Bài tập Hóa học vô cơ - Oxy hóa khử

1.  
-
Câu 1: Thế oxy hóa khử của cặp oxy hóa khử liên hợp Clo3 /Cl2 thay đổi thế nào khi chuyển từ môi trường  
acid qua môi trường kiềm  
a.Tăng  
b.Giảm  
c.Không đổi  
d.Không thể xác định  
Câu 2:Chọn câu đúng.Các chất sau đây có tính oxy hóa giảm theo dãy:  
a. Cl2>Br2> I2 > Fe3+ >Fe2+  
b.Cl2>Br2>Fe3+>I2>Fe2+  
+
c. Cl2>Br2>Fe2>Fe3+>I2  
d. Cl2> I2 > Br2> Fe3+ >Fe2+  
Đáp án:1a ; 2b  
2.  
1) CL coù nhöõng möùc oxi hoùa naøo trong caùc hôïp chaát beàn nhaát?  
1. +2  
2. +3 3. +5  
a. 1 vaø 2  
4. +7  
b. 2, 3 vaø 4  
c. 1 vaø 4  
d. taát caû ñeàu sai  
2) Caùc chaát sau ñaây: NO, N2O3, NO2, HNO3. Chaát naøo chæ coù tính oxihoùa thoâi:  
a. NO, NO2  
b. NO2  
c.HNO3  
d. Taát caû ñeàu sai  
3.  
Bài 1. Có thể dựa vào đặc điểm nào của nguyên tử để giải thích quy tắc chẵn lẻ Mendeleev cho  
các nguyên tố không chuyển tiếp. Quy tắc này có đúng cho nguyên tố chuyển tiếp hay  
không?  
Bài 2. Dựa trên bảng hệ thống tuần hoàn dự đoán độ mạnh tính kim loại của các dãy nguyên tố  
sau.  
a)Li, Na, K  
b)Al, Ga, In  
4.  
a/Tính oxi hóa của H2SO4 yếu hơn của HClO4  
i/Đúng  
ii/Sai  
Đúng vì trong 1 chu kí,từ trái qua phải mức oxi hóa cao nhất kém bền dần  
b/Trong điều kiện thong thường,phân nhóm IIA có thể cho số oxi hóa là +1  
i/Đúng  
ii/Sai  
Sai vì trạng thái bền vững của các nguyên tố phân nhóm IIA sẽ xuất hiện khi chúng có số oxi hóa là +2,vì lúc  
này trên nguyên tử sẽ ko còn e độc thân trên phân lớp ns  
5.  
Câu 1: Hợp chất nào của Crom chỉ co tính oxi hóa :  
a) K2Cr2O7  
b) CrS  
c) Cr2O3  
d) Cr  
Đáp án: câu A  
Giải thích : K2Cr2O7 có Cr+6 là số oxi hóa cao nhất của crom nên đó là chất có tính oxi hóa mà  
không có tính khử.  
Câu 2 : Trong các chất sau đây của clo , chất nao có tính oxi hóa mạnh nhất: HClO, HClO2, HClO3, HClO4  
a) HClO  
b) HClO2  
c) HClO3  
d) HClO4  
Đáp án : câu A  
Giải thích: HClO có thể tham gia phản ứng oxi hóa trong bất kì môi trường nào doHClO rất kém  
bền , bậc liên kết Cl-O thấp nhất .  
6.  
Câu 1: Hợp chất nào của Crom chỉ co tính oxi hóa :  
e) K2Cr2O7  
f) CrS  
g) Cr2O3  
h) Cr  
Đáp án: câu A  
Giải thích : K2Cr2O7 có Cr+6 là số oxi hóa cao nhất của crom nên đó là chất có tính oxi hóa mà  
không có tính khử.  
Câu 2 : Trong các chất sau đây của clo , chất nao có tính oxi hóa mạnh nhất: HClO, HClO2, HClO3, HClO4  
e) HClO  
f) HClO2  
g) HClO3  
h) HClO4  
Đáp án : câu A  
Giải thích: HClO có thể tham gia phản ứng oxi hóa trong bất kì môi trường nào doHClO rất kém  
bền , bậc liên kết Cl-O thấp nhất .  
7.  
Câu 1- Chất nào ó tính Oxy hóa mạnh nhất trong các ion sau:  
a) Al3+  
c)Cs2+  
b)Cd2+  
d)Fe2+  
Trả lòi: câu b  
Câu 2-Cho giản đồ sau:  
Trong giản đồ trên, có bao nhiêu điểm dị ly (tính cả môi trường axit lẫn base):  
a) 4  
c) 6  
b) 3  
d) 5  
Trả lời: câu c  
8.  
Câu 1: Chọn câu đúng vê khả năng oxy hóa của các chất sau:  
A. H2GeO3 < H3AsO4 < H2SeO4 < HBrO4  
B. H2GeO3 < H2SeO4 < HBrO4 < H3AsO4  
C. HBrO4 < H3AsO4 < H2GeO3 < H2SeO4  
D. Tất cả đều sai.  
Câu 2: Axit nào bền nhất trong các axit dưới đây:  
A.  
B.  
C.  
D.  
HClO  
HClO2  
HClO3  
HClO4  
9.  
Câu 1.  
Những mức oxy hóa nào có ở Iod trong những hợp chất chứa oxy bền vững nhất?  
1) +1  
2) +3  
3) +5  
4) +7  
a) 1, 5 & 7  
Đáp án :b  
Câu 2 :  
b) 5 & 7  
c) 5  
d) 1, 3 , 5 & 7  
Tính oxy hóa của Na2TeO4 yếu nhất trong môi trường nào?  
a) acid  
c) base  
b) trung tính  
d) còn tùy thuộc vào điều kiện phản ứng  
Đáp án : c  
10.  
Câu 1. Trong 4 phản ứng dưới đây, phản ứng nào không thể xảy ra (cho thế khử tương ứng của  
các cặp chất sau:  
a,ClO3 2Fe23H HClO2 2Fe3H2O  
b,2ClO10Fe212H Cl2 10Fe36H2O  
3
c,ClO8Fe28H Cl8Fe34H2O  
4
d,ClO3 6Fe26H Cl6Fe33H2O  
Đáp án:câu d  
Giải thích :phản ứng có xảy ra hay không ta phải dựa vào Eo của phản ứng.nếu Eo của phản ứng  
dương thì sẽ xảy ra phản ứng  
o
o
o
E E (ClO/ HClO ) E (Fe3/ Fe2) 1.27 0.771  0.499V  
Trong câu a ta có:  
3
1
2
2
Như vậy dang oxy hóa của dang 1 sẽ oxy hóa dạng khử của đôi 2, chính là chiều của pư a  
Trong câu b ta có:  
o
o
Eo E (ClO/Cl ) E (Fe3/ Fe2) 1.47 0.771  0.699V  
3
1
2
2
Như vậy dạng oxy hóa của dạng 1 sẽ oxy hóa dạng khử của dạng 2, đúng theo chiều của pư b  
Trong câu c ta có:  
o
o
Eo E (ClO/Cl) E (Fe3/ Fe2) 1.38 0.771 0.609V  
4
1
2
Nhưe vậy dạng oxy hóa của dạng 1 sẽ oxy hóa dạng khử của dạng 2, đúng theo chiều pư c  
Trong câu d ta có:  
o
o
Eo E (ClO/Cl) E (Fe3/ Fe2) 0.63 0.771  0.14V  
3
1
2
Như vậy dạng oxy hóa của dạng 2 sẽ oxy hóa dạng khử của dạng 1,như vậy pư d phải xảy ra theo  
chiều ngược lại mới đúng.  
Câu 2 những hợp chất nào của mangan xuất hiện cả tính oxy hóa và cả tính khử  
1,KMnO4  
a, 2, 3 4  
b,2,3  
2, K2MnO4  
3,MnO2  
4,MnO  
c,3,4  
d,1  
đáp án: Câu a  
giải thích:ta có cấu hình electron của mangan là1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d 5 4s2  
như vậy Mn có thể cho đi 7e để đạt cấu hình khí hiếm. như vậy với mức oxy hóa +7 của Mn thì nó chỉ  
có thể nhận thêm e, vậy KMnO4 chỉ là chất oxyhoa.  
Mn có các số oxy hóa là +6, -4, -2trong các chất K2MnO4,MnO2, MnO cũng có thể choe và nhận e  
để đạt cấu hình bền. vì Mn có thể nhận tối đa là 5e để đạt cấu hình bền và cho đi 7e để đạt cấu hình khí  
hiếm  
11.  
Bài 1:  
Dung môi proton hóa la gì:  
a) Dung môi không thể bị tự proton hóa  
b) Dung môi dễ bị proton hóa.  
c) Dung môi có thể bị tự proton hóa một phần khi ở trạng thái lỏng tạo OH-  
d) Dung môi có thể bị tự proton hóa một phần khi ở trạng thái lỏng tạo H+  
Đáp án: câu d.  
Bài 2: Chọn phát biểu đúng:  
a) Các dung môi proton hóa là những acid theo quan điểm acid-bazơ Bronsted.  
b) Các dung môi proton hóa là những bazơ theo quan điểm acid-bazơ Bronsted.  
c) Các dung môi proton hóa là những chất lưỡng tính theo quan điểm acid-bazơ Bronsted.  
d) Các dung môi proton hóa là những chất lưỡng tính theo quan điểm acid-bazơ Lewis.  
Đáp án : câu c.  
12.  
1)Photpho tạo nhiều hợp chất hóa học ở những số oxy hóa  
a.-3  
b.+3  
c.+5  
d.tất cả đều đúng  
2)So sánh khả năng oxy hóa của các chất sau theo thứ tự tăng dần:  
Fe3+, Co3+, Ni3+  
a.Fe3+<Co3+<Ni3+  
b.Co3+<Fe3+<Ni3+  
c.Ni3+<Co3+<Fe3+  
d.Fe3+<Ni3+<Co3+  
Phần 1:  
1)Số oxh +3 đặc trưng nhất cho nguyên tố Crom vì 4 chất ở đề bài đều là các nguyên tố ở phân nhóm  
phụ nhóm VI, chúng có 6 electron hóa trị . Trạng thái oxy hóa dương bền nhất của chúng là +6. Riêng  
Crom còn có trạng thái bền khác là +3(tương ứng với cấu hình electron 3d3). Đối với Cr3+có cấu hình (3d3) thì  
giữa hạt nhân và phân lớp ngòai cùng chỉ có các phân lớp s va p obital có kích thước nhỏ không có hiện  
tương bị co  
2)Thiết lập dãy Latimer của nguyên tố Oxi  
0.095  
1.763  
O2  
H2O2  
H2O  
1.129  
13.  
Câu 1 : Trong các ion sau ion nào thể hiện tính oxy hóa mạnh nhất:  
3-  
2-  
TiO2+, VO4 , Cr2O7 .  
a) TiO2+ .  
3-  
b) VO4 .  
2-  
c) Cr2O7 .  
d) Không xác định được.  
2-  
Đáp án: c) Cr2O7 . Vì với nguyên tố d trong một chu kì từ trái qua phải số oxy hóa dương cao kém bền vững  
dần.  
Câu 2 : Trong các nguuyên tố sau nguyên tố nào có số oxy dương cao nhất bền nhất:  
Al, Si, P, S.  
a) S  
b) Si  
c) P  
d) Al  
Đáp án : d) Al, với nguyên tố p trong một chu kì từ trái qua phải số oxy hóa dương cao nhất bền dần.  
14.  
Câu 1: sắp xếp độ mạnh của các acid theo chiều tăng dần:  
HClO3(1), HClO(2), HClO2(3), HClO4(4)  
a. 1 < 2 < 3 < 4  
b. 2 < 3 < 1 < 4  
c. 4 < 1 < 2 < 3  
d. 4 <3 < 2 < 1  
Chọn câu B  
Câu 2  
cho các chất sau: Cl2, Cl2O, Cl2O3, ClO, Cl2O6, Cl2O7. Chất nào có tính acid manh nhất.  
a. Cl2  
b. Cl2O  
c. Cl2O7  
d. Không xác định  
Chọn câu: C  
15.  
Câu 1:  
Chọn câu đúng:  
a. Trong một chu kỳ từ trái qua phải số oxy hóa cao dương cao nhất của nguyên tố kém bền dần.  
b. Tính khử của ion tăng nhanh trong môi trường axit.  
c. Tính oxy hóa của ion tăng nhanh trong môi trường axit.  
d. Tất cả đều sai.  
Đáp án a  
Câu 2:  
a. Nguyên tố chẳn có số oxy hóa chẵn bền hơn số oxy hóa lẻ.  
b. Trong phân nhóm phủ từ trên xuống dưới mức oxy hóa cao nhất bền dần.  
c. Thế khử của SiO 4 tăng nhanh khi chuyển từ môi trường axit ang base.  
d. Tất cả điều đúng.  
Đáp án d.  
16.  
Câu 1: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:  
a/ Trong một phân nhóm phụ đi từ trên xuống dưới mức oxy hóa cao nhất bền dần  
b/ Nguyên tố d, trong một chu kỳ đi từ trái qua phải tính oxy hoá ở mức oxy hoá dương cao bền dần.  
c/ Trong một phân nhóm chính đi từ trên xuống dưới mức oxy hóa cao kém bền dần  
d/ Nuyên tố p, trong một chu kỳ đi từ trái qua phải số oxy hóa dương cao nhất của nguyên tố đó bền  
dần  
Trả lời: Câu a.  
b/ Nguyên tố d, trong một chu kỳ đi từ trái qua phải tính oxy hoá ở mức oxy hoá dương cao kém bền dần  
c/ Trong một phân nhóm chính đi từ trên xuống dưới mức oxy hóa cao bền dần  
d/ Nuyên tố p, trong một chu kỳ đi từ trái qua phải số oxy hóa dương cao nhất của nguyên tố đó kém  
bền dần  
Câu 2: Xét các yếu tố ảnh hưởng đến sự oxy hóa - khử của một chất, hãy chọn câu đúng;  
a/ Khi tăng nồng độ H+ (tăng pH) thì tính oxy hóa tăng  
b/ Khi tăng nồng độ OH- (tăng pH) thì tính khử tăng  
c/ Tính Oxy hóa khử bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ mạnh hơn là pH  
d/ Cả a,b đều đúng  
Trả lời: Câu b  
Dựa theo phương trình  
0.059 [Ox][H ]2  
00   
lg  
0.059  
[Ox]  
00   
lg  
n
[Kh]  
n
[Kh][OH ]2  
a/ Khi tăng nồng độ H+ (tăng pH) dẫn đến tăng hay tính oxy hóa tăng  
b/ Khi tăng nồng độ OH- (giảm pH) dẫn đến giảm thì tính oxy hóa giảm hay tính khử tăng.  
17.  
Câu 1 : Trạng thái có tính dị hướng là  
a) Trạng thái tinh thể  
b) Trạng thái vô định hình  
c) Trạng thái lỏng  
d) Trạng thái lỏng và trạng thái vô định hình  
Đáp án : câu a  
Câu 2 : Hệ tam tà là hệ có  
a) a ≠ b ≠ c và α ≠ β ≠ γ ≠ 90o  
b) a ≠ b ≠ c và α = β = 90o , γ ≠ 90o  
c) a ≠ b ≠ c và α = β = γ = 90o  
Đáp án : câu a  
18.  
Câu 1 : Dựa vào giản đồ Frost ta kết luận được:  
a) Độ dốc đường nối các hợp chất càng lớn thì tác nhân thể hiện tính oxy hóa (khử) càng yếu.  
b) Hợp chất nằm phía trên là chất oxy hóa đối với chất nằm bên trái (phía dưới) của chúng.  
c) Hợp chất nằm phía trên đường nối hai cấu tử nằm lân cận nó thì hai cấu tử này dễ cộng hợp thành hợp  
chất đó.  
d) Hợp chất ở đáy giản đồ thường là sản phẩm không bền của quá trình oxy hóa – khử.  
Đáp án: b)  
Câu 25: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau về giản đồ Latimer:  
a) Các dạng hợp chất của nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần số oxy hóa.  
b) Dãy Latimer của cùng một nguyên tố trong môi trường kiềm có thế khử lớn hơn trong mội  
trường acid với các cặp oxy hóa – khử tương ứng.  
c) Trong dãy, thế O-K luôn giảm từ trái sang phải.  
d) Các câu trên đều sai.  
Câu 2 : chọn câu đúng:  
a) Với nguyên tố p, trong một chu kỳ từ trái qua phải số oxy hóa dương cao nhất của nguyên tố  
kém bền dần.  
b) Với nguyên tố p, trong một phân nhóm từ teên xuống mức oxy cao của nguyên tố kém bền dần.  
c) Với nguyên tố d, trong một chu kỳ từ trái qua phải các mức oxy hóa dương cao bền dần.  
d) Các nguyên tố s có nhiều số oxy hóa dương bền vững.  
Đáp án : a) Với nguyên tố p, trong một chu kỳ từ trái qua phải số oxy hóa dương cao nhất của nguyên tố  
kém bền dần. Vì do mật độ điện tích dương tăng dần và r giảm dần nen chúng rất dễ lấy lại e đã mất.  
19.  
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng  
Theo thuyết lai hóa các orbitan nguyên tử thì  
A. sự lai hóa không có liên hệ đến hình học phân tử.  
B. lai hóa sp2 được thực hiện do sự tổ hợp một orbitan s và hai orbitan p (của cùng một nguyên tố).  
Kết quả là xuất hiện 3 orbitan lai hóa sp2 phân bố đối xứng dưới một góc 109,28o.  
C. lai hóa sp3 được thực hiện do sự tổ hợp một orbitan s và ba orbitan p (của cùng một nguyên tố).  
Kết quả là xuất hiện 4 orbitan lai hóa sp3 phân bố đối xứng dưới một góc 120o.  
D. lai hóa sp được thực hiện do sự tổ hợp một orbitan s và một orbitan p (của cùng một nguyên tử).  
Kết quả là xuất hiện 2 orbitan lai hóa sp phân bố đối xứng dưới một góc 180o.  
Đáp án: D.  
Câu 2: Sự thêm electron vào orbitan phân tử phản liên kết sẽ dẫn đến hệ quả là  
A. giảm độ dài và giảm năng lượng liên kết.  
B. tăng độ dài và tăng năng lượng liên kết.  
C. tăng độ dài và giảm năng lượng liên kết.  
D. giảm độ dài và tăng năng lượng liên kết.  
Đáp án: C.  
20.  
Câu 1:Cho mức oxi hóa của các nguyên tố sau,mức oxi hóa nào của nguyên tố nào là kém bền vững nhất:  
P(+5),S(+6),Cl(+7)  
a)P(+5)  
b)S(+6)  
c)Cl(+7)  
d)a,b,c như nhau  
Đáp án:C  
Giải thích:trong 1 chu kỳ đi từ trái qua phải số oxi hóa dương của nguyên tố kém bền dần.  
Câu 2:  
Au3+ + 3e → Au↓  
0 (V ) 1.5  
-
Hằng số không bền toàn phần của phức [AuCl4 ] có giá trị là: 2.10-21.3  
Tính thế khử chuẩn ở 250C của bán phản ứng khử sau:  
-
AuCl4 + 3e → Au↓ + 4Cl-  
a)1  
b)1.04  
c)1.08  
d)1.12  
Đáp án:C  
0.059  
[0AuCl0Au3  
*lg(Kkb[ AuCl ])  
=1.5+0.059/3*lg(2.10-21.3)=1.08  
4
]
4
n
Au  
Au  
21.  
1/ Chọn câu SAI trong các phát biểu sau:  
A Phản ứng OXH- Khử là phản ứng trong đó có sự tham gia của chất khử và chất OXH  
B Phản ứng OXH– khử là phản ứng diễn ra đồng thời sự khử và sự OXH  
C Phản ứng OXH khử là phản ứng có diễn ra sự trao đổi điện tử  
D Phản ứng OXH- Khử là phản ứng trong đó các số OXH của tất cả các chất tham gia bị thay đổi.  
Đáp án: D. Phản ứng OXH-Khử chỉ làm thay đổi số OXH của 1 số nguyên tố, các nguyên tố này sẽ  
đóng vai trò là chất khử hoặc là chất OXH.  
2/ Cho các phản ứng sau:  
Các phản ứng trên Clo là chất khử trong phản ứng nào:  
A phản ứng (d)  
B phản ứng (c)  
C phản ứng (a),(b)  
D Tất cả các phản ứng  
Đáp án : A. Phản ứng(d) là phản ứng thể hiện Clo là chất khử . Cl từ -1 về 0 .Tức là cho 1 e , điều này  
thể hiện tính khử của Cl trong phản ứng.  
Các phản ứng còn lại thì số OXH của Cl ko bị thay đổi.  
22.  
Câu 1: Chọn phương án đúng. So sánh độ bền mức oxy hóa 0 của các cặp nguyên tố sau.  
a) Ga > La  
b) Cr > W  
c) Fe > Os  
d) Pt > Re  
Câu 2: Các chất nào dưới đây có thể là sản phẩm của phản ứng :  
Na2S2O3 (dd) + HCl   
a) S , Na2SO3  
c) H2S , SO2  
b) S , SO2  
d) H2S , Na2SO3  
23.  
Câu 1:  
Cân bằng phương trình phản ứng sau:  
KMnO4 + KNO2 + H2SO4= MnSO4+ KNO3+ K2SO4+H2O  
a,3,3,1,2,5,1,3.  
b,2,3,5,2,5,1,3.  
c, 2,5,3,2,5,1,3.  
d,2,5,3,2,3,5,1.  
Đáp án: C  
Giải thích:  
MnO4- + 5e  
NO2- - 2e  
= Mn2+  
= NO3  
-
MnO4- + 5e + 8H+ = Mn+2 + 4H2O  
*2  
*5  
6H+= 2Mn2+ + 5NO3- +3H2O  
NO2-  
2MnO4- +  
Câu 2:  
-
2e + H2O= NO3- + 2H+  
5NO2¯ +  
Chọn ý đúng trong các ý sau:  
a,H2O chỉ tham gia phản ứng với vai trò của chất khử.  
b,Các kim loại mạnh và các phi kim mạnh có mức oxy hóa O bền.  
c,nguyên tố phân nhóm chẵn có số oxy hóa chẵn kém bền hơn hẳn các số oxy hóa  
lẻ.  
d,trong một chu kỳ từ trái sang phải số oxy hóa dương cao nhất của nguyên tố  
kém bền dần.  
Đáp án: câu D  
Giải thích: *nước có thể tham gia phản ứng oxy hóa khử với cả 2 vai trò là chất khử của O  
(-2) và vai trò chất oxy hóa của H(+1).  
*các kim loại mạnh và phi kim mạnh có mức oxy hóa O kém bền.  
*nguyên tố phân nhóm chẵn có số oxy hóa chẵn bền hơn hẳn các số oxy  
hóa lẻ.Ví dụ như: S (VIA) có số oxy hóa -2 ,+2 ,+4,+6 bền hơn các số oxy hóa lẻ.  
*trong một chu kỳ từ trái sang phải số oxy hóa dương cao nhất của nguyên tố  
kém bền dần (vì rất dễ lấy lại e đã mất do mật độ điện tích dương tăng dần và r giảm dần).  
24.  
Câu 1: Nguyên tố ở số oxy hóa nào dưới đây ít tạo ra nhất các hợp chất so với các nguyên tố ở các số  
oxy hóa còn lại.  
a) S(2+)  
b) I(5+)  
c) Bi(5+)  
d) P(5+)  
Đáp án: (a) S(2+). Bởi vì: Cấu hình electron của S(2+) là 3s23p2, trên phân lớp p còn electron độc thân nên rất ít  
bền nên S(2+) ít tồn tại trong thực tế .  
Câu 2: : Hợp chất nào có tính oxy hóa kém nhất trong số các hợp chất sau (xét trong cùng điều kiện)  
a) NaBrO4  
b) Na3AsO4  
c) GeO2  
d) Ga2O3  
Đáp án: (d) Ga2O3.Bởi vì: Suy ra từ quy luật trong chu kỳ từ trái qua phải số oxy dương cao nhất kém bền  
dần.  
25.  
1 ) Các số oxy hóa sau bền vững hơn : As (+5) , Sb ( +5 ) , Bi ( +5 ).  
a. As (+5 )  
Đáp án a. As (+5).  
b. Sb (+5)  
c. Bi(+5)  
d. Không so sánh được.  
d. Không so sánh được.  
2) Các số oxy hóa sau bền vững hơn : As(+3), Sb(+3) , Bi(+3).  
a. As (+3)  
b. Sb(+3)  
c.Bi(+3)  
Đáp án . c. Bi(+3)  
26.  
Câu 1:Hãy chọn Phương án điền vào chỗ trống của câu sau:  
MnO2 có hệ tịnh tiến Bravais…..của Mn  
a/ Trực giao tâm khối  
b/ Lập phương tâm khối  
c/ Tứ phương tâm khối  
Câu 2: Xác định trường hợp sai.Danh pháp 1 sô khối tử như sau:  
a/ CO-carbonyl; PO3- -phostphate;SCN—thiosulfato  
4
b/S2--sulfo;CN--cyano;Cl--cloro  
-
c/F--floro;NO2 -nitrito;H2O-aqua  
d/C5H5N-pyridine;CH3COO--acetate  
27.  
28.  
Câu 1: Chất nào dưới đây có tính khử yếu nhất?  
a) P2O3  
Câu 2: Số oxy hóa nào của Crom dưới đây là kém đặc trưng nhất:  
a)+ 4 b) +2 c) +3 d) +6  
29.  
b) As2O3  
c) Bi2O3  
d) Sb2O3  
Câu 1 : So sánh tính oxy hóa của các cặp chất sau :  
-
Pb4+ và Sn4+; SeO42- và BrO4 ; SiO2 và CO2; Tl3+ và Ga3+  
-
a) Pb4+ > Sn4+ ; SeO42- > BrO4 ; SiO2 > CO2 ; Tl3+ > Ga3+  
-
b) Pb4+ > Sn4+ ; SeO42- < BrO4 ; SiO2 < CO2 ; Tl3+ > Ga3+  
-
c) Pb4+ < Sn4+ ; SeO42- < BrO4 ; SiO2 < CO2 ; Tl3+ < Ga3+  
-
d) Pb4+ < Sn4+ ; SeO42- > BrO4 ; SiO2 > CO2 ; Tl3+ < Ga3+  
Câu 2 : So sánh tính khử của các cặp chất sau:  
WO2 vàMnO2 ; VO2 và NbO2 ; MoO2 và NbO2  
a) WO2 > MnO2 ; VO2 < NbO2 ; MoO2 < NbO2  
b) WO2 < MnO2 ; VO2 < NbO2 ; MoO2 < NbO2  
c) WO2 > MnO2 ; VO2 > NbO2 ; MoO2 > NbO2  
d) WO2 < MnO2 ; VO2 < NbO2 ; MoO2 > NbO2  
30.  
Câu 1 : So sánh tính oxy hóa của các cặp chất sau :  
-
Pb4+ và Sn4+; SeO42- và BrO4 ; SiO2 và CO2; Tl3+ và Ga3+  
-
a) Pb4+ > Sn4+ ; SeO42- > BrO4 ; SiO2 > CO2 ; Tl3+ > Ga3+  
-
b) Pb4+ > Sn4+ ; SeO42- < BrO4 ; SiO2 < CO2 ; Tl3+ > Ga3+  
-
c) Pb4+ < Sn4+ ; SeO42- < BrO4 ; SiO2 < CO2 ; Tl3+ < Ga3+  
-
d) Pb4+ < Sn4+ ; SeO42- > BrO4 ; SiO2 > CO2 ; Tl3+ < Ga3+  
Câu 2 : So sánh tính khử của các cặp chất sau:  
WO2 vàMnO2 ; VO2 và NbO2 ; MoO2 và NbO2  
e) WO2 > MnO2 ; VO2 < NbO2 ; MoO2 < NbO2  
f) WO2 < MnO2 ; VO2 < NbO2 ; MoO2 < NbO2  
g) WO2 > MnO2 ; VO2 > NbO2 ; MoO2 > NbO2  
h) WO2 < MnO2 ; VO2 < NbO2 ; MoO2 > NbO2  
31.  
Bài 1: Theo thuyết của Bronted – Lowry, acid là  
a) Là tiểu phân cho proton (H+ ) trong phản ứng.  
b) Là tiểu phân nhận proton trong phản ứng  
c) Là chất cho cặp e  
d) Là chất nhận cặp e  
Đáp án: Câu A. Theo định nghĩa acid là tiểu phân cho proton.  
Bài 2: So sánh tính acid các hợp chất sau: HCLO, HCLO2, HCLO3, HCLO4.  
a) HCLO < HCLO3 < HCLO4 < HCLO2  
b) HCLO4 > HCLO3 > HCLO > HCLO2  
c) HCLO4 > HCLO3 > HCLO2 > HCLO  
d) HCLO > HCLO2 > HCLO3 > HCLO4  
Đáp án: Câu C. Do theo quy tắc Pauling Acid – Oxy cấu trúc HaXOn(OH)m thì n là số nguyên tử O liên kết  
với X mà không liên kết với H thì quyết định cường độ acid.  
32.  
Câu 1:Có mấy kiểu khuyết tật cấu trúc ?  
a)2 loại  
b)3 loại  
c)4 loại  
d)5 loại  
ĐÁP ÁN:chọn câu c)4 loại  
Gỉai thích: các loại khuyêt tât cấu truc gồm:  
1. khuyết tật điểm loại lỗ trống,  
2. khuyết tật điểm loại xen kẽ,  
3. khuyết tật đường(lệch)  
4. khuyết tật bề mặt.  
Câu 2:Có bao nhiêu hệ tinh thể?  
a)5 hệ tinh thể  
b)7 hệ tinh thể  
c)14 hệ tinh thể  
d)đáp án khác  
ĐÁP ÁN:chọn câu b)7 hệ tinh thể  
Giaỉ thích: căn cứ vào các yếu tố đối xứng có 7 hệ tinh thể gồm:hệ tam tà,hệ đơn tà,hệ trực giao,hệ  
mặt thoi,hệ tứ phương,hệ lục phương,hệ lập phương.  
Câu 3:trong công thức ZnS thì Zn có số phối trí là bao nhiêu và lai hoá kiểu gì?  
a)2(sp)  
b)3(sp2)  
c)4(sp3)  
d)ZnS liên kết kiểu khác  
ĐÁP ÁN:chọn câu c)4(sp3)  
Giải thích:vì trong mạng nguyên tử ZnS thì nguyên tử Zn tạo liên kết б với 4nguyên tử S xung quanh nên số  
phối trí của nguyên tử Zn là 4,  
Vì số obitan lai hoá của Zn bằng 4 nên Zn lai hoá kiểu sp3  
33.  
Câu 1: Hệ số cân bằng trong phản ứng sau lần lượt là:  
MnO2 + KClO3 + KOH = K2MnO4 + KCl + H2O  
a. 3, 5, 6, 5, 1, 3  
b. 3, 1, 6, 3, 1, 3  
c. 3, 1, 7, 2, 3, 5  
d. 1, 1, 2, 1, 2, 4  
Đáp án: b  
Giải thích:  
Mn4+ - 2e + 4OH- MnO42- + 2H2O  
x 3  
-
ClO3 + 6e + 3H2O Cl- + 6OH-  
x 1  
-
3Mn4+ + ClO3 + 6OH- 3MnO42- + KCl + 3H2O  
Vậy 3MnO2 + KClO3 + 6KOH = 3K2MnO4 + KCl + 3H2O  
Câu 2: Chất nào của Brom không bền vững trong môi trường acid:  
a. BrO3- b. BrO-  
c. Br2  
d. Tất cả đều sai  
Cho biết dãy Latimer của Brom ở pH = 0  
BrO4- BrO3- HBrO Br2 Br-  
Đáp án: b  
Giải thích: Theo nguyên tắc, thế oxy hóa khử giảm dần từ trái qua phải, nhưng HBrO có thế cao hơn  
BrO3-, vậy BrO- không bền dễ bị dị ly trong môi trường acid.  
34.  
-
2-  
2-  
1.Tìm mức oxi hóa kém bền nhất : ClO4 , SO4 , PO43- ,SiO3  
-
a. ClO4  
b. SO4  
c. PO4  
d SiO3  
2-  
3-  
2-  
Đáp án:a  
Giải thích: Trong một chu kì từ trái qua phải số oxi hóa dương cao nhất của các nguyên tố kém bền dần.  
2.Chất có tính khử mạnh nhất là: F- , Cl- , Br- , I-  
a. F-  
b. Cl-  
c. Br-  
d. I-  
Đáp án: d  
Giải thích : I2 có tính oxi hóa yếu nhất so với các halogen khác nên I- có tính khử mạnh nhất.  
35.  
Câu 1: Hệ số cân bằng trong phản ứng sau lần lượt là:  
MnO2 + KClO3 + KOH = K2MnO4 + KCl + H2O  
a. 3, 5, 6, 5, 1, 3  
b. 3, 1, 6, 3, 1, 3  
c. 3, 1, 7, 2, 3, 5  
d. 1, 1, 2, 1, 2, 4  
Đáp án: b  
Giải thích:  
Mn4+ - 2e + 4OH- MnO42- + 2H2O  
x 3  
-
ClO3 + 6e + 3H2O Cl- + 6OH-  
x 1  
-
3Mn4+ + ClO3 + 6OH- 3MnO42- + KCl + 3H2O  
Vậy 3MnO2 + KClO3 + 6KOH = 3K2MnO4 + KCl + 3H2O  
Câu 2: Chất nào của Brom không bền vững trong môi trường acid:  
a. BrO3- b. BrO-  
c. Br2  
d. Tất cả đều sai  
Cho biết dãy Latimer của Brom ở pH = 0  
BrO4- BrO3- HBrO Br2 Br-  
Đáp án: b  
Giải thích: Theo nguyên tắc, thế oxy hóa khử giảm dần từ trái qua phải, nhưng HBrO có thế cao hơn  
BrO3-, vậy BrO- không bền dễ bị dị ly trong môi trường acid.  
36.  
Câu 1 : Phát biểu nào dưới đây không đúng ?  
a. Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hóa và sự khử.  
b. Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của tất cả các nguyên  
tố.  
c. Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.  
d. Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên  
tố.  
Chọn câu b.  
Câu 2: Các chất sau, chất nào có số oxi hóa của nguyên tố không nguyên:  
a. F2O.  
b. H2O2.  
c. Fe3O4.  
d. H3PO3.  
Chọn câu c  
Fe có số oxi hóa là +8/3  
Oxi là -2  
37.  
Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng:  
a) Chất oxi hóa là chất có thể thu electron của các chất khác.  
b) Quá trình khử của một nguyên tố là ghép thêm electron cho nguyên tố đó làm cho số oxi hóa của  
nguyên tố đó giảm.  
c) Tính chất hóa học cơ bản của kim loại là tính khử.  
d) Tất cả đều đúng.  
Đáp án: câu b  
Giải thích: Chất oxy hóa là chất nhận electron, chất khử là chất cho đi electron câu a sai.  
Quá trình oxy hóa là quá trình cho electron, quá trình khử là quá trình nhận electron của  
nguyên tố khác câu b đúng.  
Câu 2: Chất nào có tính khử tốt nhất trong các chất sau đây:  
a) CuO  
b) SiO2  
c) NO2  
d) SO2  
Đáp án: câu d  
Giải thích: Chất có tính khử là chất dễ dàng nhường electron để tạo thành dạng có số oxy hóa cao  
hơn.Trong các chất trên CuO (Cu+2) và SiO2 (Si+4) đã ở dạng có số oxy hóa cao nhất, chỉ thể hiện tính oxy  
hóa, không thể hiện tính khử. N+4 trong NO2 có khả năng bị oxy hóa thành N+6 nhưng rất khó xảy ra vì  
N+6 không bền. Còn SO2 có thể bị oxy hóa tạo thành dạng S+6 là dạng bền nên trong các chất SO2 là chất  
khử tốt nhất.  
38.  
39.  
40.  
41.  
1) Hợp chất HBr luôn tồn tại ở dạng phân tử đơn giản ở trạng thái nào :  
a) rắn  
b) lỏng  
c) khí  
d) cả ba dạng trên  
2) Si có cấu trúc mạng lưới kiểu kim cương nhưng trong khi kim cương là chất cách điện thì Si lại  
là chất bán dẫn , ta giải thích điều này theo :  
a) thuyết miền năng lượng  
b) thuyết liên kết hoá học  
c) thuyết lượng tử  
d) Hiệu ứng quang điện  
42.  
43.  
1. Các chất sau có mạng phân tử ?  
a. CH4  
2. Các chất sau có mạng nguyên tử ?  
a. BN b. SiO2 c. P4  
b. HF  
c. NaF  
d. K2[NiCl4].  
d. CaF2  
44.  
Tải về để xem bản đầy đủ
docx 34 trang Thùy Anh 17800 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài tập Hóa học vô cơ - Oxy hóa khử", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docxba_tap_hoa_hoc_vo_co_oxy_hoa_khu.docx