Đề kiểm tra Học kì 2 môn Địa lí Lớp 12 - Mã đề: 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du

TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU  
TỔ SỬ - ĐỊA - GDCD  
ĐỀ THI HỌC KỲ II ( 2016 -2017)  
MÔN: ĐỊA LÍ – LỚP 12  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
Mã đề thi  
132  
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................  
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (8,0 điểm)  
Câu 1: Trung tâm công nghiệp lớn nhất ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là  
A. Đà Nẵng.  
B. Nha Trang.  
C. Dung Quất.  
D. Quy Nhơn.  
Câu 2: Dựa vào bảng số liệu của câu 27, vùng có độ che phủ rừng lớn nhất năm 2014 là  
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.  
C. Bắc Trung Bộ.  
B. Các vùng còn lại.  
D. Tây Nguyên.  
Câu 3: Nội dung nào sau đây không phải là biện pháp nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động  
chế biến lâm sản ở Tây Nguyên?  
A. Chế biến gỗ tại địa phương.  
C. Tận thu gỗ cành, ngọn.  
B. Giao đất, giao rừng cho người dân.  
D. Đẩy mạnh xuất khẩu gỗ tròn.  
Câu 4: Để nâng cao hiệu quả kinh tế - xã hội đối với sản xuất cây công nghiệp ở Tây  
Nguyên cần có giải pháp nào sau đây?  
A. Mở rộng diện tích cây công nghiệp lâu năm, hàng năm.  
B. Củng cố và đẩy mạnh phát triển mô hình kinh tế nông trường quốc doanh.  
C. Đẩy mạnh khâu chế biến các sản phẩm cây công nghiệp và xuất khẩu.  
D. Bổ sung lao động cho vùng, thu hút nguồn lao động từ các vùng khác đến.  
Câu 5: Cho biểu đồ:  
24.9  
29.9  
ĐB sông Cửu Long  
41.1  
48.4  
DH Nam Trung Bộ  
26.7  
29.0  
Các vùng còn lại  
Năm 2000  
Năm 2014  
CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN KHAI THÁC PHÂN THEO VÙNG GIAI ĐOẠN  
2000 - 2014  
Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào dưới đây không đúng về cơ cấu sản  
lượng thủy sản khai thác phân theo vùng ở nước ta giai đoạn 2000 – 2014?  
A. Đồng bằng sông Cửu Long có tỉ trọng sản lượng thủy sản khai thác đứng đầu cả  
nước.  
B. Duyên hải Nam Trung Bộ có tỉ trọng sản lượng thủy sản khai thác lớn thứ hai.  
C. Tỉ trọng sản lượng thủy sản khai thác các vùng còn lại của nước ta có xu hướng tăng.  
D. Hai vùng có tỉ trọng sản lượng thủy sản khai thác lớn nhất đều có xu hướng tăng.  
Câu 6: Tây Nguyên và Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh tương đồng về phát triển  
công nghiệp  
Trang 1/5 - Mã đề thi 132  
A. điện lực.  
C. sản xuất hàng tiêu dùng.  
B. chế biến lương thực, thực phẩm.  
D. sản xuất vật liệu xây dựng.  
Câu 7: Tỉnh nào sau đây có khả năng phát triển tổng hợp kinh tế biển ở Trung du và miền  
núi Bắc Bộ?  
A. Quảng Ninh.  
B. Tuyên Quang.  
C. Hà Giang.  
D. Lạng Sơn.  
Câu 8: Vùng đồi trước núi ở Bắc Trung Bộ có thế mạnh về  
A. chăn nuôi gia cầm.  
C. phát triển cây rau, đậu.  
B. chăn nuôi đại gia súc.  
D. phát triển cây lương thực.  
Câu 9: Loại đất chiếm tỉ lệ cao nhất trong tổng diện tích đất ở Đồng bằng sông Cửu Long  
là  
A. đất mặn.  
B. đất phù sa ngọt. C. đất phèn.  
D. các loại đất khác.  
Câu 10: Dựa vào Átlat địa lí Việt Nam trang 28, cho biết những khu kinh tế cửa khẩu nào  
sau đây thuộc Tây Nguyên?  
A. Bờ Y và Lệ Thanh.  
B. Bơ Y và Nam Giang.  
C. Nam Giang và Lệ Thanh.  
D. Xa Mát và Hoa Lư.  
Câu 11: Yếu tố chủ yếu nào sau đây tạo thuận lợi thúc đẩy nuôi trồng thủy sản phát triển  
mạnh ở Bắc Trung Bộ?  
A. Gần các ngư trường trọng điểm.  
B. Nhiều vũng, vịnh, đầm, phá.  
C. Hệ sinh thái rừng ngập mặn đa dạng.  
D. Có nhiều đảo, quần đảo ven bờ.  
Câu 12: Sự chuyển dịch cơ cấu ngành trong khu vực II ở Đồng bằng sông Hồng luôn gắn  
liền với  
A. khai thác khoáng sản trong vùng.  
C. mở rộng mạng lưới giao thông.  
B. phát triển công nghiệp trọng điểm.  
D. đào tạo nguồn lao động.  
Câu 13: Cây công nghiệp quan trọng nhất ở Tây Nguyên là  
A. cao su. B. hồ tiêu. C. chè.  
D. cà phê.  
Câu 14: Ngành thủy sản có vai trò nào sau đây đối với Duyên hải Nam Trung Bộ?  
A. Tạo ra sản phẩm hàng hóa và nguồn thực phẩm đa dạng.  
B. Thu hút lao động có trình độ cao.  
C. Bảo vệ nguồn lợi thủy sản và môi trường biển.  
D. Tạo ra nền kinh tế thị trường năng động.  
Câu 15: Cho bảng số liệu:  
DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN VÀ DIỆN TÍCH RỪNG GIAI ĐOẠN 2005 – 2014  
(Đơn vị : nghìn ha)  
Diện tích rừng  
Diện tích tự  
nhiên  
Vùng  
Năm  
2005  
Năm  
2014  
Vùng Trung du và miền núi Bắc  
Bộ  
10143,8  
4360,8  
5386,2  
Vùng Bắc Trung Bộ  
Duyên hải Nam Trung Bộ  
Vùng Tây Nguyên  
5152,2  
4440,0  
5464,1  
2400,4  
1770,0  
2995,9  
2914,3  
2055,2  
2567,1  
Trang 2/5 - Mã đề thi 132  
Các vùng còn lại  
Cả nước  
12345,0  
33105,1  
2661.4  
12418,5  
2928.9  
13796,5  
Dựa vào bảng số liệu trên, hãy cho biết vùng nào ở nước ta dưới đây có diện tích rừng  
giảm trong giai đoạn 2005 – 2014?  
A. Duyên hải Nam Trung Bộ  
B. Tây Nguyên.  
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.  
D. Bắc Trung Bộ.  
Câu 16: Dựa vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 15, đô thị loại 2 ở vùng Duyên hải Nam  
Trung Bộ là  
A. Nha Trang, Phan Thiết.  
C. Quy Nhơn, Đà Nẵng.  
B. Quy Nhơn, Nha Trang.  
D. Đà Nẵng, Phan Thiết.  
Câu 17: Việc xây dựng các cảng nước sâu ở Duyên hải Nam Trung Bộ thuận lợi vì  
A. có đường bờ biển dài, có nhiều cồn cát và bãi cát ven biển.  
B. bờ biển dài, có nhiều vũng vịnh, mực nước sâu, ít sa bồi.  
C. đường bờ biển dài có nhiều sông đổ ra biển.  
D. bờ biển dài nhất nước ta, biển ấm quanh năm không đóng băng.  
Câu 18: Cho bảng số liệu:  
DIỆN TÍCH LÚA CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG  
CỬU LONG  
(Đơn vị: nghìn ha)  
Năm  
2010  
2013  
2014  
Đồng bằng sông Hồng  
Đồng bằng sông Cửu  
1150,1  
3945,9  
1129,9  
4340,3  
1122,8  
4246,6  
Long  
(Nguồn: Niên giám thống kê 2015,  
Nhà xuất bản Thống kê, 2016)  
Để thể hiện diện tích lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long giai  
đoạn 2010-2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?  
A. Biểu đồ cột ghép. B. Biểu đồ đường. C. Biểu đồ tròn.  
D. Biểu đồ miền.  
Câu 19: Duyên hải Nam Trung Bộ tiếp giáp vùng nào sau đây?  
A. Đồng bằng sông Hồng  
C. Trung du miền núi Bắc Bộ.  
B. Tây Nguyên.  
D. Đồng bằng sông Cửu Long.  
Câu 20: Ranh giới tự nhiên giữa vùng kinh tế Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ là  
A. sông Bến Hải.  
C. sông Gianh.  
B. dãy núi Hoành Sơn.  
D. dãy núi Bạch Mã.  
Câu 21: Tỉnh/thành phố nào dưới đây nằm trong vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?  
A. Nghệ An.  
C. Thừa Thiên - Huế.  
B. Quảng Trị.  
D. Hà Tĩnh.  
Câu 22: Vào thời kì đầu mùa hạ, Bắc Trung Bộ chịu ảnh hưởng của gió  
A. Tín phong. B. gió phơn (Lào). C. mùa Đông Bắc. D. mùa Đông nam.  
Câu 23: Dựa vào Át lát địa lí Việt Nam (trang 21) cho biết trung tâm công nghiệp nào có  
qui mô lớn nhất ở Đồng bằng sông Hồng?  
A. Hải Dương  
B. Bắc Ninh  
C. Hà Nội  
D. Hải Phòng  
Trang 3/5 - Mã đề thi 132  
Câu 24: Mạng lưới sông ngòi ở Đồng bằng sông Cửu Long không có thế mạnh nào sau  
đây?  
A. Thủy sản.  
B. Du lịch.  
C. Giao thông vận tải.  
D. Thủy điện.  
Câu 25: Quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây?  
A. Đà Nẵng. B. Quảng Ngãi. C. Quảng Nam.  
D. Khánh Hòa.  
Câu 26: Ở Bắc Trung Bộ, vấn đề hình thành cơ cấu nông – lâm – ngư góp phần  
A. chuyển dịch cơ cấu kinh tế và tạo ra sự phân hoá sản xuất giữa các khu vực trong  
vùng.  
B. giải quyết việc làm cho một bộ phận lao động, hạn chế du canh, du cư.  
C. tạo ra cơ cấu ngành kinh tế, tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo  
không gian.  
D. thu hút đầu tư nước ngoài, khai thác hiệu quả các tiềm năng biển và đất liền.  
Câu 27: Địa điểm nổi tiếng về trồng rau và hoa quả ôn đới ở Tây Nguyên là thành phố  
A. Đà Lạt.  
B. Buôn Ma Thuột. C. Kon Tum.  
D. Plâyku.  
Câu 28: Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện thuận lợi để sản xuất muối vì  
A. vùng có bờ biển dài nhất cả nước.  
B. bờ biển có nhiều vụng, đầm phá.  
C. biển sâu, ít có sông suối đổ ra ngoài biển.  
D. nước biển có độ mặn cao, mưa ít, nắng nhiều.  
Câu 29: Dựa vào bảng số liệu ở câu 29, hãy lựa chọn nhận xét nào sau đây đúng về diện  
tích lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long?  
A. Diện tích lúa của Đồng bằng sông Hồng tăng liên tục.  
B. Diện tích lúa của Đồng bằng sông Cửu Long tăng liên tục.  
C. Diện tích lúa của Đồng bằng sông Cửu Long nhỏ hơn Đồng bằng sông Hồng.  
D. Diện tích lúa của Đồng bằng sông Cửu Long lớn hơn Đồng bằng sông Hồng.  
Câu 30: Cho bảng số liệu:  
Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế  
của Đông Nam Bộ năm 1995 và 2005  
( Đơn vị: % )  
Năm  
Thành phần kinh tế  
1995  
2005  
Tổng số  
100,0  
38,8  
19,7  
41,5  
100,0  
24,1  
23,4  
52,5  
Nhà nước  
Ngoài nhà nước  
Khu vực có vốn đầu từ nước ngoài  
Để thể hiện được cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế vùng  
Đông Nam Bộ năm 1995 và 2005 thì biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?  
A. Biểu đồ miền  
Câu 31: Dựa vào Át lát Địa lí Việt Nam trang Hành chính, vùng Bắc Trung Bộ có  
A. 7 tỉnh B. 6 tỉnh C. 5 tỉnh D. 8 tỉnh.  
B. Biểu đồ cột  
C. Biểu đồ tròn  
D. Biểu đồ kết hợp.  
Trang 4/5 - Mã đề thi 132  
Câu 32: Các cánh đồng muối ở Duyên hải Nam Trung Bộ có sản lượng lớn nhất nước ta là  
A. Văn Lí, Cà Ná.  
C. Cà Ná, Sa Huỳnh.  
B. Thạch Khê, Phan Rang.  
D. Diêm Điền, Tĩnh Gia.  
B. PHẦN TỰ LUẬN (2,0 điểm)  
Câu 1: Cho bảng số liệu sau:  
Cơ cấu kinh tế theo ngành ở ĐBSH giai đoạn 2000 -2010 (Đơn vị:%)  
Năm  
Nông - lâm - thủy sản  
Công nghiệp - xây dựng  
2000  
23,4  
32,7  
43,9  
2010  
12,6  
43,8  
43,6  
Dịch vụ  
a. Vẽ biểu đồ tròn thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở ĐBSH giai  
đoạn 2000-2010.(1,5 điểm)  
b. Nhận xét xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành của ĐBSH trong thời  
gian trên. (0.5điểm)  
-----------------------------------------------  
----------- HẾT ----------  
(Thí sinh được sử dụng atlat địa lí Việt Nam)  
Trang 5/5 - Mã đề thi 132  
doc 5 trang Thùy Anh 10240 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Địa lí Lớp 12 - Mã đề: 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_dia_li_lop_12_ma_de_132_nam_hoc_201.doc