Đề kiểm tra Học kì 2 môn Vật lí Lớp 12 - Mã đề: 169 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Trường Chinh
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2015-2016
MÔN: VẬT LÍ 12CB
Thời gian làm bài: 45 phút;
(30 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
169
Họ, tên :..................................................................... Lớp: .............................
Câu 1: Các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử hidro được xác định bằng
13,6
n2
biểu thức En
eV (n=1,2,3…). Nếu nguyên tử hidro hấp thụ một pho ton có năng lượng
2,55eV thì bước sóng nhỏ nhất của bức xạ mà nguyên tử hidro có thể phát ra là:
A. 4,87.10-8m. B. 1,22.10-8m C. 1,46.10-8m D. 9,74.10-8m
Câu 2: Một lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang A = 80. Chiết suất của thuỷ tinh làm lăng kính
đối với ánh sáng màu đỏ và ánh sáng màu tím lần lượt là nđ = 1,6444 và nt = 1,6852. Chiếu một
chùm ánh sáng trắng rất hẹp, coi như một tia sáng, vào mặt bên của lănh kính theo phương vuông
góc với mặt đó. Góc tạo bởi tia ló màu đỏ và màu tím là
A. 0,0057rad.
B. 0,57rad.
C. 0,057rad.
D. 0,0075rad.
Câu 3: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn
cùng phương.
B. Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.
C. Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không.
D. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
Câu 4: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,2 mm,
khoảng cách từ hai khe sáng đến màn ảnh là D = 1 m, khoảng vân đo được là i = 2 mm. Bước
sóng của ánh sáng là
A. 0,4.10–4 μm.
B. 0,4 μm.
C. 0,4.10–3 μm.
D. 4 μm.
Câu 5: Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyến điện, không có mạch (tầng)
A. khuếch đại
B. tách sóng
C. phát dao động cao tần
D. biến điệu
A
Z1
A2
Z2
A3
A4
1
Câu 6: Cho phản ứng hạt nhân:
+
+
. Hệ thức nào sau đây là đúng:
C
X
B
Z Y
Z4
3
A. Z1 + Z2 = Z3 + Z4 B. A1 + A3 = A2 + A4 C. A1 – A2 = A3 – A4 D. Tất cả đều đúng.
Câu 7: Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11m. Ở một trạng thái kích thích của
nguyên tử hiđrô, êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính là r = 2,12.10-10m. Quỹ đạo
đó có tên gọi là quỹ đạo dừng
A. L.
B. O.
C. N.
D. M.
Câu 8: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn phát sáng đồng thời hai bức xạ đơn
sắc, có bước sóng lần lượt là 0,72 μm và 0,45 μm. Hỏi trên màn quan sát, giũa hai vân sáng gần
nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm, có bao nhiêu vân sáng khác màu vân trung tâm?
A. 10.
B. 13.
C. 12.
D. 11.
Câu 9: Khi nói về quang phổ, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy.
B. Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.
C. Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.
D. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó.
Trang 1/3 - Mã đề thi 169
Câu 10: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m. Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm
có bước sóng 0,5 μm. Vùng giao thoa trên màn rộng 26 mm (vân trung tâm ở chính giữa). Số vân
sáng là
A. 15.
Câu 11: Sóng cực ngắn vô tuyến có bước sóng vào cỡ
A. vài trăm mét. B. vài mét. C. vài chục mét.
B. 17.
C. 13.
D. 11.
D. vài nghìn mét.
Câu 12: Người ta chiếu một chùm tia laze hẹp có công suất 2mW và bước sóng λ = 0,7µm vào
một chất bán dẫn Si thì hiện tượng quang điện trong sẽ xảy ra. Biết rằng cứ 5 hạt phôtôn bay vào
thì có 1 hạt phôtôn bị electron hấp thụ và sau khi hấp thụ phôtôn thì electron này được giải phóng
khỏi liên kết. Số electron dẫn được sinh ra khi chiếu tia laze trong 4s là
A. 7,044.1015.
B. 1,127.1015.
C. 5,635.1015.
D. 2,254.1016.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng.
B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
C. Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
D. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến
tím.
Câu 14: Trạng thái dừng của nguyên tử là
A. một trong số các trạng thái có năng lượng xác định, mà nguyên tử có thể tồn tại.
B. trạng thái trong đó mọi êlectron của nguyên tử đều không chuyển động đối với hạt nhân.
C. trạng thái chuyển động đều của nguyên tử.
D. trạng thái đứng yên của nguyên tử.
Câu 15: Chọn phát biểu sai. Tia X
A. có bước sóng ngắn hơn bước sóng của tia tử ngoại.
B. không bị lệch phương trong điện trường và từ trường.
C. có bản chất là sóng điện từ.
D. có năng lượng lớn vì bước sóng lớn.
Câu 16: Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,02cos(2000t) (A).
Tụ điện trong mạch có điện dung 5 μF. Độ tự cảm của cuộn cảm là
A. L = 50 mH.
B. L = 50 H.
C. L = 5.10–8 H.
D. L = 5.10–6 H.
Câu 17: Kim loại làm catốt của tế bào quang điện có công thoát A = 3,45eV. Khi chiếu vào 4 bức
xạ điện từ có bước sóng lần lượt là λ1= 0,25 µm, λ2= 0,4 µm, λ3= 0,56 µm, λ4= 0,2 µm thì bức xạ
nào xảy ra hiện tượng quang điện
A. λ3, λ2
B. λ1, λ4
C. λ1, λ2, λ4
D. cả 4 bức xạ trên.
Câu 18: Khi nói về pho ton phát biểu nào dưới đây đúng:
A. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số xác định, các pho ton đều mang năng lượng như nhau.
B. Pho ton có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên.
C. Năng lượng của pho ton càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với pho ton đó càng lớn.
D. Năng lượng của pho ton ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của pho ton ánh sáng đỏ.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về máy quang phổ?
A. Nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng tán sắc ánh sáng.
B. Là dụng cụ dùng để phân tích chùm ánh sáng có nhiều thành phần thành những thành phần
đơn sắc khác nhau.
C. Bộ phận của máy làm nhiệm vụ tán sắc ánh sáng là thấu kính.
D. Dùng để nhận biết các thành phần cấu tạo của một chùm sáng phức tạp do một nguồn sáng
phát ra.
Trang 2/3 - Mã đề thi 169
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài.
B. Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong.
C. Điện trở của quang trở tăng nhanh khi quang trở được chiếu sáng.
D. Điện trở của quang trở không đổi khi quang trở được chiếu sáng bằng ánh sáng có bước
sóng ngắn.
Câu 21: Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu lam thì ánh sáng huỳnh quang không thể là ánh
sáng nào dưới đây?
A. Ánh sáng đỏ.
B. Ánh sáng lục.
C. Ánh sáng chàm.
D. Ánh sáng vàng.
Câu 22: Trong chân không, ánh sáng có bước sóng lớn nhất trong số các ánh sáng đỏ, vàng, lam,
tím là:
A. ánh sáng vàng
B. ánh sáng lam
C. ánh sáng đỏ.
D. ánh sáng tím
29
40
Câu 23: So với hạt nhân Si , hạt nhân Ca có nhiều hơn
14
A. 11 nơtrôn và 6 prôtôn.
C. 6 nơtrôn và 5 prôtôn.
20
B. 5 nơtrôn và 6 prôtôn.
D. 5 nơtrôn và 12 prôtôn.
Câu 24: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ.
B. Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh.
C. Tia tử ngoại bị thuỷ tinh hấp thụ mạnh và làm ion hoá không khí.
D. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím.
Câu 25: Hạt nhân 104 Be có khối lượng 10,0135u. Khối lượng của nơtrôn (nơtron) mn = 1,0087u,
khối lượng của prôtôn (prôton) mP = 1,0073u, 1u = 931 MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của
hạt nhân 104 Be là
A. 63,2152 MeV.
Câu 26: Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học có cùng
A. số prôtôn B. số nơtrôn C. số nuclôn
B. 0,6321 MeV.
C. 6,3215 MeV.
D. 632,1531 MeV.
D. năng lượng liên kết
Câu 27: Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?
A. Phản xạ.
B. Nhiễu xạ.
C. Mang năng lượng.
D. Truyền được trong chân không.
Câu 28: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau a = 0,6mm và được
chiếu sáng bằng một ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên
màn quan sát, trong đoạn MN=1,9 cm ( tính cả điểm M và điểm N), người ta đếm được có 10 vân
tối (M là vân sáng, N là vân tối). Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm này là
A. 0,57 µm
B. 0,60 µm
C. 0,47 µm.
D. 0,52 µm.
Câu 29: Trong điện từ trường, các vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn dao
động
A. cùng phương, ngược chiều.
C. có phương vuông góc với nhau.
B. cùng phương, cùng chiều.
D. có phương lệch nhau góc 450.
Câu 30: Một mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm L = 5 μH và một tụ xoay có
điện dung biến thiên từ 10pF đến 240 pF. Dãi sóng máy thu được có bước sóng nằm trong
khoảng
A. 11 m đến 75 m.
B. 10,5 m đến 92,5 m. C. 13,3m đến 65,3m. D. 15,6 m đến 41,2 m.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 3/3 - Mã đề thi 169
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Vật lí Lớp 12 - Mã đề: 169 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Trường Chinh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_vat_li_lop_12_ma_de_169_nam_hoc_201.doc

