2.1.2.1. Ký hiệu theo tiêu chuẩn đức: ................................................................27  
2.1.2.2. Ký hiệu theo tiêu chuẩn pháp................................................................27  
2.1.2.3. Ký hiệu theo tiêu chuẩn mỹ ..................................................................28  
2.1.2.4. Ký hiệu theo tiêu chuẩn Việt Nam........................................................29  
M.....................................................................................................................................29  
M.....................................................................................................................................29  
2.2. Cấu tạo máy điện không đồng bộ...........................................................................30  
2.2.1. Nguyên tắc thời gian. .......................................................................................30  
a. Nội dung nguyên tắc điều khiển theo thời gian:............................................................30  
2.2.2. Nguyên tắc dòng điện. .....................................................................................31  
2.3. Nguyên lý làm việc của máy điện không đồng bộ..................................................33  
2.3.1 Các mạch mở máy trực tiếp. .............................................................................33  
2.3.1.1. Mạch khởi động động cơ điện ba pha bằng khởi động từ đơn..................33  
2.3.2. Mô tả mạch điện.................................................................................................34  
2.4. Điều chỉnh tốc độ động cơ điện không đồng bộ .....................................................35  
2.4.1.Mạch điều khiển (mạch nhị thứ) ..........................................................................36  
2.4.2. Mô tả mạch điện.................................................................................................36  
2.5. Các đặc tính làm việc của động cơ điện không đống bộ .........................................36  
2
2.6. Động cơ điện không đống bộ 2 pha.......................................................................37  
2.7. Động cơ điện không đống bộ 1 pha .......................................................................38  
Chương 3. Máy điện đồng bộ.......................................................................................41  
3.1. Định nghĩa và công dụng của máy điện đồng bộ....................................................42  
3.1.1 Trang bị điện cho máy tiện ...............................................................................42  
3.1.1.1. Cấu tạo máy tiện .....................................................................................42  
3.1.1.2. Nguyên lý vận hành máy tiện...................................................................43  
3.1.2. Trang bị điện trong một số máy tiện ..................................................................45  
3.2. Cấu tạo máy điện đồng bộ .....................................................................................53  
3.2.1 Trang bị điện cho máy phay ............................................................................53  
3.2.1.1.Khái niệm chung......................................................................................53  
3.2.1.2. Cấu tạo và cách phân loại máy phay.........................................................54  
3.2.2. Máy phay 6P81, 6P11, 6P81Γ ............................................................................55  
3.3. Nguyên lý làm việc máy điện đồng bộ...................................................................55  
3.3.1. Thiết bị dẫn động................................................................................................55  
3.3.2.Thiết bị điều khiển...............................................................................................55  
3.4. Động cơ điện đồng bộ ...........................................................................................55  
3.4.1. Chạy máy ...........................................................................................................55  
3.4.2. Dừng máy...........................................................................................................55  
3.4.3. Thử nhấp ............................................................................................................55  
3.4.4.. Bảo vệ mạch điện ..............................................................................................56  
3.4.5. Bảo vệ mạch điện ...............................................................................................56  
1.2.4. Mạch điện trong máy phay P82 và 6H82 (là máy phay của Liên Xô Kiểu 6H82,  
6H83 và của Việt Nam kiểu P12A, P623, P82).....................................................56  
Chương 4. Máy điện một chiều  
Thời gian : 12 giờ ..........................57  
4.1 Khái niện về máy điện một chiều ...........................................................................57  
4.1.1 Các mạch mở máy trực tiếp. .............................................................................57  
4.1.1. 1 Mạch khởi động động cơ điện ba pha bằng khởi động từ đơn...................57  
4.1.2. Mạch đảo chiều động cơ điện ba pha .................................................................59  
4.2. Cấu tạo máy điện một chiều ..................................................................................62  
4.2.1. Khái niệm chung ................................................................................................62  
4.2.2. Mạch điều khiển sử dụng nút nhấn .....................................................................62  
4.3. Nguyên lý làm việc của máy điện một chiều..........................................................64  
4.3.1. Sơ đồ mạch :......................................................................................................64  
4.3.2. Quy trình kỹ thuật lắp mạch điều khiển khởi động động cơ điện ba pha bằng khởi  
động từ đơn..................................................................................................................65  
4.3.3. Hiện tượng, nguyên nhân và cách khắc phục sự cố.............................................67  
4.4. Máy phát điện một chiều .......................................................................................67  
4.4.1.. Sơ đồ mạch :.....................................................................................................67  
4.4.2. Quy trình kỹ thuật lắp mạch điều khiển động cơ KĐB 3 pha quay hai chiều dùng  
khởi động từ kép ..........................................................................................................69  
4.4.3. Hiện tượng, nguyên nhân và cách khắc phục sự cố.............................................70  
4.5. Động cơ điện một chiều.........................................................................................71  
4.5.1. Mạch động lực (mạch nhất thứ) ..........................................................................71  
4.5.2.Mạch điều khiển (mạch nhị thứ) ..........................................................................71  
4.5.3. Mô tả mạch điện.................................................................................................72  
4.6. Động cơ vạn năng..................................................................................................73  
4.6.1. Mạch động lực (mạch nhất thứ) ..........................................................................73  
4.6.2. Mạch điều khiển (mạch nhị thứ) .........................................................................74  
4.6.3. Mô tả mạch điện.................................................................................................74  
4.6.4. Giải thích............................................................................................................75  
Chương 5. Các phần tử điều khiển truyền động điện  
Thời gian : 06 giờ ..........76  
3
5.1. Các phần tử bảo vệ................................................................................................76  
5.1.1. Khái niệm chung. .............................................................................................76  
5.1.2. Các chỉ tiêu điều chỉnh tốc độ. ........................................................................76  
5.2. Các phần tử điều khiển có tiếp điểm ......................................................................77  
5.2.1. Điều chỉnh tốc độ động cơ điện DC. ..............................................................77  
5.2.2. Đặc tính cơ tự nhiên của động cơ DC kích từ độc lập....................................77  
5.3. Các rơ le................................................................................................................80  
5.3.1. Điều chỉnh tốc độ bằng cách thay đổi điện áp phần ứng.....................................80  
5.3.2. Điều chỉnh tốc độ bằng cách thay đổi từ thông....................................................81  
5.3.3. Điều chỉnh tốc độ bằng cách thay đổi điện trở ở mạch phần ứng.........................82  
5.4. Thiết bị đóng cắt không tiếp điểm..........................................................................83  
5.4.1. Đấu nối mạch điều khiển tốc độ động cơ DC bằng cách thay đổi điện áp dùng  
hai nút nhấn thay đổi cấp tốc độ. ...............................................................................83  
5.4.2. Lắp mạch điều khiển tốc độ động cơ DC bằng cách thay đổi điện trở phụ dùng  
hai nút nhấn thay đổi cấp tốc độ dùng khóa chéo, tự giữ thông qua nút dừng.........84  
5.5. Công tắc hành trình không tiếp điểm .....................................................................86  
5.5.1. Đặc tính cơ tự nhiên của động cơ không đồng bộ 3 pha. ..............................86  
5.5.2. Các phương pháp điều chỉnh tốc độ. ...............................................................89  
Chương 6. Các mạch điều khiển động cơ điện thường gặp  
Thời gian : 06 giờ ........90  
6.1. Mạch điện điều khiển động cơ không đồng bộ, mở máy trực tiếp...........................91  
6.1.1 Trang bị điện cho máy tiện ...............................................................................91  
6.1.2. Nguyên lý vận hành máy tiện .............................................................................91  
6.1.3. Trang bị điện trong một số máy tiện ..................................................................93  
6.2. Mạch điện điều khiển động cơ không đồng bộ, mở máy gián tiếp ..........................98  
6.2.1. Mạch động lực:...................................................................................................99  
6.2.2. Mạch kích từ ......................................................................................................99  
6.2.3. Điều kiện làm việc của máy..............................................................................100  
6.3. Mạch điện hãm động cơ không đồng bộ rô to lồng sóc ........................................100  
6.3.1. Hãm máy..........................................................................................................100  
6.3.2.Thử máy............................................................................................................101  
6.3.3. Mạch tín hiệu: ..................................................................................................102  
6.4. Mạch điện điều khiển động cơ không đồng bộ rôto dây quấn dùng công tắc tơ bán dẫn  
..................................................................................................................................102  
6.5. Mạch điện điều khiển động cơ không đồng bộ rôto lồng sóc dùng biến tần..........102  
6.5.1.Khái niệm chung...............................................................................................102  
6.5.2. Cấu tạo và cách phân loại máy phay .................................................................103  
6.6. Mạch điện điều khiển động cơ điện một chiều. ....................................................104  
6.6.1.Thiết bị dẫn động...............................................................................................104  
6.6.2.Thiết bị điều khiển............................................................................................104  
6.6.3 Nguyên lý làm việc của máy..............................................................................104  
Tài liệu cần tham khảo:................................................................................................106  
1. Đặng Văn Đào, Trần Khánh Hà, Nguyễn Hồng Thanh (2002), Giáo trình máy điện, Vụ  
THCN và DN.............................................................................................................106  
2. Vũ Quang Hồi (2002), Giáo trình kỹ thuật điều khiển động cơ điện, Vụ THCN và DN.  
..................................................................................................................................106  
4
CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC  
Tên môn học: TRANG BỊ ĐIỆN - MÁY ĐIỆN  
Mã môn học: MHTC16010151  
Thời gian thực hiện môn học: 60 giờ (Lý thuyết: 30 giờ; Thực hành, thí nghiệm, thảo  
luận, Chương tập: 27 giờ: Kiểm tra: 3 giờ)  
I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔN HỌC  
- Vị trí: Học phần giới thiệu về máy biến áp, máy điện xoay chiều, máy điện một  
chiều, các phần tử điều khiển truyền động điện và một số mạch điện điều khiển động  
cơ điện.  
- Tính chất: Môn học nằm trong nhóm kiến thức cơ sở và được học ở học kỳ I.  
II. MỤC TIÊU MÔN HỌC  
1. Kiến thức: Giúp sinh viên có kiến thức cơ bản về  
+ Hiểu được cơ sở lý thuyết về máy điện và kỹ thuật điều khiển động cơ điện  
+ Hiểu và phân tích được cấu tạo, nguyên lý làm việc, phạm vi ứng dụng một số  
máy điện  
+ Đọc, phân tích được một số sơ đồ trang bị điện  
2. Kỹ năng:  
+ Nhận biết được kí hiệu điện trên sơ đồ.  
+ Đọc được sơ đồ và lắp ráp  
3. Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: Yêu nghề, cẩn thận, sáng tạo, có tinh thần  
đoàn kết và tác phong công nghiệp. Đồng thời nghiêm túc, khoa học, tỉ mỉ.  
III. NỘI DUNG MÔN HỌC  
1. Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian  
Lý  
Thực Kiểm  
tra  
TT  
N i dung  
Số tiết  
thuyết hành  
Chương I. Máy biến áp  
1
2
3
4
5
15  
5
2
8
3
5
3
6
2
4
Chương II. Máy điện không đồng bộ  
Chương III. Máy điện đồng bộ  
Chương IV. Máy điện một chiều  
1
10  
1
1
Chương V. Các phần tử điều khiển  
truyền động điện  
5
6
10  
15  
5
7
5
7
Chương VI. Các mạch điều khiển  
động cơ điện thường gặp  
5
60  
30  
27  
3
Tổng số  
2. Nội dung chi tiết  
Chương I. Máy biến áp  
* Mục tiêu:  
Thời gian: 06 giờ  
+Kiến thức: Trang bị cho sinh viên các khái niệm cơ bản và lý thuyết cơ sở về máy  
biến áp  
+ Kỹ năng: Nhận biết được các chế độ làm việc của máy biến áp  
+ Thái độ: Rèn luyện thái độ cẩn thận, tỉ mỉ, tác phong công nghiệp.  
* Nội dung:  
1.1. Khái niệm về máy biến áp  
1.2. Cấu tạo máy biến áp  
1.3. Nguyên lý làm việc của máy biến áp  
1.4. Các chế độ làm việc của máy biến áp  
1.5. Máy biến áp 3 pha  
Chương 2. Máy điện không đồng bộ  
* Mục tiêu:  
Thời gian : 07 giờ  
+Kiến thức: Trang bị cho sinh viên kiến cơ bản về máy điện không đồng bộ  
+ Kỹ năng: Nhận biết được các loại động cơ điện  
+ Thái độ: Rèn luyện thái độ cẩn thận, tỉ mỉ, tác phong công nghiệp.  
* Nội dung:  
2.1. Khái niệm về máy điện không đồng bộ  
2.2. Cấu tạo máy điện không đồng bộ  
2.3. Nguyên lý làm việc của máy điện không đồng bộ  
2.4. Điều chỉnh tốc độ động cơ điện không đồng bộ  
2.5. Các đặc tính làm việc của động cơ điện không đống bộ  
2.6. Động cơ điện không đống bộ 2 pha  
2.7. Động cơ điện không đống bộ 1 pha  
Chương 3. Máy điện đồng bộ  
* Mục tiêu:  
Thời gian: 14 giờ  
+ Kiến thức: Trang bị cho sinh viên kiến cơ bản về động cơ đồng bộ  
+ Kỹ năng: Nhận biết được các loại động cơ điện đồng bộ  
+ Thái độ: Rèn luyện thái độ cẩn thận, tỉ mỉ, tác phong công nghiệp.  
* Nội dung:  
6
3.1. Định nghĩa và công dụng của máy điện đồng bộ  
2.2. Cấu tạo máy điện đồng bộ  
3.3. Nguyên lý làm việc máy điện đồng bộ  
3.4. Động cơ điện đồng bộ  
Chương 4. Máy điện một chiều  
Thời gian : 12 giờ  
* Mục tiêu:  
+Kiến thức: Trang bị cho sinh viên kiến cơ bản về máy điện 1 chiều  
+ Kỹ năng: Nhận biết được các máy điện một chiều  
+ Thái độ: Rèn luyện thái độ cẩn thận, tỉ mỉ, tác phong công nghiệp.  
* Nội dung:  
4.1. Khái niện về máy điện một chiều  
4.2. Cấu tạo máy điện một chiều  
4.3. Nguyên lý làm việc của máy điện một chiều  
4.4. Máy phát điện một chiều  
4.5. Động cơ điện một chiều  
4.6. Động cơ vạn năng  
Chương 5.  
giờ  
Các phần tử điều khiển truyền động điện  
Thời gian : 06  
* Mục tiêu:  
+Kiến thức: Trang bị cho sinh viên kiến cơ bản về một số thiết bị điện bảo vệ thông  
dụng  
+ Kỹ năng: Nhận biết được một số thiết bị bảo vệ thông dụng  
+ Thái độ: Rèn luyện thái độ cẩn thận, tỉ mỉ, tác phong công nghiệp.  
* Nội dung:  
5.1. Các phần tử bảo vệ  
5.2. Các phần tử điều khiển có tiếp điểm  
5.3. Các rơ le  
5.4. Thiết bị đóng cắt không tiếp điểm  
5.5. Công tắc hành trình không tiếp điểm  
Chương 6. Các mạch điều khiển động cơ điện thường gặp  
* Mục tiêu:  
Thời gian : 06 giờ  
+Kiến thức: Trang bị cho học sinh một số mạch điều khiển thong dụng  
+ Kỹ năng:  
7
- Nhận biết được các ký hiệu điện  
- Đọc được sơ đồ điện  
+ Thái độ: Rèn luyện thái độ cẩn thận, tỉ mỉ, tác phong công nghiệp.  
* Nội dung:  
6.1. Mạch điện điều khiển động cơ không đồng bộ, mở máy trực tiếp  
6.2. Mạch điện điều khiển động cơ không đồng bộ, mở máy gián tiếp  
6.3. Mạch điện hãm động cơ không đồng bộ rô to lồng sóc  
6.4. Mạch điện điều khiển động cơ không đồng bộ rôto dây quấn dùng công tắc tơ  
bán dẫn  
6.5. Mạch điện điều khiển động cơ không đồng bộ rôto lồng sóc dùng biến tần  
6.6. Mạch điện điều khiển động cơ điện một chiều.  
8
Chương I. Máy biến áp  
Giới thiệu:  
Thời gian: 06 giờ  
Do nhu cầu phát triển trong công nghiệp, áp dụng khoa học kỹ thuật vào trong  
các dây chuyền sản xuất của các nhà máy ngày càng đơn giản hoá trong vận hành để  
nâng cao hiệu quả sản xuất, giảm chi phí thì việc ứng dụng động cơ điện vào trong sản  
xuất rất phổ biến. Do đó người học cần có những kiến thức về nguyên lý hoạt động và  
kỹ năng thực hành điều khiển tốc độ động cơ điện nhằm phục vụ nhu cầu ứng dụng  
trong sản xuất.  
Mục tiêu:  
- Thực hiện điều chỉnh tốc độ động cơ 3 pha, động cơ một chiều đúng phương  
pháp.  
- Áp dụng các phương pháp điều chỉnh tốc độ phù hợp với từng loại động cơ,  
phù hợp với đặc tính, trạng thái làm việc của hệ thống sản xuất.  
- Rèn luyện tính tỷ mỉ, chính xác, an toàn và vệ sinh công nghiệp  
Nội dung chính:  
1.1.. Khái niệm về máy biến áp  
1.1.1. Khái niệm chung.  
Mục tiêu:  
- Hiểu được việc điều chỉnh tốc độ theo phương pháp điện.  
- Nắm vững hiệu quả của các phương pháp điều chỉnh tốc độ.  
Khái niệm về điều chỉnh tốc độ.  
- Ngày nay, đại đa số các máy sản xuất từ nhỏ đến lớn, từ đơn lẻ đến cả một dây  
chuyền sản xuất đều sử dụng truyền động điện (TĐĐ). Để đảm bảo những yêu cầu  
của các công nghệ phức tạp khác nhau, nâng cao mức độ tự động cũng như năng  
suất, các hệ TĐĐ thường phải điều chỉnh tốc độ, tức là cần phải điều chỉnh được  
tốc độ máy theo yêu cầu công nghệ. Có thể điều chỉnh tốc độ máy bằng phương  
pháp cơ khí hoặc bằng phương pháp điện qua việc điều chỉnh tốc độ động cơ điện.  
Ở đây, ta chỉ xem xét việc điều chỉnh tốc độ theo phương pháp điện.  
1.1.2. Các chỉ tiêu điều chỉnh tốc độ.  
- Chất lượng của một phương pháp điều chỉnh tốc độ được đánh giá qua một số  
các chỉ tiêu sau đây :  
1. 1.2.1. Dải điều chỉnh tốc độ  
- Dải điều chỉnh tốc độ (hay phạm vi điều chỉnh tốc độ) là tỉ số giữa các giá trị  
tốc độ làm việc lớn nhất và nhỏ nhất của hệ TĐĐ ứng với một mômen tải đã cho :  
9
ωmax  
ωmin  
D =  
1. 1.2.2. Độ trơn điều chỉnh  
- Độ trơn điều chỉnh tốc độ khi điều chỉnh được biểu thị bởi tỷ số giữa 2 giá trị  
tốc độ của 2 cấp kế tiếp nhau trong dải điều chỉnh:  
Error! Not a valid link.  
: tốc độ ổn định ở cấp i  
ωi  
Trong đó:  
ω
i+1 : tốc độ ổn định ờ cấp i+1  
1.1.3. Yêu cầu chung của việc điều chỉnh tốc độ động cơ điện.  
- Dãi điều chỉnh phải đủ rộng.  
- Sự thay đổi tốc độ đáp ứng được yêu cầu thay đổi tốc độ của thiết bị mang tải.  
- Điều chỉnh dễ dàng.  
1.1.4. Điều chỉnh tốc độ động cơ điện DC.  
Mục tiêu:  
- Hiểu rõ đặc tính cơ tự nhiên của động cơ DC  
- Nắm vững các phương pháp điều chỉnh tốc độ.  
1.1.5. Đặc tính cơ tự nhiên của động cơ DC kích từ độc lập.  
- Động cơ điện một chiều kích từ độc lập: Cuộn kích từ được cấp điện từ nguồn  
một chiều độc lập với nguồn điện cấp cho rôto. ( hình 1.2, 1.3)  
Hình 1.2. Sơ đồ nguyên lý  
động cơ điện một chiều  
kích từ độc lập  
Hình 1.3. Sơ đồ nguyên lý  
động cơ điện một chiều  
kích từ song song  
- Nếu cuộn kích từ và cuộn dây phần ứng được cấp điện bởi cùng một nguồn điện  
thì động cơ là loại kích từ song song. Trường hợp này nếu nguồn điện có công  
suất rất lớn so với công suất động cơ thì tính chất động cơ sẽ tương tự như động  
cơ kích từ độc lập.  
- Khi động cơ làm việc, rôto mang cuộn dây phần ứng quay trong từ trường của  
cuộn cảm nên trong cuộn ứng xuất hiện một sức điện động cảm ứng có chiều  
ngược với điện áp đặt vào phần ứng động cơ. Theo sơ đồ nguyên lý trên hình 1.2  
10  
và hình 1.3, có thể viết phương trình cân bằng điện áp của mạch phần ứng (rôto)  
như sau:  
U = E + (R + R ).I  
Trong đó:  
(2.1)  
- U- là điện áp phần ứng động cơ, (V)  
- E- là sức điện động phần ứng động cơ (V).  
- R- là điện trở cuộn dây phần ứng  
- Rp là điện trở phụ mạch phần ứng.  
- I- là dòng điện phần ứng động cơ.  
Rư = rư + rct + rcb + rcp  
(2.2)  
rư - Điện trở cuộn dây phần ứng.  
rct - Điện trở tiếp xúc giữa chổi than và phiến góp.  
rcb - Điện trở cuộn bù.  
rcp - Điện trở cuộn phụ.  
Sức điện động phần ứng tỷ lệ với tốc độ quay của rôto:  
p.N  
Eu =  
*Φ*ω = K *Φ*ω  
( 2.3)  
2πa  
p.N  
K =  
là hệ số kết cấu của động cơ  
2π a  
- Từ thông qua mỗi cực từ.  
Φ
p - Số đôi cực từ chính.  
N - Số thanh dẫn tác dụng của cuộn ứng.  
a - Số mạch nhánh song song của cuộn ứng.  
Hoặc ta có thể viết:  
Ee = K e Φ N  
( 2.4 )  
Và  
Vậy: Ke = K/ 9,55 = 0,105K  
Nhờ lực từ trường tác dụng vào dây dẫn phần ứng khi có dòng điện, rôto quay  
dưới tác dụng của mômen quay:  
M = KΦIu  
(2.5)  
Từ hệ 2 phương trình (2.1) và (2.3) ta có thể rút ra được phương trình đặc tính cơ  
điện biểu thị mối quan hệ của động cơ điện một chiều kích từ độc lập như sau:  
R +R  
U
u
p *M  
u
ω= −  
kΦ (KΦ)2  
( 2.6 )  
11  
Có thể biểu diễn đặc tính cơ dưới dạng khác:  
ω = ω0 − ∆ω  
R ,  
R 2 + X  
2
S th = ±  
Trong đó:  
gọi là tốc độ không tải lý tưởng  
( 2.7 )  
2
1
nm  
Ru + R  
(KΦ)2  
∆ω =  
p *M  
gọi là độ sụt tốc độ  
Phương trình đặc tính cơ (2.6) có dạng hàm bậc nhất y = B + Ax, nên đường  
biểu diễn trên hệ tọa độ M0 là một đường thẳng với độ dốc âm. Đường đặc tính  
ω
cơ cắt trục tung 0ω tại điểm có tung độ:  
Tốc độ ω 0 được gọi là tốc độ không tải lý tưởng khi không có lực cản nào cả.  
Đó là tốc độ lớn nhất của động cơ mà không thể đạt được ở chế độ động cơ vì  
không bao giờ xảy ra trường hợp Mc = 0.  
Hình 1.4. đặc tính cơ của động cơ điện một chiều kích từ độc lập  
Khi phụ tải tăng dần từ Mc = 0 đến Mc = Mđm thì tốc độ động cơ giảm dần từ ω 0  
đến  
ω đm  
Điểm A(Mđm,ω đm) gọi là điểm định mức. Rõ ràng đường đặc tính cơ có thể vẽ  
được từ 2 điểm w0 và A. Điểm cắt của đặc tính cơ với trục  
hoành 0M có tung độ  
= 0 và có hoành độ suy từ phương trình (2.6):  
ω
Udm  
( 2.7 )  
= Kφdm*Inm  
M = Mnm = Kφdm  
Ru  
12  
Hình 1.5. đặc tính cơ tự nhiên của động cơ điện một chiều kích từ độc lập  
Mômen Mnm và Inm gọi là mômen ngắn mạch và dòng điện ngắn mạch. Đó là giá  
trị mômen lớn nhất và dòng điện lớn nhất của động cơ khi được cấp điện đầy đủ  
mà tốc độ bằng 0. Trường hợp này xảy ra khi bắt đầu mở máy và khi động cơ  
đang chạy mà bị dừng lại vì bị kẹt hoặc tải lớn quá  
kéo không được. Dòng điện Inm này lớn và thường bằng: Inm = (10 đến 20)Iđm  
Nó có thể gây cháy hỏng động cơ nếu hiện tượng tồn tại kéo dài.  
1.2. Cấu tạo máy biến áp  
1.2.1. Điều chỉnh tốc độ bằng cách thay đổi điện áp phần ứng  
- Sơ đồ nguyên lý được biểu diễn như trên hình 1.6. Từ thông động cơ được giữ  
không đổi. Điện áp phần ứng được cấp từ một bộ biến đổi.  
- Điện áp U chỉ có thể thay đổi về phía giảm (U<Uđm) nên phương pháp này chỉ  
cho phép điều chỉnh giảm tốc độ.  
Hình 1.6. điều chỉnh tốc độ động cơ điện một chiều kích từ độc lập bằng phương pháp  
thay đổi điện áp phần ứng  
13  
Hình 1.7. quá trình thay đổi tốc độ khi điều chỉnh điện áp  
- Điều chỉnh tốc độ động cơ điện một chiều kích từ độc lập bằng biện pháp thay  
đổi điện áp phần ứng có các đặc điểm sau:  
- Điện áp phần ứng càng giảm, tốc độ động cơ càng nhỏ.  
- Điều chỉnh trơn trong toàn bộ dải điều chỉnh.  
- Độ cứng đặc tính cơ giữ không đổi trong toàn bộ dải điều chỉnh.  
- Độ sụt tốc tuyệt đối trên toàn dải điều chỉnh ứng với một mômen là như nhau.  
Độ sụt tốc tương đối sẽ lớn nhất tại đặc tính cơ thấp nhất của dải điều chỉnh. Do  
vậy, sai số tốc độ tương đối (sai số tĩnh) của đặc tính cơ thấp nhất không vượt quá  
sai số cho phép cho toàn dải điều chỉnh.  
- Dải điều chỉnh của phương pháp này có thể: D ~ 10:1.  
- Chỉ có thể điều chỉnh tốc độ về phía giảm (vì chỉ có thể thay đổi với Uu ≤ Uđm  
- Phương pháp điều chỉnh này cần một bộ nguồn để có thể thay đổi trơn điện áp  
ra.  
1.2.2. Điều chỉnh tốc độ bằng cách thay đổi từ thông  
- Muốn thay đổi từ thông động cơ, ta tiến hành thay đổi dòng điện kích từ của  
động cơ qua một điện trở mắc nối tiếp ở mạch kích từ. Rõ ràng phương pháp này  
chỉ cho phép tăng điện trở vào mạch kích từ, nghĩa là chỉ có thể giảm dòng điện  
kích từ Ikt ≤ Iktđm do đó chỉ có thể thay đổi về phía giảm từ thông. Khi giảm từ  
thông, đặc tính dốc hơn và có tốc độ không tải lớn hơn. Họ đặc tính giảm từ thông  
như hình 1.8.  
14  
Hình 1.8. – Điều chỉnh tốc độ động cơ điện một chiều kích từ  
pháp thay đổi từ thông kích từ.  
độc lập bằng phương  
Phương pháp điều chỉnh tốc độ bằng thay đổi từ thông có các đặc điểm sau:  
- Từ thông càng giảm thì tốc độ không tải lý tưởng của đặc tính cơ càng tăng, tốc  
độ động cơ càng lớn.  
- Độ cứng đặc tính cơ giảm khi giảm từ thông.  
- Có thể điều chỉnh trơn trong dải điều chỉnh:D ~ 3:1.  
- Chỉ có thể điều chỉnh thay đổi tốc độ về phía tăng.  
1.2.3. Điều chỉnh tốc độ bằng cách thay đổi điện trở ở mạch phần ứng  
- Sơ đồ nguyên lý nối dây như hình 1.9. Khi tăng điện trở phần ứng, đặc tính cơ  
dốc hơn nhưng vẫn giữ nguyên tốc độ không tải lý tưởng. Họ đặc tính cơ khi thay  
đổi điện trở mạch phần ứng như hình 1.9.  
- Đặc điểm của phương pháp điều chỉnh tốc độ bằng cách thay đổi điện trở ở  
mạch phần ứng:  
- Điện trở mạch phần ứng càng tăng, độ dốc đặc tính cơ càng lớn, đặc tính cơ  
càng mềm và độ ổn định tốc độ càng kém, sai số tốc độ càng lớn.  
- Phương pháp chỉ cho phép điều chỉnh thay đổi tốc độ về phía giảm (do chỉ có  
thể tăng thêm điện trở).  
- Vì điều chỉnh tốc độ nhờ thêm điện trở vào mạch phần ứng cho nên tổn hao  
công suất dưới dạng nhiệt trên điện trở càng lớn.  
Hình 1.9 - Điều chỉnh tốc độ động cơ điện một chiều kích  
pháp thay đổi điện trở phần ứng.  
từ độc lập bằng phương  
15  
1.3. Nguyên lý làm việc của máy biến áp :  
1.3.1. Đấu nối mạch điều khiển tốc độ động cơ DC  
a. Sơ đồ mạch :  
b. Quy trình kỹ thuật lắp mạch điều khiển tốc độ động cơ DC bằng cách thay đổi  
điện áp  
Nội dung công việc  
Yêu cầu kỹ thuật  
Dụng cụ, thiết bị  
Bước 1: Tìm hiểu cấu tạo thực tế - Các tiếp điểm tiếp xúc - Đồng hồ vạn  
thiết bị điện và các thông số kỹ của các nút nhấn, relay năng V.O.M,  
thuật cơ bản của thiết bị trong còn tốt.  
- cầu chì  
mạch điện. Vẽ lại sơ đồ kết nối - điện áp đặt vào cuộn - nút nhấn  
trong mạch  
dây relay và động cơ DC - Relay  
phải bằng điện áp định  
mức  
Bước 2: Lắp đặt thiết bị điện và - Lắp đặt chắc chắn thiết Panel lắp đặt thiết  
đấu nối mạch điện theo sơ đồ bị điện vào panel điện, bị điện, áp tô mát  
nguyên lý.  
làm đầu cốt và đấu dây 1 pha, cầu chì,  
- Đấu mạch động lực  
- Đấu mạch điều khiển  
nối phải chắc chắn  
- Thao tác chính xác  
- Đúng theo sơ đồ  
dây dẫn, relay, nút  
nhấn, động cơ  
điện một chiều,  
kềm cắt dây điện,  
kềm bấm đầu cốt,  
tua vít ba ke (4  
chấu), tua vít dẹt,  
16  
bịt đầu cốt,…  
Đồng hồ vạn năng  
V.O.M  
Bước 3: Kiểm tra nguội theo các - Thao tác chính xác  
bước sau:  
- Đúng theo sơ đồ  
- Kiểm tra mạch động lực.  
- Kiểm tra mạch điều khiển.  
Bước 4: Hoạt động thử theo các Mạch hoạt động tốt, Nguồn điện cung  
bước sau:  
đúng nguyên lý.  
cấp  
- Nối dây nguồn.  
- Đóng áp tô mát nguồn.  
- Ấn nút S1 động cơ hoạt động ở  
điện áp 12VDC.  
- Ấn nút S2 động cơ hoạt động ở  
điện áp 24VDC.  
c. Hiện tượng, nguyên nhân và cách khắc phục sự cố  
TT  
Hiện tượng  
Nguyên nhân  
Cách khắc phục  
1
Mạch điều khiển không họat - Đấu dây mạch điều Kiểm tra và đấu  
động.  
khiển tiếp xúc không tốt lại tiếp điểm duy  
- Chưa cấp nguồn cho trì, kiểm tra lại  
mạch điều khiển  
các đầu nối, cấp  
- chưa đấu tiếp điểm duy nguồn cho mạch  
trì  
2
Mạch động lực không họat - Đấu dây mạch động kiểm tra lại các  
động lực tiếp xúc không tốt đầu nối, cấp  
- Chưa cấp nguồn cho nguồn cho mạch  
mạch động lực  
1.3.2. Lắp mạch điều khiển tốc độ động cơ DC  
a. Sơ đồ mạch :  
17  
b. Quy trình kỹ thuật lắp mạch điều khiển tốc độ động cơ DC bằng cách thay đổi  
điện trở phụ  
Nội dung công việc  
Yêu cầu kỹ thuật  
Dụng cụ, thiết bị  
Bước 1: Tìm hiểu cấu tạo thực - Các tiếp điểm tiếp - Đồng hồ vạn năng  
tế thiết bị điện và các thông số xúc của các nút nhấn, V.O.M,  
kỹ thuật cơ bản của thiết bị relay còn tốt.  
- cầu chì  
trong mạch điện. Vẽ lại sơ đồ - điện áp đặt vào - nút nhấn  
kết nối trong mạch  
cuộn dây relay và - Relay  
động cơ DC phải  
bằng điện áp định  
mức  
- độn  
g
cơ  
DC.  
- Điệ  
n
trở  
phụ  
Bước 2: Lắp đặt thiết bị điện và - Lắp đặt chắc chắn Panel lắp đặt thiết bị  
đấu nối mạch điện theo sơ đồ thiết bị điện vào panel điện, áp tô mát 1 pha,  
nguyên lý.  
điện, làm đầu cốt và điện trở phụ, cầu chì,  
đấu dây nối phải chắc dây dẫn, relay, nút nhấn,  
- Đấu mạch động lực  
- Đấu mạch điều khiển  
chắn  
động cơ điện một chiều,  
kềm cắt dây điện, kềm  
bấm đầu cốt, tua vít ba  
ke (4 chấu), tua vít dẹt,  
- Thao tác chính xác  
- Đúng theo sơ đồ  
18  
bịt đầu cốt,…  
Bước 3: Kiểm tra nguội theo - Thao tác chính xác  
Đồng hồ vạn năng  
V.O.M  
các bước sau:  
- Đúng theo sơ đồ  
- Kiểm tra mạch động lực.  
- Kiểm tra mạch điều khiển.  
Bước 4: Hoạt động thử theo các Mạch hoạt động tốt, Nguồn điện cung cấp  
bước sau:  
đúng nguyên lý.  
- Nối dây nguồn.  
- Đóng áp tô mát nguồn.  
- Ấn nút S1 động cơ hoạt động  
có điện trở phụ.  
- Ấn nút S2 động cơ hoạt động  
không có điện trở phụ.  
- Ấn nút S3 động cơ dừng  
c. Hiện tượng, nguyên nhân và cách khắc phục sự cố  
Cách khắc  
phục  
TT  
Hiện tượng  
Nguyên nhân  
1
Mạch điều khiển không họat - Đấu dây mạch điều Kiểm tra và  
động.  
khiển tiếp xúc không tốt đấu lại tiếp  
- Chưa cấp nguồn cho điểm duy trì,  
mạch điều khiển  
- chưa đấu tiếp điểm duy các đầu nối,  
trì cấp nguồn  
cho mạch  
- Đấu dây mạch động lực kiểm tra lại  
tiếp xúc không tốt các đầu nối,  
- Chưa cấp nguồn cho cấp nguồn  
mạch động lực cho mạch  
kiểm tra lại  
2
Mạch động lực không họat động  
1.4. Các chế độ làm việc của máy biến áp.  
1.4.1. Đặc tính cơ tự nhiên của động cơ không đồng bộ 3 pha.  
- Khi coi 3 pha động cơ là đối xứng, được cấp nguồn bởi nguồn xoay chiều hình  
sin 3 pha đối xứng và mạch từ động cơ không bão hoà thì có thể xem xét động cơ  
qua sơ đồ thay thế 1 pha. Đó là sơ đồ điện một pha phía stator với các đại lượng  
điện ở mạch rôto đã quy đổi về stator.  
19  
Hình 1.10. sơ đồ thay thế một pha động cơ không đồng bộ  
- Khi cuộn dây stator được cấp điện với điện áp định mức U1phđm trên 1 pha mà  
giữ yên rotor (không quay thì mỗi pha của cuộn dây rotor sẽ xuất hiện một sức  
điện động E2phđm theo nguyên lý của máy biến áp. Hệ số quy đổi sức điện động là:  
E1phdm  
KE =  
E2 phdm  
- Từ đó ta có hệ số quy đổi dòng điện:  
1
K =  
1
KE  
và hệ số quy đổi trở kháng:  
KE  
2
KR = Kx =  
=KE  
K
1
- Với các hệ số quy đổi này, các đại lượng điện ở mạch rotor có thể quy đổi về  
mạch stator theo cách sau:  
- Dòng điện: I'2 = kII2  
- Điện kháng: X'2 = kXX2  
- Điện trở: R'2 = kRR2  
- Trên sơ đồ thay thế ở hình 2.25, các đại lượng khác là:  
I0 - Dòng điện từ hóa của động cơ.  
Rm, Xm - Điện trở, điện kháng mạch từ hóa.  
I1 - Dòng điện cuộn dây stator.  
R1, X1 - Điện trở, điện kháng cuộn dây stator.  
Dòng điện rotor quy đổi về stator có thể tính từ sơ đồ thay thế:  
U1ph  
2
I, =  
R2,  
2
R1 +  
+ X + X ,  
(
)
√
1
2
s
↵
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 107 trang Thùy Anh 12941 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo trình nghề Điện tử công nghiệp - Môđun: Trang bị điện. Máy điện", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfgiao_trinh_nghe_dien_tu_cong_nghiep_modun_trang_bi_dien_may.pdf