Bài giảng Trí tuệ nhân tạo - Chương 2: Tác tử - Nguyễn Nhật Quang

Trí Tuệ Nhân Tạo  
Nguyễn Nhật Quang  
Viện Công nghệ Thông tin và Truyền thông  
Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội  
Năm học 2009-2010  
Nội dung môn học:  
„ Giới thiệu về Trí tuệ nhân tạo  
„ Tác tử  
‰ Định nghĩa  
‰ Môi trường công việc  
‰ Các kiểu môi trường  
‰ Các kiểu tác tử  
„ Giải quyết vấn đề: Tìm kiếm, Thỏa mãn ràng buộc  
„ Logic và suy diễn  
„ Biểu diễn tri thức  
„ Suy diễn với tri thức không chắc chắn  
„ Học máy  
„ Lập kế hoặch  
Trí tuệ nhân tạo  
2
Tác tử - Định nghĩa  
„ Tác tử là bất cứ cái gì (con người, người máy, software  
robots, các bộ ổn nhi
ệ
t,…) có khả nă
ng
cảm nh
ậ
n (nh
ậ
n biế
t)  
môi trường xung quanh nó thông qua các bộ phận cảm biến  
(sensors) và hành động phù hợp theo môi trường đó thông  
qua
các b
ộ
ph
ậ
n ho
ạ
t
độ
ng
(actuators)  
„ Tác tử con người  
‰ Các bộ phận cảm biến: mắt, tai, và một số bộ phận cơ thể khác  
‰ Các bộ phận hoạt động: tay, chân, miệng, và một số bộ phận cơ  
thể khác  
„ Tác tử người máy  
‰ Các bộ phận cảm biến: các máy quay (cameras), các bộ truy tìm  
tín hiệu hồng ngoại  
‰ Các bộ phận hoạt động: các loại động cơ (motors)  
Trí tuệ nhân tạo  
3
Tác tử và Môi trường  
„ Hàm tác tử: là hàm ánh xạ từ lịch sử nhận thức tới các  
hành động:  
f: P* → A  
„ Chương trình tác tử: hoạt động (chạy) dựa trên kiến trúc  
thực tế của hàm f  
„ Tác tử = Kiến trúc + Chương trình  
Trí tuệ nhân tạo  
4
Ví dụ: Thế giới của máy hút bụi  
„
Các nh
ậ
n th
ứ
c  
‰ Ví trí và mức độ sạch sẽ  
‰ Ví dụ: [A, Bẩn], [B, Sạch]  
„ Các hành động  
‰ Di chuyển (máy hút bụi) sang trái, sang phải, hút bụi, hoặc không  
làm gì c
ả  
Trí tuệ nhân tạo  
5
Tác tử máy hút bụi  
Bảng hành động của tác tử máy hút bụi  
Chuỗi các nhận thức  
Hành động  
[A, Sạch]  
Di chuyển sang phải  
Hút bụi  
[A, Bẩn]  
[B, Sạch]  
Di chuyển sang trái  
Hút bụi  
[B, Bẩn]  
[A, Sạch], [A, Sạch]  
[A, S
ạ
ch], [A, B
ẩ
n]  
. . .  
Di chuyển sang phải  
Hút b
ụ
i  
function Reflex-Vacuum-Agent( [location,status]) returns an action  
if status = Dirty then return Suck  
else if location = A then return Right  
else if location = B then return Left  
Trí tuệ nhân tạo  
6
Tác tử hợp lý (1)  
„ Tác tử cần phấn đấu để “làm đúng việc cần làm”, dựa  
trên
nh
ữ
ng gì nó nh
ậ
n th
ứ
c (nh
ậ
n bi
ế
t)
đượ
c
và d
ự
a  
trên các hành động mà nó có thể thực hiện  
„ Một hành động đúng (hợp lý) là hành động giúp cho tác  
tử đạt được thành công cao nhất đối với mục tiêu đặt ra  
„ Đánh giá hiệu quả hoạt động: là tiêu chuẩn để đánh giá  
mức độ thành công trong hoạt động của một tác tử  
‰ Ví dụ: Tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động của một tác tử máy  
hút bụi có thể là: mức độ làm sạch, thời gian hút bụi, mức độ điện  
năng tiêu tốn, mức độ tiếng ồn gây ra, …  
Trí tuệ nhân tạo  
7
Tác tử hợp lý (2)  
„ Tác tử h
ợ
p lý  
‰ Với mỗi chuỗi nhận thức có được,  
‰
M
ộ
t tác t
ử
h
ợ
p lý c
ầ
n ph
ả
i
l
ự
a ch
ọ
n m
ộ
t hành
độ
ng  
giúp cực đại hóa tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động  
của tác tử đó,  
‰ Dựa trên các thông tin được cung cấp bởi chuỗi nhận  
thức và các tri thức được sở hữu bởi tác tử đó  
Trí tuệ nhân tạo  
8
Tác tử hợp lý (3)  
„ Sự hợp lý ≠ Sự thông suốt mọi thứ  
‰ Sự thông suốt mọi thứ = Biết tất cả mọi thứ, với tri thức vô hạn  
‰ Vì các nhận thức có thể không cung cấp tất cả các thông tin liên  
quan  
„ Các tác tử có thể thực hiện các hành động nhằm thay đổi  
các nhận thức trong tương lai, với mục đích thu được  
các thông tin hữu ích (ví dụ: thu thập thông tin, khám phá  
tri thức)  
„ Tác tử tự trị (autonomous agent) là một tác tử mà các  
hành động của nó được quyết định bởi chính kinh  
nghiệm của tác tử đó (cùng với khả năng học và thích  
nghi)  
Trí tuệ nhân tạo  
9
Môi trường công việc – PEAS (1)  
„ PEAS  
‰ Performance measure: Tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động  
‰ Environment: Môi trường xung quanh  
‰ Actuators: Các bộ phận hành động  
‰ Sensors: Các bộ phận cảm biến  
„ Để thiết kế một tác tử thông minh (hợp lý), trước tiên cần  
phải xác định (thiết lập) các giá trị của các thành phần  
của PEAS  
Trí tuệ nhân tạo  
10  
Môi trường công việc – PEAS (2)  
„ Ví dụ: Thiết kế một tác tử lái xe taxi tự động  
‰ Đánh giá hiệu quả hoạt động (P): an toàn, nhanh,  
đúng luật giao thông, mức độ hài lòng của khách  
hàng, tối ưu lợi nhuận, …  
‰ Môi trường xung quanh (E): các con đường (phố),  
các phương tiện khác cùng tham gia giao thông,  
những người đi bộ, các khách hàng, …  
‰ Các bộ phận hành động (A): bánh lái, chân ga,  
phanh, đèn tín hiệu, còi xe,…  
‰ Các bộ phận cảm biến (S): máy quay (cameras),  
đồng hồ tốc độ, GPS, đồng hồ đo khoảng cách quãng  
đường, các bộ cảm biến động cơ,…  
Trí tuệ nhân tạo  
11  
Môi trường công việc – PEAS (3)  
„ Ví dụ: Thiết kế một tác tử chuẩn đoán y tế  
‰ Đánh giá hiệu quả hoạt động (P): mức độ sức khỏe  
của bệnh nhân, cực tiểu hóa các chi phí, các việc kiện  
cáo, …  
‰ Môi trường xung quanh (E): bệnh nhân, bệnh viện,  
nhân viên y tế, …  
‰ Các bộ phận hành động (A): hiển thị trên màn hình  
các câu hỏi, các xét nghiệm, các chuẩn đoán, các  
điều trị, các chỉ dẫn, …  
‰ Các bộ phận cảm biến (S): bàn phím để nhập vào  
các thông tin về triệu chứng, các trả lời của bệnh nhân  
đối với các câu hỏi, …  
Trí tuệ nhân tạo  
12  
Môi trường công việc – PEAS (4)  
„ Ví dụ: Thiết kế một tác tử nhặt đồ vật  
‰ Đánh giá hiệu quả hoạt động (P): tỷ lệ (bao nhiêu  
phần trăm) các đồ vật được đặt vào đúng các thùng  
‰ Môi trường xung quanh (E): dây chuyền chuyển  
động trên đó có các đồ vật, các thùng đựng  
‰ Các bộ phận hành động (A): cánh tay và bàn tay  
được kết nối  
‰ Các bộ phận cảm biến (S): máy quay (camera), các  
bộ cảm biến các góc độ (các hướng)  
Trí tuệ nhân tạo  
13  
Môi trường công việc – PEAS (5)  
„ Ví dụ: Thiết kế một tác tử dạy tiếng Anh tương tác  
‰ Đánh giá hiệu quả hoạt động (P): cực đại hóa điểm  
thi tiếng Anh của học viên  
‰ Môi trường xung quanh (E): một nhóm học viên  
‰
Các b
ộ
ph
ậ
n hành
độ
ng (A):
 
hi
ể
n th
ị
màn hình các  
bài tập, các gợi ý, sửa (chữa) bài tập  
‰
Các b
ộ
ph
ậ
n c
ả
m bi
ế
n (S):
 
bàn phím  
Trí tuệ nhân tạo  
14  
Môi trường công việc – PEAS (6)  
„ Ví dụ: Thiết kế một tác tử lọc thư rác (spam emails  
filtering)  
‰ Đánh giá hiệu quả hoạt động (P): khả năng lọc thư  
rác (amount of error: false positives, false negatives)  
‰ Môi trường xung quanh (E): email server and clients  
‰ Các bộ phận hành động (A): đánh dấu thư rác, gửi  
thông báo  
‰ Các bộ phận cảm biến (S): nhận và phân tích nội  
dung các emails  
Trí tuệ nhân tạo  
15  
Các kiểu môi trường (1)  
„ Có thể quan sát được hoàn toàn (hay có thể quan sát được  
một phần)?  
‰ Các bộ cảm biến của một tác tử cho phép nó truy cập tới trạng thái đầy  
đủ của môi trường tại mỗi thời điểm  
„ Xác định (hay ngẫu nhiên)?  
‰ Trạng thái tiếp theo của môi trường được xác định hoàn toàn dựa trên  
trạng thái hiện tại và hành động của tác tử (tại trạng thái hiện tại này)  
‰ Nếu một môi trường là xác định, ngoại trừ đối với các hành động của các  
tác tử khác, thì gọi là môi trường chiến lược  
„ Phân đoạn (hay liên tiếp)?  
‰ Kinh nghiệm của tác tử được chia thành các giai đoạn (chương/hồi)  
‰ Mỗi giai đoạn bao gồm việc nhận thức của tác tử và hành động mà nó  
thực hiện  
‰
Ở
m
ỗ
i giai
đ
o
ạ
n, vi
ệ
c l
ự
a ch
ọ
n hành
độ
ng
để
th
ự
c hi
ệ
n ch
ỉ
ph
ụ
thu
ộ
c vào  
giai đoạn đó (không phụ thuộc vào các giai đoạn khác)  
Trí tuệ nhân tạo  
16  
Các kiểu môi trường (2)  
„ Tĩnh (hay động)?  
‰
Môi tr
ườ
ng không thay
đổ
i trong khi tác t
ử
cân nh
ắ
c (xem nên  
đưa ra hành động nào)  
‰ Môi trường bán động (semi-dynamic) là môi trường mà khi thời  
gian trôi qua thì nó (môi tr
ườ
ng) không thay
đổ
i, nh
ư
ng hi
ệ
u qu
ả  
hoạt động của tác tử thì thay đổi  
„ Ví dụ: các chương trình trò chơi có tính giờ  
„ Rời rạc (hay liên tục)?  
‰ Một tập hữu hạn các nhận thức và các hành động, được định  
nghĩa phân biệt rõ ràng  
„ Tác tử đơn lẻ (hay đa tác tử)?  
‰ Một tác tử hoạt động độc lập (không phụ thuộc / liên hệ với các  
tác tử khác) trong một môi trường  
Trí tuệ nhân tạo  
17  
Các kiểu môi trường – Ví dụ  
Chơi cờ  
tính giờ  
Chơi cờ không Lái xe taxi  
tính giờ  
Quan sát đầy đủ?  
Xác định?  
có  
có  
không  
không  
không  
không  
không  
không  
chiến lược  
không  
bán động  
có  
chiến lược  
không  
có  
Phân
đ
o
ạ
n?  
Tĩnh?  
Rời rạc?  
có  
Tác tử đơn?  
không  
không  
„ Kiểu của môi trường có ảnh hưởng quyết định đối với việc thiết kế  
tác tử  
„ Môi trường trong thực tế thường có các đặc điểm: chỉ có thể quan  
sát được một phần, ngẫu nhiêu, liên tiếp, thay đổi (động), liên tục, đa  
tác t
ử  
Trí tuệ nhân tạo  
18  
Các kiểu tác tử  
„ 4 kiểu tác tử cơ bản  
‰ Tác tử phản xạ đơn giản (simple reflex agents)  
‰ Tác tử phản xạ dựa trên mô hình (model-based reflex  
agents)  
‰ Tác tử dựa trên mục tiêu (goal-based agents)  
‰ Tác tử dựa trên lợi ích (utility-based agents)  
Trí tuệ nhân tạo  
19  
Tác tử phản xạ đơn giản (1)  
Trí tuệ nhân tạo  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 33 trang Thùy Anh 23460 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Trí tuệ nhân tạo - Chương 2: Tác tử - Nguyễn Nhật Quang", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_tri_tue_nhan_tao_chuong_2_tac_tu_nguyen_nhat_quang.pdf