Bài giảng Trí tuệ nhân tạo - Bài 3: Giải quyết vấn đề. Tìm kiếm - Thân Quang Khoát
Trí Tuệ Nhân Tạo
(Artificial Intelligence)
Thân Quang Khoát
Viện Công nghệ thông tin và Truyền thông
Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Năm 2020
Nội dung môn học:
n Giới thiệu về Trí tuệ nhân tạo
n Tác tử
n Giải quyết vấn đề: Tìm kiếm, Thỏa mãn ràng buộc
q Các chiến lược tìm kiếm cơ bản (Uninformed search)
n Logic và suy diễn
n Biểu diễn tri thức
n Học máy
Trí tuệ nhân tạo
2
Giải quyết vấn đề bằng tìm kiếm
n Giải quyết vấn đề bằng tìm kiếm
q Tìm chuỗi các hành động cho phép đạt đến (các) trạng thái mong muốn
n Các bước chính
q Xác định mục tiêu cần đạt đến (goal formulation)
n Là một tập hợp của các trạng thái (đích)
n Dựa trên: trạng thái hiện tại (của môi trường) và đánh giá hiệu quả hành động
(của tác tử)
q Phát biểu bài toán (problem formulation)
n Với một mục tiêu, xác định các hành động và trạng thái cần xem xét
q Quá trình tìm kiếm (search process)
n Xem xét các chuỗi hành động có thể
n Chọn chuỗi hành động tốt nhất
n Giải thuật tìm kiếm
q Đầu vào: một bài toán (cần giải quyết)
q Đầu ra: một giải pháp, dưới dạng một chuỗi các hành động cần thực hiện
Trí tuệ nhân tạo
3
Tác tử giải quyết vấn đề
Trí tuệ nhân tạo
4
Giải quyết vấn đề bằng tìm kiếm
n Một người du lịch đang trong chuyến đi du lịch ở Rumani
q Anh ta hiện thời đang ở Arad
q Ngày mai, anh ta có chuyến bay khởi hành từ Bucharest
q Bây giờ, anh ta cần di chuyển (lái xe) từ Arad đến Bucharest
n Phát biểu mục tiêu:
q Cần phải có mặt ở Bucharest
n Phát biểu bài toán:
q Các trạng thái: các thành phố (đi qua)
q Các hành động: lái xe giữa các thành phố
n Tìm kiếm giải pháp:
q Chuỗi các thành phố cần đi qua, ví dụ: Arad, Sibiu, Fagaras,
Bucharest
Trí tuệ nhân tạo
5
Giải quyết vấn đề bằng tìm kiếm
Trí tuệ nhân tạo
6
Các kiểu bài toán
n Xác định, có thể quan sát hoàn toàn à Bài toán trạng thái
đơn
q Tác tử biết chính xác trạng thái tiếp theo mà nó sẽ chuyển qua
q Giải pháp của bài toán: một chuỗi hành động
n Không quan sát được à Bài toán thiếu cảm nhận
q Tác tử có thể không biết là nó đang ở trạng thái nào
q Giải pháp của bài toán: một chuỗi hành động
n Không xác định và/hoặc có thể quan sát một phần à Bài
toán có sự kiện ngẫu nhiên
q Các nhận thức cung cấp các thông tin mới về trạng thái hiện tại
q Giải pháp của bài toán: một kế hoạch (chính sách)
q Thường kết hợp đan xen giữa: tìm kiếm và thực hiện
n Không biết về không gian trạng thái à Bài toán thăm dò
Trí tuệ nhân tạo
7
Ví dụ: Bài toán máy hút bụi (1)
n Nếu là bài toán trạng thái
đơn
q Bắt đầu ở trạng thái #5.
n Giải pháp?
Trí tuệ nhân tạo
8
Ví dụ: Bài toán máy hút bụi (2)
n Nếu là bài toán trạng thái
đơn
q Bắt đầu ở trạng thái #5.
n Giải pháp?
q [Sang phải, Hút bụi]
Trí tuệ nhân tạo
9
Ví dụ: Bài toán máy hút bụi (3)
n Nếu là bài toán thiếu cảm
nhận
q Bắt đầu (có thể) ở trạng thái
{#1,#2,#3,#4,#5,#6,#7,#8}
q Luôn bắt đầu bằng di chuyển
sang phải
n Giải pháp?
Trí tuệ nhân tạo
10
Ví dụ: Bài toán máy hút bụi (4)
n Nếu là bài toán thiếu cảm
nhận
q Bắt đầu (có thể) ở trạng thái
{#1,#2,#3,#4,#5,#6,#7,#8}
q Luôn bắt đầu bằng di chuyển
sang phải
n Giải pháp?
q [Sang phải, Hút bụi, Sang trái,
Hút bụi]
Trí tuệ nhân tạo
11
Ví dụ: Bài toán máy hút bụi (5)
n Nếu là bài toán có sự kiện
ngẫu nhiên
q Bắt đầu ở trạng thái #5
q Không xác định: Hút bụi có thể
làm bẩn một cái thảm sạch!
q Có thể quan sát một phần: vị
trí, mức độ bẩn ở vị trí hiện
thời
n Giải pháp?
Trí tuệ nhân tạo
12
Ví dụ: Bài toán máy hút bụi (6)
n Nếu là bài toán có sự kiện
ngẫu nhiên
q Bắt đầu ở trạng thái #5
q Không xác định: Hút bụi có thể
làm bẩn một cái thảm sạch!
q Có thể quan sát một phần: vị
trí, mức độ bẩn ở vị trí hiện
thời
n Giải pháp?
q [Sang phải, if Bẩn then Hút
bụi]
Trí tuệ nhân tạo
13
Phát biểu bài toán trạng thái đơn
Bài toán được định nghĩa bởi 4 thành phần:
n Trạng thái đầu
q Ví dụ: “đang ở thành phố Arad“
n Các hành động – Xác định bởi hàm chuyển trạng thái:
S(trạng_thái_hiện_thời) = tập các cặp <hành_động, trạng_thái_tiếp_theo>
q Ví dụ: S(Arad) = {<Arad à Zerind, Zerind>, … }
n Kiểm tra mục tiêu, có thể là
q Trực tiếp – ví dụ: Trạng thái hiện thời x = “Đang ở thành phố Bucharest"
q Gián tiếp – ví dụ: HếtCờ(x), Sạch(x), …
n Chi phí đường đi (giải pháp)
q Ví dụ: Tổng các khoảng cách, Số lượng các hành động phải thực hiện,…
q c(x,a,y) ≥ 0 là chi phí bước (bộ phận) – chi phí cho việc áp dụng hành
động a để chuyển từ trạng thái x sang trạng thái y
n Một giải pháp: Một chuỗi các hành động cho phép dẫn từ trạng thái
đầu đến trạng thái đích
Trí tuệ nhân tạo
14
Xác định không gian trạng thái
n Các bài toán thực tế thường được mô tả phức tạp
à Không gian trạng thái cần được khái quát (abstracted) để phục
vụ cho việc giải quyết bài toán
n Trạng thái (khái quát) = Một tập các trạng thái thực tế
n Hành động (khái quát) = Một kết hợp phức tạp của các hành
động thực tế
q Ví dụ: Hành động "Arad à Zerind" biểu diễn một tập kết hợp các
đường, đường vòng, chỗ nghỉ, …
n Để đảm bảo việc thực hiện (quá trình tìm kiếm), bất kỳ trạng
thái thực tế nào cũng phải có thể đạt đến được từ trạng thái
thực tế khác
n Giải pháp (khái quát) = Một tập các đường đi giải pháp trong
thực tế
Trí tuệ nhân tạo
15
Đồ thị không gian trạng thái (1)
Bài
toán
máy
hút
bụi
n Các trạng thái?
n Các hành động?
n Kiểm tra mục tiêu?
n Chi phí đường đi?
Trí tuệ nhân tạo
16
Đồ thị không gian trạng thái (2)
Bài
toán
máy
hút
bụi
n Các trạng thái?
n Các hành động?
Chỗ bẩn và vị trí máy hút bụi
Sang trái, sang phải, hút bụi, không làm gì
n Kiểm tra mục tiêu? Không còn chỗ (vị trí) nào bẩn
n Chi phí đường đi? 1 (mỗi hành động), 0 (không làm gì cả)
Trí tuệ nhân tạo
17
Biểu diễn bằng cây và đồ thị
B là cha của C
C là con của B
A là tổ tiên của C
C là con cháu của A
Trí tuệ nhân tạo
18
Đồ thị tìm kiếm ® Cây tìm kiếm
n Các bài toán tìm kiếm trên đồ thị có thể được chuyển
thành các bài toán tìm kiếm trên cây
q Thay thế mỗi liên kết (cạnh) vô hướng bằng 2 liên kết (cạnh) có
hướng
q Loại bỏ các vòng lặp tồn tại trong đồ thị (để tránh không duyệt 2
lần đối với một nút trong bất kỳ đường đi nào)
Trí tuệ nhân tạo
19
Các giải thuật tìm kiếm theo cấu trúc cây
n0
n Ý tưởng:
q Khám phá (xét) không gian trạng thái
bằng cách sinh ra các trạng thái kế tiếp
của các trạng thái đã khám phá (đã xét)
n
q Còn gọi là phương pháp khai triển (phát
triển) các trạng thái
successors(n)
Goal
Trí tuệ nhân tạo
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Trí tuệ nhân tạo - Bài 3: Giải quyết vấn đề. Tìm kiếm - Thân Quang Khoát", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_tri_tue_nhan_tao_bai_3_giai_quyet_van_de_than_quan.pdf

