Bài giảng Giải tích mạch - Chương 2, Phần 1: Mạch xác lập điều hòa

Chương 2 : Mạch xác lập điều hòa  
2.1 Quá trình tuần hoàn  
2.2 Quá trình điều hòa  
2.3 Phương pháp biên độ phức  
2.4 Giải bài toán mạch dùng ảnh phức  
2.5 Quan hệ dòng áp trên các phần tử mạch  
2.6 Các định luật mạch dạng phức  
Bài giảng Giải tích Mạch 2012  
1
2.1 Quá trình tuần hoàn  
Tín hiệu khảo sát : dòng điện i(t) , điện áp u(t)  
Tuần hoàn : f(t) = f(t+T)  
Dao động ký quan  
sát, đo trị tức thời  
Đo đạc  
Volt , Amper đo  
trị hiệu dụng  
Bài giảng Giải tích Mạch 2012  
2
2.1 Quá trình tuần hoàn  
Tr ị hiệu dụng  
Dòng điện (điện áp) tuần hoàn sẽ có trị hiệu  
dụng IRMS (URMS) là bằng với trị số dòng (áp) DC  
khi công suất tiêu tán trung bình do 2 dòng điện  
(điện áp) gây ra trên cùng điện trở R là như nhau  
Biểu thức tính trị hiệu dụng  
( RMS Root Mean Square )  
1 T  
1 T  
IRMS = i2 (t)dt  
URMS = u2 (t)dt  
∫
∫
T
T
0
0
Bài giảng Giải tích Mạch 2012  
3
2.2 Quá trình điều hòa  
Mô tả  
i(t) = Im sin(ωt +ϕ)  
Dòng điện , điện áp  
u(t) =Um sin(ωt +ψ )  
Im , Um : biên độ  
ω : tần số góc  
ϕ , ψ : pha ban đầu  
Im  
IRMS =  
2
Tr ị hiệu dụng  
Um  
URMS =  
2
Bài giảng Giải tích Mạch 2012  
4
2.2 Quá trình điều hòa  
φ: pha ban đầu, ta có  
thể nói u2(t) sớm pha so  
với u1(t), hoặc u1(t) chậm  
pha so với u2(t).  
ϕ≠0 ta nói u1(t) và u2(t)  
lệch pha.  
ϕ=0 ta nói u1(t) và u2(t)  
đồng pha  
Bài giảng Giải tích Mạch 2012  
5
So sánh pha hai tín hiệu điều hòa  
Cùng tần số.  
Cùng dạng lượng giác.  
Cùng dạng biên độ (cực đại hay hiệu dụng)  
u1(t) =U1msin(ωt +ϕ1)  
u2 (t) =U2msin(ωt +ϕ2 )  
Ta nói u1(t) nhanh pha hơn u2(t) một góc ϕ thì ϕ=ϕ1-ϕ2 (hay  
ta có thể nói ϕ2 chậm pha hơn ϕ1 một góc ϕ).  
Nếu ta nói u2(t) nhanh pha hơn u1(t) một góc ϕ thì ϕ=ϕ2-ϕ1  
Bài giảng Toán Kỹ Thuật 2012  
6
2.3 Phương pháp biên độ phức  
u(t) =Umsin(ωt +ϕ)  
Bài giảng Giải tích Mạch 2012  
7
Véctơ quay  
u1(t) =U1msin(ωt +ϕ1)  
u2 (t) =U2msin(ωt +ϕ2 )  
u(t) =Umsin(ωt +ϕ)  
Biểu diễn dưới dạng véctơ  
Biểu diễn dưới dạng véctơ  
quay  
quay  
Bài giảng Giải tích Mạch 2012  
8
Véctơ quay  
u1(t) + u2 (t)  
u1(t) =U1msin(ωt +ϕ1)  
u2 (t) =U2msin(ωt +ϕ2 )  
u(t) = u1(t) + u2 (t)  
=U1msin(ωt +ϕ1) +U2msin(ωt +ϕ2 )  
Bài giảng Giải tích Mạch 2012  
9
Ảnh phức  
Ảnh phức cho tín hiệu điều hòa  
Miền t  
Miền phức  
•
F = Fmejϕ = Fm∠ϕ  
f (t) = Fm sin(ωt +ϕ)  
•
f1(t) = Im Fm = Fm sin(ωt +ϕ)  
{ }  
Các quan hệ  
•
f2 (t) = Re Fm = Fm cos(ωt +ϕ)  
{ }  
•
•
F
Hiệu dụng phức  
FRMS =  
2
Bài giảng Giải tích Mạch 2012  
10  
Các tính chất của véctơ biên độ phức  
•
•
Cho : f (t) ↔ F ; g(t) ↔ G  
o
o
VD : f (t) = 3cos(2t + 30 ) ↔ F = 3∠30  
o
o
g(t) = 4cos(2t − 60 ) ↔ G = 4∠ − 60  
•
Tính tỉ lệ  
kf (t) ↔ k F  
o
3 f (t) ↔ 3F = 9∠30  
•
•
Tính xếp chồng  
f (t) ± g(t) ↔ F± G  
•
•
F+ G = 3∠30o + 4∠ − 60o = 5∠ − 23,13o  
f (t) + g(t) = 5cos(2t − 23,130 )  
Bài giảng Giải tích Mạch 2012  
11  
Các tính chất của véctơ biên độ phức  
•
•
Cho : f (t) ↔ F ; g(t) ↔ G  
o
o
VD : f (t) = 3cos(2t + 30 ) ↔ F = 3∠30  
o
o
g(t) = 4cos(2t − 60 ) ↔ G = 4∠ − 60  
•
df (t)  
Tính đạo hàm  
↔ jω F  
dt  
df (t)  
dt  
o
o
o
= −6sin(2t + 30 ) = 6cos(2t +120 ) ↔ j2F = 6∠120  
•
1
jω  
Tính tích phân  
f (t)dt ↔ F  
∫
o
o
o
3
3
2
3
2
1
j2  
f (t)dt = sin(2t + 30 ) = cos(2t − 60 ) ↔ F = ∠ − 60  
2
∫
Bài giảng Giải tích Mạch 2012  
12  
2.4 Giải bài toán mạch dùng ảnh phức  
R
L
i(t)  
Miền t  
uR + uL + uC = e(t)  
uR  
uL  
di  
1
Ri + L dt + C idt = e(t)  
uC  
e(t)  
C
∫
Giải pt vi phân tìm i(t)  
•
e(t) = 10 cos 2t (V)  
R = 4Ω; L = 2H; C = 0,5F  
e(t) ↔ E = Emejψ  
Miền phức  
•
•
•
•
•
•
1
jωC  
1
Pt đại số  
R I+ jωL I+ I = E ⇒ (R + jωL − j ωC ) I = E  
10∠0o  
4 + j(2.2 − 2.0,5 ) 4 + j3  
10  
•
•
Em∠ψ  
R + j(ωL − ωC )  
⇒ I =  
=
= 2∠ −36,870  
I =  
1
1
Vaäy : i(t) = 2 cos (2t - 36,87o) A  
Bài giảng Giải tích Mạch 2012  
13  
Phương pháp véctơ biên độ phức  
Miền thời gian  
Miền phức  
Mạch xác lập  
Mạch phức  
điều hòa  
Hệ phương trình  
Hệ phương trình  
vi tích phân  
đại số phức  
Tín hiệu điều hòa  
Ảnh phức  
PP này do Charles Proteur Steinmetz tìm ra vào năm 1897 .  
Bài giảng Giải tích Mạch 2012  
14  
2.5 Quan hệ dòng áp trên các phần tử mạch  
UR  
Cuøng pha  
Điện trở  
IR  
R
i(t)  
Ψ
u(t)  
•
iR = Im cos(ωt +ψ )  
↔ IR = Im∠ψ  
•
uR = RiR = RIm cos(ωt +ψ )  
↔ UR = RIm∠ψ  
R
IR  
•
•
UR = R IR  
Miền phức  
UR  
Bài giảng Giải tích Mạch 2012  
15  
2.5 Quan hệ dòng áp trên các phần tử mạch  
Lệch pha 900  
Điện cảm  
UL  
L
i(t)  
IL  
u(t)  
Ψ
•
iL = Im cos(ωt +ψ )  
↔ IL = Im∠ψ  
•
diL  
uL = L = ωLIm cos(ωt +ψ + 900 )  
↔ UL = jωLIm∠ψ  
dt  
jωL  
IL  
•
•
Miền phức  
UL = jωL IL  
UL  
Bài giảng Giải tích Mạch 2012  
16  
2.5 Quan hệ dòng áp trên các phần tử mạch  
Lệch pha 900  
Điện dung  
IC  
C
Ψ
i(t)  
u(t)  
•
↔ UC =Um∠ψ  
uC =Um cos(ωt +ψ )  
UC  
•
duC  
iC = C = ωCUm cos(ωt +ψ + 900 ) ↔ IC = jωCUm∠ψ  
dt  
-j/ωC  
IC  
•
•
− j  
UC = IC  
ωC  
Miền phức  
UC  
Bài giảng Giải tích Mạch 2012  
17  
2.6 Các định luật dạng phức  
R
IR  
•
•
Điện trở  
UR = R IR  
UR  
jωL  
IL  
•
•
•
Điện cảm  
UL = jωL IL = jXL IL  
UL  
-j/ωC  
IC  
•
•
•
− j  
UC = IC = jXC IC  
ωC  
Điện dung  
UC  
Bài giảng Giải tích Mạch 2012  
18  
2.6 Các định luật dạng phức  
R
jωL -j/ωC  
Z
I
I
Trở kháng  
U
U
•
•
1
Y =  
Z
Z = R + jX = Z ∠ϕ  
U = Z I  
R
Y
I
jωL  
I
Dẫn nạp  
U
-j/ωC  
•
•
Y = G + jB = Y ∠ −ϕ  
U
I = Y U  
Bài giảng Giải tích Mạch 2012  
Trở kháng & Dẫn nạp  
Z: Tr ở kháng (impedance)  
◦ R: Điện trở (resistance)  
◦ X: Điện kháng (reactance)  
◦ Đơn vị tính [Ω]  
Z = R + jX = Z ∠ϕ  
| Z |: module cuûa Z  
ϕ: goùc leäch pha giöõa u vaø i  
Y: D ẫn nạp (admittance)  
◦ G: Điện dẫn (conductance)  
◦ B: Điện nạp (susceptance)  
◦ Đơn vị tính [S]  
Y = G + jB = Y ∠ −ϕ  
| Y |: module cuûa Y  
−ϕ: goùc leäch pha giöõa i vaø u  
ϕ = ψu – ψi  
Bài giảng Giải tích Mạch 2012  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 21 trang Thùy Anh 18080 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Giải tích mạch - Chương 2, Phần 1: Mạch xác lập điều hòa", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_giai_tich_mach_chuong_2_phan_1_mach_xac_lap_dieu_h.pdf