Bài giảng Quản trị và marketing dịch vụ công - Chương 4: Marketing mix đối với dịch vụ - Nguyễn Thị Mai Anh

1/27/2020  
CHƯƠNG 4  
MARKETING MIX  
ĐỐI VỚI DỊCH VỤ  
Thiết kế dịch vụ  
Định giá dịch vụ  
Phân phối dịch vụ  
Truyền thông dịch vụ  
Con người trong dịch vụ  
Qui trình dịch vụ  
Yếu tố hữu hình  
PHÂN PHỐI DỊCH VỤ  
1
1/27/2020  
1. Các thuật ngữ về kênh phân  
phối  
• Quá trình phân phối, kênh phân phối (kênh  
marketing)  
• Kênh trực tiếp (direct marketing) và kênh gián  
tiếp (indirect marketing)  
• Trung gian nhà buôn (merchant), Trung gian đại  
lý (agent) và trung gian hỗ trợ (facilitator)  
• Nhà bán lẻ (retailer) và nhà bán sỉ (wholesaler)  
• Nhà môi giới (broker)  
• Lực lượng bán hàng (sales force)  
Quá trình phân phối, kênh phân  
phối  
• Quá trình phân phối (distribution process):  
• Quá trình làm cho một SP/DV trở nên sẵn có cho  
việc sử dụng hay tiêu dùng  
• Kênh phân phối (marketing channel/ trade  
channel/ distribution channel):  
• Tập hợp các tổ chức độc lập tham gia vào quá trình  
làm cho SP/DV trở nên sẵn có cho việc sử dụng  
hay tiêu dùng  
2
1/27/2020  
Nhà trung gian, kênh trực tiếp,  
kênh gián tiếp  
• Nhà trung gian  
• Một thành viên của kênh phân phối mà không phải  
là nhà sản xuất hoặc người sử dụng cuối cùng  
• Cá nhân/tổ chức mua SP/DV về với mục đích bán  
lại  
• Kênh trực tiếp  
• Kênh phân phối không có mặt của nhà trung gian  
• Kênh gián tiếp  
• Kênh phân phối có sự tham gia của một hay nhiều  
nhà trung gian  
Trung gian nhà buô n, trung gian  
đại lý và trung gian hỗ trợ  
• Trung gian nhà buô n/nhà buô n (merchant)  
Cá nhâ n/ tổ chức đã mua và lấy quyền sở hữu đối với  
SP từ nhà sản xuất, rồi bá n lại cho người khá c  
• Trung gian đại lý/đại lý (agent)  
• Cá nhâ n/ tổ chức thay mặt NSX tì m kiếm khá ch hàng  
và tiến hành cá c thỏa thuận thương mại, nhưng khô ng  
lấy quyền sở hữu đối với SP của nhà SX  
• Trung gian hỗ trợ (facilitator)  
• Cá nhâ n/ tổ chức hỗ trợ cho quá trì nh phâ n phối  
nhưng khô ng lấy quyền sở hữu đối với SP và cũng  
khô ng tham gia vào cá c thỏa thuận mua bá n  
3
1/27/2020  
Nhà môi giới và lực lượng bán  
hàng  
• Nhà môi giới (broker)  
• Cá nhân/ tổ chức đưa những người mua và bán  
lại với nhau để họ thỏa thuận mua bán, không tồn  
trữ SP và không chịu rủi ro  
• Lực lượng bán hàng (sales force)  
• Những người được tuyển dụng bởi một DN để  
bán SP của DN cho những KH của DN này  
• Số cấp của kênh  
• Là số loại NTG tham gia vào kênh  
Khái niệm kênh phân phối  
Kênh phân phối bao gồm các tổ chức thực  
hiện tất cả các hoạt động để chuyển sản  
phẩm & quyền sở hữu SP từ khâu sản xuất  
tới tiêu dùng.  
4
1/27/2020  
Kênh phân phối sản phẩm  
Đại lý,  
Mô i giới  
Người  
Têu dùng  
Bá n buô n  
Bá n lẻ  
Nhà sản xuất  
Kênh 0 cấp  
Người tiêu  
dùng  
Kênh 1 cấp  
Kênh 2 cấp  
Kênh 3 cấp  
Kênh 0 cấp  
Kênh 1 cấp  
Tiêu dùng  
CN  
Kênh phân phối trong DV  
Nhà cung cấp  
dịch vụ  
Người sử dụng  
Đại lý/ mô i giới  
5
1/27/2020  
Những lưu ý khi thiết kế kênh phân  
phối  
▪ Nhà quản trị marketing cần đặc biệt chú ý  
đến 3 câ u hỏi khi lựa chọn kênh phâ n phối  
và cá c nhà mô i giới  
▪ Kênh PP và cá c nhà mô i giới nào sẽ cung cấp  
bao quá t tốt nhất đối với TT mục tiêu  
▪ Kênh PP và cá c nhà mô i giới nào sẽ thỏa mã n  
được yêu cầu về sức mua đối với TT mục tiêu  
▪ Kênh PP và cá c nhà mô i giới nào có lợi nhất  
Những nhân tố tác động đến việc  
quyết định kênh phân phối  
▪ Tí nh khô ng chia tá ch được của DV  
▪ Tí nh mau hỏng  
▪ Vai trò của KH trong quá trì nh sản xuất DV  
▪ Nhu cầu của KH  
▪ Tầm quan trọng của vị trí địa lý  
6
1/27/2020  
Phân tích các yếu tố ảnh hưởng  
Nhu cầu  
KH  
Đặc điểm  
sản phẩm  
Đặc điểm  
doanh nghiệp  
KÊNH  
PHÂN PHỐI  
Đặc điểm đối  
Đặc điểm  
thủ CT  
NTG  
Đặc điểm MT  
vĩ mô  
Nhu cầu của KH (customer needs)  
• Qui mô lô hàng (lot size):  
•
Số lượng mua trung bình trong mỗi lần mua sắm  
• Thời gian chờ đợi (waiting time):  
•
Thời gian chờ đợi trung bình có thể chấp nhận được  
• Sự thuận tiện về địa điểm (spatial convenience):  
•
Muốn mua ở gần hay sẵn lòng đi xa  
• Sự đa dạng chủng loại (product variety):  
•
Muốn sự chuyên môn hóa hay đa dạng hóa  
• Các dịch vụ hỗ trợ (service backup):  
•
yêu cầu nhiều hay ít dịch vụ hỗ trợ (giao hàng. Lắp đặt. Sửa chữa,  
bảo hành…)  
7
1/27/2020  
Đặc điểm của SP và số cấp của  
kênh  
Đặc điểm SP  
Kênh ngắn (0 hoặc 1  
cấp)  
Kênh dài (2 hoặc  
nhiều hơn)  
Chi phí SP  
Tí nh kỹ thuật  
Cao  
Thấp  
Phức tạp  
Đơn giản  
Đặc điểm của KH và số cấp của  
kênh  
Đặc điểm KH  
Kênh ngắn (0 hoặc 1  
cấp)  
Kênh dài (2 hoặc  
nhiều hơn)  
Số lượng KH và tần suất  
Í t, khô ng thường  
Nhiều, thường xuyên  
Thấp  
mua  
xuyên  
Yêu cầu về dịch vụ  
Cao  
Mức độ tập trung về mặt  
địa lý của KH  
KH tập trung  
KH phâ n tá n  
8
1/27/2020  
Đặc điểm của DN và số cấp của  
kênh  
Đặc điểm DN  
Kênh ngắn (0 hoặc 1  
cấp)  
Kênh dài (2 hoặc  
nhiều hơn)  
Mức độ kiểm soá t  
mong muốn đối với  
kênh  
Muốn kiểm soá t chặt  
chẽ  
Khô ng cần thiết phải  
kiểm soá t chặt  
Tì nh hì nh tài chí nh  
Dồi dào  
Hạn chế  
Thấp  
Khả năng bá n kết hợp Cao  
nhiều loại SP cho cùng  
một nhó m KH  
Mức độ chấp nhận rủi Cao  
ro  
Thấp  
Đặc điểm của nhà trung gian và  
số cấp của kênh  
Đặc điểm NTG  
Kênh ngắn (0  
hoặc 1 cấp)  
Kênh dài (2 hoặc  
nhiều hơn)  
Số lượng NTG đáp ứng yêu  
cầu của DN  
Í t  
Nhiều  
Mức độ sẵn lò ng của NTG  
trong việc bá n SP của DN  
Thấp  
Cao  
9
1/27/2020  
Phân phối DV phụ thông qua mạng  
• 5 DV hỗ trợ là cung cấp  
thô ng tin  
• Những DV này có thể cung  
cấp qua mạng:  
• Cung cấp TT  
• Tư vấn KH  
• Tiếp nhận đơn hàng  
• Ra hoá đơn  
• Thanh toá n  
• Những ngành ứng dụng tốt:  
Khách sạn, hàng không,  
cho thuê xe…  
Lý do KH bị thu hút bởi giao dịch  
trên mạng  
• Thuận tiện (ko phải đi lại)  
• Dễ tìm kiếm  
• Nhiều sự lựa chọn  
• Giá cả hấp dẫn hơn  
• Cung cấp dịch vụ 24-giờ/ngày và nhanh (ngay lập tức)  
• Cung cấp dịch vụ qua điện thoại di động ngày càng  
phát triển  
10  
1/27/2020  
Vai trò của nhà môi giới trung  
gian trong cung cấp DV hỗ trợ  
Franchising – nhượng quyền kinh  
doanh  
• Phổ biến cách để mở rộng cung cấp các khái niệm dịch  
vụ hiệu quả, mà không cần đầu tư nhiều  
• Bên nhượng quyền tiến hành đào tạo, thiết bị và hỗ trợ  
hoạt động marketing. Bên nhân nhượng quyền đầu tư  
thời gian và tài chính, và tiến hành KD giống như cách  
mà bên nhượng quyền hướng dẫn  
• Nhiều tổ chức thích ‘nhượng quyền KD’ – đảm bảo DV  
cung cấp cho KH tốt và tổ chức DV tốt  
• ¼ bị lỗ trong 4 năm đầu  
• ¾ chấm dứt nhượng quyền sau 12 năm  
• Kiểm soát khó - ảnh hưởng đến chất lượng dịch vụ  
• Dễ bị mất bí quyết  
11  
1/27/2020  
Xung đột trong kênh phân phối  
▪ Kênh phâ n phối được thiết kế và quản lý  
khô ng tốt dẫn đến có mâ u thuẫn về lợi í ch  
giữa cá c thành viên  
▪ Cá c loại xung đột  
▪ Xung đột theo chiều dọc (giữa cá c loại nhà mô i  
giới khá c nhau trong kênh)  
▪ Xung đột theo chiều ngang (giữa cá c nhà mô i giới  
cùng loại)  
▪ Xung đột giữa cá c kênh  
TRUYỀN THÔNG DỊCH VỤ  
12  
1/27/2020  
Quá trình truyền tin  
Người gửi  
Mã hó a  
Giải mã  
Người nhận  
Thô ng tin  
Cá c phương tiện  
Truyền tin  
Nhiễu  
Phản hồi  
Phản hồi  
Các công cụ truyền thông marketing  
▪ Truyền thô ng  
▪ Là truyền thô ng tin giữa người bá n và người mua  
tiềm năng và/hoặc những người khá c trong kênh  
phâ n phối nhằm ảnh hưởng đến thá i độ và hành  
vi của những người này  
▪ Cá c cô ng cụ truyền thô ng  
▪ Quảng cá o  
▪ Marketing trực tiếp  
▪ Khuyến mại  
▪ Xâ y dựng quan hệ với cô ng chúng  
▪ Bá n hàng cá nhâ n  
13  
1/27/2020  
Các thành phần truyền thông  
marketing  
Quảng cá o  
Hoạt động truyền thô ng về SP tới KH thô ng qua một  
phương tiện truyền thô ng khô ng phải là cá nhâ n,  
được trả tiền bởi một cá nhâ n hay tổ chức xá c định  
Khuyến mã i  
Hoạt động kí ch thí ch việc mua sắm hay dùng thử của  
KH bằng cá ch giành cho KH những lợi í ch nhất định  
trong ngắn hạn  
Quan hệ cô ng  
chúng  
Hoạt động truyền thô ng tới KH và cô ng chúng nhằm  
bảo vệ hoặc đề cao hì nh ảnh của một tổ chức và Sp  
của nó  
Bá n hàng cá  
nhâ n  
Hoạt động truyền thô ng và bá n hàng thô ng qua sự  
tiếp xúc trực tiếp giữa lực lượng bá n hàng của một tổ  
chức với những người mua tiềm năng  
Marketing trực  
tiếp  
Hoạt động truyền thô ng mang tí nh tương tá c với việc  
sử dụng một hay nhiều phương tiện quảng cá o để tạo  
ra những đáp ứng có thể đo được hoặc những giao  
dịch ở bất kỳ địa điểm nào  
1. Xác định khán giả mục tiêu  
▪ Truyền thông tới ai?  
▪ Những người mua hiện tại hay tiềm năng  
▪ Cá nhân hay tổ chức  
▪ Phân tích hình ảnh hiện tại:  
▪ Mức độ biết đến SP  
▪ Mức độ ưa thích đối với SP  
14  
1/27/2020  
2. Xác định mục tiêu truyền thông  
▪ Các giai đoạn đáp ứng nhu cầu của con người  
trước sự truyền thông  
▪ Giai đoạn đáp ứng nhận thức lý trí: tiếp xúc, biết,  
hiểu  
▪ Giai đoạn đáp ứng nhận thức cảm xúc: quan tâm,  
thích, hâm mộ, đánh giá, bị thuyết phục, ý định mua  
▪ Giai đoạn đáp ứng hành vi: dùng thử, mua, mua  
tiếp  
MỤC TIÊU CỦA TRUYỀN THÔNG  
MARKETING  
Khô ng biết  
Cần biết,  
Nhận biết  
Quên  
Biết về SP/ dịch vụ  
Khô ng hiểu  
Thô ng tin  
Hiểu về SP/ dịch vụ  
Nghi ngờ  
Tin tưởng  
Tin tưởng vào SP/ dịch vụ  
Thờ ơ  
Nhận thức  
về lợi í ch  
Mua hàng  
15  
1/27/2020  
Các mục tiêu cơ bản của truyền thông  
▪ Thô ng tin (to inform)  
▪ Thuyết phục (to persuade)  
▪ Nhắc nhở (to remind)  
3. Thiết kế thông điệp  
▪ Nội dung thông điệp  
▪ Phong cách thu hút: Nhấn mạnh vào lý trí, vào cảm xúc, vào đạo  
đức  
▪ Cấu trúc thông điệp  
▪ Có hay không có kết luận  
▪ Tranh luận một phía hay hai phía  
▪ Thứ tự các tranh luận  
▪ Định dạng thông điệp  
▪ Thông điệp in ấn: tiêu đề, nội dung chính, minh họa, màu sắc  
▪ Thông điệp phát thanh: từ ngữ, tiếng nói (tốc độ nói, nhịp điệu…  
▪ Thông điệp truyền hình: Kết hợp âm thanh và hình ảnh  
▪ Nguồn phát thông điệp: AI sẽ diễn đạt thông điệp  
▪ Người phải có chuyên môn (nhà khoa học, nha sĩ, bác sĩ, giáo sư…)  
▪ Đáng tin cậy: tính khách quan, trung thực của nguồn phát  
▪ Đáng yêu: hài hước, vẻ đẹp tự nhiên, ngoại hình hấp dẫn…  
16  
1/27/2020  
4. Lựa chọn kênh truyền thông  
marketing  
▪ Quảng cáo  
▪ Khuyến mãi  
▪ Marketing trực tiếp  
▪ PR  
▪ Bá n hàng cá nhâ n  
5. Xác định tổng ngân sách truyền  
thô ng marekting  
▪ Phương pháp căn cứ vào khả năng chi  
trả  
▪ Phương pháp căn cứ vào phần trăm  
doanh thu  
▪ Phương pháp căn cứ vào sự cân bằng  
cạnh tranh  
▪ Phương pháp căn cứ vào mục tiêu  
nhiệm vụ  
17  
1/27/2020  
6. Quyết định về hỗn hợp truyền  
thô ng marketing  
▪ Đặc điểm của các công cụ truyền thông  
marketing  
▪ Các nhân tố cần cân nhắc khi xác định  
hỗn hợp truyền thông marketing  
a. Đặc điểm các công cụ truyền  
thô ng marketing  
▪ Quảng cáo  
▪ Khuyến mãi  
▪ Quan hệ công chúng  
▪ Bán hàng trực tiếp  
▪ Marketing trực tiếp  
18  
1/27/2020  
Quảng cáo  
▪ Đặc điểm chung  
▪ Thông điệp chuẩn trước công chúng  
▪ Khả năng bao phủ rộng và phát lặp lại  
▪ Khả năng gây biểu cảm mạnh, hình ảnh  
đẹp cho thương hiệu  
▪ Truyền thông một chiều: không bắt buộc  
phải chú ý, phải phản ứng  
Quảng cáo  
Panô , á p phí ch  
TV  
Quảng cá o là những hì nh thức  
truyền thô ng khô ng trực tiếp được  
thực hiện thô ng qua những phương tiện  
truyền tin phải trả tiền  
Hình thức  
quảng cáo mới  
Bá o, tạp chí  
Banner/Internet  
Đài  
19  
1/27/2020  
Ưu nhược điểm của các phương  
tiện quảng cáo  
▪ Ti vi  
▪ Đài  
▪ Báo, tạp chí  
▪ Banner  
▪ Pa nô áp phích, biển báo ngoài trời  
Ưu nhược điểm của quảng cáo  
qua TV  
† Có tiếng, hình động  
† Độ bao phủ rộng  
† Cho phép kết hợp để tạo nên tác động mạnh đến  
khán giả  
† Khán giả có thể tiếp nhận thông tin một cách thụ  
động  
▪ Chi phí tuyệt đối cao  
▪ Ấn tương thoáng qua, mức độ lưu đọng thông tin  
thấp  
▪ Mức độ lựa chọn khán thính giá thấp  
▪ Tính cạnh tranh cao  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 38 trang Thùy Anh 8140 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Quản trị và marketing dịch vụ công - Chương 4: Marketing mix đối với dịch vụ - Nguyễn Thị Mai Anh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_quan_tri_va_marketing_dich_vu_cong_chuong_4_market.pdf