Trắc nghiệm môn Web
///////// Nhóm thầy Chung 1
Câu 1: Thuộc tính CSS nào sau đây viết sai?
A. border: 1px solid rgba(0.1, 0.1, 0.1, 1);
B. width: calc(100px + 100%);
C. z-index: -999;
D. background-image: src(‘/images/title.png’);
Câu 2: Điều nào sau đây là đúng khi nói về REST?
A. Chỉ hỗ trợ duy nhất giao thức truyền tải HTTP
B. Là viết tắt của REquest State Transfer
C. Chỉ hỗ trợ gói tin định dạng XML hoặc JSON
D. Làs giao thức có trạng thái
Câu 3: HTTP response status code là 401 có nghĩa là gì
a. Ok
b. Not found
c. Bad request
d. Unauthorized
Đáp án: D.
Câu 4. Với SOAP, chúng ta có thể dùng Message Format nào?
a. XML
b. Json
c. Plain Text
d. Tất cả
Đáp án: A
Câu 5: Để thêm 1 cột vào 1 bảng ta dùng lệnh nào sau đây:
a. alert
b. update
c. add
d. insert
Câu 6: Đâu không phải là 1 kiểu cloud computing?
a. private cloud
b. public cloud
c. protected cloud
d. hybrid cloud
Câu 7: Đâu không phải là phương thức yêu cầu HTTP?
A. HEAD
B. CONNECT
C. DELETE
D. OPTION
Câu 8: Trong Javascript người dùng có thể định nghĩa đối tượng bằng cách sử dụng:
A. var
B. object
C. function
D. define
Câu 9: Thực hiện đoạn Javascript này, giá trị của biến res là gì?
var str = "Orange, Banana, Apple";
var res = str.slice(-12, -6);
A. Banana
B. , Bana
C. anana,
D. ananaB
Câu 10: Gọi hàm search() dưới đây, kết quả xảy ra là gì? Biết rằng:
● name chứa giá trị từ khóa người dùng nhập vào, khác rỗng.
●
SearchController nhận tham số name và trả về kết quả tìm kiếm dù tìm thấy hay
không?
● Trên trang hiện tại có cặp thẻ: <div id="searchResult"></div>.
function search(){
var xhttp;
var name = document.myform.name.value;
if(name != ""){
var url = "SearchController?name="+name;
if(window.XMLHttpRequest){
xhttp = new XMLHttpRequest();
} else {
xhttp = new ActiveXObject("Microsoft.XMLHTTP");
}
xhttp.open("GET", url, true);
xhttp.onreadystatechange = function(){
if(xhttp.readyState == 4){
var data = xhttp.responseText;
document.getElementById("searchResult").innerHTML
= data;
}
}
}
}
A. Chạy không lỗi cũng không có gì xảy ra trên giao diện.
B. Đoạn mã trên bị lỗi, kiểm tra được lỗi này trên console của trình duyệt.
C. Hiển thị kết quả tìm kiếm trả về trong cặp thẻ <div id="searchResult"></div>.
D. Trang web chuyển sang địa chỉ /SearchController?name={name}, với {name} là giá
trị của biến name.
Giải thích: thiếu lệnh xhttp.send();
//////// Nhóm thầy Chung 2
1. Trong Javascript, toán tử == khác gì === ?
A (Đúng). Toán tử == chỉ kiểm tra giá trị bằng nhau còn toán tử === kiểm tra cả giá trị
bằng nhau và kiểu dữ liệu của chúng
B. Không khác nhau
C. Toán tử == kiểm tra cả giá trị bằng nhau và kiểu dữ liệu của chúng còn toán tử === chỉ
kiểm tra giá trị bằng nhau
D. Toán tử == chỉ kiểm tra giá trị bằng nhau còn toán tử === kiểm tra kiểu dữ liệu của chúng
2. Cách để tạo đối tượng trong JavaScript.
A. Bằng cách sử dụng chuỗi chữ.
B. Bằng cách tạo thể hiện của Object (sử dụng từ khóa new).
C. Bằng cách sử dụng một hàm tạo đối tượng (sử dụng từ khóa new).
D(Đúng). Cả A,B,C
3. Kết quả khii thực hiện các dòng lệnh sau:
const x = [1, 2, 3];
x[-1] = -1;
console.log(x[x.indexOf(10000)]);
A. Lỗi
B(Đúng). -1
C. 2
D. 3
Câu 4. Trong Javascript sự kiện Onclick thực hiện khi nào?
A. Khi một đối tượng trong form mất focus
B. Khi một đối tượng trong form có focus
C (Đúng). Khi click chuột vào một đối tượng trong form
D. Khi click chuột vào nút lệnh
5. Cách nào bạn có thể mở một liên kết trong 1 tab mới hoặc 1 cửa sổ mới ?
A (Đúng). <a href="url" target="_blank">
B. <a href="url" target="new">
C. <a href="url" target= new>
D. <a href="url" _blank>
6. Trong Javascript, kết quả của "1"--"1" là?
A. "11"
B (Đúng). 2
C. 0
D. ""
7. Trong Javascript, kết quả của "1" + 1 là?
A(Đúng). "11"
B. 2
C. 0
D. 11
8. 3v cơ bản trong big data ?
A (Đúng). Volume, Variety, Velocity
B. Value, Velocity, Volume
C. Veracity, Value, Volume
D. Veracity, Variety, Velocity
9. Kết quả của dòng lệnh sau là ?
new Array(5).toString();
A(Đúng). ",,,,"
B. []
C. "[]"
D. ",,,,,"
10. Trong Javascript, chọn đáp án đúng về hàm isNaN() ?
A. Trả về false, nếu 1 biến truyền vào là Null
B (Đúng). Trả về false, nếu 1 biến truyền vào là 1 số
C. Trả về false, nếu biến truyền vào là chuỗi ký tự
D. 3 đáp án trên đều sai
///// Nhóm thầy Chung 3
1. Chức năng của cookie?
A. Lưu nội dung đã truy cập tại client để tránh việc download nhiều lần một nội dụng
B. Cho phép server thực hiện lưu dữ liệu trên client và có thể đọc lại trong từng request
C. Cho phép server quản lý phiên kết nối cho mỗi browser
D. Không gửi request trực tiếp tới server xử lý mà thông qua một máy chủ trung gian
2. JavaScript là ngôn ngữ thông dịch hay biên dịch?
A. Thông dịch
B. Biên dịch
C. Cả hai dạng
D. Không có dạng nào ở trên
3. Javascript không có dạng biến nào?
A. Number
B. Integer
C. String
D. Boolean
4. JSP actions dùng để làm gì?
A. Inlcude các thư viện, các file html,…
B. Nhận request từ phía client
C. Kiểm soát hành vi của Servlet
D. Không có đáp án đúng
5.DOM không có phương thức nào?
A. getElementsByTagName
B. getElementsByClassName
C. insertChild
D. removeChild
6. Đoạn mã <?xml version="1.0" standalone="yes"?> có ý nghĩa gì?
A. Đoạn mã mặc định của một tài liệu xml
B. Đoạn đầu tiên của một tài liệu xml có thuộc tính thế hệ =1.0 và tài liệu này không
tham chiếu bên ngoài
C. Đoạn đầu tiên của một tài liệu xml có thuộc tính thế hệ =1.0 và tài liệu này có tham chiếu
bên ngoài
D. Tất cả đều sai
7. Cú pháp XML sau đây có đúng không? <PHAN_SO Tu_so="4" Mau_so="5">
A. Đúng vì tuân theo nguyên tắc của xml
B. Sai vì không được khai báo nhiều thuộc tính
C. Sai vì không đúng cấu trúc
D. Không phải các lí do trên
8. Một thẻ DTD có nội dung: <!ELEMENT X ( A,B|C,D ) > Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. X có thể chứa thẻ A, D và chỉ có thể chứa 1 trong 2 thẻ C và B
B. X có thể chứa cặp thẻ A,B (theo thứ tự) hay cặp thẻ C,D (theo thứ tự)
C. X chứa đầu tiên là thẻ A, kế đến là thẻ B hoặc thẻ C và cuối cùng là thẻ D
D. Tất cả đều sai
9. Từ khóa để khai báo cận dưới không biên trong XML Schema?
A. minInclusive
B. minExclusive
C. minOccurs
D. Không có đáp án đúng
10. Khi sử dụng trình duyệt Chrome, "navigator.appCodeName" sẽ trả về?
A. Chrome
B. Mozilla
C. Netscape
D. Đáp án khác
/// Nhóm thầy chung 4
1.Tag nào sau đây được dùng để tạo danh sách các định nghĩa khái niệm
A. <ol>..</ol>
B. <ul>..</ul>
C. <li>..</li>
D. <dl>..</dl>
2.Xử lý dữ liệu input từ người dùng là công việc chính của
A. Controller
B. Model
C. View
D. UI
3. Đâu là câu sai
A. Servlets chạy bởi server
B.Servlets tạo nên tính động cho các nội dung của trang web
C. Applets chạy bởi trình duyệt
D. Servlets có giao diện hình ảnh cho người dùng
4. DOM level 1 không bao gồm
A.Document
B.Node
C.Element
D.Xpath
5. Đâu không phải là nút con của window trong document tree
A. Document
B.History
C.Frames
D.Page
6. Đâu không phải là tính chất của XML
A. XML được thiết kế cho mục đích lưu trữ và truyền tải Data
B. XML mô tả thông tin
C. Văn bản có cấu trúc XML cho phép hiển thị và trình bày thông tin về đối tượng
trong thực tế
D. Các thẻ XML thường không được định nghĩa trước
7. Lệnh khai báo đúng cho version XML
A. <?xml version="1.0"/>
B. <?xml version="1.0"?>
C. <xml version="1.0"?>
D. <xml version="1.0"/>
8. Dể XML ponserr bỏ qua 1 section nào đó trong tài liệu XML. Cấu trúc lệnh nào sau đây
đúng
A. <![CDATA[Text to be ignored]]>
B. <xml : CDATA[Text to be ignored]>
C. <PCDATA>Text to be ignored</PCDATA>
D. <CDATA>Text to be ignored</CDATA>
9. Đặc tả DOM diễn tả làm thế nào các string được sử dụng bởi DOM bằng cách định nghĩa
kiểu dữ liệu …. Nó được encode bằng các sử dụng … encoding scheme.
A. DOM string, UTF-8
B. DOM String, Unicode
C. UNICODE string, Unicode
D. String, Unicode
10. 3V của Big Data không bao gồm
A.Volume
B.Veracity
C.Velocity
D.Variety
///////////// Nhóm thầy Chung 5
Câu 1: Cách nào tham chiếu đúng tới một stylesheet tên là “mystyle.xsl”
a. <link type="text/xsl" href="mystyle.xsl" />
b. <?xml-stylesheet type="text/xsl" href="mystyle.xsl"?>
c. <stylesheet type="text/xsl" href="mystyle.xsl" />
d. Tât cả phương án trên
Câu 2 :Để trình phân tích cú pháp XML bỏ qua một phần nhất định trong tài liệu XML , cú
pháp nào là đúng?
a. <CDATA> Text to be ignored </CDATA>
b. <![CDATA[ Text to be ignored ]]>
c. <PCDATA> Text to be ignored </PCDATA>
d. <xml:CDATA[ Text to be ignored ]>
Câu 3 : Đâu là tag tạo ra liên kết (links) trong web?
a. <a url="http://www.w3schools.com">W3Schools.com</a>
b. <a>http://www.w3schools.com</a>
c. <a href="http://www.w3schools.com">W3Schools</a>
d. <a name="http://www.w3schools.com">W3Schools.com</a>
Câu 4 : Khi bạn xóa cookie trong trình duyệt, máy tính sẽ thực hiện điều gì?
a. Ngăn các chương trình độc hại
b. Xóa đi bộ nhớ đệm
c. Xóa các tệp văn bản
d. Xóa tất cả các dữ liệu có trong máy
Câu 5: Để có 1 trang web trên Internet cho người khác truy cập vào thì cần phải có:
a. Một tên miền truy cập(hay domain) hoặc IP máy chủ
b. hosting hay là máy chủ chứa nội dung trang web
c. Kết nối tên miền đến máy chủ hosting chứa trang web
d . Tất cả ý kiến trên
Câu 6: Word wide web1 là gì?
a. Là 1 hệ thống các máy chủ cung cấp thông tin đến bất kì máy nào trên Internet có yêu cầu
b. Là máy dùng để đặt các trang web trên internet
c. là 1 dịch vụ của Internet
d. Đáp án khác
Câu 7: ISP là gì?
a. Là nhà cung cấp dịch vụ Internet
b. Là nhà cung cấp cổng truy cập Internet cho các mạng
c. Là nhà cung cấp thông tin trên Internet
d . Là nhà cung cấp và quản lý địa chỉ MAC cho các thiết bị mạng
Câu 8: IAP là gì?
a. Là nhà cung cấp dịch vụ Internet
b. Là nhà cung cấp cổng truy cập Internet cho các mạng
c. Là nhà cung cấp thông tin trên Internet
d . Là nhà cung cấp và quản lý địa chỉ MAC cho các thiết bị mạng
Câu 9: Javascript là ngôn ngữ kịch bản có dấu được mã nguồn không?
a. Không dấu được vì các kịch bản chạy ở client.
b. Dấu được vì chương trình hoạt động độc lập với trình duyệt
c. Tùy thuộc vào cài đặt của dev
d. Đáp án khác
Câu 10: Javascript là ngôn ngữ thông dịch hay biên dịch
a. Thông dịch
b. Biên dịch
c. Cả hai dạng
d. Không có dạng nào ở trên
///// Nhóm thầy chung 6
1. HTML là viết tắt của:
a. Hyperlinks and Text Makup Language
b. Hyperlinks Tool Makup Language
c. Home Tool Makup Language
d. Hyperlinks Text Makup Language
2. Cách viết hoa kí tự đầu tiên mỗi dòng:
a. Text-transform:capitalize
b. Text-transform:uppercase
c. Không thực hiện được trong css
d. Đáp án khác
3. CSS là viết tắt của:
a. Creative Style Sheets
b. Computer Style Sheets
c. Cascading Style Sheets
d. Colorful Style Sheets
4. Javascrips là ngôn ngữ:
a. Thông dịch
b. Biên dịch
c. Cả 2
d. Loại khác (ghi rõ)
5. Javascripts là ngôn ngữ kịch bản:
a. Không dấu được mã nguồn vì các kịch bản chạy ở client
b. Dấu được mã nguồn vì hoạt động độc lập với trình duyệt
c. Cả 2 đều sai
6. Vòng lặp While là vòng lặp:
a. Không xác định và xét điều kiện rồi mới lặp
b. Không xác định và lặp rồi mớ xét điều kiện
c. Lặp không cần điều kiện
d. Cả a và b
7. Trong MVC, controller không thực hiện:
a. Kết nối tương tác của người dùng với các nghiệp vụ cung cấp phía sau
b. Chọn ra cách biểu diễn phù hợp(VD:ngôn ngữ, biến đổi định dạng theo
vùng,quyền hạn người dùng)
c. Một request tới ứng dụng sẽ chuyển chi tầng Control
d. Hiển thị thông tin tùy thuộc vào loại client
8. Cookies là:
a. Lưu nội dung đã truy cập tại client để tránh việc download nhiều lần một
nội dung
b. Cho phép server quản lý phiên kết nối cho mỗi browser.
c. Cho phép server thực hiện lưu dữ liệu trên client và có thể đọc lại trong
từng request
d. Không gửi request trực tiếp tới server xử lý mà thông qua một máy chủ
trung gian
9. Điều không đúng khi nói về XML:
a. hiển thị thông tin
b. mô tả thông tin
c. dùng để mô tả dữ liệu và chú trọng vào nội dung của dữ liệu
d. Được thiết kế cho mục đích lưu trữ và truyền tải dữ
e. liệu giữa các hệ thống khác nhau
10. kết quả sau khi chạy đoạn mã sau:
<?
echo (int) “1235Jason”;
?>
a. 1235
b. 1235Jason
c. 0
d. Có lỗi sảy ra
///// Nhóm thầy Chung 7
1. Cách nào sau đây là cách tạo bình luận trong PHP?
A. // mã nhận xét đến cuối dòng
B. / * nhận xét mã ở đây * /
C. # nhận xét mã đến cuối dòng
D. Chỉ A và B là đáp án đúng
E. Cả A, B, C là đáp án đúng
2. Làm thế nào để chúng ta truy cập giá trị của 'd' sau này?
$a = array(
'a',
3 => 'b',
1 => 'c',
'd'
);
A. $a[0]
B. $a[1]
C. $a[2]
D. $a[3]
E. $a[4]
3. DHTML là sự kết hợp của
1) HTML
2) javascript
3) HTML Dom
4) CSS
A. 1 và 2
B. 3 và 4
C. tất cả những điều trên
D. không ai trong số này
4. Tại sao Java và JavaScript có tên tương tự nhau?
A. Java Script là phiên bản rút gọn của Java
B. Cú pháp của JavaScript dựa trên cú pháp Java một cách lỏng lẻo
C. Cả hai đều hỗ trợ Lập trình hướng đối tượng
D. Không có điều nào ở trên
5. Xem đoạn mã sau đây:
<? php
$b = false;
If ($b = true)
Print(‘true”);
Else
Print(“false”);
?>
Sau khi thực hiện đoạn mã trên kết quả in ra là gì?
A. False
B. True
C. Có lỗi xảy ra
D. True false
6.
Kết quả hiển thị sau khi thực hiện đoạn mã sau là gì?
<? php
Echo (int) “12345Bkhn”;
?>
A. 12345
B. Có lỗi xảy ra
C. 0
D.
12345Bkhn
7. XHTML là viết tắt của
A. X-function of HTML
B. Ex hyper Text Markup Language
C. Extensible Hyper Text Markup Language
D. Extensible Hype Manditory Learning
8. Những gì được in?
<?php
$RESULT = 11 + 011 + 0x11;
echo "$RESULT";
?>
A. 11
B. 22
C. 33
D. 37
E. 39
9. Blockchain là gì?
A. Sổ cái phân phối trên mạng ngang hàng
B. Một loại tiền ảo
C. Một sàn giao dịch
D. Sổ cái tập trung
10. Dùng cách nào có thể biết được trình duyệt đang được sử dụng tại máy client?
A. navigator.appName
B. browser.name
C. client.navName
D. không có cách nào
/// Nhóm thầy Chung 8
câu 1 : PHP là ngôn ngữ :
a. lập trình thủ tục đơn thuần
b. ngôn ngữ khai báo
c. ngôn ngữ máy
d. ngôn ngữ kịch bản phía server
(D là đáp án đúng)
câu 2 : chọn phương án đúng nhất. Các cách để chèn CSS vào mã html
a, chèn vào trong các thẻ "head" (Internal ).
b, tạo một file mới và link đến file đó(External ).
c, chèn trực tiếp vào mã html ( inline).
d. tất cả các phương án trên .
(D là đáp án đúng)
câu 3 : phần tử "myHeart" có thuộc tính nào?
<style>
#myHeader {
background-color: lightblue;
color: black;
padding: 40px;
text-align: center;
}
</style>
a, thuộc tính id
b, thuộc tính class
c, áp dụng cho các phần tử con của thẻ "myHeart"
(A là đáp án đúng)
câu 4 : Đâu là phần tử cấp khối ( block-level elements)
a, <p> , <div>, <ul>, <form>.
b, <div>, <ul>, <form> , <img>.
c, <form> , <img>, <span>, <script>.
d,<p> , <div>,<small>, <nav>.
(A là đáp án đúng)
câu 5:đâu là phần tử nội tuyến (inline element) :
a, <abbr>, <acronym>, <b>, <table>.
b, <figcaption>, <figure>, <canvas>,<map>.
c, <select>,<small>,<span>,<strong>;
d, <abbr> ,<acronym>, <b>,<div>;
(C là đáp án đúng)
câu 6 : <img src="/images/picture.jpg" alt="Mountain">
đoạn code trên cho biết :
a, ảnh nằm ở thư mục "images", thư mục "image" cùng cấp với trang hiện tại.
b, ảnh trên nằm cùng cấp với trang hiện tại.
c, ảnh trên nằm ở thư mục cha của trang hiện tại.
(A là đáp án đúng)
câu 7 : để thẻ input nhập đúng các "email" thì câu lệnh nào sau đây đáp điều đó :
a, <input type="email" name="email" >
b, <input type="password" name="password" >
c, <input type="" name="password" >
d, <input type="" name="email" >
(A là đáp án đúng)
câu 8 : phương thức giới hạn tối đa kích thước dữ liệu gửi lên WEB Server :
a, POST
b, GET
( A là đáp án đúng)
câu 9 : khai báo sau là khai báo kiểu mảng nào trong PHP :
$thanh_pho = array ("hanoi"=>"Vietnam", "Paries"=>"Phap");
a, mảng liên hợp
b, mảng string,
c, mảng đa chiều.
(A là đáp án đúng )
câu 10 :
<h1>This is heading 1</h1>
<h2>This is heading 2</h2>
<h3>This is heading 3</h3>
đoạn code trên sẽ in ra các dòng chữ theo thứ tự :
a, tăng dần.
b, giảm dần,
c, tăng rồi giảm.
d, giảm rồi tăng.
(B là đáp án đúng ).
/// Nhóm thầy Chung 9
1. Cho đoạn code JavaScript sau:
var points = [1,2,3,4,5,6];
points[points[1] + 1] = ?
Kết quả ? là :
a. 2
b. 1
c. 3
d. 4
2. Cách import file js-file.js đúng cho một trang html là ?
a. <script type="text/javascript" src="js-file.js" />
b. <link type="text/javascript" src="js-file.js" />
c. <link src="js-file.js" />
d. <link rel = "stylesheet" href = "js-file.js" />
3. Làm sao để khi click chuột vào link thì tạo ra cửa sổ mới?
a. <a href="url" new>
b. <a href="url" target="new">
c. <a href="url" target="_blank">
d. <a href="_blank" target="url">
4. Trong Javascript sự kiện onload thực hiện khi
a. Khi bắt đầu chương trình chạy
b. Khi click chuột
c. Khi kết thúc một chương trình
d. Khi di chuyển chuột qua.
5. Trong Javascript đoạn mã sau cho ra kết quả gì?
<script>
function kiemtra(){
window.open("http://www.vnn.vn","Chao");
}
</script>
</head>
<body onload ="kiemtra()"></body>
a. Khi chạy thì một trang khác (VNN) được hiện ra
b. Không chạy được vì sai
c. Khi kết thúc thì một site khác hiện ra
d. Hiện một trang vnn duy nhất.
6. Làm thế nào thêm màu nền cho tất cả các phần tử <h1>
a. h1.all {background-color:#FFFFFF}
b. h1 {background-color:#FFFFFF}
c. all.h1 {background-color:#FFFFFF}
d. Tất cả các câu trên đều sai.
7. Thuộc tính nào làm chữ trong tag p trở thành chữ đậm?
a. {text-size:bold}
b. <p style=”font-size:bold”>
c. <p style=”text-size:bold”>
d. p {font-weight:bold}
8. Xem đoạn mã lệnh sau:
<?php
$x=25;
while ($x<10)
{
$x--;
}
print($x);
?>
Sau khi thực hiên đoạn mã trên, kết quả hiển thị sẽ là:
a. 25
b. 0
c. Có lỗi xảy ra
d. 10
9. Làm thế nào để bắt đầu sử dụng session trong PHP?
a. luôn luôn được tự động gọi
b. gọi hàm start_session()
c. thiết lập session.auto_start trong phần cấu hình
d. gọi hàm session_register()
10. Phát biểu nào sau đây sai về XML
a. XML quy định người dùng phải tuân theo các thẻ riêng mà XML đã định nghĩa sẵn
b. Các thẻ XML khá giống với HTML:tag,data,attribute
c. XML được xây dụng dạng cây; phải có tối thiểu một nút gốc
d. XML được hỗ trợ trên các trình duyệt phổ biến hiện nay/// Nhóm thầy chung 10
Câu 1. Từ HTML là từ viết tắt của từ nào?
A. Hyperlinks and Text Markup Language
B: Home Tool Markup Language
C. HyperText Markup Language
D. Tất cả đều sai
Câu 2: Đâu là tag để xuống dòng trong web?
A. <lb>
B. <br>
C. <break>
Câu 3: Đâu là tag tạo ra chữ in đậm?
A. <b>
B. <bold>
C. <bld>
D. <bb>
Câu 4. P2P là viết tắt của gì?
a. Password to Password
b. Peer to Peer
c. Product to Product
d. Private Key to Public Key
Câu 5. Node là gì?
E. Một loại tiền ảo
F. Một chuỗi blockchain
G. Một máy tính trong mạng blockchain
H. Một sàn giao dịch
Câu 5. Tiền kỹ thuật số được lưu trữ ở đâu?
a. Tài khoản ngân hàng
b. Đĩa mềm
c. Ví điện tử
d. Trong túi bạn
Câu 6. Đâu là nơi ít an toàn nhất để giữ tiền kỹ thuật số?
E. Trong túi
F. Trên sàn giao dịch
G. Trong ví nóng
H. Dưới bàn làm việc
Câu 7. Miner là gì?
A.
B.
C.
D.
Một loại blockchain
Một thuật toán dự đoán chuỗi tiếp theo
Người tính toán để xác minh giao dịch
Máy tính xác nhận hợp lệ và xử lý giao dịch blockchain
Câu 8. Các loại token gọi là gì?
A.
B.
C.
D.
Platform
Privacy
Currency
Tất cả các đáp án trên
Câu 9. Bạn có thể mua tiền ảo ở đâu?
A. Giao dịch riêng
B.
C.
D.
Sàn giao dịch
Cây ATM bitcoin
Tất cả các đáp án trên
Câu 10. Đâu không phải một phần của mã hóa bất đối xứng?
A.
B.
C.
D.
Mining
Public Key
Passphrase
Private Key
Câu 11. Blockchain là gì?
A.
B.
C.
D.
Sổ cái phân phối trên mạng ngang hàng
Một loại tiền ảo
Một sàn giao dịch
Sổ cái tập trung
Câu 12. Trong JavaScript sự kiện Onload xảy ra khi nào?
A.
B.
C.
D.
Khi bắt đầu chạy chương trình
Khi click chuột
Khi kết thúc một chương trình
Khi di chuyển chuột qua
Câu 13. Ngôn ngữ JavaScript có phân biệt chữ hoa, chữ thường?
A.
B.
Có
Không
Câu 14. Dùng cách nào có thể biết được trình duyệt đang được sử dụng tại máy client?
A.
B.
C.
navigator.appName
browser.name
client.navName
Câu 15. Câu lệnh nào đúng thực hiện việc gọi một script từ bên ngoài có tên là “xxx.js”?
A.
B.
C.
<script src="xxx.js">
<script href="xxx.js">
<script name="xxx.js">
Câu 16. Thẻ nào của HTML cho phép bạn đặt mã nguồn JavaScript vào trang web?
A.
B.
C.
D.
<script>
<scripting>
<javascript>
<js>
Câu 17. Nơi bạn có thể đặt code JavaScript trong trang web?
A.
B.
C.
Chỉ trong phần <head>
Bạn có thể đặt trong phần <head> hoặc <body>
Chỉ trong phần <body>
// Nhóm thầy Chung 11
1. Làm sau click chuột vào link tạo ra cửa sổ mới?
a. <a href="url" new>
b. <a href="url" target="new">
c. <a href="url" target="_blank">
2. Javascript là ngôn ngữ kịch bản có dấu được mã nguồn không?
a. Không dấu được vì các kịch bản chạy ở client.
b. Dấu được vì chương trình hoạt động độc lập với trình duyệt.
c. Hai phát biểu đều sai.
d. Hai phát biểu điều đúng.
3. Đâu là tag tạo ra liên kết đến email?
a. <a href="xxx@yyy">
b. <a href="mailto:xxx@yyy">
c. <mail>xxx@yyy</mail>
d. <mail href="xxx@yyy">
4. Làm thế nào để hình ở đầu mỗi dòng của 1 list (danh sách) có hình vuông?
a. type: 2
b. type: square
c. list-type: square
d. list-style-type: square
5. Xem đoạn mã sau đây:
<? php
$b = false;
If ($b = true)
Print(‘true”);
Else
Print(“false”);
?>
Sau khi thực hiện đoạn mã trên kết quả in ra là gì?
A. False
B. True
C. Có lỗi xảy ra
D. True false
6.Kết quả hiển thị sau khi thực hiện đoạn mã sau là gì?
<? php
Echo (int) “12345Bkhn”;
?>
a.12345
b. Có lỗi xảy ra
c. 0
d. 12345Bkhn
7. Dùng cách nào có thể biết được trình duyệt đang được sử dụng tại máy client?
a. navigator.appName
b. browser.name
c. client.navName
d. không có cách nào
8. XHTML là viết tắt của
a. X-function of HTML
b. Ex hyper Text Markup Language
c. Extensible Hyper Text Markup Language
d. Extensible Hype Manditory Learning
9. Tất cả các tag và thuộc tính trong XHTML phải được viết bằng chữ thường?
a. đúng
b. sai
10. Blockchain là gì?
a. Sổ cái phân phối trên mạng ngang hàng
b. Một loại tiền ảo
c. Một sàn giao dịch
d. Sổ cái tập trung
/// Nhóm thầy Chung 12
Câu 1: Làm thế nào để mở link ở tab/browser mới?
A. <a href=”url” target=”
B. <a href=”url” target=”new” >
C. <a href=”url” new >
D. <a href=”url” target=”_new” >
Đáp án: A
Câu 2: Những phần tử nào là thành phần của <table>?
A.<thead><body><tr>
B.<table><head><tfoot>
C.<table><tr><tt>
D.<table><tr><td>
Đáp án: D
Câu 3: Thẻ nào để tạo checkbox?
A.<input type=”checkbox”>
B.<input type=”check”>
C.<checkbox>
D.<check>
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Trắc nghiệm môn Web", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
trac_nghiem_mon_web.docx

