Đề kiểm tra 45 phút Học kì 1 môn Vật lí Lớp 12 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng (Có đáp án)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN VẬT LÝ LỚP 12 - BÀI 1 TIẾT SỐ 1
CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN CHƯƠNG I VÀ CHƯƠNG II
I. Chuẩn kiến thức, kỷ năng:
CHỦ ĐỀ
MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT
GHI
CHÚ
1. Dao động điều hòa
Kiến thức
+ Các khái niệm: dao động cơ, dao động tuần hoàn, dao đông điều hòa.
+ Các phương trình: li độ, vận tốc và gia tốc của dao động điều hòa.
+ Các đại lượng trong dao động điều hòa: biên độ, chu kỳ, tần số, tần số góc, pha dao động,
pha ban đầu.
+ Dạng đồ thị li độ, vận tốc, gia tốc của vật dao động điều hòa.
Kĩ năng
+ Tính toán được một số đại lượng trong dao động điều hòa.
+ Xác định được mối liên hệ giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều.
Kiến thức
2. Con lắc lò xo
+ Cấu tạo của con lắc lò xo, các lực tác dụng lên vật nặng trong con lắc lò xo.
+ Phương trình động lực học và phương trình dao động của con lắc lò xo.
+ Năng lượng trong dao động của con lắc lò xo.
Kĩ năng
+ Viết được phương trình dao động của con lắc lò xo.
+ Tính toán được một số đại lượng trong dao động điều hòa của con lắc lò xo.
Kiến thức
3. Con lắc đơn
+ Cấu tạo của con lắc đơn, các lực tác dụng lên vật nặng trong con lắc đơn.
+ Phương trình động lực học và phương trình dao động của con lắc đơn.
+ Năng lượng trong dao động của con lắc đơn.
Kĩ năng
+ Viết được phương trình dao động của con lắc đơn.
+ Tính toán được một số đại lượng trong dao động điều hòa của con lắc đơn.
4. Dao động tắt dần, dao động cưởng Kiến thức
bức + Các khái niệm: dao động riêng, dao động tắt dần, dao động duy trì, dao động cưởng bức.
+ Đặc điểm của dao động cưởng bức, hiện tượng cộng hưởng, điều liện cộng hưởng, tầm quan
trọng của hiện tượng cộng hưởng.
Kĩ năng
+ Giải được một số bài toán liên quan đến dao động tắt dần.
+ Giải được một số bài toán liên quan đến hiện tượng cộng hưởng.
5. Tổng hợp các dao động điều hòa Kiến thức
cùng phương cùng tần số
+ Biểu diễn dao động điều hòa bằng véc tơ quay, phương pháp giãn đồ Fre-nen.
+ Ảnh hưởng của độ lệch pha của hai dao động thành phần đến dao động tổng hợp.
Kĩ năng
Giải được một số bài toán về tổng hợp dao động.
6. Sóng cơ và sự truyền sóng cơ
Kiến thức
+ Các khái niệm: sóng cơ, sóng dọc, sóng ngang.
+ Các đại lượng đặc trưng của sóng: biên độ, chu kỳ, tần số, bước sóng, vận tốc truyền sóng,
năng lượng sóng.
+ Phương trình sóng, tính tuần hoàn theo thời gian và theo không gian của sóng.
Kĩ năng
+ Tính toán được một số đại lượng đặc trưng của sóng.
+ Viết được phương trình sóng.
7. Giao thoa sóng
Kiến thức
+ Sự giao thoa của sóng cơ, điều kiện để có sự giao thoa.
+ Dao động của một điểm trong vùng giao thoa, vị trí các cực đại, cực tiểu trong vùng giao
thoa.
Kĩ năng: Xác định được số cực đại, cực tiểu trên một đoạn thẳng trong cùng giao thoa.
Kiến thức
8. Sóng dừng
+ Sự phản xạ của sóng khi gặp vật cản.
+ Khái niệm sóng dừng, điều kiện để có sóng dừng.
Kĩ năng: Xác định được một số đại lượng đặc trưng của sóng nhờ sóng dừng.
Kiến thức
9. Sóng âm
+ Các khái niệm: sóng âm, âm nghe được, siêu âm, hạ âm.
+ Môi trường truyền âm, vận tốc truyền âm.
+ Các đặc trưng vật lý và sinh lý của âm.
Kĩ năng
+ Giải được một số bài toán liên quan đến các đặc trưng vật ký của âm.
+ Giải thích được một số hiện tương liên quan đến đặc trưng sinh lý của âm.
II. Hình thức kiểm tra: Kiểm tra 1 tiết, trắc nghiệm khách quan, 30 câu.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN LÍ (Bài số 1)
SỐ TIẾT
THỰC
TRỌNG
SỐ
SỐ LƯỢNG
TỔNG
SỐ
TIẾT
NỘI DUNG
ĐIỂM
LÍ
BÀI
CÂU
THUYẾT TẬP
LT
VD LT VD LT(1,2) VD(3,4) LT(1,2) VD(3,4)
4,2 6,8 22 36
4,2 3,8 22 20
8,4 10,6 44 56
11
8
6
6
5
2
7
10
8
7
5
3,3
2,7
2,3
1,7
Chương I:Dao động cơ
ChươngII: Sóng âm và sống
cơ
19
12
30
10
TỔNG
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
(Bảng mô tả các tiêu chí của đề kiểm tra)
Môn: Vật lí lớp 12 THPT
(Thời gian: 45 phút, 30 câu trắc nghiệm)
Phạm vi kiểm tra: I. Dao động cơ và II. Sóng cơ và sóng âm.
Vận dụng
Nhận biết
(Cấp độ 1)
Thông hiểu
(Cấp độ 2)
Tên Chủ đề
Cộng
Cấp độ thấp
(Cấp độ 3)
Cấp độ cao
(Cấp độ 4)
Chủ đề 1: Dao động cơ (11 tiết)
1. Dao động điều Nêu được li độ, - Viết được phương trình Vận dụng c/thức tính được
3
hòa
biên độ, tần số, chu dao động điều hòa
thời điểm ,t/gian và quảng
(3 tiết) =15,9,3%
kì, pha, pha ban - Viết được công thức tính đường của vật dao động điều
đầu là gì.
chu kì (hoặc tần số) dao động hòa.
điều hòa
1 Câu
[2 câu]
1 câu
2. Con lắc lò xo
(1 tiết) =5,3%
Nêu được quá trình - Viết được phương trình - Biết cách chọn hệ trục tọa Giải được những bài toán
biến đổi năng lượng động lực học và phương trình độ, chỉ ra được các lực tác về dao động của con lắc
trong dao động điều dao động điều hòa của con dụng lên vật.
lò xo nằm ngang và treo
hòa.
lắc lò xo.
- Vận dụng tính được chu kì thẳng đứng:
- Viết được công thức tính dao động và các đại lượng - Biết cách lập phương
chu kì (hoặc tần số) dao động trong các công thức của con trình dao động chứng
điều hòa của con lắc lò xo.
lắc lò xo.
minh dao động của con
lắc lò xo là một dao động
điều hòa.
- Xét các yếu tố ảnh
hưởng đến chu kì dao
động của con lắc lò xo.
- Liên hệ bài toán với
thực tiễn.
[1câu]
[1 câu]
[1 câu
[2 câu]
3. Con lắc đơn
(2 tiết) =10,5%
- Viết được công - Viết được phương trình - Biết cách chọn hệ trục tọa Giải được những bài toán
thức tính chu kì động lực học và phương trình độ, chỉ ra được các lực tác về dao động của con lắc
(hoặc tần số),vận dao động điều hòa của con dụng lên vật.
tốc dao động điều lắc đơn. - Vận dụng tính chu kì dao - Biết cách lập phương
hòa của con lắc - Nêu được ứng dụng của con động và các đại lượng trong trình dao động chứng
đơn:
đơn.
lắc đơn trong việc xác định các công thức của con lắc minh dao động của con
[1 câu]
gia tốc rơi tự do.
đơn.
lắc đơn là một dao động
điều hòa.
- Xét các yếu tố ảnh
hưởng đến chu kì dao
[1 câu]
động của con lắc đơn.
- Liên hệ bài toán với
thực tiễn.
[1 câu]
4. Dao động tắt Nêu được dao động - Nêu được các đặc điểm của Vận dụng điều kiện cộng
dần. Dao động riêng, dao động tắt dao động tắt dần, dao động hưởng để xác định tính chu
[ 1câu]
cưỡng bức
dần, dao động cưỡng bức, dao động duy trì. kỳ và các đại lượng liên
(1 tiết) =5,3%
cưỡng bức là gì?
1[câu]
- Nêu được điều kiện để hiện quan.
tượng cộng hưởng xảy ra.
1[câu]
1 [câu]
5. Tổng hợp hai
dao động điều
hòa cùng phương,
Trình bày được nội dung của - Nêu được cách sử dụng Giải được các bài toán về
phương pháp giản đồ Fre- phương pháp giản đồ Fre-nen tổng hợp hai dao động
nen.
để tổng hợp hai dao động điều hòa cùng tần số,
điều hòa cùng tần số, cùng cùng phương dao động:
cùng
tần
số.
Phương
giản đồ Fre-nen.
(2 tiết) =10,5%
pháp
phương dao động.
- Biểu diễn được dao động của dao động tổng hợp.
điều hòa bằng vectơ quay. - Xét các trường hợp dao
- Viết được phương trình
- Vận dụng tính được các đại động cùng pha, ngược
lượng trong các công thức và pha và vuông pha.
phương trình của dao động - Liên hệ bài toán với
tổng hợp và hai dao động thực tiễn.
thành phần.
[1 câu]
Số câu (điểm)
Tỉ lệ %
10 (3,3 đ)
33,3%
7 (2,3 đ)
23,3 %
17 (5,6 đ)
56,6 %
Chủ đề 2: Sóng cơ và sóng âm (8 tiết)
1. Sóng cơ
(2 tiết) =10,5%
Nêu được được các - Nêu được ví dụ về sóng dọc
định nghĩa về sóng và sóng ngang.
- Viết được phương trình
cơ, sóng dọc, sóng - Phát biểu được các định sóng tại một điểm cách
ngang là gì.
nghĩa về tốc độ truyền sóng, nguồn một khoảng x
bước sóng, tần số sóng, biên
độ sóng và năng lượng sóng.
[1 câu]
[1 câu]
Mô tả được hiện tượng giao - Giải thích sơ lược hiện Giải được các bài toán về
-Nêu được điều thoa của hai sóng mặt nước tượng giao thoa sóng mặt giao thoa:
kiện đẻ có giao và nêu được các điều kiện để nước. - Biết cách tổng hợp hai
có sự giao thoa của hai sóng. - Biết dựa vào công thức để dao động cùng phương,
1 câu
2. Sự giao thoa
(1 tiết) =5,3%
thoa sóng.
-Nêu dược định
nghĩa sóng kết hợp
tính bước sóng, số lượng các cùng tần số, cùng biên độ
cực đại giao thoa, cực tiểu để tính vị trí cực đại và
giao thoa.
cực tiểu giao thoa, năng
lượng sóng.
- Liên hệ bài toán với
thực tiễn.
1 [câu]
[1 câu]
[1 câu]
3. Sóng dừng
(2 tiết) =10,5%
Mô tả được hiện tượng sóng - Giải thích được sơ lược Giải được các bài toán về
dừng trên một sợi dây và nêu hiện tượng sóng dừng trên sóng dừng.
được điều kiện để có sóng một sợi dây.
- Bài toán xác định số
dừng khi đó.
- Vận dụng tính được bước nút, bụng sóng, tính chu
sóng hoặc tốc độ truyền sóng kì, tần số, năng lượng
bằng phương pháp sóng sóng
[1 câu]
dừng.
- Liên hệ bài toán với
thực tiễn.
[1 câu]
[1 câu]
4. Đặc trưng vật lí Nêu được sóng âm, - Nêu được cường độ âm và - Vận dụng tính được các đại
của âm
âm thanh, hạ âm, mức cường độ âm.
lượng đặc trưng vật lí của
(1,5 tiết) =7,9%
siêu âm là gì.
- Nêu được các đặc trưng vật âm.
lí (tần số, mức cường độ âm
và các họa âm).
- Trình bày được sơ lược về
âm cơ bản và các họa âm.
[1 câu]
[1 câu]
1[Câu]
5. Đặc trưng sinh
lí của âm
(1,5 tiết) =7,9%
- Nêu được các đặc trưng
sinh lí (độ cao, độ to và âm
sắc) của âm.
- Nêu được ví dụ để minh
họa cho khái niệm âm sắc.
- Nêu được tác dụng của hộp
cộng hưởng.
[1câu]
Số câu(số điểm)
Tỉ lệ ( %)
TS số câu (điểm)
Tỉ lệ %
8 (2,7 đ)
26,7%
18 ( 6,0 đ)
5 (1,7 đ)
12 (4,4 đ)
43,4 %
30 (10đ)
100 %
16,7%
12 ( 4,0 đ)
40 %
60 %
Sở GD-ĐT Tỉnh Ninh Thuận
Trường THPT Phạm Văn Đồng
Kiểm tra một tiết HKI - Năm học 2016-2017
Môn: Vật Lý 12 Ban CB
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Lớp: 12C . . .
Học sinh chọn đáp án đúng nhất và tô tròn vào câu tương ứng trong phiếu trả lời.
132
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã sinh viên: .............................
1.Một vật dao động điều hòa với phương trình x =2cos(ωt+π) (mm). Biên độ dao động của vật là:
A. -2 mm
[<br>]
2.Trong dao động tuần hoàn số chu kì dao động mà vật thực hiện trong 1 giây được gọi là…
B. -2 cm
C. 2 mm
D. 2 cm
A. Chu kì dao động.
C. pha của dao động
B. Tần số dao động.
D. Tần số góc của dao động
[<br>]
3.Với phương trình dao động điều hòa x = Acos(
2
t + ) (cm), người ta đã chọn.
A. Gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
B. Gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
C. Gốc thời gian là lúc vật ở vị trí biên về phía dương.
D. Gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí bất kì theo chiều dương.
[<br>]
4.Một vật dao động điều hòa với biên độ 3 cm và chu kỳ dao đông 2 s. Quảng đường vật đi được trong
4 s là
A. 24 cm
[<br>]
B. 12 cm
C. 6 cm
D. 18cm
Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kỳ T = 2 s. Động năng của con lắc này biến đổi tuần
hoàn với chu kỳ
A. 1s
B. 2 s
C. 4 s
D. 3 s
[<br>]
5.Một con lắc lò xo dọc, khi treo vật nặng có khối lượng m = 250g thì lò xo dãn ra 2,5 cm. Chọn trục
tọa độ Ox thẳng đứng, chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng. Kéo vật xuống dưới
vị trí cân bằng để lò xo dãn ra một đoạn 4,5 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hòa. Lấy gốc thời
gian lúc thả vật, g 10m / s2 . Phương trình dao động của vật có biểu thức nào sau đây?
A.
C.
B.
D.
x 2,5cos(20t) cm
x 4,5cos(2t) cm
x 2,5cos(2t) cm
x 4,5cos(20t) cm
[<br>]
6.Gọi t là thời gian con lắc lò xo dao động điều hòa thực hiện được N dao động toàn phần. Tần số của
dao động được xác định bởi công thức:
A. f = N.t (Hz)
[<br>]
B. f = N/t (Hz)
C. f = N/2 (Hz) D. f = t/N (Hz)
7.Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ khối lượng m. Con lắc dao động
điều hòa theo phương ngang với chu kì T. Biết ở thời điểm t1 vật có li độ 5cm, ở thời điểm t1 + T/4
vật có tốc độ 50cm/s. Giá trị của m bằng
A. 0,5 kg
[<br>]
B. 1,2 kg
C. 0,8 kg
D. 1,0 kg
8. Đồ thị li độ theo thời gian của chất điểm 1 (đường 1) và chất điểm 2 (đường 2)
như hình vẽ, tốc độ cực đại của chất điểm 2 là 4 (cm/s). Không kể thời điểm t = 0, thời điểm hai
chất điểm có cùng li độ lần thứ 4 là
x(cm)
(1)
4
(2)
t(s)
- 4
A. 2,8 s
[<br>]
B. 4s
C. 4,4
D. 5,2
9.Một con lắc đơn có chiều dài 121cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g =10m/s2 ,
lấy 2 10. Chu kỳ dao động của con lắc
A. 2,2 s
[<br>]
B. 0,5 s
C. 1 s
D. 3 s
10.Trong dao động điều hoà cả con lăc đơn, độ lớn gia tốc của vật
A. tăng khi độ lớn vận tốc tăng.
C. giảm khi độ lớn vận tốc tăng.
B. không thay đổi.
D. bằng 0 khi vận tốc bằng 0.
[<br>]
11.Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 5cos(2πt – π/6) cm. Vận tốc của vật khi có li độ x =
3 cm là
A. v = 25,12 cm/s. B. v = ± 25,12 cm/s. C. v = ± 12,56 cm/s D. v = 12,56 cm/s.
[<br>]
12.Con lắc đơn dao động với chu kỳ 2 s khi treo vào thang máy đứng yên, lấy g = 10 m/s2. Khi thang
máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn 0,5 m/s2 thì con lắc dao động điều hòa chu kì dao động
bằng
A. 1,95 s.
[<br>]
13. Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là do
B. 1,98 s.
C. 2,15 s.
D. 2,05 s.
A. trọng lực tác dụng lên vật.
C. lực cản môi trường.
B. lực căng dây treo.
D. dây treo có khối lượng đáng kể.
[<br>]
14.Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
A. tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
B. tần số dao động bằng tần số riêng của hệ.
C. tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.
D. tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.
[<br>]
15. Một con lắc đơn có độ dài 30 cm được treo vào tàu, chiều dài mỗi thanh ray 12,5 m ở chổ nối hai
thanh ray có một khe hở hẹp, lấy g = 9,8 m/s2. Tàu chạy với vận tốc nào sau đây thì con lắc đơn dao
động mạnh nhất:
A. v = 40,9 km/h
[<br>]
16. Cho hai dao động điều hòa cùng phương với các phương trình lần lượt là x A cos t 200 cm và
B. v = 12 m/s C. v = 40,9 m/s
D. v = 10 m/s
1
1
x A cos t 900 cm .Daođộngtổnghợpcủahaidaođộngnàycóphươngtrìnhlà x 20cos t cm.Giátrịcực
2
2
đạicủa(A1 +A2)gầngiátrịnàonhấtsauđây?
A.25cm B.20cm
[<br>]
C.40cm
D.35cm.
17. Chọn câu trả lời đúng. để phân loại sóng ngang hay sóng dọc người ta dựa vào:
A. phương dao động và phương truyền sóng.
B. tốc độ truyền sóng và bước sóng.
C. phương truyền sóng và tần số sóng.
D. phương truyền sóng và tốc độ truyền sóng.
[<br>]
18. Tốc độ truyền sóng trong một môi trường
A. Chỉ phụ thuộc vào bản chất môi trường.
B. Phụ thuộc vào bản chất môi trường và tần số sóng.
C. Phụ thuộc vào bản chất môi trường và biên độ sóng.
D. Tăng theo cường độ sóng.
[<br>]
19. Một sóng hình sin truyền theo trục ox với phương trình của ngoồn sóng đặt tại O là
Uo = 6cos(100πt-π/3)cm. Ở điểm M theo hướng Ox cách O một phần tư bước sóng, phần tử M dao
động với phương trình
A. Uo = 6cos(100πt-5π/6)cm
C. Uo = 6cos(100πt+5π/6)cm
[<br>]
B. Uo = 6cos(100πt+π/3)cm
D. Uo = 6cos(100πt-π/3)cm
20. Để khảo sát giao thao sóng cơ,người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp A,B.Hai
nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng,cùng pha. Coi biên độ sóng không thay đổi
trong quá trình truyền đi.Các điểm thuộc mặt nước tên đường trung trực của đoạn AB sẽ:
A. Dao động với biên độ cực đại
B. không dao động
C. Dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại
D. Dao động với biên độ cực tiểu.
[<br>]
21. Chọn câu đúng. Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có
A. Cùng tần số và hiệu số pha không thay đổi theo thời gian
B. Cùng biên độ
C. cùng tần số
D. Cùng pha ban đầu
[<br>]
22. Trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống hệt nhau A và B cách nhau một khoảng AB = 24cm.Bước
sóng
= 2,5 cm. Điểm M trên mặt nước cách nguồn A là 24 2 cm và cách nguồn B là 24 cm. Số
điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn AM là:
A. 13
B. 11
C. 10
D. 9
[<br>]
23. Điều kiện để có sóng dừng trên sợi dây có hai đầu có định thì chiều dài của sợi dây là(với K là số
nguyên)
4
2
4
A.
k
B.
k
C. (2k 1)
D. (2k 1)
2
[<br>]
24. Trên một sợi dây đàn hồi dài 1m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 5 nút sóng(kể cả hai đầu
dây). Bước sóng của sóng truyền trên dây là
A. 0,5m
[<br>]
B. 1
C. 1,5m
D. 2m
25. Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là
một điểm bụng gần A nhất, C là trung điểm của AB, với AB = 10 cm. Biết khoảng thời gian ngắn nhất
giữa hai lần mà li độ dao động của phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại C là 0,25 s.
Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 2 m/s.
B. 0,5 m/s.
C. 1 m.(0,4m)
D. 0,25 m/s.
[<br>]
26. Một nguồn âm phát ra sóng âm có tần số 15kHz âm này thuộc loại
A. Âm nghe được
B. Hạ âm
C. Siêu âm
D. Tạp âm
[<br>]
27. Hai âm có cùng độ cao, chúng có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau?
A. cùng tần số.
B. cùng biên độ.
C. cùng bước sóng trong một môi trường.
D. cùng tần số và bước sóng.
[<br>]
28. Trong môi trường truyền âm, tại hai điểm A và B có mức cường độ âm lần lượt là 80dB và 50dB
với cùng cường đọ âm chuẩn. Cường độ âm tại A lớn gắp bao nhiêu lần cường độ âm tại B
A. 1000 lần
B. 2,25 lần
C. 3600 làn
C. 10000 lần
[<br>]
30.Hãy chọn câu đúng. Âm do hai nhạc cụ khác nhau phát ra luôn luôn khác nhau về
A. âm sắc.
B. độ cao.
C. độ to.
D. mức cường độ âm.
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Học kì 1 môn Vật lí Lớp 12 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_hoc_ki_1_mon_vat_li_lop_12_nam_hoc_2016.doc

