Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Vật lí Lớp 12 - Mã đề: 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)
SỞ GDĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HK2-NH:2016-2017.MÔN VATLY12
Thời gian làm bài: 45 phút; (20 câu trắc nghiệm)
HỌ VÀ TÊN:……………………………………………………………..LỚP:12C……
Mã đề thi 132
1
2
3
4
5
6
7
8
9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A O O O O O O O O O O
B O O O O O O O O O O
C O O O O O O O O O O
D O O O O O O O O O O
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (8,0 điểm)
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
Câu 1: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết D = 2m; a = 1mm; = 0,6m. Vân tối thứ tư
cách vân trung tâm một khoảng :
A. 3,6mm
B. 4,8mm
C. 6,6mm
D. 4,2mm
Câu 2: Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng ?
A. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa.
C. Sóng điện từ không truyền được trong chân không.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
B. Sóng điện từ là sóng ngang.
D. Sóng điện từ mang năng lượng.
A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều tác dụng lên kính ảnh .
B. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có cùng bản chất là sóng điện từ.
C. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại
D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là những bức xạ không nhìn thấy.
Câu 4: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, khoảng vân đo được trên màn là i = 1,5mm. Vị trí vân tối
thứ năm trên màn là:
A. 9,25 mm
B. xT = 9,75mm
C. xT = 6,75mm
D. xT = 8,25mm
Câu 5: Trong một thí nghiệm khe Y-âng ,người ta đo được D = 1,2 m ,a = 2 mm nếu bước sóng
= 0,6
m thì khoảng vân i là :
A. 0,36 mm
B. 3,6 mm
C. 0,4 mm
D. 1mm
Câu 6: Chọn câu trả lời sai. Quang phổ vạch phát xạ:
A. của các nguyên tố khác nhau thì cũng khác nhau về số lượng các vạch, vị trí các vạch, độ sáng tỉ đối
giữa các vạch.
B. đặc trưng cho mỗi nguyên tố hóa học khi ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp phát ra.
C. bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng biệt trên một nền tối.
D. bao gồm một hê thống các dải màu liên tục xuất hiện trên một nền tối
Câu 7: Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10 – 11 m đến 10 – 8 m thuộc loại nào trong các loại sóng dưới đây?
A. Tia X.
B. Ánh sáng nhìn thấy.
C. Tia hồng ngoại.
D. Tia tử ngoại
Câu 8: Tần số của dao động điện từ trong khung dao động thoả mãn hệ thức nào sau đây :
2
1
1
A. f =
B. f =
LC
C. f = 2 LC
D. f =
2
LC
2 LC
Câu 9: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Tại thời điểm t = 0, điện tích
trên một bản tụ điện cực đại. Sau khoảng thời gian ngắn nhất 0,1s thì điện tích trên bản tụ này bằng một nửa
giá trị cực đại. Chu kỳ dao động riêng của mạch dao động này là
A. 0,3s
B. 0,6 s
C. 0,4s
D. 1,2s
2
C nF
Câu 10: Mạch dao động có điện dung
và cuộn dây có độ tự cảm L. Để tần số dao động riêng của
mạch là 1000 Hz thì độ tự cảm của cuộn dây phải có giá trị:
125
12,5
125
1,25
mH.
H.
H.
H.
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước
sóng = 0,5m, biết S1S2 = a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1m.
Bề rộng vùng giao thoa quan sát được trên màn là L =13mm. Tính số vân sáng quan sát được trên màn.
A. 12
B. 10
C. 11
D. 13
Câu 12: Một mạch dao động điện từ tự do. Chu kì dao động của năng lượng từ trường trong mạch là ?
Trang 1/3 - Mã đề thi 132
C
L
2
LC
A. T 2
B. T LC
C. T
D. T 2 LC
Câu 13: Một mạch dao động gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 5mH và một tụ điện có điện dung C=50
F. Chu kì dao động riêng của mạch là ?
A. 99,3 s
B. 3, 14.10-4 s
Câu 14: Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai?
C. 31,4.10-4 s
D. 0,0314 s
A. Đường sức điện trường của điện trường xoáy giống như đường sức điện trường do một điện tích
không đổi, đứng yên gây ra.
B. Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy
C. Đường sức từ của từ trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức điện trường.
D. Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy.
Câu 15: Sóng điện từ trong chân không (c= 3.108 m/s ) có tần số f=150kHz, bước sóng của sóng điện từ đó là
A. 1000m
B. 2000m
C. 2000km
D. 1000km
Câu 16: Khi nói về quang phổ, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy.
B. Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch
C. Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng phát ra quang phổ vạch.
D. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó
Câu 17: Chiếu một chùm ánh sáng trắng qua lăng kính. Chùm sáng phân tách thành nhiều chùm sáng có
màu sắc khác nhau .Đó là hiện tượng :
A. Giao thoa ánh sáng
B. nhiễu xạ ánh sáng
C. Khúc xạ ánh sáng
D. Tán sắc ánh sáng
10
Câu 18: Một chương trình Đài phát thanh và truyền hình Hà Nội trên sóng FM có bước sóng
m.
3
Biết (c= 3.108 m/s ), tần số tương ứng của sóng này là:
A. 90 MHz.
B. 60 MHz
C. 80 MHz.
D. 100 MHz.
Câu 19: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt
phẵng chứa hai khe đến màn quan sát là D, bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là . Khoảng vân
được tính bằng công thức :
a
D
a
a
D
aD
A. i =
.
B. i =
.
C. i =
.
D. i =
.
D
Câu 20: Ở Trường Sa, để có thể xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, Các chiến sỹ bộ
đội thông tin dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện
từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại
A. sóng trung
B. sóng cực ngắn
C. sóng ngắn
D. sóng dài.
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm)
Câu 1.(1đ) : Sóng điện từ là gì ? nêu một số tính chất cơ bản của sóng điện từ mà em biết .
Câu 2 .(1đ) : Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc
có bước sóng là 1 = 0,48m, 2 = 0,56m và 3 = 0,72m. Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên
tiếp có màu giống màu vân trung tâm, nếu hai vân sáng của hai bức xạ trùng nhau ta chỉ tính là một, hãy
tính số vân sáng trùng nhau của 3 bức xạ quan sát được .
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
Trang 2/3 - Mã đề thi 132
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
---------------------------------------------------------- HẾT ----------
Trang 3/3 - Mã đề thi 132
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Vật lí Lớp 12 - Mã đề: 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_hoc_ki_2_mon_vat_li_lop_12_ma_de_132_nam.doc
VATLY12.1(10-04-2017)_VATLY12.1(10-04-2017)_dapancacmade.xls

