Bài giảng Trí tuệ nhân tạo - Bài 7: Biểu diễn tri thức - Thân Quang Khoát

Trí Tuệ Nhân Tạo  
(Artificial Intelligence)  
Thân Quang Khoát  
Viện Công nghệ thông tin và Truyền thông  
Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội  
Năm 2020  
Nội dung môn học:  
n Giới thiệu về Trí tuệ nhân tạo  
n Tác tử  
n Giải quyết vấn đề: Tìm kiếm, Thỏa mãn ràng buộc  
n Logic và suy diễn  
n Biểu diễn tri thức  
q Luật sản xuất  
q Khung  
q Mạng ngữ nghĩa  
q Ontology  
n Biểu diễn tri thức không chắc chắn  
n Học máy  
Trí Tuệ Nhân Tạo  
2
Dữ liệu, Thông tin, Tri thức (1)  
n Dữ liệu (data) thường được định nghĩa là các sự kiện  
(facts) hoặc các ký hiệu (symbols)  
n Thông tin (information) thường được định nghĩa là dữ  
liệu đã được xử lý hoặc chuyển đổi thành những dạng  
hoặc cấu trúc phù hợp cho việc sử dụng của con người  
q Thu được sau khi loại bỏ những thứ dư thừa và giữ lại phần cốt  
lõi.  
n Tri thức (knowledge) thường được định nghĩa là sự  
hiểu biết (nhận thức) về thông tin  
q Thu được sau quá trình nhận thức, phát hiện, hoặc học tập  
Trí Tuệ Nhân Tạo  
3
Dữ liệu, Thông tin, Tri thức (2)  
n Dữ liệu  
q Nhiệt độ ngoài trời là 5 độ C  
n Thông tin  
q Ngoài trời thời tiết lạnh  
n Tri thức  
q Nếu ngoài trời thời tiết lạnh thì bạn nên mặc áo choàng ấm (khi đi  
ra ngoài)  
Trí Tuệ Nhân Tạo  
4
Dữ liệu, Thông tin, Tri thức (3)  
Knowledge on knowledge  
(e.g., how/when to apply)  
Knowledge-  
based  
Meta-  
Understanding of a  
domain. Can be applied to  
solve problems  
systems  
Knowledge  
Knowledge  
Lower volume. Higher  
value. With context and  
associated meanings  
Management  
information  
systems  
Information  
Data  
Databases,  
transaction  
systems  
Large volume. Low  
value. Usually no  
meaning/ context  
(Adapted from “Knowledge Engineering course (CM3016), by K. Hui 2008-2009”)  
Trí Tuệ Nhân Tạo  
5
Biểu diễn tri thức  
n Biểu diễn tri thức (Knowlegde representation) là một bài  
toán quan trọng của Trí tuệ nhân tạo  
q các phương pháp, cách thức biểu diễn tri thức và các công cụ hỗ  
trợ việc biểu diễn tri thức  
n Tồn tại nhiều phương pháp biểu diễn tri thức  
q Luật sản xuất (Production rules)  
q Khung (Frames)  
q Mạng ngữ nghĩa (Semantic networks)  
q Ontology  
q Các mô hình xác suất (probabilistic models)  
q Học sâu (deep learning)  
q …  
Trí Tuệ Nhân Tạo  
6
Biểu diễn tri thức: vấn đề  
n Tính hoàn chỉnh (Completeness)  
q Phương pháp biểu diễn có hỗ trợ việc thu thập và thể hiện mọi  
khía cạnh của tri thức (của một lĩnh vực cụ thể)?  
n Tính ngắn gọn (Conciseness)  
q Phương pháp biểu diễn có cho phép việc thu thập tri thức một  
cách hiệu quả?  
q Phương pháp biểu diễn có cho phép việc lưu trữ và truy nhập dễ  
dàng tri thức không?  
n Tính hiệu quả về tính toán (Computational efficiency)  
n Tính rõ ràng, dễ hiểu (Transparency)  
q Phương pháp biểu diễn có cho phép diễn giải (để người dùng  
hiểu) về các hoạt động và các kết luận của hệ thống?  
Trí Tuệ Nhân Tạo  
7
Biểu diễn tri thức: bằng luật (1)  
n Biểu diễn tri thức bằng các luật (rules) là cách biểu diễn phổ  
biến trong các hệ cơ sở tri thức  
q Một luật chứa đựng (biểu diễn) tri thức về việc giải quyết một vấn đề nào  
đó  
q Các luật được tạo nên khá dễ dàng, và dễ hiểu  
n Một luật được biểu diễn ở dạng:  
IF A1 AND A2 AND … AND An THEN B  
n Ai  
q Là các điều kiện (conditions, antecedents, premises)  
n B  
q Là kết luận (conclusion, consequence, action)  
Trí Tuệ Nhân Tạo  
8
Biểu diễn tri thức: bằng luật (2)  
n Mệnh đề điều kiện của một luật  
q Không cần sử dụng toán tử logic OR  
q Một luật với toán tử logic OR trong mệnh đề điều kiện, thì sẽ  
được chuyển thành một tập các luật tương ứng không chứa OR  
q Ví dụ: Luật (IF A1ÚA2 THEN B) được chuyển thành 2 luật (IF  
A1 THEN B) và (IF A2 THEN B)  
n Mệnh đề kết luận của một luật  
q Không cần sử dụng toán tử logic AND  
q Một luật với toán tử logic AND trong mệnh đề kết luận, thì sẽ  
được chuyển thành một tập các luật tương ứng không chứa AND  
q Ví dụ: Luật (IF … THEN B1ÙB2) được chuyển thành 2 luật (IF  
… THEN B1) and (IF … THEN B2)  
q Không cho phép sử dụng toán tử OR!  
Trí Tuệ Nhân Tạo  
9
Các kiểu luật  
n Các kiểu luật khác nhau để biểu diễn các kiểu tri thức  
khác nhau  
n Quan hệ liên kết  
q IF addressAt(x, Hospital) THEN heathIs(x, Bad)  
n Quan hệ nguyên nhân (kết quả)  
q IF diseaseType(x, Infection) THEN tempIs(x,  
High)  
n Tình huống và hành động (gợi ý)  
q IF diseaseType(x, Infection) THEN  
takeMedicine(x, Antibiotic)  
n Quan hệ logic  
q IF tempGreater(x, 37) THEN isFever(x)  
Trí Tuệ Nhân Tạo  
10  
Đồ thị AND/OR (1)  
n IF (Shape=long) AND (Color=(green OR yellow)) THEN (Fruit=banana)  
n IF (Shape=(round OR oblong)) AND (Diam > 4) THEN (Fruitclass=vine)  
n IF (Fruitclass=vine) AND (Color=green) THEN (Fruit=watermelon)  
Shape=long  
Shape=round  
Shape=oblong  
Diam > 4  
Fruit = banana  
AND  
OR  
Fruitclass = vine  
Color=green  
Color=yellow  
Fruit = watermelon  
Trí Tuệ Nhân Tạo  
11  
Đồ thị AND/OR (2)  
n Luật IF (Shape=long) AND (Color=(green OR yellow))  
THEN (Fruit=banana) được tạo nên bởi các luật:  
q IF (Shape=long) AND (Color=green) THEN (Fruit=banana)  
q IF (Shape=long) AND (Color=yellow) THEN (Fruit=banana)  
n Luật IF (Shape=(round OR oblong)) AND (Diam > 4)  
THEN (Fruitclass=vine) được tạo nên bởi các luật:  
q IF (Shape=round) AND (Diam > 4) THEN (Fruitclass=vine)  
q IF (Shape=oblong) AND (Diam > 4) THEN (Fruitclass=vine)  
Trí Tuệ Nhân Tạo  
12  
Vài vấn đề với biểu diễn luật  
n Các luật có chứa các vòng lặp  
q IF A THEN A  
q {IF A THEN B, IF B THEN C, IF C THEN A}  
n Các luật có chứa mâu thuẫn  
q {IF A THEN B, IF B THEN C, IF A AND D THEN ¬C}  
n Các kết luận không thể suy ra được (từ các luật hiện có)  
n Khó khăn trong việc thay đổi (cập nhật) cơ sở tri thức  
q Cơ sở tri thức cũ: {IF A1 THEN B1, IF A2 THEN B2, …, IF An  
THEN Bn}  
q Cần bổ sung thêm điều kiện C vào tất cả các luật  
q Cơ sở tri thức mới: {IF A1 AND C THEN B1, IF A2 AND C THEN  
B2, …, IF An AND C THEN Bn}  
Trí Tuệ Nhân Tạo  
13  
Sử dụng các luật trong suy diễn  
n So khớp mẫu (Pattern matching)  
q Để kiểm tra một luật có thể được sử dụng (áp dụng) hay không  
q Ví dụ: Nếu cơ sở tri thức chứa đựng tập các luật {IF A1 THEN  
B1, IF A1 AND A2 THEN B2, IF A2 AND A3 THEN B3} và các  
sự kiện (được lưu trong bộ nhớ làm việc) bao gồm A1 và A2, thì 2  
luật đầu tiên có thể được sử dụng  
n Chuỗi suy diễn (chuỗi áp dụng các luật)  
q Xác định trật tự áp dụng các luật trong quá trình suy diễn  
q Với một tập các luật và một tập các sự kiện (các giả thiết), các  
luật nào nên được sử dụng, và theo trật tự nào, để đạt tới (suy ra)  
một kết luật cần chứng minh?  
q 2 chiến lược suy diễn: tiến (forward) vs. lùi (backward)  
q 2 chiến lược suy diễn này đã được trình bày trong bài trước!  
Trí Tuệ Nhân Tạo  
14  
Giải quyết xung đột  
n Một xung đột (conflict) xảy ra khi có nhiều hơn một luật  
có thể áp dụng được (phù hợp với các sự kiện trong bộ  
nhớ làm việc)  
q Lưu ý, một xung đột không phải là một mâu thuẫn của tập luật  
n Trong trường hợp xảy ra xung đột, cần một chiến lược  
giải quyết xung đột (conflict resolution strategy - CRS) để  
quyết định luật nào được (ưu tiên) áp dụng  
n Sự lựa chọn thích hợp một chiến lược giải quyết xung  
đột có thể mang lại những cải thiện đáng kể đối với quá  
trình suy diễn của hệ thống  
Trí Tuệ Nhân Tạo  
15  
Chiến lược giải quyết xung đột  
n Áp dụng luật xuất hiện đầu tiên (theo thứ tự) trong cơ  
sở tri thức  
n Không áp dụng các luật sinh ra các kết quả (sự kiện) đã  
có trong bộ nhớ làm việc  
n Áp dụng luật cụ thể nhất (luật có nhiều điều kiện nhất)  
n Áp dụng các luật phù hợp với các sự kiện được đưa vào  
trong bộ nhớ làm việc gần thời điểm hiện tại nhất  
n Không áp dụng lại một luật, nếu nó vẫn sinh ra cùng một  
tập các sự kiện (giống như lần áp dụng trước của nó)  
n Áp dụng luật có độ tin cậy (chắc chắn) cao nhất  
n …  
n Kết hợp của các chiến lược trên  
Trí Tuệ Nhân Tạo  
16  
Hệ thống suy diễn dựa trên luật (1)  
Kiến trúc điển hình của một hệ thống suy diễn dựa trên luật (Rule-  
based system – RBS)  
Dữ liệu quan sát được  
Working  
memory  
Lựa chọn  
Cập nhật  
Rule  
memory  
Interpreter  
Áp dụng  
Kết quả  
(http://www.cwa.mdx.ac.uk/bis2040/johnlect.html)  
Trí Tuệ Nhân Tạo  
17  
Hệ thống suy diễn dựa trên luật (2)  
n Bộ nhớ làm việc (Working memory)  
q Lưu giữ các sự kiện (các giả thiết đúng, đã được chứng minh)  
q Các sự kiện này sẽ quyết định những luật nào được áp dụng (bởi  
thành phần Interpreter)  
Working  
memory  
n Bộ nhớ các luật (Rule memory)  
q Chính là cơ sở tri thức của hệ thống  
Rule  
q Lưu giữ các luật có thể áp dụng  
Interpreter  
memory  
n Bộ diễn dịch (Interpreter)  
q Hệ thống bắt đầu bằng việc đưa một sự kiện (dữ liệu) phù hợp  
vào bộ nhớ làm việc  
q Khi sự kiện (dữ liệu) trong bộ nhớ làm việc phù hợp với các điều  
kiện của một luật trong bộ nhớ các luật, thì luật đó sẽ được áp  
dụng  
Trí Tuệ Nhân Tạo  
18  
RBS: Ưu điểm (1)  
n Cách biểu diễn (diễn đạt) phù hợp  
q Rất gần với cách diễn đạt trong ngôn ngữ tự nhiên  
q Rất dễ dàng để diễn đạt nhiều tri thức bởi các luật  
n Dễ hiểu  
q Các luật dạng IF-THEN rất dễ hiểu đối với người sử dụng  
q Trong một lĩnh vực (bài toán) cụ thể, cách biểu diễn bằng luật  
giúp các chuyên gia trong lĩnh vực này có thể đánh giá và cải tiến  
các luật  
Trí Tuệ Nhân Tạo  
19  
RBS: Ưu điểm (2)  
n Một cách biểu diễn tri thức theo kiểu khai báo  
(declarative)  
q Thu thập các tri thức (ở dạng các luật IF-THEN) về một lĩnh vực  
cụ thể, và đưa chúng vào trong một cơ sở các luật (rule base)  
q (Có thể) không cần phải quan tâm đến khi nào, làm thế nào, và  
theo trật tự nào mà các luật được sử dụng – Hệ thống sẽ tự động  
đảm nhận các nhiệm vụ này  
Trí Tuệ Nhân Tạo  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 67 trang Thùy Anh 15740 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Trí tuệ nhân tạo - Bài 7: Biểu diễn tri thức - Thân Quang Khoát", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_tri_tue_nhan_tao_bai_7_bieu_dien_tri_thuc_than_qua.pdf