Bài giảng Trí tuệ nhân tạo - Bài 2: Tác tử - Thân Quang Khoát

Trí Tuệ Nhân Tạo  
(Artificial Intelligence)  
Thân Quang Khoát  
Viện Công nghệ thông tin và Truyền thông  
Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội  
Năm 2020  
Nội dung môn học:  
n Giới thiệu về Trí tuệ nhân tạo  
n Tác tử  
q Định nghĩa  
q Môi trường công việc  
q Các kiểu môi trường  
q Các kiểu tác tử  
n Giải quyết vấn đề: Tìm kiếm, Thỏa mãn ràng buộc  
n Logic và suy diễn  
n Biểu diễn tri thức  
n Học máy  
Trí tuệ nhân tạo  
2
Tác tử - Định nghĩa  
n Tác tử là bất cứ cái gì (con người, người máy, software  
robots, các bộ ổn nhiệt,…) có khả năng cảm nhận (nhận biết)  
môi trường xung quanh nó thông qua các bộ phận cảm biến  
(sensors) và hành động phù hợp theo môi trường đó thông  
qua các bộ phận hoạt động (actuators)  
n Tác tử con người  
q Các bộ phận cảm biến: mắt, tai, và một số bộ phận cơ thể khác  
q Các bộ phận hoạt động: tay, chân, miệng, và một số bộ phận cơ  
thể khác  
n Tác tử người máy  
q Các bộ phận cảm biến: các máy quay (cameras), các bộ truy tìm  
tín hiệu hồng ngoại  
q Các bộ phận hoạt động: các loại động cơ (motors)  
Trí tuệ nhân tạo  
3
Tác tử và Môi trường  
n Hàm tác tử: là hàm ánh xạ từ lịch sử nhận thức tới các  
hành động:  
f: P* ® A  
n Chương trình tác tử: hoạt động (chạy) dựa trên kiến trúc  
thực tế của hàm f  
n Tác tử = Kiến trúc + Chương trình  
Trí tuệ nhân tạo  
4
Ví dụ: Thế giới của máy hút bụi  
n Các nhận thức  
q Ví trí và mức độ sạch sẽ  
q Ví dụ: [A, Bẩn], [B, Bẩn]  
n Các hành động  
q Di chuyển (máy hút bụi) sang trái, sang phải, hút bụi, hoặc không  
làm gì  
Trí tuệ nhân tạo  
5
Tác tử máy hút bụi  
Bảng hành động của tác tử máy hút bụi  
Chuỗi các nhận thức  
Hành động  
[A, Sạch]  
Di chuyển sang phải  
Hút bụi  
[A, Bẩn]  
[B, Sạch]  
Di chuyển sang trái  
Hút bụi  
[B, Bẩn]  
[A, Sạch], [A, Sạch]  
[A, Sạch], [A, Bẩn]  
. . .  
Di chuyển sang phải  
Hút bụi  
function Reflex-Vacuum-Agent( [location, status]) returns an action  
if status = Dirty then return Suck  
else if location = A then return Right  
else if location = B then return Left  
Trí tuệ nhân tạo  
6
Tác tử hợp lý (1)  
n Tác tử cần phấn đấu để “làm đúng việc cần làm”, dựa  
trên những gì nó nhận thức (nhận biết) được và dựa  
trên các hành động mà nó có thể thực hiện  
n Một hành động đúng (hợp lý) là hành động giúp cho tác  
tử đạt được thành công cao nhất đối với mục tiêu đặt ra  
n Đánh giá hiệu quả hoạt động: là tiêu chuẩn để đánh giá  
mức độ thành công trong hoạt động của một tác tử  
q Ví dụ: Tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động của một tác tử máy  
hút bụi có thể là: mức độ làm sạch, thời gian hút bụi, mức độ điện  
năng tiêu tốn, mức độ tiếng ồn gây ra, …  
Trí tuệ nhân tạo  
7
Tác tử hợp lý (2)  
n Tác tử hợp lý  
q
Với mỗi chuỗi nhận thức có được,  
q
Một tác tử hợp lý cần phải lựa chọn một hành động  
giúp cực đại hóa tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động  
của tác tử đó,  
q
Dựa trên các thông tin được cung cấp bởi chuỗi nhận  
thức và các tri thức được sở hữu bởi tác tử đó  
Trí tuệ nhân tạo  
8
Tác tử hợp lý (3)  
n Sự hợp lý ¹ Sự thông suốt mọi thứ  
q Sự thông suốt mọi thứ = Biết tất cả mọi thứ, với tri thức vô hạn  
q Vì các nhận thức có thể không cung cấp tất cả các thông tin liên  
quan  
n Các tác tử có thể thực hiện các hành động nhằm thay đổi  
các nhận thức trong tương lai, với mục đích thu được  
các thông tin hữu ích (ví dụ: thu thập thông tin, khám phá  
tri thức)  
n Tác tử tự trị (autonomous agent) là một tác tử mà các  
hành động của nó được quyết định bởi chính kinh  
nghiệm của tác tử đó (cùng với khả năng học và thích  
nghi)  
Trí tuệ nhân tạo  
9
Môi trường công việc – PEAS (1)  
n PEAS  
q Performance measure: Tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động  
q Environment: Môi trường xung quanh  
q Actuators: Các bộ phận hành động  
q Sensors: Các bộ phận cảm biến  
n Để thiết kế một tác tử thông minh (hợp lý), trước tiên cần  
phải xác định (thiết lập) các giá trị của các thành phần  
của PEAS  
Trí tuệ nhân tạo  
10  
Môi trường công việc – PEAS (2)  
n Ví dụ: Thiết kế một tác tử lái xe taxi tự động  
q Đánh giá hiệu quả hoạt động (P): an toàn, nhanh, đúng luật  
giao thông, mức độ hài lòng của khách hàng, tối ưu lợi nhuận, …  
q Môi trường xung quanh (E): các con đường (phố), các phương  
tiện khác cùng tham gia giao thông, những người đi bộ, các  
khách hàng, …  
q Các bộ phận hành động (A): bánh lái, chân ga, phanh, đèn tín  
hiệu, còi xe,…  
q Các bộ phận cảm biến (S): máy quay (cameras), đồng hồ tốc  
độ, GPS, đồng hồ đo khoảng cách quãng đường, các bộ cảm  
biến động cơ,…  
Trí tuệ nhân tạo  
11  
Môi trường công việc – PEAS (3)  
n Ví dụ: Thiết kế một tác tử chuẩn đoán y tế  
q Đánh giá hiệu quả hoạt động (P): mức độ sức khỏe của bệnh  
nhân, cực tiểu hóa các chi phí, các việc kiện cáo, …  
q Môi trường xung quanh (E): bệnh nhân, bệnh viện, nhân viên y  
tế, …  
q Các bộ phận hành động (A): hiển thị trên màn hình các câu hỏi,  
các xét nghiệm, các chuẩn đoán, các điều trị, các chỉ dẫn, …  
q Các bộ phận cảm biến (S): bàn phím để nhập vào các thông tin  
về triệu chứng, các trả lời của bệnh nhân đối với các câu hỏi, …  
Trí tuệ nhân tạo  
12  
Môi trường công việc – PEAS (4)  
n Ví dụ: Thiết kế một tác tử nhặt đồ vật  
q Đánh giá hiệu quả hoạt động (P): tỷ lệ (bao nhiêu phần trăm)  
các đồ vật được đặt vào đúng các thùng  
q Môi trường xung quanh (E): dây chuyền chuyển động trên đó có  
các đồ vật, các thùng đựng  
q Các bộ phận hành động (A): cánh tay và bàn tay được kết nối  
q Các bộ phận cảm biến (S): máy quay (camera), các bộ cảm  
biến các góc độ (các hướng)  
Trí tuệ nhân tạo  
13  
Môi trường công việc – PEAS (5)  
n Ví dụ: Thiết kế một tác tử dạy tiếng Anh tương tác  
q Đánh giá hiệu quả hoạt động (P): cực đại hóa điểm thi tiếng  
Anh của học viên  
q Môi trường xung quanh (E): một nhóm học viên  
q Các bộ phận hành động (A): hiển thị màn hình các bài tập, các  
gợi ý, sửa (chữa) bài tập  
q Các bộ phận cảm biến (S): bàn phím  
Trí tuệ nhân tạo  
14  
Môi trường công việc – PEAS (6)  
n Ví dụ: Thiết kế một tác tử lọc thư rác (spam emails  
filtering)  
q Đánh giá hiệu quả hoạt động (P): khả năng lọc thư rác (amount  
of error: false positives, false negatives)  
q Môi trường xung quanh (E): email server and clients  
q Các bộ phận hành động (A): đánh dấu thư rác, gửi thông báo  
q Các bộ phận cảm biến (S): nhận và phân tích nội dung các  
emails  
Trí tuệ nhân tạo  
15  
Các kiểu môi trường (1)  
n Có thể quan sát được hoàn toàn (hay có thể quan sát  
được một phần)?  
q Các bộ cảm biến của một tác tử cho phép nó truy cập tới trạng  
thái đầy đủ của môi trường tại mỗi thời điểm  
n Xác định (hay ngẫu nhiên)?  
q Trạng thái tiếp theo của môi trường được xác định hoàn toàn dựa  
trên trạng thái hiện tại và hành động của tác tử (tại trạng thái hiện  
tại này)  
q Nếu một môi trường là xác định, ngoại trừ đối với các hành động  
của các tác tử khác, thì gọi là môi trường chiến lược  
Trí tuệ nhân tạo  
16  
Các kiểu môi trường (2)  
n Phân đoạn (hay liên tiếp)?  
q Lịch sử kinh nghiệm của tác tử được chia thành các giai đoạn  
(chương/hồi)  
q Mỗi giai đoạn bao gồm việc nhận thức của tác tử và hành động  
mà nó thực hiện  
q Ở mỗi giai đoạn, việc lựa chọn hành động để thực hiện chỉ phụ  
thuộc vào giai đoạn đó (không phụ thuộc vào các giai đoạn khác)  
n Tĩnh (hay động)?  
q Môi trường không thay đổi trong khi tác tử cân nhắc (xem nên  
đưa ra hành động nào)  
q Môi trường bán động (semi-dynamic) là môi trường mà khi thời  
gian trôi qua thì nó (môi trường) không thay đổi, nhưng hiệu quả  
hoạt động của tác tử thì thay đổi  
n Ví dụ: Các chương trình trò chơi có tính giờ  
Trí tuệ nhân tạo  
17  
Các kiểu môi trường (2)  
n Rời rạc (hay liên tục)?  
q Tập các nhận thức và các hành động là hữu hạn, được định  
nghĩa phân biệt rõ ràng  
n Tác tử đơn lẻ (hay đa tác tử)?  
q Một tác tử hoạt động độc lập (không phụ thuộc / liên hệ với các  
tác tử khác) trong một môi trường  
Trí tuệ nhân tạo  
18  
Các kiểu môi trường – Ví dụ  
Chơi cờ  
tính giờ  
Chơi cờ không Lái xe taxi  
tính giờ  
Quan sát đầy đủ?  
Xác định?  
có  
có  
không  
không  
không  
không  
không  
không  
chiến lược  
không  
bán động  
có  
chiến lược  
không  
có  
Phân đoạn?  
Tĩnh?  
Rời rạc?  
có  
Tác tử đơn?  
không  
không  
n Kiểu của môi trường có ảnh hưởng quyết định đối với  
việc thiết kế tác tử  
n Môi trường trong thực tế thường có các đặc điểm: chỉ có  
thể quan sát được một phần, ngẫu nhiên, liên tiếp, thay  
đổi (động), liên tục, đa tác tử  
Trí tuệ nhân tạo  
19  
Các kiểu tác tử  
n 4 kiểu tác tử cơ bản  
q
q
Tác tử phản xạ đơn giản (simple reflex agents)  
Tác tử phản xạ dựa trên mô hình (model-based reflex  
agents)  
q
q
Tác tử dựa trên mục tiêu (goal-based agents)  
Tác tử dựa trên lợi ích (utility-based agents)  
Trí tuệ nhân tạo  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 34 trang Thùy Anh 20500 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Trí tuệ nhân tạo - Bài 2: Tác tử - Thân Quang Khoát", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_tri_tue_nhan_tao_bai_2_tac_tu_than_quang_khoat.pdf