Bài giảng Quản trị bảo trì hệ thống - Chương 11: Quản trị Active Directory Ou và User

QUẢN TRỊACTIVE DIRECTORY:  
OU VÀ USER  
1
Tổng quan  
1. Quản lý đơn vị tổ chức  
2. Quản lý tài khoản người dùng  
3. Tạo tài khoản máy tính  
4. Tự động quản lý đối tượngAD DS  
2
1. Quản lý đơn vị tổ chức  
❖ Đơn vị tổ chức (OU) là gì?  
❖ Các thành phần chứa trong OU  
❖ Cấp bậc OU là gì?  
❖ Các thao tác quản trị OU  
❖ Sử dụng công cụ dòng lệnh  
❖ Demo tạo OUs  
3
Đơn vị tổ chức (OU) là gì?  
❖Một đơn vị tổ chức (OU):  
❑ Là một đối tượng thư mục động trong miền  
❑ Là phạm vi nhỏ nhất, đơn vị mà bạn có thể ấn định cài đặt chính  
sách nhóm hoặc uỷ quyền quản trị  
❑ Có thể chứa người dùng, máy tính, nhóm, máy in, và các OU khác  
❖OUs được dùng để:  
❑ Tạo địa giới hành chính trong miền bằng cách ủy quyền  
❑ Triển khai mô hình quản lý phi tập trung  
❑ Áp đặt chính sách nhóm (GPO)  
4
Các thành phần chứa trong OU  
❖ Tài khoản người dùng, nhóm, các OU khác  
❖ Các ứng dụng  
❖ Máy tính, Máy in,..  
❖ Các thiết bị ngoại vi  
❖ Thư mục chia sẻ  
5
Các lợi ích của OU  
❖ Được thực hiện trong OU  
❑ Ủy quyền các tác vụ quản trị  
❑ Quản trị chính sách nhóm  
❑ Che giấu đối tượng  
❖ Các thao tác quản trị OU  
❑ Tạo, xóa, ẩn, di chuyển OU  
❑ Di chuyển đối tượng trong OU  
6
Sử dụng công cụ dòng lệnh  
Thêm một OU  
dsadd ou OrganizationalUnitDN -desc  
Description -d Domain -u UserName -p  
Password  
Sử dụng công cụ dòng lệnh  
Sửa đổi mô tả các thuộc tính của OU  
dsmod ou OrganizationalUnitDN -desc  
Description -d Domain -u UserName -p  
Password  
8
Sử dụng công cụ dòng lệnh  
Xóa một OU  
dsrm ou OrganizationalUnitDN -desc  
Description -d Domain -u UserName -p  
Password  
9
Tạo OUs  
➢ Vào Server Manager,  
chọnActive Directory  
User and Computer  
➢ Click phải lên miền cần  
tạo OU, chọn new, OU  
10  
Xóa OU  
❖ Trong cửa sổ Active Directory Users and Computers >  
chọn View > chọn Advanced Features  
12  
Xóa OU  
1. Click Phải chuột vào OU cần  
xóa -> chọn Properties  
2. Trong cửa sổ Properties của  
OU, chọn tab Object > tick bỏ  
Protect object from accidental  
deletion -> chon OK  
3. Lúc này ta có thể delete OU như  
bình thường  
13  
QUẢN TRỊ NGƯỜI DÙNG VÀ MÁYTÍNH  
14  
2. Quản trị tài khoản người dùng  
❖ Tài khoản người dùng là gì?  
❖ Lập kế hoạch quản trị tài khoản người dùng  
❖ Tên (định danh) tài khoản người dùng miền  
❖ Mật khẩu tài khoản người dùng  
❖ Thiết lập thuộc tính cho tài khoản  
❖ Công cụ cấu hình các tài khoản người dùng  
❖ Tài khoản người dùng mẫu là gì?  
❖ User profile là gì?  
❖ Demo: Quản trị tài khoản người dùng  
15  
Tài khoản người dùng là gì?  
❖ Một tài khoản người dùng là một đối tượng cho phép xác  
thực và truy cập vào tài nguyên cục bộ và mạng  
❖ Một tài khoản người dùng có thể lưu:  
➢TrongAD DS (Tài khoảnAD DS)  
✓Tài khoảnAD DS cho phép đăng nhập vào miền và cung  
cấp quyền truy cập vào tài nguyên mạng chia sẻ  
➢Trên một máy cục bộ (tài khoản cục bộ)  
✓Tài khoản cục bộ cho phép đăng nhập vào một máy tính và  
truy cập vào tài nguyên cục bộ  
Tạo một tài khoản người dùng cũng tạo ra một ID bảo mật (SID)  
16  
Tài khoản người dùng  
❖ tài khoản người dùng cho phép người dùng đăng nhập vào miền và  
truy cập tài nguyên mạng.  
❖ Một người dùng được cấp một tài khoản duy nhất.  
❖ Một tài khoản người dùng là một đối tượng chứa tất cả dữ liệu cần  
thiết để định nghĩa người dùng trong miền.  
❖ Đối tượng người dùng bao gồm các dữ liệu sau:  
❑ Username (định danh)  
❑ Password (mật khẩu)  
❑ Groups (nhóm mà người dùng là thành viên)  
❑ Rights (quyền hệ thống)  
❑ Permissions (cấp phép/quyền truy cập)  
17  
Tài khoản người dùng cục bộ  
❖ Tài khoản người dùng cục bộ được tạo cho người dùng được phép  
truy cập có giới hạn đến máy tính tạo ra nó.  
❖ Tài khoản này được tạo ra trong cơ sở dữ liệu bảo mật của máy tính  
cục bộ.  
❖ Cơ sở dữ liệu này được gọi là cơ sở dữ liệu bảo mật cục bộ.  
❖ Tài khoản người dùng được tạo bởi Computer Management  
Console  
18  
Tài khoản người dùng cục bộ  
khoản người dùng  
cục bộ  
Cơ sở dữ liệu bảo mật cục bộ  
19  
Tài khoản người dùng miền  
❖ Cho phép người dùng đăng nhập đến miền và truy cập tài nguyên  
mạng bất kỳ nơi nào trên mạng.  
❖ Bạn phải cung cấp Username và Password hợp lệ để đăng nhập  
thành công.  
❖ Được tạo ra trong một bộ chứa hoặc một OU trong bản sao của cơ  
sở dữ liệuActive Directory trên bộ điều khiển miền.  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pptx 53 trang Thùy Anh 14420 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Quản trị bảo trì hệ thống - Chương 11: Quản trị Active Directory Ou và User", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_quan_tri_bao_tri_he_thong_chuong_11_quan_tri_activ.pptx