Bài giảng Kỹ thuật lập trình - Chương 4, Phần 2: Một số cấu trúc dữ liệu và giải thuật căn bản - Lương Mạnh Bá
Chương 4
Một số cꢁu trꢂc dꢃ liꢀu và giải
thuật căn bản
1.Đꢀ qui
2.Cꢁu trꢂc dꢃ liꢀu (5LT-3BT)
01/05/2022
Last Update 8-2010
SE-SoICT
KTLT4-2.1
1. Các khái niꢀm cơ bản
Cꢁu trꢂc dꢃ liꢀu
• Cꢁu trꢂc dꢃ liꢀu là cách tổ chức và thao
tác có hꢀ thống trên dꢃ liꢀu
• Một cꢁu trꢂc dꢃ liꢀu :
– Mô tả
• Các dꢃ liꢀu cꢁu thành
• Mối liên kết về mặt cꢁu trꢂc giꢃa các dꢃ liꢀu đó
– Xác định các thao tác trên dꢃ liꢀu đó
01/05/2022
Last Update 8-2010
SE-SoICT
KTLT4-2.2
1. Các khái niꢀm cơ bản
Kiểu dꢃ liꢀu
• Kiểu dꢃ liꢀu cơ bản
• Kiểu dꢃ liꢀu có cꢁu
trúc (structured data
type)
(primitive data type)
– Đại diꢀn cho các dꢃ
liꢀu giống nhau, không
thể phân chia nhỏ hơn
được nꢃa
– Thường được các
ngôn ngꢃ lập trình
định nghĩa sẵn
– Được xây dựng từ các
kiểu dꢃ liꢀu (cơ bản,
có cꢁu trꢂc) khác
– Có thể được các ngôn
ngꢃ lập trình định
nghĩa sẵn hoặc do lập
trình viên tự định
nghĩa
– Ví dụ:
• C/C++: int, long,
char, boolean, v.v.
• Thao tác trên các số
nguyên: + - * / ...
01/05/2022
Last Update 8-2010
SE-SoICT
KTLT4-2.3
1. Các khái niꢀm cơ bản
Dꢃ liꢀu, kiểu dꢃ liꢀu, cꢁu trꢂc dꢃ liꢀu
0100110001101001010001
Machine Level Data Storage
3.1415
'A'
28
Primitive Data Types
Basic Data Structures
array
stack
queue
list
High-Level Data Structures
hash table
tree
01/05/2022
Last Update 8-2010
SE-SoICT
KTLT4-2.4
II. Cꢁu trꢂc dꢃ liꢀu
• Mảng ( tự đꢄc )
• Danh sách
• Cây
• Bảng băm
01/05/2022
Last Update 8-2010
SE-SoICT
KTLT4-2.5
1. Danh sách (list)
• Danh sá ch :
– Tập hợp các phần tử cùng kiểu
– Số lượng các phần tử của danh sách không cố định
• Phân loại:
– Danh sách tuyến tính:
• Có phần tử đầu tiên, phần tử cuối cùng
• Thứ tự trước / sau của các phần tử được xác định rõ ràng
– Danh sách không tuyến tính: các phần tử trong danh sách không được sắp
thứ tự
• Có nhiều hình thức lưu trꢃ danh sách
– Sử dụng vùng các ô nhớ liên tiếp trong bộ nhớ → danh sách kế tiếp
– Sử dụng vùng các ô nhớ không liên tiếp trong bộ nhớ → danh sách móc nối
• Danh sách nối đơn
• Danh sách nối kép
…………………
01/05/2022
Last Update 8-2010
SE-SoICT
KTLT4-2.6
1. Danh sá ch
• Thao tác trên danh sách tuyến tính
– Khởi tạo danh sách (create)
– Kiểm tra danh sá ch rỗng (isEmpty)
– Kiểm tra danh sá ch đầy (isFull)
– Tính kích thước (sizeOf)
– Xóa rỗng danh sách (clear)
– Thêm một phần tử vào danh sách tại một ví trí cụ thể (insert)
– Loại bỏ một phần tử tại một vị trí cụ thể khỏi danh sách (remove)
– Lꢁy một phần tử tại một vị trí cụ thể (retrieve)
– Thay thế giá trị của một phần tử tại một vị trí cụ thể (replace)
– Duyꢀt danh sách và thực hiꢀn một thao tác tại các vị trí trong danh
sá ch (traverse)
– ......................................
01/05/2022
Last Update 8-2010
SE-SoICT
KTLT4-2.7
1.1. Danh sách kế tiếp
• Sử dụng một vector lưu trꢃ gồm một số
các ô nhớ liên tiếp để lưu trꢃ một danh
sách tuyến tính
– Các phần tử liền kề nhau được lưu trꢃ trong
nhꢃng ô nhớ liền kề nhau
– Mỗi phần tử của danh sách cũng được gán
một chỉ số chỉ thứ tự được lưu trꢃ trong
vector
– Tham chiếu đến các phần tử sử dụng địa chỉ
được tính giống như lưu trꢃ mảng.
0
1
2
i
last
n-1
01/0
T4-2.8
Last
1.1. Danh sách kế tiếp
• Ưu điểm của cách lưu trꢃ kế tiếp
– Tốc độ truy cập vào các phần tử của danh sách
nhanh
• Nhược điểm của cách lưu trꢃ kế tiếp
– Cần phải biết trước kích thước tối đa của danh sách
• Tại sao?
– Thực hiꢀn các phép toán bổ sung các phần tử mới và
loại bỏ các phần tử cũ khá tốn kém
• Tại sao?
01/05/2022
Last Update 8-2010
SE-SoICT
KTLT4-2.9
1.1.a. Thêm một phần tử vào một danh
sách kế tiếp
• 2 trường hợp
– insert(index, element): thêm một phần tử element vào một vị trí cụ thể index
– insert(list, element): thêm một phần tử element vào vị trí bꢁt kỳ trong danh sách
list
• Điều kiꢀn tiên quyết:
– Danh sách phải được khởi tạo rồi
– Danh sách chưa đầy
– Phần tử thêm vào chưa có trong danh sách
• Điều kiꢀn hậu nghiꢀm:
– Phần tử cần thêm vào có trong danh sách
insert(3, ‘z’)
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
z
a b c e g
01/05/2022
Last Update 8-2010
SE-SoICT
KTLT4-2.10
ccoouunntt==98
1.1.a. Thêm một phần tử vào một danh
sách kế tiếp
Algorithm Insert
Input: index là vị trí cần thêm vào, element là giá trị cần thêm vào
Output: tình trạng danh sách
if list đầy
return overflow
if index nằm ngoài khoảng [0..count]
return range_error
//Dời tất cả các phần tử từ index về sau 1 vị trí
for i = count-1 down to index
entry[i+1] = entry[i]
entry[index] = element
count++
return success;
// Gán element vào vị trí index
// Tăng số phần tử lên 1
End Insert
01/05/2022
SE-SoICT
KTLT4-2.11
Last Update 8-2010
1.1.b.Xóa 1 phần tử khỏi danh sách kế
tiếp
remove(3, ‘d’)
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
a b c d e f g h
h
count=7
8
01/05/2022
Last Update 8-2010
SE-SoICT
KTLT4-2.12
1.1.b.Xóa 1 phần tử khỏi danh sách kế tiếp
Algorithm Remove
Input: index là vị trí cần xóa bỏ, element là giá trị lꢁy ra được
Output: danh sách đã xóa bỏ phần tử tại index
if list rỗng
return underflow
if index nằm ngoài khoảng [0..count-1]
return range_error
element = entry[index]
count--
//Lấy element tại vị trí index ra
//Giảm số phần tử đi 1
//Dời tất cả các phần tử từ index về trước 1 vị trí
for i = index to count-1
entry[i] = entry[i+1]
return success;
End Remove
01/05/2022
SE-SoICT
KTLT4-2.13
Last Update 8-2010
1.1.c.Duyꢀt danh sách kế tiếp
Algorithm Traverse
Input: hàm visit dùng để tác động vào từng phần tử
Output: danh sách được cập nhật bằng hàm visit
//Quét qua tất cả các phần tử trong list
for index = 0 to count-1
Thi hành hàm visit để duyꢀt phần tử entry[index]
End Traverse
01/05/2022
Last Update 8-2010
SE-SoICT
KTLT4-2.14
1.2. Danh sách nối đơn
• Một phần tử trong
danh sách = một
nút
INFO
N
E
X
T
L
• Quy cách của một
nút
– INFO: chứa thông tin
(nội dung, giá trị)
ứng với phần tử
– NEXT: chứa địa chỉ
của nꢂt tiếp theo
• Để thao tác được
trên danh sách, cần
nắm được địa chỉ
của nꢂt đầu tiên
trong danh sá ch,
tức là biết được
con trỏ L trỏ tới đầu
01/05/2022
danh sá ch
Last Update 8-2010
Tổ chức danh sách móc nối
• Nút = dữ liệu + móc nối{
• Định nghĩa:
typedef struct node {
typed data;
struct node *next; } Node;
• Tạo nút mới:
Node *p = malloc(sizeof(Node));{
• Giải phóng nút:
free(p);
01/05/2022
Last Update 8-2010
SE-SoICT
KTLT4-2.16
Khởi tạo và truy cập danh sách
móc nối
• Khai báo một con trỏ
Node *Head;
Head là con trỏ trỏ đến nꢂt đầu của danh sách.Khi danh
sách rỗng thì Head =NULL.
• Tham chiếu đến các thành phần của một nꢂt trỏ bởi p
– INFO(p)
– NEXT(p)
• Một số thao tác với danh sách nối đơn
– 1.Thêm một nꢂt mới tại vị trí cụ thể
– 2.Tìm nꢂt có giá trị cho trước
– 3.Xóa một nꢂt có giá trị cho trước
– 4.Ghép 2 danh sách nối đơn
– 5.Hủy danh sách nối đơn
01/05/2022
SE-SoICT
KTLT4-2.17
Last Update 8-2010
Truyền danh sách móc nối vào hàm
• { Khi truyền danh sách móc nối vào
hàm, chỉ cần truyền Head.
• { Sử dụng Head để truy cập toàn bộ
danh sá ch
– { Note: nếu hàm thay đổi vị trí nꢂt đầu của
danh sách (thêm hoặc xóa nꢂt đầu) thì Head
sẽ không còn trỏ đến đầu danh sách
– { Do đó nên truyền Head theo tham biến
(hoặc trả lại một con trỏ mới)
01/05/2022
Last Update 8-2010
SE-SoICT
KTLT4-2.18
Thêm một nꢂt mới
• Các trường hợp của thêm nꢂt
1.Thêm vào danh sách rỗng
2.Thêm vào đầu danh sách
3.Thêm vào cuối danh sách
4.Thêm vào giꢃa danh sách
• { Thực tế chỉ cần xét 2 trường hợp
– Thêm vào đầu danh sách(TH1 vàTH2)
– Thêm vào giꢃa hoặc cuối danh sách(TH3 và
TH4 )
01/05/2022
Last Update 8-2010
SE-SoICT
KTLT4-2.19
Thêm vào danh sách rỗng
• Head = NULL
Node *newNode;
newNode=
malloc(sizeof(Node));
newNode->data = 20;
newNode->next = NULL;
Head = newNode;
01/05/2022
Last Update 8-2010
SE-SoICT
KTLT4-2.20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Kỹ thuật lập trình - Chương 4, Phần 2: Một số cấu trúc dữ liệu và giải thuật căn bản - Lương Mạnh Bá", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_ky_thuat_lap_trinh_chuong_4_phan_2_mot_so_cau_truc.ppt

