Bài giảng Quản trị bảo trì hệ thống - Chương 7: Quản lý nhóm người dùng
QN LÝ
NHÓM NGƯI DÙNG
1
i dung
Định nghĩa Nhóm người dùng
Quản lý Nhóm người dùng
2
Gi tu Nhóm nưi dùng
Nhóm là 1 tập hợp logic các đối
tượng:
◦ Người dùng
◦ Máy tính
◦ Nhóm khác
3
Ku Nhóm nưi dùng
Có hai kiểu nhóm:
◦ Security Group:
Dùng để gán quyền
Cũng có thể dùng để gửi email
cho toàn thành viên trong nhóm
◦ Distribution Group:
Không thể gán quyền
Sử dụng để gửi email theo nhóm
4
Pm vi nhóm
Nhóm toàn cục (Global)
Nhóm phổ quát (Universal)
Nhóm cục bộ miền (Local Domain)
Nhóm cục bộ (Local)
5
Nhóm toàn c
Định nghĩa:
◦ Dùng để cấp phát những quyền hệ thống và
quyền truy cập trong phạm vi một miền.
Quyền:
◦ Một nhóm global có thể đặt vào trong một nhóm
local của các server thành viên trong miền
Cách dùng:
◦ Áp dụng cho các đối tượng người dùng và máy
tính đảm nhận nhiệm vụ bảo trì hệ thống
◦ Nhóm người dùng có những yêu cầu truy cập
mạng tương tự
6
Nhóm pổ quát
Thành viên:
◦ Nhóm toàn cục của bất cứ domain nào trong
rừng
◦ Tài khoản người dùng và máy tính của bất cứ
domain nào trong rừng
◦ Nhóm toàn cục từ bất cứ domain nào trong rừng
Quyền:
◦ Có thể gán quyền trong bất cứ domain nào trong
rừng hoặc trong các domain có quan hệ tin cậy
với nhau
Cách dùng:
◦ Sử dụng để lồng các nhóm vào nhau trong
domain
7
Nhóm c ộ mn
Thành viên:
◦ Tài khoản từ bất cứ domain nào trong rừng
◦ Nhóm toàn cục từ bất cứ domain nào trong
rừng
◦ Nhóm phổ quát từ bất cứ domain nào trong
rừng
Quyền:
◦ Gán quyền chỉ trong cùng domain với nhóm
cục bộ
Cách dùng:
◦ Xác định và quản lý truy cập tài nguyên trên
domain
8
Nhóm c ộ
Thành viên:
◦ Người dùng cục bộ
Quyền:
◦ Nhóm cục bộ chỉ gán quyền trên máy tính
cục bộ
◦ Không thể tạo nhóm cục bộ trên Domain
Controller
9
Nhóm ng
Nhóm lồng cho phép các nhóm có thể
là thành viên của nhiều nhóm khác
Ưu điểm của việc sử dụng chiến lược
lồng nhóm trong việc quản trị các
nhóm AD DS:
◦ Tạo nhóm có thành viên là thành viên của
nhóm khác, làm giảm tính lặp lại
◦ Việc lồng các nhóm làm đơn giản hóa việc
quản trị
10
Thc tính tên nhóm
Thuộc tính tên
◦ Tên nhóm: là duy nhất trong OU
◦ Tên nhóm (pre-Windows 2000 Server):
sAMAccountName của nhóm phải là duy nhất
trong domain
◦ Dùng chung 1 tên (duy nhất trong domain)
cho cả 2 thuộc tính tên trên
11
Các quy tắc đặt tên nhóm
Cơ chế đặt tên
• Tránh tên quá dài
• Tránh tên phổ biến
Sử dụng tên mô tả • Sales
đúng chức năng
• Marketing
• Executives
Sử dụng tên mô tả vị • Nước
trí địa lý
• Bang
• Thành phố
• Nếu nhóm thiết lập cho 1 dự
án thì đặt tên nhóm theo tên
dự án
Sử dụng tên dự án
12
Xác định thành phần của nhóm
13
Công ụ qn tnhóm
Để tạo và quản trị các nhóm trong AD
DS, có thể dùng:
Active Directory Users and Computers
Active Directory Administrative Center
(chỉ dành cho ban R2)
Windows PowerShell với module Active
Directory (chỉ dành cho bản R2)
Các câu lệnh DS
14
Qn thành viên nhóm
Các phương pháp:
◦ Sử dụng thẻ Member của nhóm (Add/Remove)
◦ Sử dụng thẻ MemberOf của thành viên
(Add/Remove)
◦ Câu lệnh thêm thành viên vào 1 nhóm (Add)
Những thay đổi của thành viên sẽ không
được áp dụng tức thời
◦ Đòi hỏi phải đăng nhập (đối với người dùng)
hoặc khởi động (với máy tính)
◦ Có Token tạo với SIDs của thành viên nhóm tại
thời điểm đó
◦ Tài khoản cho sự sao chép của thành viên
chuyển thành người dùng hoặc máy tính của DC
15
Chuyển đổi phạm vi và kiểu
nhóm
Trong Active Directory Users and Computers, có thể đổi
kiểu nhóm:
◦ Từ Security thành distribution (mất quyền gán vào nhóm)
◦ Từ Distribution thành security
Trong Active Directory Users and Computers, có thể
thay đổi phạm vi nhóm:
◦ Nhóm toàn cục thành nhóm phổ quát
◦ Nhóm cục bộ miền thành nhóm phổ quát
◦ Nhóm phổ quát thành nhóm toàn cục
◦ Nhóm phổ quát thành nhóm cục bộ miền
◦ Không thể đổi: DL -> G hoặc G -> DL một cách trực tiếp,
nhưng có thể đổi bằng cách đổi DL -> U -> G hoặc
G -> U -> DL.
◦ Việc thay đổi có thể bị cấm nếu thành viên bị sai -> sửa rồi
thử lại
16
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Quản trị bảo trì hệ thống - Chương 7: Quản lý nhóm người dùng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_quan_tri_bao_tri_he_thong_chuong_7_quan_ly_nhom_ng.pptx

