Bài giảng Kỹ thuật lập trình - Tổng kết môn học
Tổng kết môn học
Các nội dung chính
• (1) Tổng quan về kỹ thuật lập trình,
• (2) Quản lý bộ nhớ,
• (3) Hàm,
• (4) Kỹ thuật viết mã nguồn hiệu quả,
• (5) Phong cách lập trình,
• (6) Kỹ thuật đệ quy và khử đệ quy,
• (7) Kỹ thuật sử dụng cấu trúc dữ liệu cơ bản,
• (8) Kỹ thuật lập trình phòng ngừa,
• (9) Kỹ thuật gỡ rối, kiểm thử và tinh chỉnh mã
nguồn.
2
Đánh giá học phần
Tỷ
trọn
g
Phương pháp đánh giá
CĐR được
đánh giá
Điểm thành phần
Mô tả
cụ thể
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
Đánh giá quá trình
A1.1. Bài tập về nhà
40%
10%
A1. Điểm quá trình (*)
Tự luận
M2.1
M2.2
M2.3
A1.2a. Bài tập nhóm
Báo cáo
30%
30%
M1.4
M2.1
A1.2b. Thi giữa kỳ
Tự luận và/
hoặc trắc
nghiệm
M2.2
M2.3
M1.2
A2. Điểm cuối kỳ
A2.1. Thi cuối kỳ
Tự luận và/
hoặc trắc
nghiệm
60%
M1.4
M2.2
M2.3
3
Nội dung chi tiết
STT
Lý thuyết
1 • Chương 1: Tổng quan về kỹ thuật lập trình
• 1.1. Giới thiệu về học phần kỹ thuật lập trình và các khái niệm cơ bản
• 1.2. Mô thức lập trình
• 1.3. Giới thiệu về ngôn ngữ C++
• 1.4. Vào ra và biên dịch trong C++
2 • Chương 2: Quản lý bộ nhớ
• 2.1 Con trỏ và tham chiếu
• 2.2 Mảng và con trỏ
• 2.3 Mô hình tổ chức và quản lý bộ nhớ
• 2.4 Cấp phát động
3 • Chương 3. Hàm
• 3.1 Truyền tham trị, tham biến và tham số ngầm định
• 3.2 Đa năng hóa hàm
• 3.3 Tham số hóa hàm
• 3.4 Khái quát hóa hàm
• 3.5 Biểu thức lamda và hàm nặc danh
4
Nội dung chi tiết
STT
Lý thuyết
4 • Chương 4: Kỹ thuật viết mã nguồn hiệu quả
• 4.1 Các kỹ thuật viết mã nguồn hiệu quả
• 4.2 Những nguyên tắc cơ bản trong việc tăng hiệu quả viết mã nguồn
• 4.3 Tối ưu hóa mã nguồn C/C++
5 • Chương 5. Phong cách lập trình
• 5.1. Các quy tắc cơ bản
• 5.2. Phong cách lập trình chuẩn mực
• 5.3. Tổ chức và xây dựng chương trình – mô-đun hóa
• 5.4. Viết tài liệu chương trình
6 • Chương 6: Kỹ thuật đệ quy
• 6.1 Nhắc lại khái niệm đệ qui và thuật toán đệ quy, các loại đệ quy và một số
ví dụ minh họa
• 6.2 Khử đệ quy
5
Nội dung chi tiết
STT
Lý thuyết
7 • Chương 7. Ứng dụng các cấu trúc dữ liệu cơ bản
• 7.1 Nhắc lại các cấu trúc dữ liệu cơ bản: danh sách liên kết, ngăn xếp, hàng đợi,
cấu trúc liên kết (map, set)
• 7.2 Giới thiệu thư viện STL và cách sử dụng các cấu trúc cơ bản: pair, vector, list,
stack, queue, set, map…
• 7.3 Các ví dụ ứng dụng cấu trúc dữ liệu cơ bản để giải quyết các bài toán cụ thể
8 • Chương 8: Bẫy lỗi và lập trình phòng ngừa
• 8.1 Khái niệm
• 8.2 Bảo vệ chương trình khi dữ liệu đầu vào không hợp lệ (Invalid Inputs)
• 8.3 Assertions
• 8.4 Kỹ thuật xử lý lỗi
• 8.5 Xử lý ngoại lệ
9 • Chương 9: Kỹ thuật gỡ rối, kiểm thử và tinh chỉnh mã nguồn
• 9.1 Kỹ thuật gỡ rối
• 9.2 Kiểm thử đơn vị
• 9.3 Tinh chỉnh mã nguồn
6
Bài tập
1
2
Trắc nghiệm
Tự luận
Tổng quan NNLT & thiết kế CT
Trắc nghiệm
1
Khai báo biến nào sau đây đúng?
A
int length; float width;
int length, float width;
int length; width;
B
C
D
int length, int width;
Ôn tập lập trình cơ bản
Trắc nghiệm
2
Chọn kết quả in ra màn hình của đoạn
chương trình sau:
A
x = 1, y = 2
void main()
{
int x = 1;
int y = x = x + 1;
B
x = 2, y = 1
printf(“x = %d, y = %d”, x, y);
C
x = 2, y = 2
{
D
Chương trình bị lỗi do x được khai báo lại
Ôn tập lập trình cơ bản
Trắc nghiệm
3
Giả sử x là biến ký tự có giá trị ‘b’.
Câu lệnh printf(“%c”, ++x); in ra:
A
a
B
b
C
c
D
d
Ôn tập lập trình cơ bản
Trắc nghiệm
#include <stdio.h>
void main()
4
Phân tích
{
đoạn mã sau:
int i, j;
printf(“Enter an integer: ”);
scanf(“%d”, &j);
i = i + 4;
}
A
Báo lỗi biên dịch vì i…
B
Báo lỗi biên dịch (error) vì j không được khởi tạo
Báo lỗi thực thi do i kô có giá trị khởi tạo tại i = i + 4;
C
D
Chương trình biên dịch và thực thi bình thường
Ôn tập lập trình cơ bản
Trắc nghiệm
5
Giá trị cuối cùng của x bằng bao nhiêu khi x
có giá trị khởi tạo là 1.
A
8
if (x >= 0)
B
6
x += 5;
else if (x >= 5)
C
1
x += 2;
D
7
Ôn tập lập trình cơ bản
Trắc nghiệm
6
Giả sử x = 1, y = -1, z = 1.
Cho biết kết quả in ra của đoạn chương trình
sau:
A
x > 0 and y > 0
if (x > 0)
B
x <0andz>0
if (y > 0)
printf(“x > 0 and y > 0”);
else if (z > 0)
C
x < 0 and z < 0
printf(“x < 0 and z > 0”);
D
Không in gì cả
Ôn tập lập trình cơ bản
Trắc nghiệm
7
Cho biết giá trị cuối cùng của x.
A
1
int x = 3;
if (x == 2);
x = 0;
B
2
if (x == 3) x++;
else x += 2;
C
3
D
4
Ôn tập lập trình cơ bản
Trắc nghiệm
8
y bằng bao nhiêu sau khi thực thi phát biểu
switch sau:
A
1
int x = 3, y;
switch (++x + 3) {
B
2
case 6: y = 0;
case 7: y = 1;
default: y += 1;
}
C
3
D
4
Ôn tập lập trình cơ bản
Trắc nghiệm
9
Kết quả xuất ra của phát biểu switch dưới đây
là gì?
A
abcd
char ch = ‘b’;
switch (ch) {
B
bcd
case ‘a’: printf(“%c”, ch);
case ‘b’: printf(“%c”, ch);
case ‘c’: printf(“%c”, ch);
C
bb
case ‘d’: printf(“%c”, ch);
}
D
bbb
Ôn tập lập trình cơ bản
Trắc nghiệm
10
Kết xuất cuối cùng của giá trị S?
A
B
12
int S = 0, i = 1;
while (i = 1) {
S = S + 2 * i;
i++;
10
if (i >= 5 || S > 30)
break;
}
C
32
printf(“%d”, S);
D
Lặp vô hạn
Ôn tập lập trình cơ bản
Trắc nghiệm
11
Kết xuất cuối cùng của giá trị S?
A
B
C
D
45
int i = 1, S = 0;
while (1) {
55
S += i++;
if (i % 10 == 0)
break;
50
}
printf(“%d”, S);
Lặp vô hạn
Ôn tập lập trình cơ bản
Trắc nghiệm
12
sum bằng bao nhiêu sau khi vòng lặp dưới
đây kết thúc?
A
B
C
D
5
int sum = 0;
int item = 0;
do {
6
item++;
sum += item;
if (sum > 4)
7
break;
} while (item < 5);
8
Ôn tập lập trình cơ bản
Trắc nghiệm
13
Cho biết đoạn chương trình sau đây xuất ra
màn hình những gì?
A
B
C
D
1 2
int i, a = 0;
for (i = 0; i < 3; i++) {
if (i == 2)
continue;
a += i;
1 3
0 2
if (i > 1) break;
printf(“%d ”, a);
}
0 1
Ôn tập lập trình cơ bản
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Kỹ thuật lập trình - Tổng kết môn học", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_ky_thuat_lap_trinh_tong_ket_mon_hoc.pdf

