Đề kiểm tra 45 phút môn Sinh học Lớp 12 - Bài số 3 - Mã đề: 357 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Lê Duẩn (Có đáp án)
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT LÊ DUẨN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT(BÀI SỐ 3)-LỚP 12
Năm học:2015-2016
Môn:Sinh học
Thời gian làm bài: 45 phút;
(30 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
357
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:........................................................................................Lớp: .............................
I.PHẦN CHUNG(6 điểm):Dành cho tất cả HS(Từ câu 1 đến câu 20)
Câu 1: Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái thường gặp ở những đối tượng ?
A. Thực vật
C. Động vật có khả năng di chuyển xa
B. Động vật ít có khả năng di chuyển
D. Động vật
Câu 2: Quá trình tiến hoá nhỏ kết thúc khi?
A. Quần thể mới xuất hiện.
B. Chi mới xuất hiện.
D. Họ mới xuất hiện.
C. Loài mới xuất hiện.
Câu 3: Theo quan niệm hiện đại, ở các loài giao phối đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên
chủ yếu là ?
A. Nhễm sắc thể.
B. Cá thể.
C. Quần thể.
D. Giao tử.
Câu 4: Quá trình tiến hoá lớn kết thúc khi?
A. Hình thành các nhóm phân loại trên họ.
C. Hình thành các nhóm phân loại trên bộ.
B. Hình thành các nhóm phân loại trên chi.
D. Hình thành các nhóm phân loại trên loài.
Câu 5: Quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài là?
A. Tiến hóa hóa học.
C. Tiến hóa nhỏ.
B. Tiến hóa lớn.
D. Tiến hóa tiền sinh học.
Câu 6: Là những cơ quan cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có thể thực
hiện các chức năng khác nhau thì được gọi ?
A. Cơ quan tương tự.
C. Cơ quan thoái hóa.
B. Cơ quan tương ứng.
D. Cơ quan tương đồng.
Câu 7: Quá trình biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới là?
A. Tiến hóa hóa học.
C. Tiến hóa lớn.
B. Tiến hóa nhỏ.
D. Tiến hóa tiền sinh học.
Câu 8: Trong tiến hoá các cơ quan tương tự có ý nghĩa phản ánh?
A. Sự tiến hoá đồng quy.
B. Sự tiến hoá phân li.
C. Phản ánh nguồn gốc chung.
D. Sự tiến hoá song hành.
Câu 9: Cách li sau hợp tử là?
A. Trở ngại ngăn cản tạo thành giao tử.
C. Trở ngại ngăn cản con lai hữu thụ.
B. Trở ngại ngăn cản sự thụ tinh.
D. Trở ngại ngăn cản con lai phát triển.
Câu 10: Người và tinh tinh khác nhau, nhưng thành phần axit amin ở chuỗi β Hb như nhau chứng
tỏ cùng nguồn gốc thì gọi là?
A. Bằng chứng phôi sinh học.
C. Bằng chứng sinh học phân tử.
B. Bằng chứng địa lí sinh học.
D. Bằng chứng giải phẫu so sánh
Câu 11: Lừa lai với ngựa sinh ra con Bacđô không có khả năng sinh sản. Hiện tượng này biểu
hiện cho?
A. Cách li sau hợp tử.
C. Cách li tập tính.
B. Cách li trước hợp tử.
D. Cách li mùa vụ.
Câu 12: Hai cơ quan nào dưới đây là cơ quan tương tự ?
Trang 1/4 - Mã đề thi 357
A. Chân của loài chuột chũi và chân của loài dế nhũi.
B. Gai của cây xương rồng và tua cuốn ở cây đậu Hà Lan
C. Mang của loài cá và mang của các loài tôm.
D. Gai của cây hoa hồng và gai của cây xương rồng.
Câu 13: Theo quan niệm hiện đại, đơn vị cơ sở của tiến hóa là?
A. Loài.
B. Phân tử.
C. Quần thể.
D. Cá thể.
Câu 14: Vai trò chính của quá trình di- nhập gen là?
A. Nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hoá.
B. Mang đến những alen mới làm phong phú vốn gen cho quần thể.
C. Những tính trạng khác nhau giữa các cá thể cùng loài.
D. Sự khác biệt giữa con cái với bố mẹ.
Câu 15: Nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá là?
A. Quá trình giao phối.
C. Biến dị tổ hợp.
B. Nguồn gen du nhập.
D. Đột biến.
Câu 16: Hình thành loài mới bằng cách li địa lí thường gặp ở những đối tượng ?
A. Động vật ít di chuyển xa
C. Thực vật ít di chuyển xa
B. Động vật có khả năng phát tán mạnh
D. Động vật không có khả năng di chuyển xa
Câu 17: Trong một hồ ở Châu Phi, có hai loài cá giống nhau về một số đặc điểm hình thái và chỉ
khác nhau về màu sắc, một loài màu đỏ, 1 loài màu xám, chúng không giao phối với nhau. Khi
nuôi chúng trong bể cá có chiếu ánh sáng đơn sắc làm chúng cùng màu thì các cá thể của 2 loài
lại giao phối với nhau và sinh con. Ví dụ trên thể hiện con đường hình thành loài bằng?
A. Cách li tập tính
B. Cách li sinh sản
C. Cách li địa lí.
D. Cách li sinh thái
Câu 18: Cho các nguồn biến dị di truyền sau:
(1)Đột biến
(2) Di nhập –gen
(3) Biến dị tổ hợp
(4) Các yếu tố ngẫu nhiên
(5) giao phối không ngẫu nhiên
Nguồn nào ở trên là nguồn biến dị di truyền?
A. 1,2,3.
B. 3,4,5
C. 1,3,5
D. 2,3,4.
Câu 19: Dấu hiệu chủ yếu để kết luận 2 cá thể chắc chắn thuộc 2 loài sinh học khác nhau là?
A. Chúng không cùng môi trường.
C. Chúng có hình thái khác nhau.
B. Chúng sinh ra con bất thụ.
D. Chúng cách li sinh sản với nhau.
Câu 20: Nhân tố có thể làm biến đổi tần số alen của quần thể một cách nhanh chóng, đặc biệt khi
kích thước quần thể nhỏ bị giảm đột ngột là?
A. Các yếu tố ngẫu nhiên
B. Di nhập gen.
C. Đột biến.
D. Giao phối không ngẫu nhiên.
PHẦN RIÊNG(4 điểm):Học sinh học chương trình nào thì được chọn phần dành riêng cho chương
trình đó:Chương trình chuẩn và chương trình nâng cao
1.Chương trình chuẩn(Từ câu 21 đến câu 30)
Câu 21: Đối với mỗi nhân tố sinh thái thì khoảng thuận lợi là khoảng của nhân tố sinh thái mà ở
đó sinh vật ?
A. Có sức sống giảm dần.
C. Phát triển thuận lợi nhất.
B. Có sức sống trung bình.
D. Chết hàng loạt.
Câu 22: Hình thành loài bằng lai xa và đa bội hoá thường xảy ra đối với ?
A. Thực vật có hoa và dương xỉ.
C. Động vật bậc cao
B. Động vật bậc thấp
D. Thực vật
Câu 23: Đối với mỗi nhân tố sinh thái thì khoảng chống chịu là khoảng của nhân tố sinh thái mà ở
đó sinh vật ?
Trang 2/4 - Mã đề thi 357
A. Phát triển thuận lợi nhất.
C. Có sức sống giảm dần.
B. Ức chế hoạt động sinh lí.
D. Chết hàng loạt.
Câu 24: Nếu mật độ của một quần thể sinh vật tăng quá mức tối đa thì?
A. Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể tăng lên.
B. Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể giảm xuống.
C. Sự hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể tăng lên.
D. Sự xuất cư của các cá thể trong quần thể giảm tới mức tối thiểu.
Câu 25: Khí quyển nguyên thuỷ không có (hoặc có rất ít) chất?
A. H2
B. N2
C. NH3
D. O2
Câu 26: Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn
tại và phát triển theo thời gian là?
A. Nhân tố sinh thái.
C. Giới hạn sinh thái.
B. Giới hạn chịu đựng.
D. Giới hạn chống chịu
Câu 27: Nhóm cá thể nào dưới đây là một quần thể?
A. Cây trong vườn
C. Đàn cá rô trong ao.
B. Cá chép và cá vàng trong bể cá cảnh
D. Cây cỏ ven bờ
Câu 28: Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của mối quan hệ hỗ trợ cùng loài?
A. Động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau.
B. Các cây thông mọc gần nhau, có rễ nối liền nhau.
C. Cá mập con khi mới nở, sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn.
D. Tỉa thưa tự nhiên ở thực vật.
Câu 29: Một số loài cây cùng loài sống gần nhau có hiện tượng rễ của chúng nối với nhau. Hiện
tượng này thể hiện ở mối quan hệ?
A. Hỗ trợ khác loài.
B. Cộng sinh.
C. Cạnh tranh cùng loài.
D. Hỗ trợ cùng loài.
Câu 30: Nguồn năng lượng dùng để tổng hợp nên các phân tử hữu cơ hình thành sự sống là?
A. Năng lượng tự nhiên
B. ATP
C. Năng lượng sinh học
D. Năng lượng hóa học
2.Chương trình nâng cao (Từ câu 31 đến câu 40)
Câu 31: Dựa vào những biến đổi về địa chất, khí hậu,sinh vật. Người ta chia lịch sử trái đất thành
các đại theo thời gian từ trước đến nay là ?
A. Đại cổ sinh, đại nguyên sinh, đại thái cổ, đại trung sinh, đại tân sinh.
B. Đại thái cổ, đại cổ sinh, đại trung sinh đại nguyên sinh, đại tân sinh.
C. Đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại cổ sinh, đại trung sinh, đại tân sinh.
D. Đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại trung sinh, đại cổ sinh, đại tân sinh.
Câu 32: Tiến hóa hóa học là quá trình tổng hợp?
A. Các chất vô cơ từ các chất hữu cơ theo phương thức sinh học.
B. Các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức hóa học.
C. Các chất vô cơ từ các chất hữu cơ theo phương thức hóa học.
D. Các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức sinh học.
Câu 33: Trong lịch sử phát triển của sinh vật trên trái đất,bò sát cổ ngự trị ?
A. Tân sinh
B. Nguyên sinh
C. Trung sinh
D. Cổ sinh
Câu 34: Sau khi tách ra từ tổ tiên chung, nhánh vượn người cổ đại đã phân hoá thành nhiều loài
khác nhau, trong số đó có một nhánh tiến hoá hình thành chi Homo. Loài xuất hiện đầu tiên trong
chi Homo là?
A. Homo habilis
C. Homo erectus
B. Homo sapiens
D. Homo neanderthalensis.
Câu 35: Kết quả của tiến hoá tiền sinh học là ?
A. Hình thành chất hữu cơ phức tạp.
Trang 3/4 - Mã đề thi 357
B. Hình thành sinh vật đa bào.
C. Hình thành hệ sinh vật đa dạng phong phú như ngày nay.
D. Hình thành các tế bào sơ khai.
Câu 36: Ý nghĩa của hoá thạch là?
A. Xác định tuổi của hoá thạch bằng đồng vị phóng xạ.
B. Bằng chứng gián tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới.
C. Xác định tuổi của hoá thạch có thể xác định tuổi của quả đất.
D. Bằng chứng trực tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới.
Câu 37: Loài người hình thành vào đại?
A. Nguyên sinh
B. Cổ sinh
C. Tân sinh
D. Trung sinh
Câu 38: Dạng vượn người nào sau đây có quan hệ họ hàng gần gũi với người nhất?
A. Đười ươi
Câu 39: Cây có mạch và động vật lên cạn xuất hiện ở kỉ nào?
A. Silua B. Tam điệp C. Đêvôn.
B. Tinh tinh
C. Vượn
D. Gôrilia
D. Phấn trắng
Câu 40: Trình tự các giai đoạn của tiến hoá trong nguồn gốc sự sống?
A. Tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá sinh học
B. Tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học- tiến hoá tiền sinh học
C. Tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học
D. Tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 4/4 - Mã đề thi 357
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Sinh học Lớp 12 - Bài số 3 - Mã đề: 357 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Lê Duẩn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_sinh_hoc_lop_12_bai_so_3_ma_de_357_n.doc
DAP AN SINH12.doc
MA TRAN SINH12.doc

